Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 08:48:00 đến ngày 2022-01-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,426,502,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89948195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7989639E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.286.424.910 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại họctrở lên ngành Xâydựng dân dụng vàCông nghiệp; Cóchứng chỉ hànhnghề Tư vấn giámsát thi công xâydựng lĩnh vực Dândụng - Côngnghiệp hạng III trởlên; Đã làm chỉhuy trưởng côngtrình ít nhất 01công trình xâydựng DD&CNcấpIV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01người. Có bằngtrung cấp xây dựngtrở lên; có kinhnghiệm trong côngtác thi công xâydựng công trìnhxây dựng dân dụngvà công nghiệp tốithiểu 02 năm vàphải đã phụ tráchthi công ít nhất 01công trìnhDD&CN cấp IVtrở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 5 côngnhân kỹ thuật cácloại (không kểcông nhân kỹ thuậtlái máy). Có bảngkê khai danh sáchkèm theo, cóchứng chỉ đào tạongành nghề phùhợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc đối chiếu HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà,
tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Công Du. SĐT: 0989.339.569 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1, 2, má cửa) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 67,463 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 30,806 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tầng 1, 2, má cửa) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1.281,792 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 585,307 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 (tầng 1, 2, má cửa) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 67,463 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 30,806 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1, 2, má cửa) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1.349,255 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 616,113 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 35,568 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,167 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 675,794 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 79,17 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 (tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 35,568 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,167 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 711,362 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 83,337 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lại toàn bộ khu vực cần sửa chữa để đảm bảo môi trường làm việc cho cán bộ , công nhân viên | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10 | công |
| 18 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 802,189 | m2 |
| 19 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiêng, ngói 65viên/m2, vữa XM M75, PCB30 (http://www.viglacera.com.vn/vi/vat-lieu-xay-dung/gach-ngoi-dsn/ngoi-lop-cac-loai/ngoi-khong-trang-men/ngoi-vay-ca-260-id-12684.html) - tận dụng ngói cũ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 15,229 | m2 |
| 20 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiêng, ngói 65viên/m2, vữa XM M75, PCB30 (http://www.viglacera.com.vn/vi/vat-lieu-xay-dung/gach-ngoi-dsn/ngoi-lop-cac-loai/ngoi-khong-trang-men/ngoi-vay-ca-260-id-12684.html) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 60,917 | m2 |
| 21 | Ngói nóc loại trung | Theo yêu cầu của E - HSMT | 63,376 | md |
| 22 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 40x80x1.5 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,696 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,696 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn giả ngói | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7,26 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn dày 0.40mm khổ rộng 600 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 204,064 | md |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 15,465 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 67,31 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của E - HSMT | 67,31 | m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm mái | Theo yêu cầu của E - HSMT | 81,734 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 67,31 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,572 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,572 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 34,317 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 34,317 | m2 |
| 35 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 172,44 | m |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 78,542 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,147 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,268 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 59,369 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,76 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 59,369 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,76 | m2 |
| 44 | Cửa đi kính cường lực dày 12ly | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,724 | m2 |
| 45 | Tay nắm inox thủy lực | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Kẹp kính trên dưới VVP | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Kẹp góc | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | cái |
| 49 | Khóa sàn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 50 | Bộ cảm biến mở cửa + ray+mô tơ điều khiển | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa nhôm hệ Việt Pháp (kính mờ +15000đ/m2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 22,584 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa nhôm hệ Việt Pháp (kính mờ +15000đ/m2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 13,801 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa nhôm hệ Việt Pháp | Theo yêu cầu của E - HSMT | 18,585 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa nhôm hệ Việt Pháp | Theo yêu cầu của E - HSMT | 11,076 | m2 |
| 55 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, nhôm hệ Việt Pháp (kính mờ +15000đ/m2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,776 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 251,915 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 320,608 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 215,856 | m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 320,608 | m2 |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 215,856 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 251,915 | 1m2 |
| 62 | Khoá cửa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20 | bộ |
| 63 | Chốt cửa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 51 | bộ |
| 64 | Móc gió cửa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 37 | bộ |
| 65 | Dán đề can ô kính | Theo yêu cầu của E - HSMT | 49,921 | m2 |
| 66 | Rèm hộp kéo | Theo yêu cầu của E - HSMT | 163,487 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (tháo dỡ tính 40% đơn giá) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 27,141 | m2 |
| 68 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E - HSMT | 80,687 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 80,687 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 27,141 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ trần nỉ trang trí | Theo yêu cầu của E - HSMT | 40,704 | m2 |
| 72 | Hệ trần chìm thạch cao Vĩnh Tường chống ẩm tấm 12.5mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 47,816 | m2 |
| 73 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (bả 2 lần) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 95,632 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 47,816 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,742 | m2 |
| 76 | Ốp gỗ công nghiệp vách MDF lõi xanh chống ẩm dày 15mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 22,968 | m2 |
| 77 | Bản lề cửa SUS 304 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Khoá cửa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Bộ chữ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10 | công |
| 81 | Đèn Downlinght âm trần LED 1x13W | Theo yêu cầu của E - HSMT | 38 | bộ |
| 82 | Đèn Led ốp trần cảm ứng 18W | Theo yêu cầu của E - HSMT | 24 | bộ |
| 83 | Đèn tuýp Led đôi 2x36W | Theo yêu cầu của E - HSMT | 52 | bộ |
| 84 | Đèn led ốp trần bóng Compact 18W | Theo yêu cầu của E - HSMT | 29 | bộ |
| 85 | Bóng LED 300x1200 48W | Theo yêu cầu của E - HSMT | 24 | bộ |
| 86 | Bóng LED 300x300 18W | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu của E - HSMT | 91 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 89 | Tủ điện KL âm tường KT600x400x200mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3 | hộp |
| 90 | Hộp lắp ATOMAT đế nhựa loại 2-4 modul | Theo yêu cầu của E - HSMT | 28 | hộp |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E - HSMT | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E - HSMT | 34 | cái |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5 | máy |
| 94 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BTU | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | máy |
| 95 | Ống đồng + bảo ôn D6.4mm cho máy 12.000BTU-18.000BTU | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 96 | Vật tư phụ (bộ ốc, vít) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | bộ |
| 97 | Máng ghen nhựa 14x8 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 800 | m |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 99 | Đèn pha LED hắt 200W + bộ đóng ngắt tự động | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Bóng LED 600x600 48W | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 49 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 105 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 500 | m |
| 106 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 820 | m |
| 107 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 70 | m |
| 108 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20 | m |
| 109 | Bộ lắp Wifi loại đĩa tròn không dây | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,494 | m3 |
| 111 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,247 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,51 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,131 | m3 |
| 114 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8,26 | m2 |
| 115 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,124 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8,26 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,124 | m2 |
| 118 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tầng 1, 2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 24,507 | m2 |
| 119 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,525 | m2 |
| 120 | Quét sika chống thấm (tầng 1, 2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 33,483 | m2 |
| 121 | Quét sika chống thấm (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 13,957 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 (tầng 1, 2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 24,507 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,525 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tầng 1, 2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 106,242 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 44,63 | m2 |
| 126 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 (tầng 1, 2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 106,242 | m2 |
| 127 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 44,63 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ trần thạch cao (tầng 1, 2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 24,507 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ trần thạch cao (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,525 | m2 |
| 130 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (tầng 1, 2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 24,507 | m2 |
| 131 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,525 | m2 |
| 132 | Trần thạch cao chìm Vĩnh Tường chống ẩm 9mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 35,032 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1, 2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 24,507 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,525 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7 | bộ |
| 136 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi phòng chủ tịch | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại Inax LFV-13B | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi phòng chủ tịch loại Inax LFV1002S | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh loại Inax CFV-102A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt xí bệt phòng chủ tịch loại Inax C306VPTN/BW1 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh phòng chủ tịch loại Inax CFV-102M | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt gương soi loại Inax KF-4560VA | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi phòng chủ tịch loại Inax KF-5070VAC | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen loại Inax LFV-13B | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen phòng chủ tịch loại Inax BFV-3003S-3C | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Thoát sàn D90 loại Inax PBFV-110 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7 | cái |
| 150 | Tháo dỡ phần cấp, thoát nước | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | công |
| 151 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,16 | 100m |
| 152 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,16 | 100m |
| 153 | Cút 135 u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | cái |
| 154 | Cút 135 u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | cái |
| 155 | Cút vuông u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5 | cái |
| 156 | Cút vuông u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5 | cái |
| 157 | Măng sông u.PVC D110 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5 | cái |
| 158 | Măng sông u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5 | cái |
| 159 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 160 | Nối thẳng PPR D32 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10 | cái |
| 161 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,35 | 100m |
| 162 | Chuyển bậc PPR D32-D25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5 | cái |
| 163 | Nối thẳng PPR D25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12 | cái |
| 164 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 28,203 | m3 |
| 165 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E - HSMT | 28,203 | m3 |
| 166 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E - HSMT | 28,203 | m3 |
| 167 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,925 | m3 |
| 168 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn Ml=0,7-1,4) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,649 | m3 |
| 169 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn Ml=1,5-2) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,192 | m3 |
| 170 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,08 | m3 |
| 171 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch gốm tiết diện 300x300) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,933 | 10m2 |
| 172 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát tiết diện 300x300) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,084 | 10m2 |
| 173 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tiết diện 300x600) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,597 | 10m2 |
| 174 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch rỗng) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,198 | tấn |
| 175 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch rỗng) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,622 | tấn |
| 176 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Ngói vẩy cá) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,158 | tấn |
| 177 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,016 | tấn |
| 178 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,024 | tấn |
| 179 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sika chống thấm) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,215 | tấn |
| 180 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Bột bả) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,007 | tấn |
| 181 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,113 | tấn |
| 182 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,005 | tấn |
| 183 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,032 | tấn |
| 184 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,18 | tấn |
| 185 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,008 | tấn |
| 186 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn giả ngói) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8,603 | 100m2 |
| 187 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,764 | tấn |
| 188 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,102 | tấn |
| 189 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,633 | tấn |
| 190 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,462 | tấn |
| 191 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,018 | tấn |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG UBND | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 66,433 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1.262,235 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 66,433 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1.328,668 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 238,724 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4.535,747 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 238,724 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4.774,471 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1.987,744 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1.987,744 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,383 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E - HSMT | 18,492 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,383 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 18,492 | m2 |
| 15 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 290 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,291 | tấn |
| 18 | Gia công máng xối bằng inox dày 2ly | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,599 | tấn |
| 19 | Lắp dựng máng xối ĩnox | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,599 | tấn |
| 20 | Gia công li tô bằng thép hộp 12x12x1 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,291 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,291 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 40,474 | 1m2 |
| 23 | Lợp lại ngói sau khi đặt máng tôn (tận dụng ngói cũ) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 145 | m2 |
| 24 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 145 | m2 |
| 25 | Ống nhựa u.PVC D90 thoát nước | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,8 | 100m |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 30,48 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E - HSMT | 115,878 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 30,48 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 115,878 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tầm compact hiện trạng nhà WC nam | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,42 | m2 |
| 31 | Vách ngăn compact HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước (dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,065 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - Vòi rửa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại Inax L280V/BW1 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại Inax LFV 13B | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt loại Inax C117VA/BW1 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh loại Inax CFV-102A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại Inax U116V | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi loại Inax KF-4560VA | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7,295 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 29,648 | 100m2 |
| 45 | Sửa chữa ghế các phụ khiện hỏng trong phòng khán giả | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20 | công |
| 46 | Đèn Led ốp trần cảm ứng 18W | Theo yêu cầu của E - HSMT | 34 | bộ |
| 47 | Bộ phát Wifi ốp trần | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20 | m2 |
| 49 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20 | m2 |
| 50 | Trần thạch cao chìm Vĩnh Tường chống ẩm 9mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền lát đá granite | Theo yêu cầu của E - HSMT | 15 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn đá xanh đen, xanh ghi băm mặt Thanh Hoá, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 15 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,68 | m2 |
| 55 | Ốp đá granite tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,68 | m2 |
| 56 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,558 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,558 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,558 | m3 |
| 59 | Vệ sinh lại toàn bộ khu vực cần sửa chữa để đảm bảo môi trường làm việc cho cán bộ , công nhân viên | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10 | công |
| C | NHÀ CÔNG VỤ UBND | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 67,142 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E - HSMT | 44,761 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 67,142 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 111,903 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 63,743 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E - HSMT | 42,496 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 63,743 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 106,239 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E - HSMT | 30,343 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20,229 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 30,343 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 50,572 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 24,955 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E - HSMT | 474,136 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 24,955 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 499,091 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 58,332 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1.108,303 | m2 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 58,332 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1.166,635 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (chỉ tính cho phần trần bê tông) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 15,097 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E - HSMT | 452,438 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 15,097 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 467,535 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,906 | 100m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,258 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E - HSMT | 11,599 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,258 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 11,599 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | công |
| 31 | Đèn tuýp Led đôi 2x36W | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5 | cái |
| 33 | Hộp lắp ATOMAT đế nhựa loại 2-4 modul | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 36 | Máng ghen nhựa 14x8 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 40 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 50 | m |
| 41 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 50 | m |
| 42 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi rửa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E - HSMT | 50,242 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 11,043 | m2 |
| 47 | Lắp đặt xí bệt loại Inax C117VA/BW1 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh loại Inax CFV-102A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh loại Inax CF-22H | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại Inax U116V | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 50,242 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 11,043 | m2 |
| 53 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 18,027 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,5 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,108 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,192 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 58 | Bu lông J , L=300 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12 | cái |
| 59 | Gia công cột bằng thép tấm dày 10 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,009 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép tấm dày 6 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,006 | tấn |
| 61 | Gia công cột bằng thép ống D90x90x2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,032 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,047 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,399 | 1m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp 30x60x1.5 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,053 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp 30x30x1.5 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,02 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hình L50x5 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,004 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép tấm dày 10 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,018 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,095 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7,139 | 1m2 |
| 70 | Bu lông m16 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12 | cái |
| 71 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 40x80x1.5 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,145 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,145 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12,637 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 75 | Máng tôn dày 0.40mm khổ rộng 600 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8 | md |
| 76 | Thép vuông đặc 10x10 a=1000 uốn dọc theo máng tôn inox | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,71 | kg |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,865 | m3 |
| 78 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,73 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 17,3 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 30,9 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 30,9 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,83 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,118 | tấn |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E - HSMT | 38 | cái |
| 87 | GIa công nắp tôn bể nước bằng thép hộp 40x40x1.5 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,031 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,5 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,765 | 1m2 |
| 90 | Tôn phẳng dày 0,4ly | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 91 | Gia công cột bằng thép ống D90x90x2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,056 | tấn |
| 92 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,056 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,658 | 1m2 |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp 30x60x1.5 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,055 | tấn |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp 30x30x1.5 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,022 | tấn |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hình L50x5 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,006 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép tấm dày 10 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,024 | tấn |
| 98 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,107 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7,716 | 1m2 |
| 100 | Bu lông m16 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 16 | cái |
| 101 | Gia công xà gồ thép thép hộp 40x80x1.5 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,121 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,121 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,579 | 1m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 105 | Máng tôn dày 0.40mm khổ rộng 600 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 11,02 | md |
| 106 | Thép vuông đặc 10x10 a=1000 uốn dọc theo máng tôn inox | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,476 | kg |
| 107 | Gia công khung đỡ téc bằng thép hình L63x6 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,146 | tấn |
| 108 | Gia công khung đỡ téc bằng thép tấm dày 12 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,017 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8,001 | 1m2 |
| 110 | Lắp đặt khung đỡ téc nước | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,163 | tấn |
| 111 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 33,463 | m2 |
| 112 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của E - HSMT | 33,463 | m2 |
| 113 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 45,493 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 33,463 | m2 |
| 115 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20 | m2 |
| 116 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 29,515 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 29,515 | m2 |
| 118 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 30,576 | m2 |
| 119 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của E - HSMT | 30,576 | m2 |
| 120 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 38,658 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 30,576 | m2 |
| 122 | Vệ sinh lại toàn bộ khu vực cần sửa chữa để đảm bảo môi trường làm việc cho cán bộ , công nhân viên | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10 | công |
| 123 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,966 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,966 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,966 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89948195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7989639E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.286.424.910 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại họctrở lên ngành Xâydựng dân dụng vàCông nghiệp; Cóchứng chỉ hànhnghề Tư vấn giámsát thi công xâydựng lĩnh vực Dândụng - Côngnghiệp hạng III trởlên; Đã làm chỉhuy trưởng côngtrình ít nhất 01công trình xâydựng DD&CNcấpIV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có ít nhất 01người. Có bằngtrung cấp xây dựngtrở lên; có kinhnghiệm trong côngtác thi công xâydựng công trìnhxây dựng dân dụngvà công nghiệp tốithiểu 02 năm vàphải đã phụ tráchthi công ít nhất 01công trìnhDD&CN cấp IVtrở lên | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có ít nhất 5 côngnhân kỹ thuật cácloại (không kểcông nhân kỹ thuậtlái máy). Có bảngkê khai danh sáchkèm theo, cóchứng chỉ đào tạongành nghề phùhợp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7kw | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Vận thăng lồng ≥ 3T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 4 |
| 9 | Pa lăng xích 5T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi