Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp lưới điện trung hạ áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103825-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp lưới điện trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20220103814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 05:38:00 đến ngày 2022-01-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,384,228,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào gầu ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp lưới điện trung hạ áp
Xây dựng ĐZ, TBA giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Kỳ Anh năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Hà Tĩnh - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hà Tĩnh; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Hà Tĩnh; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ BÊN A CẤP, BÊN B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT
1Máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV-180kVAMô tả tại chương V của HSMT1Máy
2Máy biến áp phân phối 3 pha 35/0,4kV-180kVAMô tả tại chương V của HSMT2Máy
3Máy biến áp phân phối 3 pha 35/0,4kV-250kVAMô tả tại chương V của HSMT1Máy
4Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV-630A (Phụ kiện trọn bộ)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
5Cầu dao cách ly 22kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
6Cầu chì tự rơi Polimer 35kV : FCO-35Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
7Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-22Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
8Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
9Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
10Tủ PP hạ thế - 300AMô tả tại chương V của HSMT3Tủ
11Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
12Dây ACSR-50/8mm2Mô tả tại chương V của HSMT5.037m
13Dây AC/XLPE2.5/HDPE-50/8mm2Mô tả tại chương V của HSMT1.263m
14Cáp Cu/PVC1x4Mô tả tại chương V của HSMT94Sợi
15Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm)Mô tả tại chương V của HSMT43Quả
16Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm)Mô tả tại chương V của HSMT65Quả
17Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT21Chuỗi
18Chuỗi néo Polymer 24kV + Phụ kiện cho dây bọcMô tả tại chương V của HSMT18Chuỗi
19Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT42Chuỗi
20Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
21Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
22Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50Mô tả tại chương V của HSMT15cái
23Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Mô tả tại chương V của HSMT54cái
24Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đơnMô tả tại chương V của HSMT51ống
25Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đôiMô tả tại chương V của HSMT6ống
26Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm)Mô tả tại chương V của HSMT23Quả
27Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm)Mô tả tại chương V của HSMT60Quả
28Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT3Chuỗi
29Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT24m
30Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT72m
31Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT21m
32Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT63m
33Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT7m
34Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT21m
35Dây đồng mềm M50mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT72m
36Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT20m
37Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50Mô tả tại chương V của HSMT63Cái
38Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-6KMô tả tại chương V của HSMT6sợi
39Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-8KMô tả tại chương V của HSMT6sợi
40Đầu cốt đồng 1 lỗ Mô tả tại chương V của HSMT24Cái
41Đầu cốt đồng 1 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT16Cái
42Đầu cốt đồng 2 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
43Đầu cốt đồng 2 lỗ 120Mô tả tại chương V của HSMT2Cái
44Đầu cốt đồng 2 lỗ 150Mô tả tại chương V của HSMT18Cái
45Đầu cốt đồng 2 lỗ 240Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
46Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2Mô tả tại chương V của HSMT3Cái
47Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2Mô tả tại chương V của HSMT3Cái
48Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Mô tả tại chương V của HSMT57Cái
49Kẹp nhôm 2 bu lông AL25/120 (bọc cách điện)Mô tả tại chương V của HSMT24m
50Chụp Silicon cầu chìMô tả tại chương V của HSMT24Cái
51Chụp Silicon chống sétMô tả tại chương V của HSMT12Cái
52Chụp Silicon cực cao thế MBAMô tả tại chương V của HSMT12Cái
53Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đơnMô tả tại chương V của HSMT3Cái
54Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đôiMô tả tại chương V của HSMT12Cái
55Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-6KMô tả tại chương V của HSMT6Sợi
56Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-8KMô tả tại chương V của HSMT6Sợi
57Dây buộc cổ sứ Cu/PVC-1x4mm2Mô tả tại chương V của HSMT64Sợi
58Cáp thép TK-50Mô tả tại chương V của HSMT192m
59Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT3.212m
60Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT8.041m
61Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT11.030m
62Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT5.179m
63Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả tại chương V của HSMT252Bộ
64Kẹp treo cáp KT4x50-95Mô tả tại chương V của HSMT400Bộ
65Ghíp nối bọc cách điện 2 bu lông (120-120) /0.6kVMô tả tại chương V của HSMT1.200Bộ
66Ghíp nối bọc cách điện 1 bu lông (95-35) /0.6kV đấu dây xuống hòm công tơMô tả tại chương V của HSMT1.224Bộ
67Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 95mm2Mô tả tại chương V của HSMT24Bộ
68Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 70mm2Mô tả tại chương V của HSMT36Bộ
B PHẦN VẬT TƯ BÊN B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT – TRUNG ÁP
1Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-7,2.Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
2Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-9,0.Mô tả tại chương V của HSMT7Cột
3Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-10,0.Mô tả tại chương V của HSMT10Cột
4Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-8,5.Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
5Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-9,2.Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
6Cột bê tông ly tâm 16m (mặt bích): LT-16-190-9,2.Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
7Cột bê tông ly tâm 16m (mặt bích): LT-16-190-11,0.Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
8Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-190-9,2.Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
9Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-190-13,0.Mô tả tại chương V của HSMT5Cột
10Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-190-11,0.Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
11Lắp đặt Tiếp địa RC-3Mô tả tại chương V của HSMT14Bộ
12Lắp đặt Tiếp địa RC-4Mô tả tại chương V của HSMT11Bộ
13Lắp đặt Tiếp địa RC-8Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
14Ghế cách điện cột đơnMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
15Thang trèo 3mMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
16Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn 22kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
17Xà rẽ nhánh cân 22kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
18Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
19Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyếnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
20Xà đỡ thẳng 3 pha lệch 22kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
21Xà đỡ thẳng 3 pha lệch 22kV xuyên tâm, dùng cho dây bọcMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
22Xà néo cột đúp 3 pha lệch 22kV dọc tuyếnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
23Xà néo cột đúp 3 pha lệch 22kV dọc tuyến, dùng cho dây bọcMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
24Xà néo cột đúp 3 pha lệch 22kV ngang tuyếnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
25Xà néo cột đúp 3 pha lệch 22kV ngang tuyến, dùng cho dây bọcMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
26Xà rẽ nhánh cột đơn 35kVMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
27Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
28Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
29Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyếnMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
30Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyếnMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
31Xà đỡ phụ đỡ lèo XL-1Mô tả tại chương V của HSMT8Bộ
32Xà đỡ phụ đỡ lèo XL-3Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
33Móc chuổi sứMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
34Cổ dề néo dâyMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
35Gằng cột đúp GC-12Mô tả tại chương V của HSMT7Bộ
36Gằng cột đúp GC-14Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
37Gằng cột đúp GC-16Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
38Gằng cột đúp GC-18Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
39Dây leo tiếp địa cột Cầu daoMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
40Móng cột MT-5Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
41Móng cột MT-5CC cát đùn, cát chảyMô tả tại chương V của HSMT11Móng
42Móng cột MTK-6CC cát đùn, cát chảyMô tả tại chương V của HSMT11Móng
43Móng cột MTK-4Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
44Đào, đắp Tiếp địa thi công RC-3Mô tả tại chương V của HSMT14Bộ
45Đào, đắp Tiếp địa thi công RC-4Mô tả tại chương V của HSMT11Bộ
46Đào, đắp Tiếp địa thi công RC-8Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
C PHẦN VẬT TƯ BÊN B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT – TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA cột 12mMô tả tại chương V của HSMT4HT
2Cột bê tông ly tâm 10m: LT-10-190-5,0.Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
3Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-7,2.Mô tả tại chương V của HSMT7Cột
4Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
5Xà néo dây đầu trạm (ngang tuyến), xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
6Xà néo dây đầu trạm (lệch dọc tuyến), xuyên tâm X1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
7Xà néo dây đầu trạm (lệch dọc tuyến), xuyên tâm X2Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
8Xà néo dây đầu trạm (dọc tuyến), xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét vanMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian tầng 1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
12Xà đỡ sứ trung gian tầng 1, xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian tầng 2Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
14Giá đỡ máy biến ápMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
15Ghế cách điệnMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
16Thang trèoMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
17Giá đỡ cáp hạ thếMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
18Giá đỡ tủ điện hạ thếMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
19Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBMô tả tại chương V của HSMT4Cái
20Khóa đồngMô tả tại chương V của HSMT4Cái
21Đai thép cố định ống nhựa xoắnMô tả tại chương V của HSMT36Cái
22Ống nhựa xoắn D130/100Mô tả tại chương V của HSMT24M
23Ống nhựa xoắn D85/65Mô tả tại chương V của HSMT72M
24Ống nhựa xoắn D32/25Mô tả tại chương V của HSMT24M
25Móng cột TBA MT-2Mô tả tại chương V của HSMT1móng
26Móng cột TBA MT-3Mô tả tại chương V của HSMT7móng
27Nền TBA (tim 2,6m)Mô tả tại chương V của HSMT4móng
28Đào, đắp Hệ thống tiếp địa TBA cột 12mMô tả tại chương V của HSMT4HT
D PHẦN VẬT TƯ BÊN B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT – HẠ ÁP
1Lắp đặt Tiếp địa lặp lại RLLMô tả tại chương V của HSMT111Vị trí
2Cột bê tông Li tâm: LT-8,5-190-4,3Mô tả tại chương V của HSMT258cột
3Cột bê tông Li tâm: LT-8,5-190-5,0Mô tả tại chương V của HSMT109cột
4Cột bê tông Li tâm: LT-8,5-190-12,0Mô tả tại chương V của HSMT59cột
5Cột bê tông Li tâm: LT-10-190-5,0Mô tả tại chương V của HSMT7cột
6Cột bê tông Li tâm: LT-10-190-12,0Mô tả tại chương V của HSMT6cột
7Cột bê tông Li tâm: LT-12-190-9,0Mô tả tại chương V của HSMT2cột
8Cổ dể cột vuông đơnMô tả tại chương V của HSMT329Bộ
9Cổ dể cột vuông đúpMô tả tại chương V của HSMT31Bộ
10Cổ dể cột li tâm đơn đầu cột 190Mô tả tại chương V của HSMT542Bộ
11Cổ dể cột li tâm đúp đầu cột 190Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
12Đai thép inox 20x0,4mm; dài 1,2m treo hòm công tơMô tả tại chương V của HSMT348Bộ
13Phụ kiện néo dây chịu lựcMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
14Phụ kiện treo cắp chịu lựcMô tả tại chương V của HSMT38Bộ
15Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-2Mô tả tại chương V của HSMT241Móng
16Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-3Mô tả tại chương V của HSMT133Móng
17Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2Mô tả tại chương V của HSMT67Móng
18Đào, đắp Tiếp địa lặp lại RLLMô tả tại chương V của HSMT111Vị trí
E PHẦN VẬT TƯ BÊN B THU HỒI, NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH
1Dây dẫn AV-50Mô tả tại chương V của HSMT17.864m
2Dây dẫn AV-35Mô tả tại chương V của HSMT5.096m
3Cáp vặn xoắn 2x35Mô tả tại chương V của HSMT3.387m
4Cáp vặn xoắn 2x25Mô tả tại chương V của HSMT166m
5Cáp vặn xoắn 4x50Mô tả tại chương V của HSMT1.571m
6Cột bê tông vuông H-6,5mMô tả tại chương V của HSMT12Cột
7Cột bê tông vuông H-7,5mMô tả tại chương V của HSMT26Cột
8Cột bê tông ly tâm LT-7,5mMô tả tại chương V của HSMT1Cột
9Cột tự đỗ Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
10Xà đỡ 1 pha 2 dây cột vuôngMô tả tại chương V của HSMT26Bộ
11Xà đỡ 3 pha 4 dây cột vuôngMô tả tại chương V của HSMT76Bộ
12Xà néo 1 pha 2 dây cột vuôngMô tả tại chương V của HSMT33Bộ
13Xà néo 3 pha 4 dây cột vuôngMô tả tại chương V của HSMT13Bộ
14Xà néo cột đúp 3 pha 4 dây cột vuôngMô tả tại chương V của HSMT20Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Còn hoạt động tốt2
3 Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 Còn hoạt động tốt2
4 Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW Còn hoạt động tốt4
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->