Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102732-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 74/MBQH-UBND ngày 30/9/2021 tại thôn 1, xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 16:54:00 đến ngày 2022-01-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng, .Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động Công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Hệ thống PCCC, sân thể dục, nhà xe giáo viên, tường rào, vỉa hè trường THCS xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 74/MBQH-UBND ngày 30/9/2021 tại thôn 1, xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết Quý III/năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Ngọc
Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Ngọc
Địa chỉ: Xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,7168 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7545 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,3188 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4346 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,691 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,48 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,7 | m3 |
| 8 | Bê tông bể chứa thành thẳng,Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,0756 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,714 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6929 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2781 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9665 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,027 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0844 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,027 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0574 | tấn |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 208,3744 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 160,92 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Membrane hoặc tương đương | Theo hồ sơ BCKTKT | 266,4924 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,118 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7126 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3665 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3665 | 100m3/1km |
| 24 | Băng cản nước cho mạch ngừng | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,7 | md |
| 25 | Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước, cả bản lề và khoá | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | nắp |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 86 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 450 | m |
| 10 | Kéo rải cáp tín hiệu 20 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 86 | m |
| 11 | Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầm bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT- SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 Tủ |
| 3 | Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 đặt nổi luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm đựng bình chữa cháy bằng tôn thép 0,6mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cuộn |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cuộn |
| 13 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | Bình |
| 20 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,66 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm, 100/50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 37 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cặp bích |
| 38 | Đào đất mương đặt đường ống chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,88 | 1m3 |
| 39 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,88 | m3 |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,66 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 42 | Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Lô |
| 43 | Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| E | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8724 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0785 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9088 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,3736 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0682 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0151 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0954 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7498 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0291 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3232 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,0264 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,384 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,9909 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,1975 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,2945 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0426 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0187 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0973 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4686 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1814 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1613 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9496 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0935 | m2 |
| 26 | Xây xê nô gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5834 | m3 |
| 27 | Trát sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,5528 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,3559 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,3189 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC. Đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | 100m |
| 31 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6575 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6575 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,315 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bảng |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| F | ĐƯỜNG CHẠY SÂN THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,2066 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8286 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9207 | 100m3 |
| 4 | Mua đất pha cát | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,5544 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1288 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3959 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3959 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3959 | m3 |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN, LỐI ĐI LỢP TÔN | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,112 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 (1/3 KL đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,704 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0941 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,568 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,576 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,64 | m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1341 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1341 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7062 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4174 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5207 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7062 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4174 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5207 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,879 | 100m2 |
| 16 | Úp nóc mái tôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,8 | m |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt tường rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.308,986 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.308,986 | m2 |
| I | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,2 | m |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1124 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4612 | m3 |
| 4 | Lót VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,612 | m2 |
| 5 | Lắp bó vỉa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | 1 cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | m3 |
| 8 | Lót VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6 | m2 |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2163 | 100m3 |
| 10 | Lát hè bằng đá KT 300x300x40 mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 216,26 | m2 |
| J | BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Làm biển hiệu chữ nổi alu (bao gồm gia công, lắp đặt) | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,2 | m |
| K | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=50m.c.n | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động Diezel có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=50m.c.n | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm đựng bình chữa cháy bằng tôn thép 0,6mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 5 | Hộp họng nước vách tường kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Hộp |
| 6 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Hộp |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cuộn |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cuộn |
| 9 | Lăng phun chữa cháy D65/19mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 10 | Lăng phun chữa cháy D50/13mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô: Là hợp đồng Công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình dân dụng cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng, .Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động Công trình dân dụng cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥5Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 1 | |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi