Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA huyện Đức Thọ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103812-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA huyện Đức Thọ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220103585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 05:31:00 đến ngày 2022-01-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,811,024,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào gầu ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA huyện Đức Thọ năm 2022
Xây dựng ĐZ, TBA giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Đức Thọ năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Hà Tĩnh - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hà Tĩnh; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Hà Tĩnh; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV-630A (Phụ kiện trọn bộ)Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
2Cầu dao cách ly 22kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
3Cầu dao cách ly 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
4Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
5Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
6Dây ACSR-50/8Mô tả tại chương V của HSMT2.368m
7Cáp Cu/PVC1x4Mô tả tại chương V của HSMT34m
8Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm)Mô tả tại chương V của HSMT33Quả
9Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm)Mô tả tại chương V của HSMT9Quả
10Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT39Chuỗi
11Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Mô tả tại chương V của HSMT90cái
12Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đơnMô tả tại chương V của HSMT27ống
13Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT18m
14Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT15m
15Dây Cu/PVC-50mm2Mô tả tại chương V của HSMT6m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmmMô tả tại chương V của HSMT266m
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x50sqmmMô tả tại chương V của HSMT279m
18Sứ đứng 45kV + ty sứ (PI-45)Mô tả tại chương V của HSMT7Quả
19Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24)Mô tả tại chương V của HSMT11Quả
20Chuỗi néo Polymer 24kV + Phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT6Chuỗi
21Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50-1Mô tả tại chương V của HSMT30Bộ
22Kẹp cáp dùng cho dây trần KAL25/120-3Mô tả tại chương V của HSMT12cái
23Chụp Silicon chống sét CH-CSVMô tả tại chương V của HSMT2cái
24Đầu cáp ngầm nhà T-plug35-3x50 35kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
25Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x50mm2 ĐCNT 24kV-3x50Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
26Đầu cáp ngầm ngoài trời 38,5kV-3x50mm2 ĐCNT 35kV-3x50Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
27Ống nhựa xoắn HDPE-TFP Ф 130/110Mô tả tại chương V của HSMT474m
28Máy biến áp lực 180KVA-35/0.4KVMô tả tại chương V của HSMT2Máy
29Máy biến áp lực 320KVA-35/0.4KVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
30Máy biến áp kiểu kín 320KVA-35/0,4kV- Đầu PluginMô tả tại chương V của HSMT1Máy
31Máy biến áp lực 180KVA-22/0.4KVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
32Máy biến áp lực 320KVA-22/0.4KVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
33Tủ điện 500V-300A trọn bộMô tả tại chương V của HSMT3Tủ
34Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ raMô tả tại chương V của HSMT2Tủ
35Tủ RMU 38.5kV Compact (1 ngăn cầu dao 630A; 1 ngăn cầu dao, bao gồm ống chì 200A; 1 ngăn dự phòng);Mô tả tại chương V của HSMT1Tủ
36Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 500A 4 lộ ra; tích hợp tủ RMU 3 ngănMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
37Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24)Mô tả tại chương V của HSMT34Quả
38Sứ đứng 45kV + ty sứ (PI-45)Mô tả tại chương V của HSMT57Quả
39Chuỗi néo Polymer 38,5kV + Phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT3Chuỗi
40Chuỗi néo Polymer 24kV + Phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT3Chuỗi
41Dây dẫn nhôm trần lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-50/8mm2Mô tả tại chương V của HSMT36m
42Cáp ngầm đồng sợi đơn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-38,5kV-1x50 mm2Mô tả tại chương V của HSMT12m
43Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT48m
44Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT72m
45Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT63m
46Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT63m
47Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT21m
48Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT21m
49Dây đồng mềm M50mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT90m
50Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT30m
51Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50Mô tả tại chương V của HSMT75Cái
52Đầu cốt đồng 1 lỗ Mô tả tại chương V của HSMT30Cái
53Đầu cốt đồng 1 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT20Cái
54Đầu cốt đồng 2 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
55Đầu cốt đồng 2 lỗ 120Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
56Đầu cốt đồng 2 lỗ 150Mô tả tại chương V của HSMT18Cái
57Đầu cốt đồng 2 lỗ 240Mô tả tại chương V của HSMT18Cái
58Đầu cáp ngầm nhà T-plug35-1x50 35kVMô tả tại chương V của HSMT3Cái
59Đầu cáp ngầm nhà Elbow35-1x50 35kVMô tả tại chương V của HSMT3Cái
60Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2Mô tả tại chương V của HSMT2Cái
61Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2Mô tả tại chương V của HSMT2Cái
62Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120Mô tả tại chương V của HSMT66Cái
63Chụp Silicon cầu chìMô tả tại chương V của HSMT30Cái
64Chụp Silicon chống sétMô tả tại chương V của HSMT15Cái
65Chụp Silicon cực cao thế MBAMô tả tại chương V của HSMT15Cái
66Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-6KMô tả tại chương V của HSMT9Sợi
67Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-8KMô tả tại chương V của HSMT6Sợi
68Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-12KMô tả tại chương V của HSMT3Sợi
69Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đôiMô tả tại chương V của HSMT12Cái
70Dây buộc cổ sứ Cu/PVC-1x4mm2Mô tả tại chương V của HSMT80Cái
71Cầu chì tự rơi Polimer 35kV : FCO-35Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
72Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-22Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
73Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
74Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
75Cáp ngầm hạ thế đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2Mô tả tại chương V của HSMT100m
76Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT2.193m
77Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT3.512m
78Đầu cáp ngầm ngoài trời 0.4kV-3x120+1x70Mô tả tại chương V của HSMT8Bộ
79Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả tại chương V của HSMT279Bộ
80Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả tại chương V của HSMT48Bộ
81Ghíp nối bọc cách điện 2 bu lông (120-120) /0.6kVMô tả tại chương V của HSMT256Bộ
82Ghíp nối bọc cách điện 1 bu lông (95-35) /0.6kV đấu dây xuống hòm công tơMô tả tại chương V của HSMT336Bộ
B PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-9,2.Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-11,0.Mô tả tại chương V của HSMT8Cột
3Cột bê tông ly tâm 16m (mặt bích): LT-16-190-11,0.Mô tả tại chương V của HSMT3Cột
4Lắp đặt Tiếp địa RC-3Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
5Lắp đặt Tiếp địa RC-6Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
6Ghế cách điện cột đơnMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
7Thang trèo 3mMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
8Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
9Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
10Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyếnMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
11Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyếnMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
12Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV XNB-35-XTMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
13Xà rẽ nhánh cột đơn XRL-35Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
14Xà rẽ nhánh cột đôi dọc tuyến 35kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
15Gằng cột đúp GC-14Mô tả tại chương V của HSMT5Bộ
16Gằng cột đúp GC-16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
17Móng cột bê tông li tâm đơn MT-4Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
18Móng cột bê tông li tâm đơn MT-6Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
19Móng cột MTK-4Mô tả tại chương V của HSMT5Móng
20Móng cột bê tông li tâm kép MTK-6Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
21Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F 165 (5.56)Mô tả tại chương V của HSMT60m
22Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả tại chương V của HSMT48Bộ
23Hào cáp ngầm 22KV đơn chôn trực tiếp dưới vỉa hè block 22MC2-2Mô tả tại chương V của HSMT203m
24Hào cáp ngầm 22kV đơn vỉa hè Bê tông 22MC5-5Mô tả tại chương V của HSMT3m
25Hào cáp ngầm 35KV đơn vỉa hè Bê tông 35MC5-5Mô tả tại chương V của HSMT188m
26Hào cáp ngầm 35kV đơn đường BTXM 35MC5-5Mô tả tại chương V của HSMT27m
27Hào cáp ngầm 35kV đơn chôn trực tiếp dưới vỉa hè block 35MC2-2Mô tả tại chương V của HSMT21m
28Lắp đặt Tiếp địa đường dây RC-6Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
29Cột bê tông ly tâm 16m: LT-16-323-30,0.Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
30Xà đỡ cầu dao cách ly 22kV đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
31Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV đầu cột 190Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
32Ghế cách điện cột đơnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
33Thang trèo 3mMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
34Xà đỡ đầu cáp đầu cột 190Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
35Xà đỡ đầu cáp và chống sét van đầu cột 190Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
36Xà đỡ đầu cáp và chống sét van đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
37Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
38Xà phụ đỡ lèo XP-3 cột đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
39Côliê đỡ cáp lên cột trạm LT-12MMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
40Thang trèo 4m cột đặc biệt đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
41Dây leo tiếp địa lên cột 12mMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
42Dây leo tiếp địa lên cột 16mMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
43Côlie đỡ cáp lên cột LT-16m cột đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
44Khoan qua đường nhựa asfalt đi cáp ngầm 35, 22kVMô tả tại chương V của HSMT42m
45Móng cột bê tông li tâm đầu cột 230 MT-6AMô tả tại chương V của HSMT1Móng
46Lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA cột 12mMô tả tại chương V của HSMT5HT
47Lắp đặt Tiếp địa trạm trụ thép + tủ RMUMô tả tại chương V của HSMT1HT
48Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-7,2.Mô tả tại chương V của HSMT10Cột
49Xà néo dây đầu trạm (ngang tuyến), xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
50Xà néo dây đầu trạm (dọc tuyến), xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
51Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
52Xà đỡ sứ trung gian tầng 1, xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
53Xà đỡ sứ trung gian tầng 2Mô tả tại chương V của HSMT5Bộ
54Giá đỡ máy biến ápMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
55Ghế cách điệnMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
56Thang trèoMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
57Giá đỡ cáp hạ thếMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
58Giá đỡ tủ điện hạ thếMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
59Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100Mô tả tại chương V của HSMT30m
60Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến D85/65Mô tả tại chương V của HSMT90m
61Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D32/25Mô tả tại chương V của HSMT36m
62Đai thép cố định ống nhựa xoắnMô tả tại chương V của HSMT45Cái
63Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBMô tả tại chương V của HSMT6Cái
64Khóa đồngMô tả tại chương V của HSMT5Cái
65Móng trạm trụ thép + tủ RMUMô tả tại chương V của HSMT1móng
66Móng cột TBA MT-3Mô tả tại chương V của HSMT10móng
67Nền TBA (tim 2,6m)Mô tả tại chương V của HSMT5móng
68Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 130/100Mô tả tại chương V của HSMT52m
69Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 120mm2Mô tả tại chương V của HSMT16Bộ
70Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 95mm2Mô tả tại chương V của HSMT88Bộ
71ống nối cáp ON-Al/XLPE-Mô tả tại chương V của HSMT14Bộ
72Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1Mô tả tại chương V của HSMT11Cái
73Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2Mô tả tại chương V của HSMT60Cái
74Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4Mô tả tại chương V của HSMT26Cái
75Đai thép không rỉ (cả khóa đai) ĐTKG-CTMô tả tại chương V của HSMT424Cái
76Hào cáp ngầm hạ thế bốn vỉa hè Bê tông 0.4MC5-5(4)aMô tả tại chương V của HSMT9m
77Lắp đặt Tiếp địa lặp lại RLL-1Mô tả tại chương V của HSMT29Vị trí
78Cột bê tông H cao 7,5m, chịu lực 360kg18cột
79Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: LT-8,5-190-5,0Mô tả tại chương V của HSMT48cột
80Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 12kN: LT-8,5-190-12Mô tả tại chương V của HSMT20cột
81Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4,3kN: LT-10-190-5Mô tả tại chương V của HSMT1cột
82Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5,0kN: LT-10-190-12Mô tả tại chương V của HSMT2cột
83Giá đỡ 04 cáp ngầm hạ thế lên cột đơnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
84Cổ dể cột vuông đơnMô tả tại chương V của HSMT43Bộ
85Cổ dể cột vuông đúpMô tả tại chương V của HSMT21Bộ
86Cổ dể cột li tâm đơn đầu cột 190Mô tả tại chương V của HSMT137Bộ
87Cổ dể cột li tâm đúp đầu cột 190Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
88Móng cột hạ áp vuông chữ H (đơn) MV1Mô tả tại chương V của HSMT10Móng
89Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-2Mô tả tại chương V của HSMT48Móng
90Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-3Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
91Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2Mô tả tại chương V của HSMT22Móng
92Móng cột hạ áp vuông chữ H (đúp) MVĐ1Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
93Lắp đặt Tháo hạ và căng lại dây dẫn Al/XLPE-4x70Mô tả tại chương V của HSMT336m
94Bịt đầu cáp dây vặn xoắnMô tả tại chương V của HSMT3cái
C PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cột li tâm 12: LT12-THMô tả tại chương V của HSMT1Cột
2Thu hồi xà đỡ: XĐ-THMô tả tại chương V của HSMT1Cái
3Thu hồi sứ đứng gốm 35kV: SĐ35-TH-GMô tả tại chương V của HSMT3quả
4Thu hồi dây néo: DN-THMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
5Cáp vặn xoắn 2x35Mô tả tại chương V của HSMT261m
6Thu hồi dây XLPE4x35Mô tả tại chương V của HSMT121m
7Cáp vặn xoắn 4x50Mô tả tại chương V của HSMT378m
8Cột bê tông vuông H-6,5mMô tả tại chương V của HSMT50Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Còn hoạt động tốt2
3 Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 Còn hoạt động tốt2
4 Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW Còn hoạt động tốt4
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->