Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 05:30:00 đến ngày 2022-01-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,331,605,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,893,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu tám trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597314E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.454.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA Xây dựng ĐZ, TBA giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Cẩm Xuyên năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.893.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210955
Fax:
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18.917 | m |
| 2 | Dây AC/XLPE4.3/HDPE-50/8mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.878 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC1x4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 234 | m |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm) | Mô tả tại chương V của HSMT | 257 | Quả |
| 5 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | Mô tả tại chương V của HSMT | 23 | Quả |
| 6 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 222 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo Polymer 38,5kV + Phụ kiện cho dây bọc | Mô tả tại chương V của HSMT | 51 | Chuỗi |
| 9 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | cái |
| 12 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 273 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm có vách ngăn 50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 194 | ống |
| 15 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | ống |
| 16 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV-630A (Phụ kiện trọn bộ) | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | Mô tả tại chương V của HSMT | 46 | Quả |
| 19 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm) | Mô tả tại chương V của HSMT | 229 | Quả |
| 20 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 21 | Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | m |
| 22 | Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 264 | m |
| 23 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 147 | m |
| 24 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 126 | m |
| 25 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 49 | m |
| 26 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | m |
| 27 | Dây đồng mềm M50mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 234 | m |
| 28 | Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 65 | m |
| 29 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 201 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | Mô tả tại chương V của HSMT | 78 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 52 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 150 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 240 | Mô tả tại chương V của HSMT | 54 | Cái |
| 36 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 37 | Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 38 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 192 | Cái |
| 39 | Kẹp nhôm 2 bu lông AL25/120 (bọc cách điện) | Mô tả tại chương V của HSMT | 45 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn D130/100 | Mô tả tại chương V của HSMT | 78 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn D85/65 | Mô tả tại chương V của HSMT | 234 | m |
| 42 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 78 | m |
| 43 | Chụp Silicon cầu chì | Mô tả tại chương V của HSMT | 78 | Cái |
| 44 | Chụp Silicon chống sét | Mô tả tại chương V của HSMT | 39 | Cái |
| 45 | Chụp Silicon cực cao thế MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 39 | Cái |
| 46 | Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-6K | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Sợi |
| 47 | Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-8K | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Sợi |
| 48 | Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-10K | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Sợi |
| 49 | Dây buộc cổ sứ Cu/PVC-1x4mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 177 | Cái |
| 50 | Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 51 | Máy biến áp phân phối 3 pha 35/0,4kV-180kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Máy |
| 52 | Máy biến áp phân phối 3 pha 35/0,4kV-250kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Máy |
| 53 | Cầu chì tự rơi Polimer 35kV : FCO-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 54 | Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 56 | Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 57 | Tủ điện 600V-300A trọn bộ 3 lộ (3x175A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Tủ |
| 58 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra 200A | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Tủ |
| 59 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 59 | m |
| 60 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 73 | m |
| 61 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.658 | m |
| 62 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3.898 | m |
| 63 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 68 | Bộ |
| 64 | Kẹp treo cáp KT4x35-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 75 | Bộ |
| 65 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả tại chương V của HSMT | 308 | Bộ |
| 66 | Ghíp nối bọc cách điện 2 bu lông (120-120) /0.6kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 328 | Bộ |
| 67 | Ghíp nối bọc cách điện 1 bu lông (95-35) /0.6kV đấu dây xuống hòm công tơ | Mô tả tại chương V của HSMT | 306 | Bộ |
| 68 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 95mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 108 | Bộ |
| 69 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | Bộ |
| B | PHẦN B CẤP, B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-7,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 25 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-9,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 47 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-10,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-8,5. | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-9,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 16m (mặt bích): LT-16-190-9,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-190-9,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-190-13,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-230-18,0, | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-230-18,0, | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-230-24,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Tiếp địa RC-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 50 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 37 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa RC-8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Ghế cách điện cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Thang trèo 3m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh cân 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đúp 3 pha lệch 22kV dọc tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 38 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ thẳng 3 pha đứng 35kV xuyên tâm, dùng cho dây bọc | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột đơn 3 pha đứng 35kV đầu cột 323 dùng cho dây bọc | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 28 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng 35kV dọc tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng 35kV ngang tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ phụ đỡ lèo XL-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Xà phụ XP-2A | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Móc chuổi sứ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Chụp đầu cột ly tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Cổ dề néo thẳng dây néo CDT | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Gằng cột đúp GC-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Bộ |
| 36 | Gằng cột đúp GC-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 37 | Gằng cột đúp GC-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 38 | Dây leo tiếp địa cột Cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 39 | Dây néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Móng cột MT-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Móng |
| 41 | Móng cột MT-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Móng |
| 42 | Móng cột MT-7 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 43 | Móng cột MT-5CC cát đùn, cát chảy | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Móng |
| 44 | Móng cột MTK-6CC cát đùn, cát chảy | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Móng |
| 45 | Móng cột MT-6(323) | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 46 | Móng cột MTK-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Móng |
| 47 | Móng cột MTK-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Móng |
| 48 | Móng cột MT-4(323) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng néo MN.15-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-7,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Cột |
| 51 | Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-9,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 52 | Xà néo dây đầu trạm (ngang tuyến) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Xà néo dây đầu trạm (dọc tuyến) | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 57 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 58 | Ghế cách điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 59 | Thang trèo TT-3m | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 60 | Thang trèo TT-2,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 61 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 62 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 63 | Móng cột TBA MT-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | móng |
| 64 | Móng cột TBA MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | móng |
| 65 | Nền TBA (tim 2,6m) | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | móng |
| 66 | Hệ thống tiếp địa TBA cột 12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | HT |
| 67 | Hệ thống tiếp địa TBA cột 14m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | HT |
| 68 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | Vị trí |
| 69 | Cột bê tông Li tâm: LT-8,5-190-4,3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 34 | cột |
| 70 | Cột bê tông Li tâm: LT-8,5-190-5,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | cột |
| 71 | Cột bê tông Li tâm: LT-8,5-190-12,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | cột |
| 72 | Cột bê tông Li tâm: LT-12-190-9,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cột |
| 73 | Cột bê tông Li tâm: LT-16-190-11,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cột |
| 74 | Xà néo trên cột Li tâm 4 dây | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 75 | Cổ dể cột vuông đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 76 | Cổ dể cột vuông đúp | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 77 | Cổ dể cột li tâm đơn đầu cột 190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 141 | Bộ |
| 78 | Cổ dể cột li tâm đúp đầu cột 190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 79 | Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 34 | Móng |
| 80 | Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Móng |
| 81 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Móng |
| 82 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 83 | Kẹp cáp nhôm 2 Buloong 70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 84 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Cái |
| 85 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 52 | Cái |
| 86 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 87 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H3F | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 88 | Đai thép inox 20x0,4mm; dài 1,2m treo hòm công tơ | Mô tả tại chương V của HSMT | 160 | Cái |
| 89 | Thu hồi Dây dẫn AV-50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 556 | m |
| 90 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 791 | m |
| 91 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 262 | m |
| 92 | Thu hồi Cột bê tông vuông H-6,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 93 | Thu hồi Cột bê tông vuông H-7,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 94 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-7,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 95 | Thu hồi Xà néo cột đúp 3 pha 4 dây cột vuông | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597314E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.454.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi