Gói thầu: Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296785-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:11:00 đến ngày 2022-01-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,466,847,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư Các xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Dị Sử cấp điện cho KCN Dệt may Phố Nối và khu vực lân cận thị xã Mỹ Hào 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Minh Thanh - Giám đốc Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MTK-4 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-5 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-5 (B) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 5 | Cột BTLT PC-I-14-190-11,0 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT PC-I-18-190-13,0 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cột |
| 7 | Cột BLTL PC-I-18-230-24,0 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 8 | Xà néo thẳng X2-6Đ-22 (néo) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo kép dọc tuyến XNKD-3CNK-22(néo) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng 2 mạch XĐT-3T-2M-22 (đỡ) | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Xà néo thẳng 2 mạch XNT-3T-2M-22 (néo) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Xà néo kép dọc tuyến XNKD-3T-2M-22 (néo) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Xà néo kép ngang cột béo XNKN-3T-2M-22B (néo) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Gông cột 2LT14m (GC-14) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Gông cột 2LT18m (GC-18) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Gông cột béo 2LT18m (GC-18B) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Đầu cốt nhôm A-150 (2 lỗ) | Theo yêu cầu HSMT | 60 | cái |
| 19 | Kẹp cáp nhôm 3BL A95-150 | Theo yêu cầu HSMT | 120 | cái |
| 20 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Dây AC-150/24 | Theo yêu cầu HSMT | 25.181 | m |
| 23 | Kéo rải dây AC-150/24 | Theo yêu cầu HSMT | 23,982 | km |
| 24 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty loại Line post | Theo yêu cầu HSMT | 7 | quả |
| 25 | Chuỗi đỡ đơn polymer 22kV 100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HSMT | 173 | chuỗi |
| 26 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HSMT | 228 | chuỗi |
| 27 | Sứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HSMT | 27 | chuỗi |
| 28 | Thu hồi cột BTLT 18m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 29 | Thu hồi CDLĐ-22kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Thu hồi xà đỡ CDLĐ ≤ 150kg | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Thanh truyền động cầu dao ≤ 15kg | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Thu hồi Xà XII-3T(Tim 3m) ≤ 350kg | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Thu hồi Xà XP-1 ≤ 15kg | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Thu hồi Xà XP-2 ≤ 25kg | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Thu hồi Xà XP-3 ≤ 25kg | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Thu hồi Giá đỡ ghế TT ≤ 50kg | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Thu hồi Ghế thao tác CD ≤ 50kg | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Thu hồi thang trèo ≤ 50kg | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Thu hồi thanh giằng cột II ≤ 50kg | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Thu hồi Xà đỡ XĐT-3T-2M-22 ≤ 300kg | Theo yêu cầu HSMT | 13 | bộ |
| 41 | Thu hồi Xà néo XNT-3T-2M-22 ≤ 300kg | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Thu hồi chuỗi Polymer-22kV | Theo yêu cầu HSMT | 384 | chuỗi |
| 43 | Thu hồi sứ đứng 22kV+ty | Theo yêu cầu HSMT | 24 | quả |
| 44 | Thu hồi dây dẫn AC-120/19 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | km |
| 45 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 2 | VT |
| 46 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 1 | sợi |
| 47 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo yêu cầu HSMT | 3 | quả |
| 48 | Thí nghiệm sứ chuỗi đỡ 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | chuỗi |
| 49 | Thí nghiệm sứ chuỗi néo 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | chuỗi |
| B | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đất | Theo yêu cầu HSMT | 375 | m |
| 2 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 106 | m |
| 3 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới đất | Theo yêu cầu HSMT | 445 | m |
| 4 | Hào 2 cáp 22kV đặt dưới đường bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 105 | m |
| 5 | Hố ga kỹ thuật hộp nối cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | VT |
| 6 | Chống sét van cho đường dây 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 24 | quả |
| 7 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x120sqmm | Theo yêu cầu HSMT | 430 | m |
| 9 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x120sqmm | Theo yêu cầu HSMT | 430 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm | Theo yêu cầu HSMT | 1.340 | m |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm | Theo yêu cầu HSMT | 1.340 | m |
| 12 | Cáp A/XLPE 2,5/HDPE - 1x185mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 240 | m |
| 13 | Cáp A/XLPE 2,5/HDPE - 1x70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | m |
| 14 | Dây AV 50 | Theo yêu cầu HSMT | 240 | m |
| 15 | Xà đỡ lèo 1 pha XP-1 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Xà đỡ lèo 2 pha XP-2 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Xà đỡ lèo 3 pha XP-3 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao XCD+SĐ | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Xà đỡ lèo 3 pha tầng 1 XP3-T1 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Xà đỡ đầu cáp ngầm+ chống sét van XĐC+CSV | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Giá đỡ ghế thao tác GĐG | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác GTT | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Thang trèo TT-3M | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Kẹp cáp nhôm chuyên dụng ép thủy lực A70-185 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Cái |
| 25 | Băng keo cách điện trung thế (loại chuyên dụng bọc thanh cái và cáp trung thế) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cuộn |
| 26 | Ống nhựa chịu lực HDPE Φ188/150 | Theo yêu cầu HSMT | 1.450 | m |
| 27 | Ống nhựa chịu lực HDPE Φ32/25 (Luồn tiếp địa) | Theo yêu cầu HSMT | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống thép chịu lực HD Φ168x3,96x16,05 | Theo yêu cầu HSMT | 240 | m |
| 29 | Ống thép chịu lực HD Φ168x3,96x16,05 | Theo yêu cầu HSMT | 3.845 | kg |
| 30 | Giá đỡ cáp qua cống | Theo yêu cầu HSMT | 20 | bộ |
| 31 | Thang đỡ cáp qua mương nước | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Giá đỡ thang cáp ngầm qua mương nước | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bô |
| 33 | Dây leo tiếp địa cột LT-14-18 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Côliê đỡ cáp và ống lên cột | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Tiếp địa RC-4 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Thanh chuyển động cầu dao | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x120 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x120 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 41 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Hộp nối cáp ngầm 3x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Đầu cose đồng mạ thiếc CA-120 (Đầu cáp loại 2 lỗ) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 44 | Đầu cose đồng mạ thiếc CA-300 (Đầu cáp loại 2 lỗ) | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 45 | Đầu cose đồng mạ thiếc CA-50 (Bắt tiếp địa CSV) | Theo yêu cầu HSMT | 64 | cái |
| 46 | Đầu cose đồng mạ thiếc CA-70 (bắt CSV) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 47 | Đầu cose đồng mạ thiếc CA-185 (2 lỗ) | Theo yêu cầu HSMT | 72 | cái |
| 48 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty loại Line post | Theo yêu cầu HSMT | 32 | quả |
| 49 | Cách điện đứng Polymer-22kV cả ty | Theo yêu cầu HSMT | 94 | quả |
| 50 | Kẹp cáp nhôm 3BL A70-150 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 51 | Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 95 | cái |
| 52 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 55 | cái |
| 53 | Biển tên cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 54 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 55 | Nắp chụp CSV trung thế LA Silicon ruber (Đỏ, Xanh, Vàng) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ 3 pha |
| 56 | Lắp đặt thanh lai đồng 50x5 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | m |
| 57 | Thanh đồng L50x5 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | kg |
| 58 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 5 | VT |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 22kV, cáp 3 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | sợi |
| 60 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 22kV, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | sợi |
| 61 | Thí nghiệm sứ đứng gốm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | quả |
| 62 | Thí nghiệm sứ đứng polymer | Theo yêu cầu HSMT | 3 | quả |
| 63 | Chống sét van 24kV, 35kV phần tử đầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | phần tử |
| 64 | Chống sét van 24kV, 35kV phần tử sau | Theo yêu cầu HSMT | 23 | phần tử |
| 65 | CDLĐ 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| C | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi