Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211287927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 08:42:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,877,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2316E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.463E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Hạng mục thi công: Gia cố lề và hệ thống ATGT, hộ lan tôn sóng+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công: 01 người:- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng cầu đường hoặc cử nhân kinh tế;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô >2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cột lan can | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị thí nghiệm (1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý đường bộ II |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo điều kiện ATGT đoạn Km0+00 - Km22+00/đường Hồ Chí Minh (nhánh Tây), 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Phải đính kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm ngày 31/12/2020 (bản gốc hoặc bản công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ II.
Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Số điện thoại: 02383844805
Số fax: 02383844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Ngọc Minh; Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383844805 Số fax: 02383844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Lê Thị Hồng Tâm. Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383844805 hoăc di động 0948052991) Số fax: 02383844439 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn Km14+438 - Km14+507 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 582,24 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp IV, đá mồ côi | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 17,19 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm láng nhựa lề cũ bị hư hỏng | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 4,662 | m2 |
| 4 | Hoàn trả lề bằng đá dăm láng nhựa 3 lớp t/c nhựa 4.5kg/m2 dày 12cm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 38,85 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đá hộc xây rãnh cũ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 75,82 | m3 |
| 6 | Hoàn trả rãnh đá hộc xây VXM M100 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 75,82 | m3 |
| B | Đoạn Km21+328 - Km21+397 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 722,62 | m3 |
| 2 | Đào đá mồ côi | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 14,75 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đá hộc xây rãnh cũ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 34,6271 | m3 |
| 4 | Hoàn trả rãnh đá hộc xây VXM M100 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 34,6271 | m3 |
| C | Sửa chữa lề đường bằng BTXM | |||
| 1 | Đào bỏ lớp lề đường ĐDLN cũ bị hư hỏng dày TB 32cm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 853,248 | m3 |
| 2 | San phẳng, lu lèn lại nền đường cũ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 2.666,4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả lớp CPĐD loại I | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 266,64 | m3 |
| 4 | Dấy dầu | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 2.666,4 | m2 |
| 5 | Hoàn trả lớp BTXM M350 có phụ gia SikamentNN | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 586,608 | m3 |
| 6 | Khe dọc | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1.545 | m |
| 7 | Khe co ngang | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 526,43 | m |
| D | Sửa rãnh dọc | |||
| 1 | Tháo dỡ đá hộc xây cũ bị bong bật hư hỏng | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 239,2 | m3 |
| 2 | Xây lại rãnh ĐHX VXM M100 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 239,2 | m3 |
| E | Sửa mái ta luy gia cố đầu cống bị hư hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ đá hộc xây cũ bị bong bật hư hỏng | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 44,4 | m3 |
| 2 | Đầm vỗ mái đất cũ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 148 | m2 |
| 3 | Xây lại đá hộc xây VXM M100 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 44,4 | m3 |
| F | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 254,05 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 248,7 | m2 |
| 3 | Đinh phản quang chịu lực KT: 14x15cm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 386,0033 | Đinh |
| G | Biển báo, cần vươn, gương cầu | |||
| 1 | Cột cần vươn cao 6.2m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật lên cần vươn KT:2.4x1.1m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 3 | biển |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật lên cần vươn KT:2.4x0.85m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 2 | biển |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật lên cần vươn KT:1.95x1.23m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1 | biển |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D90cm lên cần vươn | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 6 | biển |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác(L=90cm) lên cần vươn | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 7 | biển |
| 7 | Tận dụng báo báo tam giác(L=90cm) và lắp đặt lên cần vươn | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 4 | biển |
| 8 | Dán lại màng phản quang mặt biển | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 3,7485 | m2 |
| 9 | Sơn 2 lớp sơn chống rỉ mặt sau biển | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 3,7485 | m2 |
| 10 | Thu hồi cột biển cũ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 4 | Cột |
| 11 | Bổ sung gương cầu lồi Inox D800mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 11 | bộ |
| 12 | Bổ sung biển báo tròn | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Bổ sung biển báo tam giác | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 32 | bộ |
| H | Tường hộ lan lốp | |||
| 1 | Khoan mồi lỗ D130 vào nền đất | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1.621,9 | m |
| 2 | Khoan mồi lỗ D130 vào nền đá C4 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 744,3 | m |
| 3 | Vữa BT M150 chèn móng cột | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 7,2542 | m3 |
| 4 | ống thép mạ kẽm nhúng nóng D114 dày 4.5mm L=2.7m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 4.563,3857 | m |
| 5 | Đóng cọc ống thép D114 dài 2.7m sâu 140cm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 169,4 | m |
| 6 | Tấm thép dày 3mm bít đầu trụ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 406,2349 | kg |
| 7 | Cắt tấm thép dày 3mm bít đầu trụ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 605,2592 | m |
| 8 | Gia công lắp đặt tấm cao su dày 3mm bịt đầu lốp | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 3.380 | cái |
| 9 | Khoan lỗ D20mm vào ống thép dày 3mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 3.380 | lỗ |
| 10 | Bu lông D18mm, L15cm giằng thép L và trụ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 3.259 | bộ |
| 11 | Thép L(50x50x5)mm mạ kẽm nhúng nóng giằng trụ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 5.560,9645 | kg |
| 12 | Lốp xe cũ (đường kính ngoài D=700mm) | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 5.433 | cái |
| 13 | Vữa xi măng M150 nhồi vào trụ thép D114 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 39,5111 | m3 |
| 14 | BTXM M150 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 19,9797 | m3 |
| 15 | Dán keo cao su lắp đặt vòng lốp | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1.408,1325 | m2 |
| 16 | Cát đổ lốp cao su | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 418,1727 | m3 |
| 17 | Vít liên kết L25mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 27.165 | cái |
| 18 | Sơn phản quang trên lốp | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1.194,78 | m2 |
| 19 | Đào đất C3 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 31,14 | m3 |
| 20 | Đào đá C4 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 2,82 | m3 |
| 21 | Đắp đất đầm chặt | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1,128 | m3 |
| 22 | Phá dở đá hộc xây | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 107,74 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 85,65 | m3 |
| 24 | Tấm đan | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 3 | tấm |
| 25 | BTXM M200 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 6,33 | m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 12,66 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 303 | m |
| 28 | Lắp đặt tấm đầu vào hộ lan cũ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 2 | tấm |
| I | Hộ lan 1 tầng khoang 3m | |||
| 1 | Tấm tôn 2 sóng B=310, l=3.32m, dày 3mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 679 | tấm |
| 2 | Tấm tôn 2 sóng l=5.42m, dày 3mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 34 | tấm |
| 3 | Tấm tôn đầu, cuối, dày 3mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 22 | tấm |
| 4 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=2.15m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 659 | cột |
| 5 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=1.34m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 27 | cột |
| 6 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=1.0m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 27 | cột |
| 7 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=2.55m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 10 | cột |
| 8 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=1.74m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 7 | cột |
| 9 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=1.4m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 7 | cột |
| 10 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=0.55m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 2 | cột |
| 11 | Tấm tôn đệm 486x70x5mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 739 | bộ |
| 12 | Khoan lỗ D18mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 8.640 | lỗ |
| 13 | Nắp tôn bịt đầu cọc dày 2mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 739 | cái |
| 14 | Bu lông M16 liên kết cột l=160mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 739 | bộ |
| 15 | Bu lông M16 liên kết tấm l=47mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 7.390 | bộ |
| 16 | Mắt phản quang | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 739 | tấm |
| 17 | Khoan lỗ D130 sâu 50cm vào nền đất C3 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 94 | m |
| 18 | Máy ép rung hạ cột thép ống D114mm, sâu 1,4m vào nền đất C3 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 476 | cột |
| 19 | Máy ép rung hạ cột thép ống D114mm, sâu 1,8m vào nền đất C3 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 5 | cột |
| 20 | Khoan lỗ D130 vào nền đá C4 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 171,2 | m |
| 21 | Vữa BT M150 chèn cột | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 0,8131 | m3 |
| 22 | Lắp dựng hộ lan khoang 3m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 2.139 | m |
| 23 | Phá dỡ đá hộc xây | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1,389 | m3 |
| 24 | Xây lại đá hộc xây | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1,2669 | m3 |
| 25 | Khoan phá BTXM gờ chắn | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 0,0656 | m3 |
| 26 | BTXM M200 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 50,2656 | m3 |
| 27 | Bu lông M16 L=36cm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 8 | bộ |
| 28 | Bản thép KT32x20cm dày 1cm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 2 | tấm |
| 29 | Đào đất C3 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 43,925 | m3 |
| 30 | Đào đá C4 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 6,275 | m3 |
| J | Hộ lan 2 tầng | |||
| 1 | Tấm tôn sóng B=310mm l=3.32m, dày 3mm mới | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 762 | tấm |
| 2 | Tấm tôn sóng B=310mm l=5.42m, dày 3mm mới | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 5 | tấm |
| 3 | Tấm tôn sóng B=310mm l=3.32m, dày 3mm tận dụng | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 350 | tấm |
| 4 | Tấm tôn sóng B=310mm l=1.82m, dày 3mm mới | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 7 | tấm |
| 5 | Tấm tôn đầu, cuối, dày 3mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 21 | tấm |
| 6 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=2.85m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 934 | cột |
| 7 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=1.88m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 6 | cột |
| 8 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=1.71m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 6 | cột |
| 9 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=1.420m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 3 | cột |
| 10 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=1.13m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 2 | cột |
| 11 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=3.25m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 168 | cột |
| 12 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=2.28m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 3 | cột |
| 13 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=2.11m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 3 | cột |
| 14 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=1.82m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 3 | cột |
| 15 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=1.53m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 3 | cột |
| 16 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=2.1m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 4 | cột |
| 17 | Cột thép ống D114mm dày 4.5mm, l=1.04m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1 | cột |
| 18 | Tấm tôn đệm 486x70x5mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 2.255 | bộ |
| 19 | Khoan lỗ D20mm vào tấm tôn HL cũ dày 3mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 2.100 | lỗ |
| 20 | Nắp tôn bịt đầu cọc dày 2mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1.136 | cái |
| 21 | Bu lông M16 liên kết cột l=160mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 2.255 | bộ |
| 22 | Bu lông M16 liên kết tấm l=47mm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 13.632 | bộ |
| 23 | Mắt phản quang | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1.235 | tấm |
| 24 | Khoan lỗ D114 vào nền đất C3 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 563,32 | m |
| 25 | Máy ép rung hạ cột thép ống D114mm, sâu 1,65m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 59 | cột |
| 26 | Khoan lỗ D114 vào nền đá C4 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1.229,78 | m |
| 27 | Đóng hạ cột thép ống D114mm, sâu 1,65m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1.043 | cột |
| 28 | Vữa BT M150 chèn móng cột | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 5,4825 | m3 |
| 29 | Lắp dựng tấm hộ lan khoang 3m | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 3.360 | m |
| 30 | Phá dỡ đá hộc xây | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 14,812 | m3 |
| 31 | Xây lại đá hộc xây thành rãnh | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 13,7215 | m3 |
| 32 | Bu lông M16 L=36cm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Bản thép KT32x20cm dày 1cm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1 | tấm |
| 34 | Đào đất C3 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 6,925 | m3 |
| 35 | Đào đá C4 | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 7,725 | m3 |
| 36 | Khoan phá BTXM lề và BTXM gờ chắn | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 15,451 | m3 |
| 37 | BTXM M200 đổ tại chỗ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 24,8839 | m3 |
| 38 | Tháo HL cũ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1.074 | m |
| 39 | Lắp đặt tấm đầu vào HL cũ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 4 | tấm |
| 40 | Vận chuyển cột hộ lan cũ, tấm hộ lan hỏng lắp gép và thu hồi | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 2 | ca |
| K | Tiêu dẫn hướng, cọc tiêu | |||
| 1 | Tiêu dẫn hướng lắp trên hộ lan | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 93 | Cọc |
| 2 | Tiêu dẫn hướng lắp trên tường lốp | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 41 | Cọc |
| 3 | Tiêu dẫn hướng trồng nền đường | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 83 | Cọc |
| 4 | Cọc tiêu | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 717 | Cọc |
| 5 | Tháo cọc tiêu cũ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 215 | Cọc |
| L | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Phá bỏ BTXM bị hư hỏng | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 0,5 | m3 |
| 2 | Khoan BTXM tạo lỗ D14L=15cm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 22 | lỗ |
| 3 | BTXM M200 đổ tại chổ | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 0,5 | m3 |
| 4 | Thép D14mm, dài 35cm | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 26,58 | kg |
| 5 | Sơn trắng đỏ gờ chắn, bó vỉa 2 lớp | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 161,67 | m2 |
| M | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo Quyết định và hồ sơ được duyệt | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2316E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.463E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Hạng mục thi công: Gia cố lề và hệ thống ATGT, hộ lan tôn sóng+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công: | 1 | Đội trưởng thi công: 01 người:- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường: | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Có bằng cao đẳng cầu đường hoặc cử nhân kinh tế;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS): | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | (phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô >2,5 T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô 7-12T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 3 |
| 3 | Máy nén khí | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô có gắn cẩu tự hành | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 8 | Máy ép cột lan can | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 10 | Khoan bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 13 | Máy đào 1,25m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 14 | Thiết bị thí nghiệm (1 bộ) | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi