Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102090-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211277876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 08:32:00 đến ngày 2022-01-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,951,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0427016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085403E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên phải có đầy đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, gồm có: Hạng mục Nền, mặt đường (Bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa), hệ thống thoát nước (Rãnh thoát nước, cống);+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%);+ Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định: Phê duyệt chủ trương hoặc Phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác thể hiện qui mô, cấp công trình tương tự.+ Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.+ Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.865.940.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.731.881.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên; + Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng phải có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có độ chính xác cao
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 135CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường ngõ và đường giao thông chính một số khu phố phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng , địa chỉ: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Đầu tư FCA Group; Địa chỉ: Khu 10, Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; + Tư vân thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T. Địa chỉ: Số 18, đường Lý Tự Trọng, Phường Tân Hồng, Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư ACT Group; Địa chỉ: Số 115 đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viện Quy hoạch, Kiến trúc Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 115, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng , địa chỉ: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2020; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020; + Báo cáo kiểm toán các năm 2018; 2019; 2020 (nếu có); * Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26, Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu. * Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V-E-HSMT62,405100m2
2Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh loại 100/100 KN/mChương V-E-HSMT62,405100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa lớp bù vênh (loại CChương V-E-HSMT62,405100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-E-HSMT62,405100m2
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V-E-HSMT141,512m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp IChương V-E-HSMT1,415100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IChương V-E-HSMT1,415100m3
8Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT771cấu kiện
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT64,489m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp IVChương V-E-HSMT1,164100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V-E-HSMT1,164100m3
12Ván khuôn giằng rãnhChương V-E-HSMT5,288100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT58,16m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanChương V-E-HSMT3,705100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmChương V-E-HSMT2,113tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmChương V-E-HSMT3,275tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT86,454m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT659cấu kiện
19Ván khuôn móng cổ gaChương V-E-HSMT1,748100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép D6mmChương V-E-HSMT0,093tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép D8mmChương V-E-HSMT0,174tấn
22Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT17,228m3
23Song chắn rác gang KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT85cái
24Lắp song chắn rác bằng gangChương V-E-HSMT85cấu kiện
25Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT84cấu kiện
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT0,778m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT4,974m3
28Vận chuyển đất 1km trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,058100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-E-HSMT0,058100m3
30Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,073100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mmChương V-E-HSMT0,095tấn
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT9,813m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT42,94m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT84cấu kiện
B HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V-E-HSMT48,05m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,481100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,481100m3
4Đào nền đường , đất cấp IIChương V-E-HSMT0,165100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,165100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,165100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT1,976100m3
8Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nướcChương V-E-HSMT2.180,6m2
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-E-HSMT327,09m3
10Đánh bóng mặt đường bê tôngChương V-E-HSMT2.180,6m2
11Cắt khe dọc đường bê chiều dày mặt đường Chương V-E-HSMT10,677100m
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT73,034m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,73100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,73100m3
15Đào đất móng băng, rộng Chương V-E-HSMT204,615m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT1,477100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT3,523100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT3,523100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,96100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,631100m3
21Ván khuôn lót móng rãnhChương V-E-HSMT1,337100m2
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT63,32m3
23Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT138,163m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT628,014m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT203,955m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Chỉ tính vk đáy tấm đan do đổ bê tông tấm đan cùng với bê tông mặt đường)Chương V-E-HSMT2,04100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D10mmChương V-E-HSMT2,107tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D12mmChương V-E-HSMT2,98tấn
29Đổ bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250Chương V-E-HSMT76,013m3
30Đánh bóng mặt đường bê tôngChương V-E-HSMT506,749m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V-E-HSMT76,12m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,548100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT1,309100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT1,309100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,709100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,094100m3
37Ván khuôn BT lót móng đáy hố gaChương V-E-HSMT0,299100m2
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT14,094m3
39Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT21,987m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT114,796m2
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ hố gaChương V-E-HSMT0,552100m2
42Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT6,055m3
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT21,947m2
44Song chắn rác gang KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT58Bộ
45Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT193cấu kiện
46Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V-E-HSMT161,3m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT1,613100m3
48Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT1,613100m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT13,441m3
50Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT15,011m3
51Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,426100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,426100m3
53Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT4,595m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT20,888m2
55Ván khuôn giằng rãnhChương V-E-HSMT1,832100m2
56Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT20,147m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10Chương V-E-HSMT2,1tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12Chương V-E-HSMT3,218tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanChương V-E-HSMT3,258100m2
60Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT76,634m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT599cấu kiện
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ hố gaChương V-E-HSMT0,144100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép D6mmChương V-E-HSMT0,013tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép D8mmChương V-E-HSMT0,029tấn
65Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,607m3
66Song chắn rác gang KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT12Bộ
67Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT8,844m3
68Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,088100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,088100m3
70Rài nilong chống mất nước XMChương V-E-HSMT56,347m2
71Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-E-HSMT11,269m3
72Đánh móng mặt đườngChương V-E-HSMT56,347m2
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC D600 (MẢ MỰC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,082100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,05100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,002100m3
4Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V-E-HSMT0,006100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,237m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1m2
7Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1,235m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT4,6m2
9Ván khuôn mũ mốChương V-E-HSMT0,007100m2
10Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT0,112m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép D8mmChương V-E-HSMT0,011tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,004100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép D8mmChương V-E-HSMT0,009tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT0,144m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT2cấu kiện
16Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V-E-HSMT16100m
17Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V-E-HSMT8m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,111100m3
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmChương V-E-HSMT8cái
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmChương V-E-HSMT4đoạn ống
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,088100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,014100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT0,012100m3
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-E-HSMT0,08100m2
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V-E-HSMT2,03100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V-E-HSMT2,03100m
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V-E-HSMT5cái
4Lắp đai khởi thuỷ đường kính 25mmChương V-E-HSMT43cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT1,29100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT129cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mmChương V-E-HSMT43cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, đường kính côn d=25mmChương V-E-HSMT43cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0427016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085403E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên phải có đầy đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, gồm có: Hạng mục Nền, mặt đường (Bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa), hệ thống thoát nước (Rãnh thoát nước, cống);+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%);+ Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định: Phê duyệt chủ trương hoặc Phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác thể hiện qui mô, cấp công trình tương tự.+ Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.+ Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.865.940.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.731.881.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên; + Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + 01 Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng phải có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
3 Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) ≥ 70kg1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 2 kW1
7 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Có độ chính xác cao1
8 Máy xúc, đào ≥ 0,5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
10 Máy phun nhựa đường ≥ 135CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->