Gói thầu: In ấn bảng biển chỉ dẫn cho các khoa, phòng theo bộ tiêu chí chất lượng Bệnh viện Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | In ấn bảng biển chỉ dẫn cho các khoa, phòng theo bộ tiêu chí chất lượng Bệnh viện Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211287465 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh chữa bệnh của bệnh viện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 08:00:00 đến ngày 2022-01-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,857,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn bảng biển chỉ dẫn cho các khoa, phòng theo bộ tiêu chí chất lượng Bệnh viện Việt Nam In ấn bảng biển chỉ dẫn trang bị cho các khoa, phòng theo bộ tiêu chí chất lượng bệnh viện Việt Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh chữa bệnh của bệnh viện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biển số phòng 2 mặt | 22 | Cái | Kích thước: Dài: 40,5cm, rộng 26,5cmChất liệu: In decal cán bóng.Nội dung: Các phòng bệnh và nhân viên trong khoa.Vị trí: Treo vào khung có sẵn. | ||
| 2 | Quyền và nghĩa vụ người bệnh | 17 | Cái | Kích thước: Dài 60cm, rộng 80cmChất liệu: Mika 2 mặt, bồi decal, 04 ốc chân kính.Nội dung: In quyền và nghĩa vụ của người bệnhVị trí: Treo phía ngoài khoa mắt | ||
| 3 | Quyền và nghĩa vụ người bệnh. | 1 | Cái | Kích thước: Dài 60cm, rộng 80cmChất liệu: In decal cán bóngNội dung: In quyền và nghĩa vụ của người bệnhVị trí: Treo hành lang khoa | ||
| 4 | Số giường | 239 | Cái | Kích thước: Dài: 20,5cm, rộng 12cmChất liệu: In decal.Nội dung: In số giường khoa MắtVị trí: Treo trên khung có sẵn tại đầu giường bệnh của khoa | ||
| 5 | Bảng treo số giường | 141 | Cái | Kích thước: Dài: 20,5cm, rộng 12cmChất liệu: meka 2 mặt Nội dung: Treo số giường của khoaVị trí : treo tại đầu giường bệnh của khoa | ||
| 6 | Nội quy buồng cấp cứu thủ thuật | 4 | Cái | Kích thước: Dài: 60 cm, rộng 40cmChất liệu: Mica 2 mặt ,bồi decal,04 ốc chân kính Nội dung: Nội quy buồng bệnh cấp cứu, thủ thuật Vị trí: Treo tại phòng cấp cứu | ||
| 7 | Nội quy buồng cấp cứu, thủ thuật bệnh | 12 | Cái | Kích thước: Dài: 21cm, rộng 31cmChất liệu: In giấy decal ,ép plasticNội dung : Nội quy buồng bệnhVị trí: Treo tại phòng bệnh | ||
| 8 | Biển phác đồ chống sốc phản vệ | 8 | Cái | Kích thước: Dài: 60cm, rộng 80cmChất liệu: Mica 2 mặt, bồi decal, khoan 04 ốc chân kính, Nội dung: phác đồ chống sốc phản vệ Vị trí: Treo tại phòng cấp cứu | ||
| 9 | Phác đồ chống sốc phản vệ | 22 | cái | Kích thước: Dài: 21cm, rộng 31cmChất liệu:In decal cán bóngNội dung :Phác đồ chống sốcVị trí: Treo tại phòng bệnh | ||
| 10 | Bảng tóm tắt nhận diện đúng người bệnh | 10 | Cái | Kích thước: Dài: 60cm, rộng 40cmChất liệu: Mica 2 mặt, bồi decal, khoan 04 ốc chân kính.Nội dung :bản tóm tắt quy trình xác định chính xác người bệnh.Vị trí: Treo tại buồng cấp cứu, buồng thủ thuật ,sảnh ngoài khoa | ||
| 11 | Bảng tóm tắt nhận diện đúng người bệnh | 1 | Cái | Kích thước: Dài: 60cm, rộng 40cmChất liệu: In decal cán bóngNội dung: In tóm tắt quy trình tóm tắt xác định chính xác người bệnh.Vị trí: Treo hành lang khoa | ||
| 12 | Bảng tên bác sỹ, điều dưỡng | 25 | Cái | Kích thước: Dài: 45cm, rộng 40cmChất liệu:nhôm kính, khung nhôm màu trắngNội dung :Tên bác sỹ ,điều dưỡng phụ tráchVị trí: Treo tại các buồng bệnh và buồng làm việc của khoa | ||
| 13 | Bảng tên bác sỹ, điều dưỡng | 35 | Cái | Kích thước: Dài: 45cm, rộng 40cmChất liệu: in decal cán ngượcNội dung : Tên bác sỹ, điều dưỡng phụ tráchVị trí: Treo lên khung có sẵn tại các buồng bệnh và buồng làm việc của khoa | ||
| 14 | Bảng thông tin người bệnh | 1 | Cái | Kích thước: Dài: 45cm, rộng 40cmChất liệu: nhôm kính khung nhôm màu trắngNội dung : Ghi thông tin người bệnh trong phòng phẫu thuật Vị trí: Treo tại buồng phẫu thuật | ||
| 15 | Hướng dẫn phân loại rác | 9 | Cái | Kích thước Rộng 31cm, dài 21cmChất liệu:in giấy decal,ép plasticNội dung : Hướng dẫn phân loại rác Vị trí: treo phòng bệnh. | ||
| 16 | Hướng dẫn phòng ngừa chuẩn | 24 | Cái | Kích thước: Dài: 21cm, rộng 31cmChất liệu: In giấy decal,ép plastic.Nội dung: Hướng dẫn phòng ngừa chuẩnVị trí: Treo tại phòng bệnh | ||
| 17 | Lưu ý khi lấy mẫu xét nghiệm | 4 | Cái | Kích thước: Dài 21cm, rộng 31cmChất liệu: In giấy decal.Nội dung: Lưu ý khi lấy mẫu xét nghiệm.Vị trí: Treo tại phòng bệnh. | ||
| 18 | Phân công nhiệm vụ | 2 | Cái | Kích thước: Dài: 210 cm, rộng 120cmChất liệu: In decal.Nội dung: Phân công nhiệm vụ Vị trí: Treo tại hành chính khoa Mắt | ||
| 19 | Biển số phòng 2 mặt | 19 | Cái | Kích thước: Dài: 40 cm, rộng 26cmChất liệu: Khung inox 304, ốp 2 mặt mika, nội dung in decal cán bóngNội dung: In phòng E116, phòng hành chính và các phòng khoa PHCNVị trí: Treo trên các cửa buồng hành chính | ||
| 20 | Bảng thông tin truyền thông khoa PHCN | 1 | Cái | Kích thước: Dài: 210cm, rộng 120 cmChất liệu: Khung nhôm kính, bồi decalNội dung: Tổ chức bộ máy khoa PHCNVị trí: Tại phòng hành chính khoa PHCN | ||
| 21 | Bệnh phẩm có nguy cơ chứa Covid-19 | 100 | Cái | Kích thước: Dài: 20cm, rộng 20cmChất liệu: In Decal cán mờ | ||
| 22 | Dụng cụ có nguy cơ chứa Covid-19 | 50 | Bộ | Kích thước: Dài: 20cm, rộng 20cmChất liệu: In Decal cán mờ | ||
| 23 | Chất thải có nguy cơ chứa Covid-19 | 75 | Cái | Kích thước: Dài: 30cm, rộng 30cmChất liệu: In Decal cán mờ | ||
| 24 | Đồ vải có nguy cơ chứa Covid-19 | 50 | Cái | Kích thước: Dài: 30cm, rộng 30cmChất liệu: In Decal cán mờ | ||
| 25 | Chất thải có nguy cơ chứa Covid-19 | 100 | Cái | Kích thước: Dài: 20cm, rộng 20cmChất liệu: In Decal cán mờ | ||
| 26 | Chất thải có nguy cơ chứa Covid-19 | 100 | Cái | Kích thước: Dài: 15cm, rộng 10cmChất liệu: In Decal cán mờ | ||
| 27 | Quy định về phương tiện phòng hộ cá nhân | 30 | Cái | Kích thước: Dài: 20cm, rộng 20cmChất liệu: In Decal cán mờ | ||
| 28 | Quy định phương tiện phòng hộ cá nhân – Phòng hộ cá nhân cấp độ 3-4 | 30 | Cái | Kích thước: Dài: 20cm, rộng 20cmChất liệu: In Decal cán mờ | ||
| 29 | Quy định phương tiện phòng hộ cá nhân – Phòng hộ cá nhân cấp độ 1-2 | 30 | Cái | Kích thước: Dài: 20cm, rộng 20cmChất liệu: In Decal cán mờ | ||
| 30 | Quy định mặc phương tiện phòng hộ | 30 | Cái | Kích thước: Dài: 20cm, rộng 20cmChất liệu: In Decal cán mờ | ||
| 31 | Quy định tháo phương tiện phòng hộ | 30 | Cái | Kích thước: Dài: 20cm, rộng 20cmChất liệu: In Decal cán mờ | ||
| 32 | Bảng phân công nhiêm vụ | 1 | Cái | Kích thước: Dài: 250 cm, rộng 135 cmChất liệu: Khung nhôm kínhNội dung: Phân công các nhiệm vụ cơ bản của khoa.Vị trí: Treo tại buồng cấp cứu khoa Ngoại tổng hợp | ||
| 33 | Bảng treo tài liệu | 1 | Cái | Kích thước: Dài: 155 cm, rộng 107cmChất liệu: Bảng alu bao khung nhôm, 15 nẹp có vít treo các tài liệu theo yêu cầu.Nội dung: Treo các tài liệu tại buồng cấp cứuVị trí: Treo tại buồng hành chính | ||
| 34 | Bảng treo tài liệu | 1 | Cái | Kích thước: Dài: 150 cm, rộng 120cmChất liệu: Bảng alu bao khung nhôm, 12 nẹp có vít treo các tài liệu theo yêu cầu.Nội dung: Treo các tài liệu tại buồng cấp cứuVị trí: Treo tại buồng hành chính | ||
| 35 | Bảng treo tài liệu | 3 | Cái | Kích thước: Dài: 160 cm, rộng 100cmChất liệu: Bảng alu bao khung nhôm, 12 nẹp có vít treo các tài liệu theo yêu cầu.Nội dung: Treo các tài liệu tại buồng cấp cứuVị trí: Treo tại buồng hành chính tầng 3-D301 | ||
| 36 | Biển tên phòng Quản lý chất lượng | 1 | Cái | Kích thước: Dài: 110 cm, rộng 39 cmChất liệu: In Decal. | ||
| 37 | Sơ đồ tổ chức phòng Quản lý chất lượng | 1 | Cái | Kích thước: Dài: 175 cm, rộng 115 cmChất liệu: In Decal | ||
| 38 | Biển tên phòng công tác xã hội | 1 | Cái | Kích thước: Dài: 141 cm, rộng 45 cmChất liệu: In Decal | ||
| 39 | Cấm hút thuốc | 2 | Cái | - KT: Dài 21cm, rộng 31cm- Chất liệu: In giấy decal.- Nội dung: Cấm hút thuốc- Vị trí: Treo tại các hành lang | ||
| 40 | Đường dây nóng ngành y | 2 | Cái | - KT: Dài 21cm, rộng 31cm- Chất liệu: In giấy decal.- Nội dung: Đường dây nóng ngành y- Vị trí: Treo tại các hành lang | ||
| 41 | Biển số phòng 1 mặt | 2 | Cái | - KT: Dài 40cm, rộng 20cm- Chất liệu: Mica bồi decal, lót tấm alu- Nội dung: In số phòng và tên phòng làm việc tại khoa- Vị trí: Treo trên các cửa buồng phòng | ||
| 42 | Quy trình vệ sinh tay thường quy | 15 | Cái | - KT: Dài 31cm, rộng 21cm- Chất liệu: In decal cán mờ- Vị trí: Dán tại các vị trí có bồn rửa tay | ||
| 43 | Quy trình sát khuẩn tay | 15 | Cái | - KT: Dài 31cm, rộng 21cm- Chất liệu: In decal cán mờ- Vị trí: Dán tại các vị trí có lọ sát khuẩn tay | ||
| 44 | Nội quy buồng bệnh | 18 | Cái | - KT: Dài 60cm, Rộng 40cm- Chất liệu: In decal cán bóng- Nội dung: Nội quy buồng bệnh- Vị trí: Treo tại buồng bệnh | ||
| 45 | Quy trình xác nhận chính xác người bệnh | 8 | Cái | - KT: Dài 60cm, Rộng 80cm- Chất liệu: In decal cán bóng- Nội dung: Quy trình xác nhận chính xác người bệnh | ||
| 46 | Sơ đồ chi tiết về chẩn đoán và xử trí phản vệ | 8 | Cái | - KT: Dài 60cm, Rộng 80cm- Chất liệu: In decal cán bóng- Nội dung: Sơ đồ chi tiết về chẩn đoán và xử trí sốc phản vệ. | ||
| 47 | Đèn chỉ dẫn phòng Cấp cứu | 1 | Cái | - KT: Dài 70cm, rộng 50cm- Chất liệu: Đèn Led hắt sáng 2 mặt- Nội dung: Cấp cứu Lão khoa có mũi tên chỉ dẫn- Vị trí: Treo cửa buồng cấp cứu | ||
| 48 | Phân công trực | 1 | Cái | - KT: Dài 86cm, rộng 70cm- Chất liệu: Khung nhôm kính- Nội dung: Phân công trực và làm phụ của khoa- Vị trí: Treo tại hành lang | ||
| 49 | Biển tên khoa Lão khoa | 1 | Cái | - KT: Dài 175cm, rộng 40cm- Chất liệu: Đèn Led hắt sáng 01 mặt- Nội dung: Khoa Lão khoa tên tiếng việt và tiếng anh- Vị trí: Treo cửa vào khoa Lão khoa | ||
| 50 | Biển tên phòng | 10 | Cái | - KT: Dài 40cm, rộng 20cm- Chất liệu: Mica bồi decal, lót tấm alu- Nội dung: Tên phòng làm việc- Vị trí: Treo tại phòng làm việc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi