Gói thầu: Vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285384-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20211283783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 08:53:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 460,953,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,910,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.92E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp vật tư y tế, hóa chất cho các cơ sở y tế.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 323.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 323.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Vật tư y tế tiêu hao
Mua sắm trang thiết bị y tế (hóa chất, vật tư y tế) của Trung tâm Y tế huyện Thới Bình năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: 02903.860771, Fax: 02903.860242 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: 02903.860771, Fax: 02903.860242 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp màu hoặc bản scan hình ảnh hàng hóa. Hình ảnh phải thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm dự thầu (tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật, quy cách, số đăng ký/ giấy phép lưu hành sản phẩm…)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nguồn gốc xuất xứ: + Đối với vật tư y tế nhập khẩu: Cung cấp giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu chứng minh vật tư y tế nhập khẩu không yêu cầu giấy phép; Tờ khai hải quan và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO). + Đối với vật tư y tế sản xuất trong nước: Cung cấp giấy phép lưu hành sản phẩm. - Chất lượng sản phẩm: + Đối với vật tư y tế nhập khẩu: Cung cấp chứng chỉ đạt chất lượng (Certificate of Quality – CQ). + Đối với vật tư y tế sản xuất trong nước: Cung cấp Giấy chứng nhận đạt TCCS hoặc TCVN hoặc có phiếu kiểm tra chất lượng cho từng sản phẩm (phiếu kiểm nghiệm cho từng sản phẩm) - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong danh mục hàng hoá mời thầu chương V (kèm danh mục mời thầu cho từng gói thầu – Nhà thầu tham dự, phải chào hàng đầy đủ cho tất cả danh mục mời thầu trong gói thầu đã tham gia (mời thầu danh mục trọn gói ). Nhà thầu có thể tham gia nhiều gói thầu.
E-CDNT 12.2
Trong biểu giá, đơn giá dự thầu phải bao gồm tất cả các chi phí như: Chi phí thiết bị (bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của HSMT, chi phí lắp đặt, vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo hiểm, chi phí trang bị nguồn điện, nguồn nước để phục vụ thi công, nghiệm thu, chạy thử…chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và các chi phí khác liên quan theo Mẫu số 5 (a) Chương IV và Mẫu số 5 (b) Chương IV- Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng….): tối thiểu là 12 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 24 tháng; tối thiểu là 06 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng từ 12 tháng đến dưới 24 tháng; tối thiểu 1/4 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng dưới 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.910.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: 02903.860771, Fax: 02903.860242 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Cà Mau. Đường Hùng Vương, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, điện thoại: 0290 3550 469.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm Y tế huyện Thới Bình. Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, Huyện Thới Bình, Cà Mau, Điện thoại: 02903.860771, fax: 02903.860242
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế, địa chỉ: số 155A, đường Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau; - Sở Tài chính, địa chỉ: số 120, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, thành phố Cà Mau; - Sở kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Airway số 1N04.01.09020CáiLàm từ nhựa y tế, không độc hại, cứng. Dụng cụ hỗ trợ trong việc thông các ống dẫn qua cổ họng để bệnh nhân tránh trường hợp cắn lưỡi. Size số 1: 70mmNhóm 6
2Airway số 2N04.01.09080CáiLàm từ nhựa y tế, không độc hại, cứng. Dụng cụ hỗ trợ trong việc thông các ống dẫn qua cổ họng để bệnh nhân tránh trường hợp cắn lưỡi. Size số 2: 80mmNhóm 6
3Airway số 3N04.01.09060CáiLàm từ nhựa y tế, không độc hại, cứng. Dụng cụ hỗ trợ trong việc thông các ống dẫn qua cổ họng để bệnh nhân tránh trường hợp cắn lưỡi. Size số 3: 90mmNhóm 6
4Băng cá nhân có gạc vô trùng (20mm x 60mm)N02.02.0202.000MiếngChất liệu băng vải lụa, chất keo là oxyd kẽm không dùng dung môi, không gây kích ứng da, độ dính tốt, thông thoáng. Đóng gói vô trùng từng miếng. Kích thước miếng 20mm x 60mm ±10%Nhóm 6
5Băng keo chỉ thị nhiệt (18mm x 55m)N08.00.03010CuộnBăng keo chỉ thị nhiệt, kích thước 18mm x 55m ±10%Nhóm 6
6Băng keo lụa (1,25cm x 5m)N02.02.0201.500CuộnChất liệu băng vải lụa, chất keo là oxyd kẽm không dùng dung môi, không gây kích ứng da và vết thương, độ dính tốt, thông thoáng. Kích thước cuộn >= 1,25cm x 5mNhóm 5
7Băng keo lụa (2,5cm x 5m)N02.02.0201.400CuộnChất liệu băng vải lụa, chất keo là oxyd kẽm không dùng dung môi, không gây kích ứng da và vết thương, độ dính tốt, thông thoáng. Kích thước cuộn >= 2,5cm x 5mNhóm 5
8Băng thun 3 mócN02.01.02050CuộnChất liệu thun co dãn tốt. Mềm mại, độ bền cao, thoáng mát, không gây kích ứng cho người sử dụng; có 03 móc kim lại kèm theo để cố định khi băng. Kích thước cuộn >= 10cm x 4,5mNhóm 6
9Bông không thấm nướcN01.01.0104KgLàm từ 100% bông thiên nhiên, không thấm nước. Bọc 1kgNhóm 5
10Bông thấm nướcN01.01.010200KgBông hút nước làm từ bông thiên nhiên, đã loại mỡ, tẩy trắng và làm tơi. Thấm hút cao. Chất liệu mịn chắc. Bọc 1kgNhóm 5
11Bột bó 4 inch (10cm x 450cm)N02.01.010140CuộnBột thạch cao dùng để bó cố định trong trường hợp bệnh nhân bị gãy xương, không gây kích ứng da. Đóng gói riêng từng cuộn. Kích thước cuộn >= 15cm x 4,5mNhóm 6
12Ca-nuyn lớn (số 6)N04.01.01050CáiChất liệu nhựa y tế, không gây kích ứng. Dùng để hút thai, đặt vòng. Đóng gói tiệt trùng riêng từng cái. Số 6Nhóm 5
13Ca-nuyn nhỏ (số 4)N04.01.01050CáiChất liệu nhựa y tế, không gây kích ứng. Dùng để hút thai, đặt vòng. Đóng gói tiệt trùng riêng từng cái. Số 4Nhóm 5
14Ca-nuyn trung (số 5)N04.01.010100CáiChất liệu nhựa y tế, không gây kích ứng. Dùng để hút thai, đặt vòng. Đóng gói tiệt trùng riêng từng cái. Số 5Nhóm 5
15Chỉ khâu không tiêu số 1/0 kim cạnhN05.02.04048TépChỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, số 1/0, dài 75 cm; kim tam giác 1/2c dài 36 mm. Đóng gói vô khuẩn riêng từng tép.Nhóm 5
16Chỉ khâu không tiêu số 2/0 kim cạnhN05.02.040720TépChỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c dài 24 mm. Đóng gói vô khuẩn riêng từng tép.Nhóm 5
17Chỉ khâu tiêu chậm 1/0 kim trònN05.02.04024TépChỉ tan chậm tự nhiên số 1/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c dài 26 mm. Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi có tẩm muối Chrome, làm từ Collagen tinh khiết, được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng.Nhóm 5
18Chỉ khâu tiêu chậm 2/0 kim trònN05.02.040600TépChỉ tan chậm tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c dài 26 mm. Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi có tẩm muối Chrome, làm từ Collagen tinh khiết, được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng.Nhóm 5
19Chỉ khâu không tiêu tổng hợp (Nylon) 2/0 kim tam giácN05.02.04024TépChỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c dài 24 mm. Đóng gói vô khuẩn riêng từng tép.Nhóm 5
20Chỉ khâu tiêu nhanh số 1/0 kim trònN05.02.04096TépChỉ tan tổng hợp đa sợi. Chỉ khâu tiêu nhanh số 1/0, dài 90cm; kim tròn 1/2c dài 40mm. Đóng gói vô khuẩn riêng từng tép.Nhóm 6
21Chỉ khâu tiêu nhanh số 2/0 kim trònN05.02.04048TépChỉ tan tổng hợp đa sợi. Chỉ khâu tiêu nhanh số 2/0, dài 75cm; kim tròn: 1/2c dài 26mm. Đóng gói vô khuẩn riêng từng tép.Nhóm 6
22Dây hút đàm nhớt có khóa số 6N04.02.06050CáiChất liệu làm bằng nhựa y tế, có độ bền, độ dẻo cao. Không gây độc hại, không gây kích ứng. Có van điều chỉnh. Đóng gói vô trùng từng cái. Số 6Nhóm 5
23Dây hút đàm nhớt có khóa số 8N04.02.060400CáiChất liệu làm bằng nhựa y tế, có độ bền, độ dẻo cao. Không gây độc hại, không gây kích ứng. Có van điều chỉnh. Đóng gói vô trùng từng cái. Số 8Nhóm 5
24Dây hút đàm nhớt có khóa số 10N04.02.06050CáiChất liệu làm bằng nhựa y tế, có độ bền, độ dẻo cao. Không gây độc hại, không gây kích ứng. Có van điều chỉnh. Đóng gói vô trùng từng cái. Số 10Nhóm 5
25Dây hút đàm nhớt có khóa số 12N04.02.06030CáiChất liệu làm bằng nhựa y tế, có độ bền, độ dẻo cao. Không gây độc hại, không gây kích ứng. Có van điều chỉnh. Đóng gói vô trùng từng cái. Số 12Nhóm 5
26Dây hút đàm nhớt có khóa số 14N04.02.060100CáiChất liệu làm bằng nhựa y tế, có độ bền, độ dẻo cao. Không gây độc hại, không gây kích ứng. Có van điều chỉnh. Đóng gói vô trùng từng cái. Số 14Nhóm 5
27Dây hút đàm nhớt có khóa số 16N04.02.06050CáiChất liệu làm bằng nhựa y tế, có độ bền, độ dẻo cao. Không gây độc hại, không gây kích ứng. Có van điều chỉnh. Đóng gói vô trùng từng cái. Số 16Nhóm 5
28Dây thắt garo200SợiDây thắt mạchNhóm 5
29Đè lưỡi gỗ tiệt trùngN08.00.24012.000CáiĐược làm từ gỗ cây, sản phẩm có độ cứng, độ nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. Dùng để khám miệng, lưỡi, họng. Đóng gói tiệt trùng riêng từng cái. Kích thước: 150mm x 20mm x 2mmNhóm 5
30Gạc y tế thấm nước (Gạc mét - Khổ 1,2m)N02.03.0201.000MétGạc 100% cotton. Mềm mại, độ thấm hút cao, không độc tố và không gây dị ứng. Màu trắng, mịn. Kích thước 1,2m x 100mNhóm 5
31Găng tay dài sản khoaN03.06.050480ĐôiGăng tay vô trùng dùng khám phụ khoa, sản khoa; làm từ cao su thiên nhiên, có bột chống dính; không gây kích ứng da. Đóng gói tiệt trùng từng đôi trong túi giấy PE. Chiều dài 490mm -500mmNhóm 5
32Găng tay khám số 6,5 (Size S)N03.06.03015.000ĐôiGăng tay sạch, sử dụng trong thăm khám bệnh, lấy mẫu xét nghiệm; làm từ cao su thiên nhiên, có bột chống dính; không gây kích ứng da. Size SNhóm 5
33Găng tay khám số 7 (Size M)N03.06.03036.000ĐôiGăng tay sạch, sử dụng trong thăm khám bệnh, lấy mẫu xét nghiệm; làm từ cao su thiên nhiên, có bột chống dính; không gây kích ứng da. Size MNhóm 5
34Găng tay khám số 7,5 (Size L)N03.06.03010.000ĐôiGăng tay sạch, sử dụng trong thăm khám bệnh, lấy mẫu xét nghiệm; làm từ cao su thiên nhiên, có bột chống dính; không gây kích ứng da. Size LNhóm 5
35Găng tay tiệt trùng Số 6,5 (Size S)N03.06.0502.400ĐôiGăng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật; làm từ cao su thiên nhiên, có bột chống dính; không gây kích ứng da. Đóng gói tiệt trùng từng đôi trong túi giấy PE. Size S.Nhóm 5
36Găng tay tiệt trùng số 7 (Size M)N03.06.0503.000ĐôiGăng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật; làm từ cao su thiên nhiên, có bột chống dính; không gây kích ứng da. Đóng gói tiệt trùng từng đôi trong túi giấy PE. Size M.Nhóm 5
37Găng tay tiệt trùng số 7.5 (Size L)N03.06.0501.000ĐôiGăng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật; làm từ cao su thiên nhiên, có bột chống dính; không gây kích ứng da. Đóng gói tiệt trùng từng đôi trong túi giấy PE. Size L.Nhóm 5
38Kẹp rốnN08.00.260240CáiChất liệu nhựa y tế, đóng gói tiệt trùng từng cái.Nhóm 5
39Khăn phẫu thuật (60cm x 80cm)N08.00.360150CáiKhăn khám y tế dùng một lần. Thấm nước. Kích thước: 60cm x 80cmNhóm 5
40Khẩu trang y tế 4 lớpN08.00.31030.000CáiKhẩu trang y tế. Chất liệu bằng vải không dệt, không thấm nước; được thiết kế 04 lớp; có thanh nẹp mũi định hình giữ khẩu trang.Nhóm 5
41Kim châm cứu ngắn 0,3mm x 40mmN03.04.0109.000CâyDùng để châm cứu cho bệnh nhân. Đóng gói tiệt trùng riêng từng gói. Gói 10 cây kích thước 0,3mm x 40mmNhóm 6
42Kim châm cứu ngắn 0,3mm x 75mmN03.04.010180CâyDùng để châm cứu cho bệnh nhân. Đóng gói tiệt trùng riêng từng gói. Gói 10 cây kích thước 0,3mm x 75mmNhóm 6
43Kim nhaN03.03.070500CáiKim gây tê, làm bằng thép, sắc bén; không gây kích ứng. Đóng gói vô trùng từng cây. Kích thước: 27G x 0,4 x 21mmNhóm 6
44Lưỡi dao mổ nhọnN05.03.080600CáiLưỡi dao mỗ dùng 1 lần. Chất liệu làm từ thép không rỉ. Đóng gói tiệt trùng riêng từng cái. Đầu lưỡi dao nhọn. Size: số 11Nhóm 6
45Mask phun khí dung người lớnN08.00.310100CáiBộ mask gồm dây dẫn khí, cốc đựng thuốc và mặt nạ. Bề mặt mềm mại, mịn màng, không có cạnh sắc nét. Dùng cho người lớn.Nhóm 6
46Mask phun khí dung trẻ emN08.00.31050CáiBộ mask gồm dây dẫn khí, cốc đựng thuốc và mặt nạ. Bề mặt mềm mại, mịn màng, không có cạnh sắc nét. Dùng cho trẻ em.Nhóm 5
47Mask thở oxy có túi người lớnN08.00.31030CáiDụng cụ giúp thở oxy bằng mask chụp. Size: LNhóm 6
48Mask thở oxy có túi trẻ emN08.00.31020CáiDụng cụ giúp thở oxy bằng mask chụp. Size: MNhóm 6
49Miếng dán điện cựcN08.00.250300MiếngĐiện cực tim. Bề mặt kết dính chắc chắn và an toàn với da. Đường truyền dẫn tín hiệu điện không bị ảnh hưởng bởi tác động từ bên ngoài.Nhóm 3
50Nhiệt kế thủy ngân200CáiNhiệt kế đo nách, chỉ thị thủy ngânNhóm 6
51Ống nội khí quản có bóng số 2,5N04.01.03010BộChất liệu PVC, tiệt khuẩn bằng khí E.O. Có bóng hình bầu dục giảm tắc nghẽn. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Số 2,5Nhóm 6
52Ống nội khí quản có bóng số 3N04.01.03010BộChất liệu PVC, tiệt khuẩn bằng khí E.O. Có bóng hình bầu dục giảm tắc nghẽn. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Số 3Nhóm 6
53Ống nội khí quản có bóng số 3,5N04.01.03010BộChất liệu PVC, tiệt khuẩn bằng khí E.O. Có bóng hình bầu dục giảm tắc nghẽn. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Số 3,5Nhóm 6
54Ống nội khí quản có bóng số 4N04.01.03010BộChất liệu PVC, tiệt khuẩn bằng khí E.O. Có bóng hình bầu dục giảm tắc nghẽn. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Số 4Nhóm 6
55Ống nội khí quản có bóng số 4,5N04.01.03010BộChất liệu PVC, tiệt khuẩn bằng khí E.O. Có bóng hình bầu dục giảm tắc nghẽn. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Số 4,5Nhóm 6
56Ống nội khí quản có bóng số 5N04.01.03010BộChất liệu PVC, tiệt khuẩn bằng khí E.O. Có bóng hình bầu dục giảm tắc nghẽn. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Số 5Nhóm 6
57Ống nội khí quản có bóng số 5,5N04.01.03020BộChất liệu PVC, tiệt khuẩn bằng khí E.O. Có bóng hình bầu dục giảm tắc nghẽn. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Số 5,5Nhóm 6
58Ống nội khí quản có bóng số 6N04.01.03020BộChất liệu PVC, tiệt khuẩn bằng khí E.O. Có bóng hình bầu dục giảm tắc nghẽn. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Số 6Nhóm 6
59Ống nội khí quản có bóng số 6,5N04.01.03020BộChất liệu PVC, tiệt khuẩn bằng khí E.O. Có bóng hình bầu dục giảm tắc nghẽn. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Số 6,5Nhóm 6
60Ống nội khí quản có bóng số 7N04.01.03040BộChất liệu PVC, tiệt khuẩn bằng khí E.O. Có bóng hình bầu dục giảm tắc nghẽn. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Số 7Nhóm 6
61Ống nội khí quản có bóng số 7,5N04.01.03050BộChất liệu PVC, tiệt khuẩn bằng khí E.O. Có bóng hình bầu dục giảm tắc nghẽn. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Số 7,5Nhóm 6
62Ống nội khí quản có bóng số 8N04.01.03020BộChất liệu PVC, tiệt khuẩn bằng khí E.O. Có bóng hình bầu dục giảm tắc nghẽn. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Số 8Nhóm 6
63Ống Sonde dạ dày số 6N03.07.01020CáiĐược làm bằng nhựa y tế; tiệt trùng bằng E.O, không gây kích ứng. Dùng để bơm thức ăn cho bệnh nhân. Đóng gói tiệt trùng riêng từng cái. Size số 6Nhóm 6
64Ống Sonde dạ dày số 8N03.07.01020CáiĐược làm bằng nhựa y tế; tiệt trùng bằng E.O, không gây kích ứng. Dùng để bơm thức ăn cho bệnh nhân. Đóng gói tiệt trùng riêng từng cái. Size số 8Nhóm 6
65Ống Sonde dạ dày số 12N03.07.01020CáiĐược làm bằng nhựa y tế; tiệt trùng bằng E.O, không gây kích ứng. Dùng để bơm thức ăn cho bệnh nhân. Đóng gói tiệt trùng riêng từng cái. Size số 12Nhóm 6
66Ống Sonde dạ dày số 14N03.07.01020CáiĐược làm bằng nhựa y tế; tiệt trùng bằng E.O, không gây kích ứng. Dùng để bơm thức ăn cho bệnh nhân. Đóng gói tiệt trùng riêng từng cái. Size số 14Nhóm 6
67Ống Sonde dạ dày số 16N03.07.010240CáiĐược làm bằng nhựa y tế; tiệt trùng bằng E.O, không gây kích ứng. Dùng để bơm thức ăn cho bệnh nhân. Đóng gói tiệt trùng riêng từng cái. Size số 16Nhóm 6
68Ống thông hậu môn số 14N04.01.09030CáiChất liệu PVC, trơn láng, mềm dẻo. Không gây kích ứng, không gây khó chịu. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số 14Nhóm 5
69Ống thông hậu môn số 16N04.01.09020CáiChất liệu PVC, trơn láng, mềm dẻo. Không gây kích ứng, không gây khó chịu. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số 16Nhóm 5
70Ống thông hậu môn số 20N04.01.09020CáiChất liệu PVC, trơn láng, mềm dẻo. Không gây kích ứng, không gây khó chịu. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số 20Nhóm 5
71Ống thông hậu môn số 28N04.01.09050CáiChất liệu PVC, trơn láng, mềm dẻo. Không gây kích ứng, không gây khó chịu. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số 28Nhóm 5
72Ống thông hậu môn số 30N04.01.09020CáiChất liệu PVC, trơn láng, mềm dẻo. Không gây kích ứng, không gây khó chịu. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số 30Nhóm 5
73Ống thông tiểu Foley 2 nhánh số 8N04.01.09020CáiChất liệu silicon hoặc cao su, trơn láng, mềm dẻo không gây dị ứng, không gây tổn thương mô. Có 2 nhánh, dùng để thông tiểu cho bệnh nhân nam. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số 8Nhóm 6
74Ống thông tiểu Foley 2 nhánh số 10N04.01.09020CáiChất liệu silicon hoặc cao su, trơn láng, mềm dẻo không gây dị ứng, không gây tổn thương mô. Có 2 nhánh, dùng để thông tiểu cho bệnh nhân nam. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số 10Nhóm 6
75Ống thông tiểu Foley 2 nhánh số 12N04.01.09030CáiChất liệu silicon hoặc cao su, trơn láng, mềm dẻo không gây dị ứng, không gây tổn thương mô. Có 2 nhánh, dùng để thông tiểu cho bệnh nhân nam. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số 12Nhóm 6
76Ống thông tiểu Foley 2 nhánh số 14N04.01.09030CáiChất liệu silicon hoặc cao su, trơn láng, mềm dẻo không gây dị ứng, không gây tổn thương mô. Có 2 nhánh, dùng để thông tiểu cho bệnh nhân nam. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số 14Nhóm 6
77Ống thông tiểu Foley 2 nhánh số 16N04.01.090200CáiChất liệu silicon hoặc cao su, trơn láng, mềm dẻo không gây dị ứng, không gây tổn thương mô. Có 2 nhánh, dùng để thông tiểu cho bệnh nhân nam. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số 16Nhóm 6
78Ống thông tiểu Foley 2 nhánh số 22N04.01.09020CáiChất liệu silicon hoặc cao su, trơn láng, mềm dẻo không gây dị ứng, không gây tổn thương mô. Có 2 nhánh, dùng để thông tiểu cho bệnh nhân nam. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số 22Nhóm 6
79Ống thông tiểu Foley 2 nhánh số 24N04.01.09020CáiChất liệu silicon hoặc cao su, trơn láng, mềm dẻo không gây dị ứng, không gây tổn thương mô. Có 2 nhánh, dùng để thông tiểu cho bệnh nhân nam. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số 24Nhóm 6
80Ống thông tiểu Foley 2 nhánh số 30N04.01.09020CáiChất liệu silicon hoặc cao su, trơn láng, mềm dẻo không gây dị ứng, không gây tổn thương mô. Có 2 nhánh, dùng để thông tiểu cho bệnh nhân nam. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số 30Nhóm 6
81Ống thông tiểu Nelaton số 10N04.01.09020CáiChất liệu silicon hoặc cao su, trơn láng, mềm dẻo không gây dị ứng, không gây tổn thương mô. Có 1 nhánh, dùng để thông tiểu cho bệnh nhân nữ. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số 10Nhóm 6
82Ống thông tiểu Nelaton số16N04.01.090200CáiChất liệu silicon hoặc cao su, trơn láng, mềm dẻo không gây dị ứng, không gây tổn thương mô. Có 1 nhánh, dùng để thông tiểu cho bệnh nhân nữ. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Số16Nhóm 6
83Que gòn lấy bênh phẩmN01.01.020240QueQue tâm bông dài ≥ 15cm, một đầu quấn bông gòn thấm nước, dùng để lấy bệnh phẩm. Mỗi que được đựng trong mỗi tube riêng.Nhóm 6
84Tấm lót sản khoa (40cm x 60cm)N08.00.360120CáiTấm lót y tế dùng một lần. Tấm lót sản khoa. Kích thước: 40cm x 60cmNhóm 5
85Tạp dề y tếN08.00.360360CáiLàm bằng nhựa Polyethylene. Tạp dề y tế có kích thước 80cm x 120cm, bề dày: 0,05mm.Nhóm 5
86Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻN03.07.020240CáiChất liệu nhựa PE. Dùng để đo lượng máu của sản phụ thoát ra sau khi sinh; có vạch để xác định thể tích máu. Đóng gói tiệt trùng riêng từng cái. Thể tích túi 2000mlNhóm 5
87Túi đựng nước tiểuN03.07.070200CáiChất liệu nhựa y tế, không gây kích ứng. Dùng để chứa nước tiểu của bệnh nhân. Túi có van chống trào ngược, có vạch để xác định thể tích nước tiểu. Thể tích túi 2000 - 3000mlNhóm 5
88Túi ép dẹp 150mm x 200mN03.07.03012CuộnĐược làm bằng giấy y tế và nhựa y tế. Dùng cho đóng gói các vật tư tiêu hao, y cụ để hấp, sấy tiệt trùng. Kích thước cuộn 150mm x 200mNhóm 5
89Túi ép dẹp 200mm x 200mN03.07.0306CuộnĐược làm bằng giấy y tế và nhựa y tế. Dùng cho đóng gói các vật tư tiêu hao, y cụ để hấp, sấy tiệt trùng. Kích thước cuộn 200mm x 200mNhóm 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.92E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng phải cung cấp vật tư y tế, hóa chất cho các cơ sở y tế.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 323.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 323.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->