Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 00:01:00 đến ngày 2022-01-15 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,570,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.471E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 01 và hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 9.200.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét;(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC - dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, - HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà lớp học bộ môn trường Tiểu học Nghĩa Hưng, xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; Chứng chỉ tổ chức thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy do cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cấp. - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý IV năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Tường. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,5135 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7818 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,9688 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3762 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2394 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,662 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,216 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 198 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,17 | 100m |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8303 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0142 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,95 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0495 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7519 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,8697 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1959 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng - Ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4097 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1969 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,998 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,4643 | tấn |
| 21 | Bê tông móng,, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90,4256 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9672 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4977 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3939 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,7699 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5002 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2804 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9542 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,2372 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m - Ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,947 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1021 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9078 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9378 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2255 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6378 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,1606 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,5854 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3441 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3566 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,9113 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,5242 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,7096 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7851 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,6607 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,6281 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 194,969 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6972 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8533 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8952 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,9578 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2695 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4702 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4064 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,0248 | m3 |
| 58 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0116 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn liên doanh dày 0,4mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,0064 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc (khổ 400 dày 0,4mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95,198 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 312,5758 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,7382 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,391 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.578,4736 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 238,19 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 846,296 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.466,07 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 169,98 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 147,94 | m |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78,8408 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78,8408 | m2 |
| 72 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,7682 | m3 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,512 | m2 |
| 74 | Lát gạch đất nung - gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,2968 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117,6144 | m2 |
| 76 | Ốp tường WC - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 370,62 | m2 |
| 77 | Vách Compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,306 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.264,5266 | m2 |
| 79 | Lan can Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.643,101 | kg |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111,762 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.419,616 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 659,3106 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,76 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,04 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 181,44 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở lật nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,04 | m2 |
| 88 | Hoa sắt Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 774,48 | kg |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 181,44 | m2 |
| 90 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,934 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,0153 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,5976 | m2 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6234 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117,5648 | m2 |
| 95 | Lan can cầu thang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 323,6 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,03 | m2 |
| 97 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,935 | 10m³/1km |
| B | ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt led đôi 1,2m - 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED CSLH 120/20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng LED CSB 120/18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp sát trần tròn LED D260 - 1x16W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường (VinaWind sải cánh 0,4m, 48W hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1P-1C, 250V-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1P-2C, 250V-25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1P-2C, 250V-40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3P, 400V-40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3P, 400V-150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp cài 05 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp cài 06 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 450x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 400x250x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.458 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 480 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.458 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 480 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 270 | m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,8 | 1m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,8 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn đường kính ống 63/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6 | m3 |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 42 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 44 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 52 | Van ấn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 56 | Vòi đồng rửa sàn vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 68 | Giếng khoan (khoan sâu >32m, đường kính 48mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Máy bơm nước 0,75kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | 100m |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa D110/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa D60/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa D60/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thông tắc D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt nắp thông tắc D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 85 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2563 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1043 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,896 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,074 | tấn |
| 90 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1689 | m3 |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2131 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,506 | m2 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,302 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,302 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0574 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2485 | 10m³/1km |
| C | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thiết bị, dụng cụ thí nghiệm ô tô 20T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | ca |
| D | BỂ NƯỚC PCCC + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9911 | 100m3 |
| 2 | Làm phẳng, đắp bù đất cấp 3, đầm chặt K=0,95 (xử lý đất chống lún bể) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,28 | m2 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0751 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0899 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng - Ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1696 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2017 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0687 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3885 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,4838 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,242 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0479 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5517 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0616 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,32 | tấn |
| 17 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,6629 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3044 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1591 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5332 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2331 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7467 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,873 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,09 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,076 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0034 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0723 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,558 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,8656 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 191,4236 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,0848 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7524 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0154 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1225 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,792 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3848 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2714 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,224 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0234 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0115 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1001 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,804 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,948 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,0556 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,8596 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,948 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,6 | m |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,24 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,0684 | m2 |
| 58 | Lát gạch đất nung - gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,0684 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung thép bịt tôn sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,76 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung thép bịt tôn sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | m2 |
| 61 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,19 | 10m³/1km |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 1m3 |
| 4 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | m |
| 7 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6 | 10 đầu |
| 9 | Lắp điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây 200x200x65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn KT 420x210x65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt dây dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.870 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.870 | m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 464 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả, đường kính D=16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | cái |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160 | m |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ cấp nguồn cho đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,78 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,95 | m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,95 | m3 |
| 30 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,02 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,1438 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1383 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,39 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép DN100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu thép 100/65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cặp bích |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,046 | 1m2 |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,39 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép DN65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3066 | 1m2 |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 48 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x600x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lăng 65/19, vòi chữa cháy DN65, L=20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Đục tường đi ống D65 chữa cháy trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,44 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,44 | m2 |
| 52 | Khoan lỗ đi ống D65 chữa cháy trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,413 | 1m2 |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tủ vách tường KT: 500x800x180mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | chiếc |
| 58 | Lăng 50/13, vòi chữa cháy DN50, L=20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 59 | Van góc chữa cháy DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Kép thép DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT: 400x500x180mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 62 | Bình chữa cháy MFZL4ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bình |
| 63 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bình |
| 64 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0683 | tấn |
| 68 | Bơm chữa cháy động cơ điện: Q = 81 m3/h, H = 63 m.c.n | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 69 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel: Q = 81 m3/h, H = 63 m.c.n | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 70 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt côn thu Dmáybơm/D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Rọ hút D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Y lọc D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van chặn mặt bích D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thép DN100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cặp bích |
| 86 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 89 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,232 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.471E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 01 và hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 9.200.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét;(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC - dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, - HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi