Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 1 đến phường 11 quận Tân Bình năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211288902-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 1 đến phường 11 quận Tân Bình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211288424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 07:26:00 đến ngày 2022-01-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,864,136,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.796204205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159240841E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.895.295đồng (2 x 2.704.895.295 = 5.409.790.590) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.895.295 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.409.790.590 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.895.295 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.409.790.590 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Mục C, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.•Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 01 người.•Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn •Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 02 người (01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc cầu đường).•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế)
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 8
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
6-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 12
10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào).
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 1 đến phường 11 quận Tân Bình năm 2021
Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 1 đến phường 11 quận Tân Bình năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình , địa chỉ: 117 Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình , địa chỉ: 117 Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Hoài Bắc, Giám đốc Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 (1111) - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nơi nhận: Văn phòng Sở Kế hoạch Đầu tư + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM + Số điện thoại: (028). 38.293.179 – (028). 38.227.495 + Địa chỉ Email: [email protected] + Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Người nhận: Phòng Tổ chức & Nhân sự + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1303) + Địa chỉ Email: [email protected] - Địa chỉ trao đổi thông tin với báo đấu thầu: + Đường dây nóng điện thoại: 024.3768.6611 + Trang Web: www.baodauthau.vn. - Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: + Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần điện – Trung thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống sắt tráng kẽm d114Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT54Mét
2Ống sắt tráng kẽm d150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24Mét
3Colier d 114 (mạ nhúng)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT27Bộ
4Colier d 150 (mạ nhúng)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Bộ
5Giá đỡ đầu cáp đơnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT13Bộ
6Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9cái
7Nắp chụp LAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6cái
8Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10cọc
9Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Cái
10Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Cái
11Móc treo chữ U 018Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT30Cái
12Ong gen co nhiệt trung thế D100Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT27Mét
13Thanh Busbar đầu cáp ngầmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Cái
14Nắp chụp kẹp quai + hotlineChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9cái
15Ống nhựa hdpe d21Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Mét
16Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9Mét
17khóa đaiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9cái
18Vis mạ zn 3x30Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16Cái
19Bảng tên đầu cápChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT26Cái
20Bảng báo nguy hiểmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
21Bảng tên tủ RMUChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
22Thuốc hàn hóa nhiệtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Lọ
B Hạng mục 2: Phần điện – Trạm biến áp - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT72Cọc
2fuse link 15kChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Cái
3fuse link 12kChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15Cái
4fuse link 10kChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18Cái
5Băng keo hạ thếChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT33Cái
6Đá 1x2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT11,01m3
7Đá 4x6Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,99m3
8CátChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT7,92m3
9Xi măng PC40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4.540Kg
10Nuớc ngọtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2.856lít
11Thép tròn d12Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT784,47Kg
12Que hàn 4 lyChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,41Kg
13Kẽm buộc 1 lyChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16,2Kg
14Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT32Cái
15Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT44Cái
16Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Cái
17Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT71Cái
18Boulon VR2D 16*800 + rondellChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT22Cái
19Móc treo chữ U 018Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT108Cái
20UclevisChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
21Sứ ống chỉChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
22Nắp chụp kẹp quai + hotlineChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15cái
23Nắp chụp đầu sứ MBAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT36Cái
24Nắp chụp tole cho MBTChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
25Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA kt 600x900x34000mm)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Cái
26Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Cái
27Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Cái
28Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Cái
29Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Cái
30Kẹp ngừng cáp ABCChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT20Cái
31Boulon móc cáp ABC 16*300Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT20Cái
32ỐNG PVC 114Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT88Mét
33Ống nhựa hdpe d34Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT77Mét
34Ống nhựa hdpe d21Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT63Mét
35Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT141Mét
36khóa đaiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT141cái
37COUDE PVC 114Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT66Cái
38ĐÀ U100 - 0,5m (4,295kg)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Cái
39ĐÀ U160 - 1,457m (20,69kg)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Cái
40ĐÀ U100 - 0,7m (6,013kg)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT20Cái
41ĐÀ U100 - 1,1m (9,4kg)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT20Cái
42ĐÀ U160 - 1,7m (24,1kg)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Cái
43ĐÀ U160 - 2,1m (29,82kg)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Cái
44ĐÀ U160 - 0,7m (9,9kg)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Cái
45Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT30Cái
46Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT20Cái
47Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT110Cái
48Boulon thép mạ có đai ốc 16*100Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT20Cái
49Boulon thép mạ có đai ốc 16*350Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT64Cái
50Boulon thép mạ có đai ốc 16*60Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT48Cái
51Vis mạ zn 3x30Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT104Cái
52Bảng tên trạmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT13Cái
53Mã thẻ lộ raChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT260cái
54Hộp điện kế composite 0,4m*0,3m*0,18mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT13Cái
55Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT30cái
56Nắp chụp LAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT30cái
57Bảng báo nguy hiểmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT13Cái
58Coorlier kẹp tủ điện lên trụ + phụ kiện bulonChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT26Bộ
59Thuốc hàn hóa nhiệtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT72Lọ
60Cosse nhị thứ 2,5Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT208Cái
C Hạng mục 3: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Kẹp ngừng cáp ABCChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT129Cái
2Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT62Cái
3Nắp bịt đầu cáp ABCChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT336Cái
4Băng keo hạ thếChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT464Cuộn
5Bù lon 16x300Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT56Cái
6Boulon móc cáp ABC 16*300Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT191Cái
7ĐÁ 1*2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,25m3
8CÁTChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,76m3
9CIMENT P400Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT390Kg
10Cọc + kẹp tiếp địa d16x2400Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT66Cọc
11Thuốc hàn hóa nhiệtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT66Lọ
12Ống nhựa hdpe d21Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT132Mét
13Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT148,5Mét
14khóa đaiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT99Bộ
15Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Cái
16Nước ngọtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT275lít
D Hạng mục 4: Phần điện – Lưới hạ thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống sắt tráng kẽm d114Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT216Mét
2khóa đaiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT285Bộ
3Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT46Cọc
4Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT285Bộ
5Ống nhựa hdpe d21Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT69Mét
6Bảng tên đầu cápChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT80Cái
7Giá đỡ đầu cáp hạ thếChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT72Bộ
8Thuốc hàn hóa nhiệtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT46Lọ
E Hạng mục 5: Phần đan beton cốt thép – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cát bê tôngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,1983m3
2Đá 1x2cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,3266m3
3ĐinhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,56kg
4Gỗ vánChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,012m3
5Kẽm buộc 1,0 mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,7767kg
6NướcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT72,3187lít
7Thép tròn đk Ø8mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT49,2966Kg
8Xi măng PC.40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT102,3881kg
F Hạng mục 6: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lưỡi cưa D350Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9,772Cái
2Răng càoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,4617Bộ
G Hạng mục 7: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Băng báo hiệuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2.458m
2Keo BituminuosChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8,2Kg
3Bê tông nhựa hạt mịnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT202,5373Tấn
4Bê tông nhựa hạt trungChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT75,3135Tấn
5CÁT HẠT TRUNG NBChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT460,7275m3
6Cát bê tôngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT11,5697m3
7Cọc mốc gangChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT82Cọc
8Cấp phối đá dăm Loại 1Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT212,1857m3
9Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT182,1663m3
10Đá 1x2cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT19,0519m3
11Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT21.230,1vin
12Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3.038,115m
13Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT416,07m
14Nhũ Tương gốc Axit 60%Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1.320,9175Kg
15NướcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4.387,7175lít
16Vải địa kỹ thuậtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2.498,4225m2
17Xi măng PC.40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8.221,197kg
H Hạng mục 8: Phần móng TBA – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bulong Ø22 dài 650mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Bộ
2Cát hạt trungChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,13m3
3Cát bê tôngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,9533m3
4Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,6526m3
5Đá 1x2cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,2296m3
6Đá 4x6cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,6268m3
7Đá chẻ tự nhiênChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,5756m2
8ĐinhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,832kg
9Gỗ chốngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0632m3
10Gỗ đà nẹpChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0396m3
11Gỗ vánChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,1499m3
12Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT28,14m
13Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,02m
14Dây thépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,8596kg
15Keo dán đáChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT7,332kg
16Lưỡi cưa D350Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,1954Cái
17Nước ngọtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1.194,8429lít
18Que hànChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,4298Kg
19Silicon chít mạchChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,5148kg
20Thép tròn D12Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT102,4942Kg
21Thép tròn D16Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT39,3396Kg
22Thép tròn D8Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT25,857Kg
23Xi măng PC.40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1.692,4339kg
I Hạng mục 9: Phần móng tủ RMU ngoài trời – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bulong M12-200Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Bộ
2Cát hạt trungChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,6539m3
3Cát bê tôngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,9346m3
4Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0898m3
5Đá 1x2cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,2775m3
6Đá 4x6cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,2584m3
7Đá chẻ tự nhiênChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,1815m2
8ĐinhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,4885kg
9Gỗ chốngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0556m3
10Gỗ đà nẹpChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0348m3
11Gỗ vánChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,1317m3
12Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,5075m
13Dây thépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,8799kg
14Keo dán đáChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT14,805kg
15Lưỡi cưa D350Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0937Ci
16Nước ngọtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT396,1037lít
17Que hànChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,44Kg
18Silicon chít mạchChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,0395kg
19Thép tròn D10Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT96,7164Kg
20Xi măng PC.40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT530,1556kg
J Hạng mục 10: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ RMU + vỏ tủ (5 modules: 3 ngăn tải + 2 ngăn MBA + Phụ kiện)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
2Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép LK (2 ngăn LBS + 01 ngăn LBS + bợ chì)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
3Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Hệ thống
4Lắp nắp che cực đầu cực LBFCO (FCO)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9Bộ
5Lắp nắp che cực đầu cực LAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Cái
6Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT416Mét
7Rải cáp ngầm 3x95 mm2 luồn ống có sẵnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT48Mét
8Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT342Mét
9Lắp cầu chì ống trung thế 25A (trong tủ RMU)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Bộ
10Lắp cầu chì ống trung thế 10A (trong tủ RMU)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Bộ
11Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT13Bộ
12Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Bộ
13Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9Bộ
14Lắp kẹp quai + hotlineChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9Bộ
15Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Bộ
K Hạng mục 11: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp máy biến thế 3P 560kVAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
2Lắp máy biến thế 3P 400kVAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Bộ
3Lắp máy biến thế 1P 100KVA (8,66-12,7/0,22-0,44KV)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18máy
4Lắp LA 18kV 10kAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT30Cái
5Lắp FCO 22kV-100AChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT30Cái
6Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bịChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Th.phần
7Tháo MBA phân phối 3 pha 400KVA 22/0,4kV (Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Máy
8Tháo MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Máy
9Tháo chống sét van, điện áp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Bộ 3P
10Tháo và lắp lại chống sét van, điện áp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ 3P
11Tháo cầu ngắt chì tự rơi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9Bộ 3P
12Tháo và lắp lại cầu ngắt chì tự rơi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ 3P
13Tháo cầu ngắt chì tự rơi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Bộ 3P
14Lắp bảng điện hạ thế (bao gồm 1MCCB 800A loại chỉnh định dòng + 4MCCB 300A)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
15Lắp trụ BTLT 14m đơn máy thi côngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Trụ
16Lắp trụ BTLT 14m đôi máy thi côngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Trụ
17Đổ bê tông trụ trạm treo (1 trụ BTLT)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Bộ
18Đổ bê tông trụ trạm (2 trụ BTLT ghép)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Bộ
19Lắp đà composite đơn 75x75x6 dài 2,4m trên đà đỡ đôi 0,8m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Bộ
20Lắp đà composite đơn 75x75x6 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
21Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Bộ
22Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Bộ
23Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m, trụ đơnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
24Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đôi)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
25Lắp sứ treo trên đà sắtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT45Bộ
26Lắp Uclevis + sứ ống chỉChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
27Lắp kẹp quai + hotlineChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15Bộ
28Lắp sứ đứng đơn 24kVChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT20Cái
29Lắp sứ đứng đôi 24kVChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT27Cái
30Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT219Mét
31Lắp tủ điện hạ thế tổng (bao gồm 1MCCB 600A loại chỉnh định dòng + 4MCCB 300A) + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Bộ
32Lắp tủ điện hạ thế tổng (bao gồm 1MCCB 800A loại chỉnh định dòng + 4MCCB 300A) + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Bộ
33Lắp tủ điện hạ thế tổng (bao gồm 1MCCB 800A loại chỉnh định dòng + 5MCCB 300A) + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
34Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA kt 600x900x34000mm)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
35Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
36Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2hệ thống
37Lắp nối đất TBA dạng trạm truChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT11hệ thống
38Lắp nối đất LA tại trạmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10hệ thống
39Lắp dây cáp xuất M200 bọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT190Mét
40Lắp dây cáp xuất M240 bọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT80Mét
41Lắp dây cáp xuất M300 bọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT300Mét
42Lắp đầu cosse 200mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT76Cái
43Lắp đầu cosse 240mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16Cái
44Lắp đầu cosse 300mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT72Cái
45Lắp đầu cosse cu-al 95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT80Cái
46Lắp ống PVC d114Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT11Vtrí
47Bộ đà đỡ trạm ghépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Bộ
48Bộ giá chùm treo trạm ba bìnhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Bộ
49Lắp nắp che cực đầu cực LBFCO (FCO)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT30Bộ
50Lắp nắp che cực đầu cực LAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT30Cái
51Lắp nắp chụp sứ cao máy biến ápChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT36Cái
52Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bịChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Th.phần
53Tháo xà thép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Bộ
54Tháo xà thép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Bộ
55Tháo xà thép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
56Tháo xà thép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT11Bộ
57Tháo xà thép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Bộ
58Tháo xà thép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Bộ
59Tháo máy cắt hạ thế 250A + hộp bảo vệChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT17Cái
60Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3pChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Tủ
61Tháo cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,36100m
62Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ côngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,096Km
63Tháo sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,210 sứ
64Tháo sứ treo 24kv polymerChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT21Bộ
65Tháo cáp đồng M25 bọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0039km
66Tháo Cáp ngầm trung thế 24kV-3x50mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,2100m
67Tháo ống sắt d114Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12m
68Tháo trụ BT đơn, LT, vuông Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Trụ
69Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ côngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,096Km
L Hạng mục 12: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Phần tháo dỡ vật liệuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Th.phần
2Tháo và lắp lại hộp phân dây (domino)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT56Hộp
3Lắp trụ đơn BTLT 10m bằng máy thi côngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Trụ
4Lắp chân trụ đơn HT10m có gia cố BTChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Bộ
5Lắp kep ngừng cáp ABCChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT129Cái
6Lắp kep treo cáp ABCChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT62Cái
7Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 đáu nối cáp ngầm hạ thếChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT188Cái
8Lắp dây ABC4x95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3.015Mét
9Lắp dây duplex 2M10Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT50Mét
10Lắp dây quarduplex 3M25+M16Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT50Mét
11Lắp tiếp địa vị trí trụ hiện hữu, trụ lắp tụ bùChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT33Bộ
12Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bịChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Th.phần
13Tháo cột hạ thế, vuông Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT14Cột
14Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ côngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,183Km
M Hạng mục 13: Hạ thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABCChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT23Bộ
2Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3.530mét
3Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT80Cái
4Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x240+1x120mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2hộp
5Lắp ống sắt tráng kẽm d114Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT72vị trí
6Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT72Bộ
N Hạng mục 14: Đan beton cốt thép – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,375m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0975100m2
3SXLD cốt thép tấm đanChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0483tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15cái
O Hạng mục 15: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép phui đàoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT27,92100m
2Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT11,2435100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT68,878m3
4Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT54,3m3
5Đào nền đường bằng máy đào Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,3999100m3
6Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT178,124m3
7Đào lớp đất cấp III bằng máy đào Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,4966100m3
P Hạng mục 16: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,14100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT30,23100m
3Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT471,78m2
4Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,7765100m3
5Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT23,7945100m2
6Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2.458m
7Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,5835100m3
8Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,3595100m3
9Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,5315100m2
10Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,5315100m2
11Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16,711100m2
12Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16,711100m2
13Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 300Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT22,53m3
14Gắn cọc mốc gang dưới lòng đườngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT82cọc
Q Hạng mục 17: Móng TBA – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,4810m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,684m3
3Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,684m3
4Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8,928m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,684m3
6Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,4595m3
7SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0253tấn
8SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,2828tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,1888100m2
10Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,04100m
11Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,28100m
12Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,042100m3
13Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0049100m3
14Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,433m3
15Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,56m2
16Lắp đặt bulongChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Cái
R Hạng mục 18: Móng tủ RMU ngoài trời – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,7110m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,282m3
3Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,282m3
4Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,538m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,282m3
6Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,412m3
7SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0948tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,1659100m2
9Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,015100m
10Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0054100m3
11Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0007100m3
12Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,067m3
13Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,15m2
14Lắp đặt bulongChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
S Hạng mục 19: Bảo hiểm công trình
1Phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 6.154.470.029 đồng1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.796204205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159240841E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.895.295đồng (2 x 2.704.895.295 = 5.409.790.590) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.895.295 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.409.790.590 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.895.295 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.409.790.590 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Mục C, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.•Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 01 người.•Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 •Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 02 người (01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc cầu đường).•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.33
3 Công nhân trực tiếp thi công 10 Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5 tấn Xe2
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) Xe2
3 Thang xếp nhôm hoặc thang tre Cái8
4 Kích căng dây Bộ2
5 Kiềm ép thủy lực Bộ4
6 Sào thao tác trung thế Bộ2
7 Sào tiếp địa Bộ2
8 Bộ tiếp địa trung thế Bộ4
9 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ12
10 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương Cái4
11 Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->