Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp lưới điện trung hạ áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103824-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp lưới điện trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20220103801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 05:36:00 đến ngày 2022-01-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,835,272,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào gầu ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp lưới điện trung hạ áp
Xây dựng ĐZ, TBA giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực thị xã Hồng Lĩnh, huyện Vũ Quang năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Hà Tĩnh - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hà Tĩnh; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Hà Tĩnh; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ BÊN A CẤP, BÊN B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT
1Máy biến áp phân phối 3 pha 180kVA-35/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT4Máy
2Máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA-35/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
3Máy biến áp 3 pha kiểu kín 250KVA-35/0,4kV- Đầu TPluginMô tả tại chương V của HSMT3Máy
4Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV-630AMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
5Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
6Cầu chì tự rơi Polimer 35kV : FCO-35Mô tả tại chương V của HSMT5Bộ
7Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT5Bộ
8Tủ điện phân phối NT 500V-300A, 3 lộ ra: 3x150A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mmMô tả tại chương V của HSMT4Tủ
9Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
10Tủ RMU 38.5kV Compact (1 ngăn cầu dao 630A; 1 ngăn cầu dao, bao gồm ống chì 200A; 1 ngăn dự phòng);Mô tả tại chương V của HSMT3Tủ
11Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 400A 3 lộ ra; tích hợp tủ RMU 3 ngănMô tả tại chương V của HSMT3Tủ
12Dây ACSR-50/8 mm2Mô tả tại chương V của HSMT633m
13Cáp Cu/PVC1x4Mô tả tại chương V của HSMT28Sợi
14Sứ đứng 45kV + ty sứ (PI-45)Mô tả tại chương V của HSMT28Quả
15Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT33Chuỗi
16Kẹp cáp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Mô tả tại chương V của HSMT72Cái
17Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đơnMô tả tại chương V của HSMT28ống
18Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT45M
19Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả tại chương V của HSMT9M
20"Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x50sqmm"Mô tả tại chương V của HSMT485M
21Sứ đứng 45kV + ty sứ (PI-45)Mô tả tại chương V của HSMT21Quả
22Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả tại chương V của HSMT27Cái
23Chụp Silicon chống sét CH-CSVMô tả tại chương V của HSMT3cái
24Đầu cốt đồng M-50Mô tả tại chương V của HSMT9cái
25Đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-3x50mm2Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
26Đầu cáp ngầm T-plug-35kV-3x50Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
27Cáp Cu/PVC 1x4Mô tả tại chương V của HSMT9Sợi
28Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đơnMô tả tại chương V của HSMT9Ống
29Sứ đứng 45kV + ty sứ (PI-45)Mô tả tại chương V của HSMT91Quả
30Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT6Chuỗi
31"Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x50sqmm"Mô tả tại chương V của HSMT36m
32Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT57m
33Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT84m
34Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT19m
35Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT28m
36Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT90m
37Dây đồng mềm M50mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT25m
38Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT75Cái
39Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 50Mô tả tại chương V của HSMT30Cái
40Đầu cốt đồng 1 lỗ Mô tả tại chương V của HSMT20Cái
41Đầu cốt đồng 1 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT8Cái
42Đầu cốt đồng 2 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT8Cái
43Đầu cốt đồng 2 lỗ 120Mô tả tại chương V của HSMT24Cái
44Đầu cốt đồng 2 lỗ 150Mô tả tại chương V của HSMT24Cái
45Đầu cốt đồng 2 lỗ 240Mô tả tại chương V của HSMT9Cái
46Đầu cáp ngầm T-plug-35kV-1x50Mô tả tại chương V của HSMT9Cái
47Đầu cáp ngầm Elbow-35kV-1x50Mô tả tại chương V của HSMT54Cái
48Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Mô tả tại chương V của HSMT91m
49Chụp Silicon cầu chìMô tả tại chương V của HSMT5Cái
50Chụp Silicon chống sétMô tả tại chương V của HSMT5Cái
51Chụp Silicon cực cao thế MBAMô tả tại chương V của HSMT5Cái
52Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-4KMô tả tại chương V của HSMT12Cái
53Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-6KMô tả tại chương V của HSMT3Cái
54Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đôiMô tả tại chương V của HSMT18Cái
55Cáp Cu/PVC 1x4Mô tả tại chương V của HSMT57Sợi
56Cáp ngầm hạ thế đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x50mm2Mô tả tại chương V của HSMT160m
57Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT4.079m
58Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT1.403m
59Đầu cáp ngầm ngoài trời 0.4kV-3x95+1x50mm2Mô tả tại chương V của HSMT9Bộ
60Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm HDPE 80/105Mô tả tại chương V của HSMT160m
61Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả tại chương V của HSMT208Bộ
62Kẹp treo cáp KT-4x50-95Mô tả tại chương V của HSMT75Bộ
63Ghíp bọc nhựa 2 bu lông (35-120)/0.6kVMô tả tại chương V của HSMT322Bộ
64Ghíp cáp bọc nhựa 1 bu lôngMô tả tại chương V của HSMT84Bộ
65Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 95mm2Mô tả tại chương V của HSMT41Bộ
66Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 70mm2Mô tả tại chương V của HSMT47Bộ
B PHẦN VẬT TƯ BÊN B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT – TRUNG ÁP
1Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-13,0.Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
2Cột bê tông ly tâm 16m (mặt bích): LT-16-190-13,0Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
3Lắp đặt Tiếp địa RC-4Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
4Hào cáp ngầm 35kV đơn đường BTXM 35MC5-5(1)Mô tả tại chương V của HSMT208m
5Hào cáp ngầm 35kV đơn chôn trực tiếp dưới vỉa hè block 35MC2Mô tả tại chương V của HSMT200m
6Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
7Xà rẽ nhánhMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
8Xà đỡ lèoMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
9Xà đỡ lèoMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
10Xà đỡ lèoMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
11Tấm móc bắt sứ chuỗiMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
12Dây leo tiếp địa: DLTĐ-18Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
13Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP HDPE Φ125/160Mô tả tại chương V của HSMT451m
14Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F 165 (5.56)Mô tả tại chương V của HSMT14m
15Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả tại chương V của HSMT42Cái
16Xà cầu dao+xà đỡ cung-35kVMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
17Xà đỡ đầu cáp+chống sét van-35kVMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
18Ghế thao tác cầu daoMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
19Thang trèo 3mMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
20Côlie đỡ cáp lên cột LT-18mMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
21Móng cột bê tông li tâm đơn MT-5Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
22Đào, đắp Tiếp địa RC-4Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
23Hào cáp ngầm 35kV đơn đường BTXM 35MC5-5(1)Mô tả tại chương V của HSMT208m
24Hào cáp ngầm 35kV đơn chôn trực tiếp dưới vỉa hè block 35MC2Mô tả tại chương V của HSMT200m
C PHẦN VẬT TƯ BÊN B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT – TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA cột 12mMô tả tại chương V của HSMT3HT
2Lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA cột 14mMô tả tại chương V của HSMT2HT
3Lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA trụ thépMô tả tại chương V của HSMT3HT
4Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-7,2.Mô tả tại chương V của HSMT6Cột
5Cột BTLT 14m: LT-14-190-9,2 (mặt bích)Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
6Xà néo dây đầu trạm (ngang tuyến) xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
7Xà néo dây đầu trạm (dọc tuyến) xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
8Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian tầng 2Mô tả tại chương V của HSMT5Bộ
11Giá đỡ máy biến áp, chống trượtMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
12Ghế cách điệnMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
13Thang trèoMô tả tại chương V của HSMT7Bộ
14Giá đỡ cáp hạ thếMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
15Giá đỡ tủ điện hạ thếMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
16Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100Mô tả tại chương V của HSMT30m
17Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến D85/65Mô tả tại chương V của HSMT90m
18Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D32/25Mô tả tại chương V của HSMT39m
19Đai thép cố định ống nhựa xoắnMô tả tại chương V của HSMT45Cái
20Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBMô tả tại chương V của HSMT8Biển
21Khóa đồngMô tả tại chương V của HSMT11Cái
22Móng TBA trụ thép + tủ RMUMô tả tại chương V của HSMT3móng
23Móng cột trạm 14m (tim 2,6m) MT-4Mô tả tại chương V của HSMT4móng
24Móng cột trạm 12m (tim 2,6m) MT-3Mô tả tại chương V của HSMT6móng
25Nền TBA (tim 2,6m)Mô tả tại chương V của HSMT5móng
26Đào, đắp Hệ thống tiếp địa TBA cột 12mMô tả tại chương V của HSMT3HT
27Đào, đắp Hệ thống tiếp địa TBA cột 14mMô tả tại chương V của HSMT2HT
28Đào, đắp Hệ thống tiếp địa TBA trụ thépMô tả tại chương V của HSMT3HT
D PHẦN VẬT TƯ BÊN B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT – HẠ ÁP
1Mương cáp ngầm 0,4kV đi dưới nền gạch blockMô tả tại chương V của HSMT15m
2Lắp đặt Tiếp địa lặp lại RLLMô tả tại chương V của HSMT29Vị trí
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4.3kN: LT-8,5-190-4.3Mô tả tại chương V của HSMT48cột
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 12kN: LT-8,5-190-12Mô tả tại chương V của HSMT26cột
5Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 12kN: LT-10-190-12Mô tả tại chương V của HSMT8cột
6Gíá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột đơnMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
7Cổ dể cột li tâm đơn đầu cột 190Mô tả tại chương V của HSMT107Bộ
8Bịt đầu cáp dây vặn xoắnMô tả tại chương V của HSMT114Cái
9ống nối cáp ON-Al/XLPE 95Mô tả tại chương V của HSMT15Bộ
10Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-2Mô tả tại chương V của HSMT48Móng
11Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2Mô tả tại chương V của HSMT35Móng
12Mương cáp ngầm 0,4kV đi dưới nền gạch blockMô tả tại chương V của HSMT15m
13Đào, đắp Tiếp địa lặp lại RLLMô tả tại chương V của HSMT29Vị trí
E PHẦN VẬT TƯ BÊN B THU HỒI, NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH
1Cáp vặn xoắn 2x35Mô tả tại chương V của HSMT1.335m
2Cáp vặn xoắn 4x50Mô tả tại chương V của HSMT271m
3Cột bê tông vuông H-7,0mMô tả tại chương V của HSMT8Cột
4Cột bê tông vuông H-7,5mMô tả tại chương V của HSMT9Cột
5Thu hồi cột LT8,5mMô tả tại chương V của HSMT9Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Còn hoạt động tốt2
3 Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 Còn hoạt động tốt2
4 Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW Còn hoạt động tốt2
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->