Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103811-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA
Số hiệu KHLCNT 20220103575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 05:30:00 đến ngày 2022-01-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,331,605,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,893,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu tám trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597314E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA
Xây dựng ĐZ, TBA giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Cẩm Xuyên năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hà Tĩnh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.893.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1Dây ACSR-50/8mm2Mô tả tại chương V của HSMT18.917m
2Dây AC/XLPE4.3/HDPE-50/8mm2Mô tả tại chương V của HSMT1.878m
3Cáp Cu/PVC1x4Mô tả tại chương V của HSMT234m
4Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm)Mô tả tại chương V của HSMT257Quả
5Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm)Mô tả tại chương V của HSMT23Quả
6Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT21Chuỗi
7Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT222Chuỗi
8Chuỗi néo Polymer 38,5kV + Phụ kiện cho dây bọcMô tả tại chương V của HSMT51Chuỗi
9Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
10Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
11Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50Mô tả tại chương V của HSMT48cái
12Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Mô tả tại chương V của HSMT273cái
13Ống nối nhôm có vách ngăn 50Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
14Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đơnMô tả tại chương V của HSMT194ống
15Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đôiMô tả tại chương V của HSMT27ống
16Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV-630A (Phụ kiện trọn bộ)Mô tả tại chương V của HSMT5Bộ
17Cầu dao cách ly 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
18Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm)Mô tả tại chương V của HSMT46Quả
19Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm)Mô tả tại chương V của HSMT229Quả
20Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT6Chuỗi
21Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT48m
22Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT264m
23Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT147m
24Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT126m
25Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT49m
26Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT42m
27Dây đồng mềm M50mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT234m
28Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT65m
29Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50Mô tả tại chương V của HSMT201Cái
30Đầu cốt đồng 1 lỗ Mô tả tại chương V của HSMT78Cái
31Đầu cốt đồng 1 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT52Cái
32Đầu cốt đồng 2 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT8Cái
33Đầu cốt đồng 2 lỗ 120Mô tả tại chương V của HSMT18Cái
34Đầu cốt đồng 2 lỗ 150Mô tả tại chương V của HSMT24Cái
35Đầu cốt đồng 2 lỗ 240Mô tả tại chương V của HSMT54Cái
36Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
37Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
38Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Mô tả tại chương V của HSMT192Cái
39Kẹp nhôm 2 bu lông AL25/120 (bọc cách điện)Mô tả tại chương V của HSMT45m
40Ống nhựa xoắn D130/100Mô tả tại chương V của HSMT78m
41Ống nhựa xoắn D85/65Mô tả tại chương V của HSMT234m
42Ống nhựa xoắn D32/25Mô tả tại chương V của HSMT78m
43Chụp Silicon cầu chìMô tả tại chương V của HSMT78Cái
44Chụp Silicon chống sétMô tả tại chương V của HSMT39Cái
45Chụp Silicon cực cao thế MBAMô tả tại chương V của HSMT39Cái
46Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-6KMô tả tại chương V của HSMT12Sợi
47Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-8KMô tả tại chương V của HSMT4Sợi
48Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-10KMô tả tại chương V của HSMT9Sợi
49Dây buộc cổ sứ Cu/PVC-1x4mm2Mô tả tại chương V của HSMT177Cái
50Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT2Máy
51Máy biến áp phân phối 3 pha 35/0,4kV-180kVAMô tả tại chương V của HSMT4Máy
