Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA huyện Đức Thọ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103812-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA huyện Đức Thọ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 05:31:00 đến ngày 2022-01-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,811,024,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA huyện Đức Thọ năm 2022 Xây dựng ĐZ, TBA giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Đức Thọ năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210955
Fax: 02393.855112
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV-630A (Phụ kiện trọn bộ) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 22kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.368 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC1x4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 34 | m |
| 8 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm) | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | Quả |
| 9 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Quả |
| 10 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 39 | Chuỗi |
| 11 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 90 | cái |
| 12 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | ống |
| 13 | Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | m |
| 14 | Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | m |
| 15 | Dây Cu/PVC-50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmm | Mô tả tại chương V của HSMT | 266 | m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x50sqmm | Mô tả tại chương V của HSMT | 279 | m |
| 18 | Sứ đứng 45kV + ty sứ (PI-45) | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Quả |
| 19 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24) | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Quả |
| 20 | Chuỗi néo Polymer 24kV + Phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Bộ |
| 22 | Kẹp cáp dùng cho dây trần KAL25/120-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 23 | Chụp Silicon chống sét CH-CSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đầu cáp ngầm nhà T-plug35-3x50 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x50mm2 ĐCNT 24kV-3x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 38,5kV-3x50mm2 ĐCNT 35kV-3x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP Ф 130/110 | Mô tả tại chương V của HSMT | 474 | m |
| 28 | Máy biến áp lực 180KVA-35/0.4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 29 | Máy biến áp lực 320KVA-35/0.4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 30 | Máy biến áp kiểu kín 320KVA-35/0,4kV- Đầu Plugin | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 31 | Máy biến áp lực 180KVA-22/0.4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 32 | Máy biến áp lực 320KVA-22/0.4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 33 | Tủ điện 500V-300A trọn bộ | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Tủ |
| 34 | Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 35 | Tủ RMU 38.5kV Compact (1 ngăn cầu dao 630A; 1 ngăn cầu dao, bao gồm ống chì 200A; 1 ngăn dự phòng); | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 36 | Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 500A 4 lộ ra; tích hợp tủ RMU 3 ngăn | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 37 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24) | Mô tả tại chương V của HSMT | 34 | Quả |
| 38 | Sứ đứng 45kV + ty sứ (PI-45) | Mô tả tại chương V của HSMT | 57 | Quả |
| 39 | Chuỗi néo Polymer 38,5kV + Phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 40 | Chuỗi néo Polymer 24kV + Phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 41 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-50/8mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | m |
| 42 | Cáp ngầm đồng sợi đơn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-38,5kV-1x50 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 43 | Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | m |
| 44 | Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 72 | m |
| 45 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | m |
| 46 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | m |
| 47 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | m |
| 48 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | m |
| 49 | Dây đồng mềm M50mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 90 | m |
| 50 | Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 51 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 75 | Cái |
| 52 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Cái |
| 53 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Cái |
| 54 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 55 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 56 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 150 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 57 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 240 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 58 | Đầu cáp ngầm nhà T-plug35-1x50 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 59 | Đầu cáp ngầm nhà Elbow35-1x50 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 60 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 61 | Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 62 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 66 | Cái |
| 63 | Chụp Silicon cầu chì | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Cái |
| 64 | Chụp Silicon chống sét | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Cái |
| 65 | Chụp Silicon cực cao thế MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Cái |
| 66 | Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-6K | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Sợi |
| 67 | Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-8K | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Sợi |
| 68 | Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-12K | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Sợi |
| 69 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 70 | Dây buộc cổ sứ Cu/PVC-1x4mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 80 | Cái |
| 71 | Cầu chì tự rơi Polimer 35kV : FCO-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 72 | Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 74 | Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 75 | Cáp ngầm hạ thế đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 100 | m |
| 76 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.193 | m |
| 77 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3.512 | m |
| 78 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 0.4kV-3x120+1x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 79 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 279 | Bộ |
| 80 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | Bộ |
| 81 | Ghíp nối bọc cách điện 2 bu lông (120-120) /0.6kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 256 | Bộ |
| 82 | Ghíp nối bọc cách điện 1 bu lông (95-35) /0.6kV đấu dây xuống hòm công tơ | Mô tả tại chương V của HSMT | 336 | Bộ |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-9,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-11,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m (mặt bích): LT-16-190-11,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Tiếp địa RC-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Tiếp địa RC-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Thang trèo 3m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV XNB-35-XT | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh cột đơn XRL-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh cột đôi dọc tuyến 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Gằng cột đúp GC-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Gằng cột đúp GC-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 18 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng cột MTK-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Móng |
| 20 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F 165 (5.56) | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | m |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | Bộ |
| 23 | Hào cáp ngầm 22KV đơn chôn trực tiếp dưới vỉa hè block 22MC2-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 203 | m |
| 24 | Hào cáp ngầm 22kV đơn vỉa hè Bê tông 22MC5-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | m |
| 25 | Hào cáp ngầm 35KV đơn vỉa hè Bê tông 35MC5-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 188 | m |
| 26 | Hào cáp ngầm 35kV đơn đường BTXM 35MC5-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | m |
| 27 | Hào cáp ngầm 35kV đơn chôn trực tiếp dưới vỉa hè block 35MC2-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | m |
| 28 | Lắp đặt Tiếp địa đường dây RC-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Cột bê tông ly tâm 16m: LT-16-323-30,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu dao cách ly 22kV đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV đầu cột 190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Ghế cách điện cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Thang trèo 3m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ đầu cáp đầu cột 190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van đầu cột 190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 cột đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Côliê đỡ cáp lên cột trạm LT-12M | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Thang trèo 4m cột đặc biệt đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Dây leo tiếp địa lên cột 12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Dây leo tiếp địa lên cột 16m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Côlie đỡ cáp lên cột LT-16m cột đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Khoan qua đường nhựa asfalt đi cáp ngầm 35, 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | m |
| 45 | Móng cột bê tông li tâm đầu cột 230 MT-6A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA cột 12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | HT |
| 47 | Lắp đặt Tiếp địa trạm trụ thép + tủ RMU | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | HT |
| 48 | Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-7,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Cột |
| 49 | Xà néo dây đầu trạm (ngang tuyến), xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Xà néo dây đầu trạm (dọc tuyến), xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1, xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 54 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 55 | Ghế cách điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 56 | Thang trèo | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 57 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 58 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 59 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 60 | Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến D85/65 | Mô tả tại chương V của HSMT | 90 | m |
| 61 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D32/25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | m |
| 62 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Mô tả tại chương V của HSMT | 45 | Cái |
| 63 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 64 | Khóa đồng | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 65 | Móng trạm trụ thép + tủ RMU | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | móng |
| 66 | Móng cột TBA MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | móng |
| 67 | Nền TBA (tim 2,6m) | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | móng |
| 68 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 130/100 | Mô tả tại chương V của HSMT | 52 | m |
| 69 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 120mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 70 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 95mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 88 | Bộ |
| 71 | ống nối cáp ON-Al/XLPE- | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Bộ |
| 72 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Cái |
| 73 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | Cái |
| 74 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | Cái |
| 75 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) ĐTKG-CT | Mô tả tại chương V của HSMT | 424 | Cái |
| 76 | Hào cáp ngầm hạ thế bốn vỉa hè Bê tông 0.4MC5-5(4)a | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | m |
| 77 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại RLL-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 29 | Vị trí |
| 78 | Cột bê tông H cao 7,5m, chịu lực 360kg | 18 | cột | |
| 79 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: LT-8,5-190-5,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | cột |
| 80 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 12kN: LT-8,5-190-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | cột |
| 81 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4,3kN: LT-10-190-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cột |
| 82 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5,0kN: LT-10-190-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cột |
| 83 | Giá đỡ 04 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 84 | Cổ dể cột vuông đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 43 | Bộ |
| 85 | Cổ dể cột vuông đúp | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Bộ |
| 86 | Cổ dể cột li tâm đơn đầu cột 190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 137 | Bộ |
| 87 | Cổ dể cột li tâm đúp đầu cột 190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 88 | Móng cột hạ áp vuông chữ H (đơn) MV1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Móng |
| 89 | Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | Móng |
| 90 | Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 91 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Móng |
| 92 | Móng cột hạ áp vuông chữ H (đúp) MVĐ1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 93 | Lắp đặt Tháo hạ và căng lại dây dẫn Al/XLPE-4x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 336 | m |
| 94 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| C | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột li tâm 12: LT12-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Thu hồi xà đỡ: XĐ-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV: SĐ35-TH-G | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | quả |
| 4 | Thu hồi dây néo: DN-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 261 | m |
| 6 | Thu hồi dây XLPE4x35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 121 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 378 | m |
| 8 | Cột bê tông vuông H-6,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 50 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi