Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 1 đến phường 11 quận Tân Bình năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 1 đến phường 11 quận Tân Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 07:26:00 đến ngày 2022-01-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,864,136,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.796204205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159240841E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.895.295đồng (2 x 2.704.895.295 = 5.409.790.590) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.895.295 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.409.790.590 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.895.295 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.409.790.590 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Mục C, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.•Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 01 người.•Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | •Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 02 người (01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc cầu đường).•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 1 đến phường 11 quận Tân Bình năm 2021 Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 1 đến phường 11 quận Tân Bình năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Hoài Bắc, Giám đốc Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 (1111) - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nơi nhận: Văn phòng Sở Kế hoạch Đầu tư + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM + Số điện thoại: (028). 38.293.179 – (028). 38.227.495 + Địa chỉ Email: [email protected] + Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Người nhận: Phòng Tổ chức & Nhân sự + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1303) + Địa chỉ Email: [email protected] - Địa chỉ trao đổi thông tin với báo đấu thầu: + Đường dây nóng điện thoại: 024.3768.6611 + Trang Web: www.baodauthau.vn. - Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: + Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần điện – Trung thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 54 | Mét |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Mét |
| 3 | Colier d 114 (mạ nhúng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Bộ |
| 4 | Colier d 150 (mạ nhúng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp đơn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 6 | Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | cái |
| 7 | Nắp chụp LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | cái |
| 8 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | cọc |
| 9 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Cái |
| 10 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Cái |
| 11 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Cái |
| 12 | Ong gen co nhiệt trung thế D100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Mét |
| 13 | Thanh Busbar đầu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 14 | Nắp chụp kẹp quai + hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | cái |
| 15 | Ống nhựa hdpe d21 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Mét |
| 16 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Mét |
| 17 | khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | cái |
| 18 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 19 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 26 | Cái |
| 20 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 21 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 22 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Lọ |
| B | Hạng mục 2: Phần điện – Trạm biến áp - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 72 | Cọc |
| 2 | fuse link 15k | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | fuse link 12k | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 4 | fuse link 10k | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 5 | Băng keo hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 33 | Cái |
| 6 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 11,01 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,99 | m3 |
| 8 | Cát | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7,92 | m3 |
| 9 | Xi măng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4.540 | Kg |
| 10 | Nuớc ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2.856 | lít |
| 11 | Thép tròn d12 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 784,47 | Kg |
| 12 | Que hàn 4 ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,41 | Kg |
| 13 | Kẽm buộc 1 ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16,2 | Kg |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 44 | Cái |
| 16 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 17 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 71 | Cái |
| 18 | Boulon VR2D 16*800 + rondell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22 | Cái |
| 19 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 108 | Cái |
| 20 | Uclevis | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 21 | Sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 22 | Nắp chụp kẹp quai + hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | cái |
| 23 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 24 | Nắp chụp tole cho MBT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 25 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA kt 600x900x34000mm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 26 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 27 | Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 28 | Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 29 | Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 30 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 31 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 32 | ỐNG PVC 114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 88 | Mét |
| 33 | Ống nhựa hdpe d34 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 77 | Mét |
| 34 | Ống nhựa hdpe d21 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 63 | Mét |
| 35 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 141 | Mét |
| 36 | khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 141 | cái |
| 37 | COUDE PVC 114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 66 | Cái |
| 38 | ĐÀ U100 - 0,5m (4,295kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Cái |
| 39 | ĐÀ U160 - 1,457m (20,69kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 40 | ĐÀ U100 - 0,7m (6,013kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 41 | ĐÀ U100 - 1,1m (9,4kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 42 | ĐÀ U160 - 1,7m (24,1kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Cái |
| 43 | ĐÀ U160 - 2,1m (29,82kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Cái |
| 44 | ĐÀ U160 - 0,7m (9,9kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 45 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Cái |
| 46 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 110 | Cái |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 64 | Cái |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Cái |
| 51 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 104 | Cái |
| 52 | Bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Cái |
| 53 | Mã thẻ lộ ra | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 260 | cái |
| 54 | Hộp điện kế composite 0,4m*0,3m*0,18m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Cái |
| 55 | Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | cái |
| 56 | Nắp chụp LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | cái |
| 57 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Cái |
| 58 | Coorlier kẹp tủ điện lên trụ + phụ kiện bulon | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 26 | Bộ |
| 59 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 72 | Lọ |
| 60 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 208 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 129 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 62 | Cái |
| 3 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 336 | Cái |
| 4 | Băng keo hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 464 | Cuộn |
| 5 | Bù lon 16x300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 56 | Cái |
| 6 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 191 | Cái |
| 7 | ĐÁ 1*2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,25 | m3 |
| 8 | CÁT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,76 | m3 |
| 9 | CIMENT P400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 390 | Kg |
| 10 | Cọc + kẹp tiếp địa d16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 66 | Cọc |
| 11 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 66 | Lọ |
| 12 | Ống nhựa hdpe d21 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 132 | Mét |
| 13 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 148,5 | Mét |
| 14 | khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 99 | Bộ |
| 15 | Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 275 | lít |
| D | Hạng mục 4: Phần điện – Lưới hạ thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 216 | Mét |
| 2 | khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 285 | Bộ |
| 3 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 46 | Cọc |
| 4 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 285 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa hdpe d21 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 69 | Mét |
| 6 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 80 | Cái |
| 7 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 72 | Bộ |
| 8 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 46 | Lọ |
| E | Hạng mục 5: Phần đan beton cốt thép – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cát bê tông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1983 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,3266 | m3 |
| 3 | Đinh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,56 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,012 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,7767 | kg |
| 6 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 72,3187 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 49,2966 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 102,3881 | kg |
| F | Hạng mục 6: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9,772 | Cái |
| 2 | Răng cào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,4617 | Bộ |
| G | Hạng mục 7: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2.458 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8,2 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 202,5373 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 75,3135 | Tấn |
| 5 | CÁT HẠT TRUNG NB | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 460,7275 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 11,5697 | m3 |
| 7 | Cọc mốc gang | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 82 | Cọc |
| 8 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 212,1857 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 182,1663 | m3 |
| 10 | Đá 1x2cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19,0519 | m3 |
| 11 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21.230,1 | vin |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3.038,115 | m |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 416,07 | m |
| 14 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.320,9175 | Kg |
| 15 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4.387,7175 | lít |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2.498,4225 | m2 |
| 17 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8.221,197 | kg |
| H | Hạng mục 8: Phần móng TBA – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bulong Ø22 dài 650mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,13 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,9533 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,6526 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,2296 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,6268 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,5756 | m2 |
| 8 | Đinh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,832 | kg |
| 9 | Gỗ chống | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0632 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0396 | m3 |
| 11 | Gỗ ván | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1499 | m3 |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28,14 | m |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,02 | m |
| 14 | Dây thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,8596 | kg |
| 15 | Keo dán đá | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7,332 | kg |
| 16 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1954 | Cái |
| 17 | Nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.194,8429 | lít |
| 18 | Que hàn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,4298 | Kg |
| 19 | Silicon chít mạch | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,5148 | kg |
| 20 | Thép tròn D12 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 102,4942 | Kg |
| 21 | Thép tròn D16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 39,3396 | Kg |
| 22 | Thép tròn D8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 25,857 | Kg |
| 23 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.692,4339 | kg |
| I | Hạng mục 9: Phần móng tủ RMU ngoài trời – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bulong M12-200 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,6539 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,9346 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0898 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,2775 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,2584 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,1815 | m2 |
| 8 | Đinh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,4885 | kg |
| 9 | Gỗ chống | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0556 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0348 | m3 |
| 11 | Gỗ ván | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1317 | m3 |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,5075 | m |
| 13 | Dây thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,8799 | kg |
| 14 | Keo dán đá | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14,805 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0937 | Ci |
| 16 | Nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 396,1037 | lít |
| 17 | Que hàn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,44 | Kg |
| 18 | Silicon chít mạch | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,0395 | kg |
| 19 | Thép tròn D10 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 96,7164 | Kg |
| 20 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 530,1556 | kg |
| J | Hạng mục 10: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU + vỏ tủ (5 modules: 3 ngăn tải + 2 ngăn MBA + Phụ kiện) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép LK (2 ngăn LBS + 01 ngăn LBS + bợ chì) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Lắp nắp che cực đầu cực LBFCO (FCO) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 5 | Lắp nắp che cực đầu cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 6 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 416 | Mét |
| 7 | Rải cáp ngầm 3x95 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Mét |
| 8 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 342 | Mét |
| 9 | Lắp cầu chì ống trung thế 25A (trong tủ RMU) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp cầu chì ống trung thế 10A (trong tủ RMU) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 11 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 12 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 14 | Lắp kẹp quai + hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| K | Hạng mục 11: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp máy biến thế 1P 100KVA (8,66-12,7/0,22-0,44KV) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | máy |
| 4 | Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Cái |
| 5 | Lắp FCO 22kV-100A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Cái |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 7 | Tháo MBA phân phối 3 pha 400KVA 22/0,4kV ( | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Máy |
| 8 | Tháo MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Máy |
| 9 | Tháo chống sét van, điện áp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ 3P |
| 10 | Tháo và lắp lại chống sét van, điện áp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ 3P |
| 11 | Tháo cầu ngắt chì tự rơi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Bộ 3P |
| 12 | Tháo và lắp lại cầu ngắt chì tự rơi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ 3P |
| 13 | Tháo cầu ngắt chì tự rơi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ 3P |
| 14 | Lắp bảng điện hạ thế (bao gồm 1MCCB 800A loại chỉnh định dòng + 4MCCB 300A) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp trụ BTLT 14m đơn máy thi công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Trụ |
| 16 | Lắp trụ BTLT 14m đôi máy thi công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Trụ |
| 17 | Đổ bê tông trụ trạm treo (1 trụ BTLT) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 18 | Đổ bê tông trụ trạm (2 trụ BTLT ghép) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 19 | Lắp đà composite đơn 75x75x6 dài 2,4m trên đà đỡ đôi 0,8m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 20 | Lắp đà composite đơn 75x75x6 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 22 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m, trụ đơn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đôi) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 45 | Bộ |
| 26 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp kẹp quai + hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 28 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 29 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Cái |
| 30 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 219 | Mét |
| 31 | Lắp tủ điện hạ thế tổng (bao gồm 1MCCB 600A loại chỉnh định dòng + 4MCCB 300A) + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 32 | Lắp tủ điện hạ thế tổng (bao gồm 1MCCB 800A loại chỉnh định dòng + 4MCCB 300A) + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 33 | Lắp tủ điện hạ thế tổng (bao gồm 1MCCB 800A loại chỉnh định dòng + 5MCCB 300A) + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA kt 600x900x34000mm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | hệ thống |
| 37 | Lắp nối đất TBA dạng trạm tru | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 11 | hệ thống |
| 38 | Lắp nối đất LA tại trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | hệ thống |
| 39 | Lắp dây cáp xuất M200 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 190 | Mét |
| 40 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 80 | Mét |
| 41 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 300 | Mét |
| 42 | Lắp đầu cosse 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 76 | Cái |
| 43 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 44 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 72 | Cái |
| 45 | Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 80 | Cái |
| 46 | Lắp ống PVC d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 11 | Vtrí |
| 47 | Bộ đà đỡ trạm ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 48 | Bộ giá chùm treo trạm ba bình | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 49 | Lắp nắp che cực đầu cực LBFCO (FCO) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Bộ |
| 50 | Lắp nắp che cực đầu cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Cái |
| 51 | Lắp nắp chụp sứ cao máy biến áp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 52 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 53 | Tháo xà thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 54 | Tháo xà thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 55 | Tháo xà thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 56 | Tháo xà thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 57 | Tháo xà thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 58 | Tháo xà thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 59 | Tháo máy cắt hạ thế 250A + hộp bảo vệ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 17 | Cái |
| 60 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3p | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 61 | Tháo cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 62 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,096 | Km |
| 63 | Tháo sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,2 | 10 sứ |
| 64 | Tháo sứ treo 24kv polymer | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 65 | Tháo cáp đồng M25 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0039 | km |
