Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 08:32:00 đến ngày 2022-01-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,951,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0427016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085403E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên phải có đầy đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, gồm có: Hạng mục Nền, mặt đường (Bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa), hệ thống thoát nước (Rãnh thoát nước, cống);+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%);+ Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định: Phê duyệt chủ trương hoặc Phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác thể hiện qui mô, cấp công trình tương tự.+ Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.+ Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.865.940.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.731.881.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên; + Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng phải có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có độ chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 135CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường ngõ và đường giao thông chính một số khu phố phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2020; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020; + Báo cáo kiểm toán các năm 2018; 2019; 2020 (nếu có); * Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26, Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu. * Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 62,405 | 100m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh loại 100/100 KN/m | Chương V-E-HSMT | 62,405 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa lớp bù vênh (loại C | Chương V-E-HSMT | 62,405 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-E-HSMT | 62,405 | 100m2 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V-E-HSMT | 141,512 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 1,415 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 1,415 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 771 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 64,489 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 1,164 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 1,164 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng rãnh | Chương V-E-HSMT | 5,288 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 58,16 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | Chương V-E-HSMT | 3,705 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V-E-HSMT | 2,113 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V-E-HSMT | 3,275 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 86,454 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 659 | cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn móng cổ ga | Chương V-E-HSMT | 1,748 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép D6mm | Chương V-E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép D8mm | Chương V-E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 17,228 | m3 |
| 23 | Song chắn rác gang KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 85 | cái |
| 24 | Lắp song chắn rác bằng gang | Chương V-E-HSMT | 85 | cấu kiện |
| 25 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 84 | cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 4,974 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,073 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | Chương V-E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 9,813 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 42,94 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 84 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 48,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,481 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,481 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,976 | 100m3 |
| 8 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 2.180,6 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-E-HSMT | 327,09 | m3 |
| 10 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 2.180,6 | m2 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê chiều dày mặt đường | Chương V-E-HSMT | 10,677 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 73,034 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-E-HSMT | 204,615 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 1,477 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 3,523 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 3,523 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,631 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng rãnh | Chương V-E-HSMT | 1,337 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 63,32 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 138,163 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 628,014 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 203,955 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Chỉ tính vk đáy tấm đan do đổ bê tông tấm đan cùng với bê tông mặt đường) | Chương V-E-HSMT | 2,04 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D10mm | Chương V-E-HSMT | 2,107 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D12mm | Chương V-E-HSMT | 2,98 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 76,013 | m3 |
| 30 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 506,749 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V-E-HSMT | 76,12 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 1,309 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 1,309 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,709 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn BT lót móng đáy hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 14,094 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 21,987 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 114,796 | m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 6,055 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 21,947 | m2 |
| 44 | Song chắn rác gang KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 58 | Bộ |
| 45 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 193 | cấu kiện |
| 46 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V-E-HSMT | 161,3 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 1,613 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 1,613 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 13,441 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 15,011 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 53 | Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,595 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 20,888 | m2 |
| 55 | Ván khuôn giằng rãnh | Chương V-E-HSMT | 1,832 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 20,147 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10 | Chương V-E-HSMT | 2,1 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12 | Chương V-E-HSMT | 3,218 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | Chương V-E-HSMT | 3,258 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 76,634 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 599 | cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép D6mm | Chương V-E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép D8mm | Chương V-E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,607 | m3 |
| 66 | Song chắn rác gang KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 8,844 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 70 | Rài nilong chống mất nước XM | Chương V-E-HSMT | 56,347 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-E-HSMT | 11,269 | m3 |
| 72 | Đánh móng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 56,347 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC D600 (MẢ MỰC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V-E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,237 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1 | m2 |
| 7 | Xây gạch đặc XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,235 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Chương V-E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép D8mm | Chương V-E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép D8mm | Chương V-E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V-E-HSMT | 16 | 100m |
| 17 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 8 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương V-E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V-E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V-E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 43 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 129 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Chương V-E-HSMT | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, đường kính côn d=25mm | Chương V-E-HSMT | 43 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0427016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085403E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên phải có đầy đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, gồm có: Hạng mục Nền, mặt đường (Bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa), hệ thống thoát nước (Rãnh thoát nước, cống);+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%);+ Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định: Phê duyệt chủ trương hoặc Phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác thể hiện qui mô, cấp công trình tương tự.+ Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.+ Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.865.940.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.731.881.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên; + Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + 01 Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng phải có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | ≥ 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 2 kW | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Có độ chính xác cao | 1 |
| 8 | Máy xúc, đào | ≥ 0,5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | ≥ 135CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi