Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA huyện Thạch Hà năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103813-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA huyện Thạch Hà năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220103791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 05:34:00 đến ngày 2022-01-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,755,749,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.726E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào gầu ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA huyện Thạch Hà năm 2022
Cải tạo mạch vòng cấp điện giữa ĐZ 474E18.1 với ĐZ 473 E18.4. mạch vòng giữa ĐZ 479E18.1 với ĐZ 477E18.1 và Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Thạch Hà năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Hà Tĩnh - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hà Tĩnh; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Hà Tĩnh; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1Cầu dao cách ly 22kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
2Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV-630A (Phụ kiện trọn bộ)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
3Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV-630A (Phụ kiện trọn bộ)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
4Chống sét van 24kVMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
5Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-50/8Mô tả tại chương V của HSMT2.283m
6Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-120/19Mô tả tại chương V của HSMT23.271m
7Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE2.5/HDPE-120/19Mô tả tại chương V của HSMT24m
8Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x50 (nối chống sét van)Mô tả tại chương V của HSMT36m
9Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm)Mô tả tại chương V của HSMT16Quả
10Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm)Mô tả tại chương V của HSMT397Quả
11Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT222Chuỗi
12Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT21Chuỗi
13Chuỗi đỡ Polymer 22kV + Phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT72Chuỗi
14Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2Mô tả tại chương V của HSMT30Bộ
15Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2Mô tả tại chương V của HSMT30Bộ
16Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 120Mô tả tại chương V của HSMT27Bộ
17Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 50Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
18Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70-1Mô tả tại chương V của HSMT9Bộ
19Kẹp cáp dùng cho dây trần KAL25/120-3Mô tả tại chương V của HSMT402Cái
20Chụp Silicon chống sét CH-CSVMô tả tại chương V của HSMT18Cái
21Ống xoắn cách điện Silicone sứ đơnMô tả tại chương V của HSMT70ống
22Ống xoắn cách điện Silicone sứ đôiMô tả tại chương V của HSMT194ống
23Dây buộc cổ sứ Cu/PVC-1x4mm2Mô tả tại chương V của HSMT264Sợi
24Máy biến áp lực 180KVA-22/0.4KVMô tả tại chương V của HSMT3Máy
25Máy biến áp lực 180KVA-35/0.4KVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
26Máy biến áp lực 250KVA-35/0.4KVMô tả tại chương V của HSMT2Máy
27Cầu chì tự rơi Polimer 35kV : FCO-35Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
28Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-22Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
29Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
30Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
31Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm)Mô tả tại chương V của HSMT68Quả
32Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm)Mô tả tại chương V của HSMT34Quả
33Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT3Chuỗi
34Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT6Chuỗi
35Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT96m
36Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT48m
37Cáp Cu/PVC 1x4Mô tả tại chương V của HSMT18sợi
38Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT42m
39Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT84m
40Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT14m
41Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT28m
42Dây đồng mềm M50mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT108m
43Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT30m
44Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 50Mô tả tại chương V của HSMT96Cái
45Đầu cốt đồng 1 lỗ Mô tả tại chương V của HSMT36Cái
46Đầu cốt đồng 1 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT24Cái
47Đầu cốt đồng 2 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT8Cái
48Đầu cốt đồng 2 lỗ 120Mô tả tại chương V của HSMT4Cái
49Đầu cốt đồng 2 lỗ 150Mô tả tại chương V của HSMT24Cái
50Đầu cốt đồng 2 lỗ 240Mô tả tại chương V của HSMT12Cái
51Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2Mô tả tại chương V của HSMT9Cái
52Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2Mô tả tại chương V của HSMT9Cái
53Kẹp cáp dùng cho dây trần KAL25/120-3Mô tả tại chương V của HSMT108Cái
54Chụp Silicon cầu chìMô tả tại chương V của HSMT36Cái
55Chụp Silicon chống sétMô tả tại chương V của HSMT18Cái
56Chụp Silicon cực cao thế MBAMô tả tại chương V của HSMT18Cái
57Dây chì loại K sử dụng cho FCO 4KMô tả tại chương V của HSMT3Sợi
58Dây chì loại K sử dụng cho FCO 6KMô tả tại chương V của HSMT15Sợi
59Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT4.832m
60Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT3.805m
61Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95Mô tả tại chương V của HSMT177Bộ
62Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả tại chương V của HSMT137Bộ
63Ghíp nối bọc cách điện 2 bu lông (120-120) /0.6kVMô tả tại chương V của HSMT208Bộ
64Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-95-1Mô tả tại chương V của HSMT72Bộ
65Ghíp nối bọc cách điện 1 bu lông (95-35) /0.6kV đấu dây xuống hòm công tơMô tả tại chương V của HSMT374Cái
B PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Cột bê tông li tâm đỉnh cột 190 LT-12-10,0Mô tả tại chương V của HSMT13Cột
2Cột bê tông li tâm đỉnh cột 190 LT-14-9,2 (nối bích)Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
3Cột bê tông li tâm đỉnh cột 190 LT-14-11,0 (nối bích)Mô tả tại chương V của HSMT35Cột
4Cột bê tông li tâm đỉnh cột 190 LT-14-13,0 (nối bích)Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
5Cột bê tông li tâm đỉnh cột 190 LT-16-11,0 (nối bích)Mô tả tại chương V của HSMT5Cột
6Cột bê tông li tâm đỉnh cột 190 LT-16-13,0Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
7Cột bê tông li tâm đỉnh cột 190 LT-18-11,0 (nối bích)Mô tả tại chương V của HSMT9Cột
8Cột bê tông li tâm đỉnh cột 323 LT-14-35,0 (nối bích)Mô tả tại chương V của HSMT14Cột
9Cột bê tông li tâm đỉnh cột 323 LT-16-35,0 (nối bích)Mô tả tại chương V của HSMT8Cột
10Cột bê tông li tâm đỉnh cột 323 LT-18-35,0 (nối bích)Mô tả tại chương V của HSMT3Cột
11Lắp đặt Tiếp địa đường dây RC-3Mô tả tại chương V của HSMT82Bộ
12Lắp đặt Tiếp địa thi công bằng thủ công RC-8Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
13Xà đỡ máy cắt cột đơn 22kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
14Xà đỡ cầu dao cách ly và CSV cột đơn 22kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
15Thang trèo 2,5mMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
16Xà đỡ phụ đỡ lèo 3 pha cột đơn 22kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
17Xà phụ 1 phaMô tả tại chương V của HSMT7Bộ
18Xà phụ 1 pha cột đặc biệtMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
19Xà đấu điện lệch 35KVMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
20Xà đấu điện lệch 22KVMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
21Xà đấu điện lệch 22kV cột đơn đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
22Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kVMô tả tại chương V của HSMT39Bộ
23Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
24Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT11Bộ
25Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV dọc tuyếnMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
26Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyếnMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
27Xà néo cột đơn 3 pha tam giác 22kV đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT15Bộ
28Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kVMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
29Xà néo cột cổng hình II 22kV CMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
30Xà đỡ thẳng chuỗi treo 22kVMô tả tại chương V của HSMT36Bộ
31Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
32Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyếnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
33Xà đỡ chống sét 22kVMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
34Cổ dề néo dây néoMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
35Gông cột 14m GC-14Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
36Gông cột 16m GC-16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
37Gông cột 18m GC-18Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
38Dây leo tiếp địa cột chống sét van 14mMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
39Dây leo tiếp địa trạm cắtMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
40Dây leo tiếp địa cột chống sét van 18mMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
41Dây néo TK.70-18Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
42Móng cột bê tông li tâm đơn MT-4Mô tả tại chương V của HSMT19Móng
43Móng cột bê tông li tâm đơn MT-5Mô tả tại chương V của HSMT33Móng
44Móng cột bê tông li tâm đơn MT-6Mô tả tại chương V của HSMT7Móng
45Móng cột bê tông li tâm kép MTK-4Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
46Móng cột bê tông li tâm kép MTK-6Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
47Móng cột bê tông li tâm đơn đặc biệt 14m MT-4(323)Mô tả tại chương V của HSMT5Móng
48Móng cột bê tông li tâm đơn đặc biệt 16m MT-6(323)Mô tả tại chương V của HSMT12Móng
49Móng cột bê tông li tâm đơn đặc biệt 18m MT-8(323)Mô tả tại chương V của HSMT8Móng
50Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
51Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến D85/65Mô tả tại chương V của HSMT36m
52Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D32/25Mô tả tại chương V của HSMT108m
53Móng néo MN15-5Mô tả tại chương V của HSMT36m
54Lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA cột 12mMô tả tại chương V của HSMT6HT
55Cột BTLT cao 12m LT-12-7,2Mô tả tại chương V của HSMT12Cột
56Xà đỡ sứ trung gian tầng 1Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
57Xà đỡ sứ trung gian tầng 2Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
58Giá đỡ máy biến ápMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
59Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến)Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
60Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến)Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
61Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét vanMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
62Giá đỡ tủ hạ thếMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
63Ghế cách điệnMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
64Thang trèoMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
65Giá đỡ cáp hạ thế 4 cápMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
66Đai thépMô tả tại chương V của HSMT30Cái
67Biển an toàn + Biển tên trạmMô tả tại chương V của HSMT6Cái
68Khóa đồngMô tả tại chương V của HSMT6Cái
69Nền TBA (tim 2,6m)Mô tả tại chương V của HSMT6móng
70Móng cột TBA MT-3Mô tả tại chương V của HSMT10móng
71Móng cột TBA MT-5CCMô tả tại chương V của HSMT2móng
72Đào, đắp Hệ thống tiếp địa TBA cột 12mMô tả tại chương V của HSMT6HT
73Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả tại chương V của HSMT14Bộ
74Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả tại chương V của HSMT7Bộ
75Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
76Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCLMô tả tại chương V của HSMT20Bộ
77Giá đỡ cáp lực 3 pha XCL-1Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
78Giá đỡ tủ XĐTMô tả tại chương V của HSMT14Bộ
79Móng cột MT4-12-2,6Mô tả tại chương V của HSMT38móng
80Móng cột MT4-16Mô tả tại chương V của HSMT1móng
81Cột bê tông H cao 7,5m, chịu lực 360kgMô tả tại chương V của HSMT17cột
82Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: LT-8,5-190-5,0Mô tả tại chương V của HSMT9cột
83Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 12kN: LT-8,5-190-12Mô tả tại chương V của HSMT4cột
84Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột vuông CDV-1Mô tả tại chương V của HSMT99Bộ
85Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột vuông CDV-2Mô tả tại chương V của HSMT14Bộ
86Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột tròn CDLT-1AMô tả tại chương V của HSMT75Bộ
87Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột tròn CDLT-2AMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
88Bịt đầu cápMô tả tại chương V của HSMT136Bộ
89Đai thép không rỉ (cả khóa đai)Mô tả tại chương V của HSMT20Bộ
90Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-95-1Mô tả tại chương V của HSMT72Bộ
91ống nối cáp ON-Al/`XLPE-95Mô tả tại chương V của HSMT20Bộ
92Hòm công tơ di chuyển (Tháo chuyển trọn bộ hòm và dây xuống hòm từ cột cũ sang cột mới)Mô tả tại chương V của HSMT3Cái
93Hòm công tơ di chuyển (Tháo chuyển trọn bộ hòm và dây xuống hòm từ cột cũ sang cột mới)Mô tả tại chương V của HSMT2Cái
94Lắp đặt Tiếp địa RLLMô tả tại chương V của HSMT10Vị trí
95Móng cột hạ áp vuông chữ H (đơn) MV-2Mô tả tại chương V của HSMT11Móng
96Móng cột bê tông li tâm đơn ML-2Mô tả tại chương V của HSMT9Móng
97Móng cột hạ áp vuông chữ H (đúp) MVĐ-1Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
98Móng cột bê tông li tâm đơn cột đặc biệt 8,5m MT-2Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
C Phần lắp đặt lại
1Dây dẫn tận dụng AC50/11(TD)Mô tả tại chương V của HSMT213m
2Dây dẫn tận dụng AC70/11(TD)Mô tả tại chương V của HSMT912m
3Sứ đứng 22kV tận dụng, tháo lắp lạiMô tả tại chương V của HSMT9quả
4LBS cột đơn tận dụngMô tả tại chương V của HSMT1bộ
5Thang trèo 2,5m tận dụngMô tả tại chương V của HSMT1bộ
6Ghế cách điện tận dụngMô tả tại chương V của HSMT1bộ
7Xà rẽ lệch tận dụngMô tả tại chương V của HSMT2bộ
8Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV-630A (Phụ kiện trọn bộ) tận dụngMô tả tại chương V của HSMT1bộ
9Xà néo cột II tận dụngMô tả tại chương V của HSMT1bộ
10Xà đỡ 3 pha bằng tận dụngMô tả tại chương V của HSMT2bộ
11Xà néo 3 pha bằng cột đôi dọc tuyến đầu cột 190 tận dụngMô tả tại chương V của HSMT1bộ
12Xà néo 3 pha tam giác cột đôi dọc tuyến đầu cột 190 tận dụngMô tả tại chương V của HSMT1bộ
D Phần thu hồi
1Dây dẫn AC70Mô tả tại chương V của HSMT9.261m
2Dây dẫn AC-50Mô tả tại chương V của HSMT7.947m
3Cột bê tông ly tâm cao 12mMô tả tại chương V của HSMT28cột
4Cột bê tông ly tâm cao 18mMô tả tại chương V của HSMT9cột
5Cột bê tông ly tâm cao 16mMô tả tại chương V của HSMT10cột
6Cầu dao 22KVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
7Xà đỡ cầu dao 22kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
8Thu hồi xà néo IIMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
9Xà đỡ vượt, góc ngangMô tả tại chương V của HSMT38Bộ
10Xà đỡ vượt, góc lệchMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
11Xà đỡ vượt, góc tam giácMô tả tại chương V của HSMT14bộ
12Xà néo kép ngangMô tả tại chương V của HSMT4bộ
13Xà néo kép tam giácMô tả tại chương V của HSMT3bộ
14Xà néo đơn tam giácMô tả tại chương V của HSMT3bộ
15Xà néo kép lệchMô tả tại chương V của HSMT3bộ
16Xà néo đơn lệchMô tả tại chương V của HSMT6bộ
17Chuỗi néo CN22Mô tả tại chương V của HSMT133chuỗi
18Sứ đứng SĐ22Mô tả tại chương V của HSMT227quả
19Dây néoMô tả tại chương V của HSMT13Bộ
20Tháo hạ dây dẫn Al/XLPE-2x25Mô tả tại chương V của HSMT4.409m
21Tháo hạ dây dẫn Al/XLPE-4x50Mô tả tại chương V của HSMT2.714m
22Tháo hạ dây dẫn Al/XLPE-4x70Mô tả tại chương V của HSMT1.124m
23Tháo hạ cột H6,5Mô tả tại chương V của HSMT3Cột
24Tháo hạ cột LT7,5Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
25Tháo hạ cột BTTĐMô tả tại chương V của HSMT5Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.726E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Còn hoạt động tốt2
3 Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 Còn hoạt động tốt2
4 Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW Còn hoạt động tốt4
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->