52Máy biến áp phân phối 3 pha 35/0,4kV-250kVAMô tả tại chương V của HSMT7Máy
53Cầu chì tự rơi Polimer 35kV : FCO-35Mô tả tại chương V của HSMT11Bộ
54Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-22Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
55Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT11Bộ
56Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
57Tủ điện 600V-300A trọn bộ 3 lộ (3x175A)Mô tả tại chương V của HSMT4Tủ
58Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra 200AMô tả tại chương V của HSMT9Tủ
59Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT59m
60Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT73m
61Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT1.658m
62Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT3.898m
63Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-95Mô tả tại chương V của HSMT68Bộ
64Kẹp treo cáp KT4x35-95Mô tả tại chương V của HSMT75Bộ
65Bịt đầu cáp dây vặn xoắnMô tả tại chương V của HSMT308Bộ
66Ghíp nối bọc cách điện 2 bu lông (120-120) /0.6kVMô tả tại chương V của HSMT328Bộ
67Ghíp nối bọc cách điện 1 bu lông (95-35) /0.6kV đấu dây xuống hòm công tơMô tả tại chương V của HSMT306Bộ
68Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 95mm2Mô tả tại chương V của HSMT108Bộ
69Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 70mm2Mô tả tại chương V của HSMT48Bộ
B PHẦN B CẤP, B LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-7,2.Mô tả tại chương V của HSMT25Cột
2Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-9,0.Mô tả tại chương V của HSMT47Cột
3Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-10,0.Mô tả tại chương V của HSMT14Cột
4Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-8,5.Mô tả tại chương V của HSMT9Cột
5Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-9,2.Mô tả tại chương V của HSMT14Cột
6Cột bê tông ly tâm 16m (mặt bích): LT-16-190-9,2.Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
7Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-190-9,2.Mô tả tại chương V của HSMT6Cột
8Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-190-13,0.Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
9Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-230-18,0,Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
10Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-230-18,0,Mô tả tại chương V của HSMT6Cột
11Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-230-24,0.Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
12Tiếp địa RC-3Mô tả tại chương V của HSMT50Bộ
13Tiếp địa RC-4Mô tả tại chương V của HSMT37Bộ
14Tiếp địa RC-8Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
15Ghế cách điện cột đơnMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
16Thang trèo 3mMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
17Xà rẽ nhánh cân 22kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
18Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
19Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyếnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
20Xà néo cột đúp 3 pha lệch 22kV dọc tuyếnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
21Xà rẽ nhánh cột đơn 35kVMô tả tại chương V của HSMT8Bộ
22Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT38Bộ
23Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
24Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyếnMô tả tại chương V của HSMT17Bộ
25Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyếnMô tả tại chương V của HSMT18Bộ
26Xà đỡ thẳng 3 pha đứng 35kV xuyên tâm, dùng cho dây bọcMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
27Xà néo cột đơn 3 pha đứng 35kV đầu cột 323 dùng cho dây bọcMô tả tại chương V của HSMT8Bộ
28Xà néo cột đúp 3 pha đứng 35kV dọc tuyếnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
29Xà néo cột đúp 3 pha đứng 35kV ngang tuyếnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
30Xà đỡ phụ đỡ lèo XL-1Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
31Xà phụ XP-2AMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
32Móc chuổi sứMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
33Chụp đầu cột ly tâmMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
34Cổ dề néo thẳng dây néo CDTMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
35Gằng cột đúp GC-12Mô tả tại chương V của HSMT21Bộ
36Gằng cột đúp GC-14Mô tả tại chương V của HSMT11Bộ
37Gằng cột đúp GC-18Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
38Dây leo tiếp địa cột Cầu daoMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
39Dây néoMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
40Móng cột MT-4Mô tả tại chương V của HSMT11Móng
41Móng cột MT-5Mô tả tại chương V của HSMT15Móng
42Móng cột MT-7Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
43Móng cột MT-5CC cát đùn, cát chảyMô tả tại chương V của HSMT17Móng
44Móng cột MTK-6CC cát đùn, cát chảyMô tả tại chương V của HSMT12Móng
45Móng cột MT-6(323)Mô tả tại chương V của HSMT8Móng
46Móng cột MTK-4Mô tả tại chương V của HSMT20Móng
47Móng cột MTK-6Mô tả tại chương V của HSMT5Móng
48Móng cột MT-4(323)Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
49Móng néo MN.15-5Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
50Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-7,2.Mô tả tại chương V của HSMT22Cột
51Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-9,2.Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
52Xà néo dây đầu trạm (ngang tuyến)Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
53Xà néo dây đầu trạm (dọc tuyến)Mô tả tại chương V của HSMT22Bộ
54Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét vanMô tả tại chương V của HSMT13Bộ
55Xà đỡ sứ trung gian tầng 1Mô tả tại chương V của HSMT13Bộ
56Xà đỡ sứ trung gian tầng 2Mô tả tại chương V của HSMT13Bộ
57Giá đỡ máy biến ápMô tả tại chương V của HSMT13Bộ
58Ghế cách điệnMô tả tại chương V của HSMT13Bộ
59Thang trèo TT-3mMô tả tại chương V của HSMT11Bộ
60Thang trèo TT-2,5mMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
61Giá đỡ cáp hạ thếMô tả tại chương V của HSMT13Bộ
62Giá đỡ tủ điện hạ thếMô tả tại chương V của HSMT13Bộ
63Móng cột TBA MT-4Mô tả tại chương V của HSMT4móng
64Móng cột TBA MT-3Mô tả tại chương V của HSMT22móng
65Nền TBA (tim 2,6m)Mô tả tại chương V của HSMT13móng
66Hệ thống tiếp địa TBA cột 12mMô tả tại chương V của HSMT11HT
67Hệ thống tiếp địa TBA cột 14mMô tả tại chương V của HSMT2HT
68Tiếp địa lặp lại RLLMô tả tại chương V của HSMT27Vị trí
69Cột bê tông Li tâm: LT-8,5-190-4,3Mô tả tại chương V của HSMT34cột
70Cột bê tông Li tâm: LT-8,5-190-5,0Mô tả tại chương V của HSMT14cột
71Cột bê tông Li tâm: LT-8,5-190-12,0Mô tả tại chương V của HSMT21cột
72Cột bê tông Li tâm: LT-12-190-9,0Mô tả tại chương V của HSMT1cột
73Cột bê tông Li tâm: LT-16-190-11,0Mô tả tại chương V của HSMT2cột
74Xà néo trên cột Li tâm 4 dâyMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
75Cổ dể cột vuông đơnMô tả tại chương V của HSMT64Bộ
76Cổ dể cột vuông đúpMô tả tại chương V của HSMT16Bộ
77Cổ dể cột li tâm đơn đầu cột 190Mô tả tại chương V của HSMT141Bộ
78Cổ dể cột li tâm đúp đầu cột 190Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
79Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-2Mô tả tại chương V của HSMT34Móng
80Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-3Mô tả tại chương V của HSMT14Móng
81Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2Mô tả tại chương V của HSMT22Móng
82Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
83Kẹp cáp nhôm 2 Buloong 70mm2Mô tả tại chương V của HSMT8Bộ
84Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1Mô tả tại chương V của HSMT11Cái
85Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2Mô tả tại chương V của HSMT52Cái
86Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4Mô tả tại chương V của HSMT9Cái
87Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H3FMô tả tại chương V của HSMT8Cái
88Đai thép inox 20x0,4mm; dài 1,2m treo hòm công tơMô tả tại chương V của HSMT160Cái
89Thu hồi Dây dẫn AV-50Mô tả tại chương V của HSMT556m
90Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35Mô tả tại chương V của HSMT791m
91Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50Mô tả tại chương V của HSMT262m
92Thu hồi Cột bê tông vuông H-6,5mMô tả tại chương V của HSMT1Cột
93Thu hồi Cột bê tông vuông H-7,5mMô tả tại chương V của HSMT5Cột
94Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-7,5mMô tả tại chương V của HSMT1Cột
95Thu hồi Xà néo cột đúp 3 pha 4 dây cột vuôngMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597314E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Còn hoạt động tốt1
3 Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW Còn hoạt động tốt4
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn hoạt động tốt4
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->