| 66 | Tháo Cáp ngầm trung thế 24kV-3x50mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 67 | Tháo ống sắt d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | m |
| 68 | Tháo trụ BT đơn, LT, vuông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Trụ |
| 69 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,096 | Km |
| L | Hạng mục 12: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ vật liệu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 2 | Tháo và lắp lại hộp phân dây (domino) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 56 | Hộp |
| 3 | Lắp trụ đơn BTLT 10m bằng máy thi công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Trụ |
| 4 | Lắp chân trụ đơn HT10m có gia cố BT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp kep ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 129 | Cái |
| 6 | Lắp kep treo cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 62 | Cái |
| 7 | Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 đáu nối cáp ngầm hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 188 | Cái |
| 8 | Lắp dây ABC4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3.015 | Mét |
| 9 | Lắp dây duplex 2M10 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 50 | Mét |
| 10 | Lắp dây quarduplex 3M25+M16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 50 | Mét |
| 11 | Lắp tiếp địa vị trí trụ hiện hữu, trụ lắp tụ bù | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 33 | Bộ |
| 12 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 13 | Tháo cột hạ thế, vuông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Cột |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,183 | Km |
| M | Hạng mục 13: Hạ thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 23 | Bộ |
| 2 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3.530 | mét |
| 3 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 80 | Cái |
| 4 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x240+1x120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 72 | vị trí |
| 6 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 72 | Bộ |
| N | Hạng mục 14: Đan beton cốt thép – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,375 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0975 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0483 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | cái |
| O | Hạng mục 15: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27,92 | 100m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 11,2435 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 68,878 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 54,3 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,3999 | 100m3 |
| 6 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 178,124 | m3 |
| 7 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,4966 | 100m3 |
| P | Hạng mục 16: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,14 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30,23 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 471,78 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,7765 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 23,7945 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2.458 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,5835 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,3595 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,5315 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,5315 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16,711 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16,711 | 100m2 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22,53 | m3 |
| 14 | Gắn cọc mốc gang dưới lòng đường | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 82 | cọc |
| Q | Hạng mục 17: Móng TBA – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,48 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,684 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,684 | m3 |
| 4 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8,928 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,684 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,4595 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0253 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,2828 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1888 | 100m2 |
| 10 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,28 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0049 | 100m3 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,433 | m3 |
| 15 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,56 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bulong | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| R | Hạng mục 18: Móng tủ RMU ngoài trời – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,71 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,282 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,282 | m3 |
| 4 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,538 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,282 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,412 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0948 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1659 | 100m2 |
| 9 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,015 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0054 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0007 | 100m3 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,067 | m3 |
| 13 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,15 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bulong | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| S | Hạng mục 19: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 6.154.470.029 đồng | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.796204205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159240841E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.895.295đồng (2 x 2.704.895.295 = 5.409.790.590) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.895.295 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.409.790.590 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.895.295 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.409.790.590 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Mục C, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.•Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 01 người.•Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | •Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 02 người (01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc cầu đường).•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) | Xe | 2 |
| 3 | Thang xếp nhôm hoặc thang tre | Cái | 8 |
| 4 | Kích căng dây | Bộ | 2 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực | Bộ | 4 |
| 6 | Sào thao tác trung thế | Bộ | 2 |
| 7 | Sào tiếp địa | Bộ | 2 |
| 8 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ | 4 |
| 9 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ | 12 |
| 10 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Cái | 4 |
| 11 | Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi