Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889981-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852457 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 12:10:00 đến ngày 2020-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,865,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | MÔN TOÁN | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | SỐ VÀ PHÉP TÍNH | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 14.205 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1bộ/ hs | |
| 4 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 14.205 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1bộ/ hs | |
| 5 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 14.204 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1bộ/ hs | |
| 7 | Mô hình đồng hồ | 755 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 chiếc/ lớp | |
| 8 | MÔN TIẾNG VIỆT | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | TẬP VIẾT | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 762 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/lớp | |
| 11 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 762 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/lớp | |
| 12 | HỌC VẦN | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành (nằm trong bộ đồ dùng TH TV và Toán 1) | 14.222 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1bộ/hs | |
| 14 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 762 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/lớp | |
| 15 | CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 2.399 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/6hs | |
| 17 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 2.365 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/6hs | |
| 18 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 2.358 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/6hs | |
| 19 | MÔN ÂM NHẠC | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tiết tấu | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Thanh phách | 8.812 | Cặp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 cặp/ trường | |
| 22 | Song loan | 8.800 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 cặp/ trường | |
| 23 | Trống nhỏ | 2.572 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 bộ/ trường | |
| 24 | Triangle (Tam giác chuông) | 2.582 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 bộ/ trường | |
| 25 | Giai điệu | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 255 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 01 chiếc/trường | |
| 27 | MÔN MỸ THUẬT (Cho phòng học bộ môn) | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bảng vẽ cá nhân | 9.048 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 cái/lớp | |
| 29 | Bảng vẽ học nhóm | 1.553 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 cái/lớp | |
| 30 | Các hình khối cơ bản | 262 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1bộ/lớp | |
| 31 | Máy chiếu (projector) | 257 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1bộ/lớp | |
| 32 | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 1.476 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 bộ/ trường | |
| 35 | VẬN ĐỘNG CƠ BẢN | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 1.476 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 bộ/ trường | |
| 37 | BÀI TẬP THỂ DỤC | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 1.476 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 bộ/ trường | |
| 39 | DỤNG CỤ | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Đồng hồ bấm giây | 1.477 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 chiếc/ trường | |
| 41 | Còi | 1.487 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 chiếc/ trường | |
| 42 | Thước dây | 1.448 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 chiếc/ trường | |
| 43 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 508 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 chiếc/ trường | |
| 44 | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Đệm nhảy | 1.379 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 chiếc/ trường | |
| 46 | Bóng đá | 1.505 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 quả/ trường | |
| 47 | Dây nhảy tập thể | 1.538 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 chiếc/ trường | |
| 48 | Dây nhảy cá nhân | 4.965 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 chiếc/ trường | |
| 49 | Quả cầu đá | 7.047 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 quả/ 2 h.sinh | |
| 50 | Cột và lưới đá cầu | 490 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 bộ/ trường | |
| 51 | Bóng ném | 1.482 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 quả/ trường | |
| 52 | Các bài nhạc dân vũ | 516 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 chiếc/ trường | |
| 53 | MÔN ĐẠO ĐỨC | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 738 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/gv | |
| 55 | 2.1 Bộ tranh: Yêu gia đình | 739 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/gv | |
| 56 | 2.2 Bộ tranh: Yêu gia đình | 2.347 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/6hs | |
| 57 | 3.1 Bộ tranh: Thật thà | 739 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/gv | |
| 58 | 3.2 Bộ tranh: Thật thà | 2.357 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/6hs | |
| 59 | 4.1 Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 736 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/gv | |
| 60 | 4.2 Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 2.356 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/6hs | |
| 61 | 5.1. Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 736 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/gv | |
| 62 | 5.1. Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 2.352 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/6hs | |
| 63 | 5.2. Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 736 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/gv | |
| 64 | 5.2. Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 2.352 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/6hs | |
| 65 | 6.1. Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 736 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/gv | |
| 66 | 6.1. Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 2.360 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/6hs | |
| 67 | 6.2. Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 738 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/gv | |
| 68 | 6.2. Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 2.365 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/6hs | |
| 69 | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 741 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/gv | |
| 71 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 2.425 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ/6hs | |
| 72 | Thiết bị dùng chung | 0 | 0.0 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bảng nhóm | 2.351 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 chiếc/ 6hs | |
| 74 | Bảng phụ | 744 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 chiếc/ lớp | |
| 75 | Loa cầm tay | 236 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 chiếc/ 10 lớp | |
| 76 | Nam châm | 14.335 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 chiếc/ lớp | |
| 77 | Nẹp treo tranh | 5.221 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 chiếc/ trường | |
| 78 | Giá treo tranh | 245 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 chiếc/ trường |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi