Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Bắc Sơn; Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286161-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Bắc Sơn; Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng
Số hiệu KHLCNT 20211284294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 09:09:00 đến ngày 2022-01-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,892,349,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.424.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc công trình xây dựng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Bắc Sơn; Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng
Trường Tiểu học xã Bắc Sơn; Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Anh Quân - Địa chỉ: 47/2 Tây Thành, phường Quang Trung, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi- Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T&T Hưng Yên - Thôn Cao Xá I, Phường Lam Sơn, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bắc Sơn (Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. SAN LẤP:
B ĐẮP ĐẤT BỜ VÂY VÀ ĐƯỜNG VÀO
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT10,8957100m
2Phên nứa chắn đấtChương V - E-HSMT175,421m2
3Mua đất đắp bờ vây thi côngChương V - E-HSMT113,6423m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT1,1364100m3
5Bơm tát nước tạo mặt bằng thi côngChương V - E-HSMT2,5ca
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT1,1364100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT1,1364100m3
C TƯỜNG CHẮN NỀN
1Đào móng băng - Đất cấp IIChương V - E-HSMT31,5732m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT20,4705100m
3Đệm cát đen đầu cọc độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0343100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,1404100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT6,8622m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V - E-HSMT42,3923m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0715tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2556tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1965100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,2419m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,1052100m3
D SAN LẤP AO
1Nạo vét kênh mương, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏngChương V - E-HSMT1,9123100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT5,0698100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤4km - Cấp đất IChương V - E-HSMT2,9323100m3
E II. NHÀ LỚP HỌC:
F PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT1.059,975m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT188,6188100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT4,4868100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,3392100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT30,2641m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT2,4907tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E-HSMT4,5383tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT1,3936100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V - E-HSMT110,6166m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,4646100m2
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,9597m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT34,8217m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,6666m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT4,51100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤3km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT6,0898100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT1,1179100m3
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,83051m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,4852100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,142m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,5372tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0497tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT5,296m3
23Đắp cát và san gạt cát đào móng quanh công trình nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,8305m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT22,7429m3
G PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,4158tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT2,268tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,7401tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT2,837100m2
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT18,0862m3
6Xây tường thẳng bằng không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT116,8743m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,391m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT22,8448m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT1,1448100m2
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,5405tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT6,5951m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT3,4074100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,9632tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT4,2731tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT2,6051tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT33,4551m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E-HSMT6,6592100m2
18Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT10,1376tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT74,7212m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - E-HSMT0,209100m2
21Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1711tấn
22Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,1529tấn
23Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,3004m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT45,0806m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,5793100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,061tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,4889tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,2764m3
H HOÀN THIỆN MÁI
1Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT1,5367tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,5367tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT130,50881m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT3,8157100m2
5Tôn úp nócChương V - E-HSMT53,28m
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT193,772m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT123,6324m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT226,16m
I HOÀN THIỆN PHẦN THÂN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT421,0645m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT800,3995m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT512,28m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT455,22m2
5Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT665,92m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT585,04m
7Đắp bộ chữ nổi "THI ĐUA DẠY TỐT HỌC TỐT", chiều cao chữ 350Chương V - E-HSMT18chữ
8Sản xuất và lắp dựng gạch gốm tráng men màu xang rêu KT 400x400 lắp cho lan can hành langChương V - E-HSMT82viên
9Đắp đầu cộtChương V - E-HSMT40cái
10Đắp chân cộtChương V - E-HSMT24cái
11Đắp khóa vòmChương V - E-HSMT14cái
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT4,0818m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT13,4002m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT10,1664m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT63,1752m2
16Láng granitô cầu thangChương V - E-HSMT62,2752m2
17Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V - E-HSMT109,9m
18Đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT7,2823m3
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75Chương V - E-HSMT639,5644m2
20SX tay vịn cầu thang gỗChương V - E-HSMT10,28md
21Trụ cầu thangChương V - E-HSMT1cái
22Gia công lan canChương V - E-HSMT0,13tấn
23Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT9,288m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT8,2641m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT625,0029m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT2.433,8195m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT7,7112100m2
J PHẦN CỬA
1Cửa đi khung nhôm hệ tương đương EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2, có chia ô an ninh cộng 200.000/m2)Chương V - E-HSMT57,024m2
2Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2)Chương V - E-HSMT78,144m2
3Vách kính khung nhôm hệ tương đương NH-76 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6,38 cộng 260.000/m2, có chia ô an ninh Chương V - E-HSMT5,4
4Khóa cửa đi tay nắm đấmChương V - E-HSMT16bộ
5Chốt cửa sổChương V - E-HSMT32bộ
6Gia công cửa sắt cửa 14x14mmChương V - E-HSMT1,2468tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT78,144m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT45,33761m2
K PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn, KT: 600x400x200mmChương V - E-HSMT1hộp
2Cung cấp lắp đặt các automat 3 pha ≤200AChương V - E-HSMT1cái
3Cung cấp lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V - E-HSMT2cái
4Cung cấp lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E-HSMT8cái
5Cung cấp lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - E-HSMT8hộp
6Cung cấp lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT34cái
7Cung cấp lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT2cái
8Cung cấp lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT14cái
9Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT32cái
10Cung cấp lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E-HSMT48bộ
11Cung cấp lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E-HSMT1bộ
12Cung cấp lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - E-HSMT27bộ
13Cung cấp lắp đặt quạt trầnChương V - E-HSMT48cái
14Móc treo quạt trầnChương V - E-HSMT48cái
15Cung cấp lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16Chương V - E-HSMT90m
16Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Chương V - E-HSMT130m
17Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Chương V - E-HSMT160m
18Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Chương V - E-HSMT580m
19Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V - E-HSMT1.150m
20Cung cấp lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E-HSMT960m
21Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E-HSMT1cọc
22Cột điện ly tâm D300 cao 7,5m (Lắp dựng trọn gói)Chương V - E-HSMT1cái
23Xà đón sứChương V - E-HSMT1cái
L CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp rọ chắn rácChương V - E-HSMT12cái
2Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90mmChương V - E-HSMT1,062100m
3Cung cấp lắp đặt cút nhựa D90mmChương V - E-HSMT12cái
4Cung cấp lắp đặt mang sông nhựa D90mmChương V - E-HSMT12cái
5Cung cấp lắp đặt chếch nhựa D90mmChương V - E-HSMT24cái
M CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT6,7651m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT6,765m3
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - E-HSMT45,1m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E-HSMT80m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E-HSMT5cái
6Hộp kiểm tra điện trởChương V - E-HSMT2Hộp
7Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E-HSMT6cọc
8Thép dẹt 40x4Chương V - E-HSMT11m
9Chân bậtChương V - E-HSMT25cái
10Quả nậm sứChương V - E-HSMT5quả
11Hoá chất làm giảm điện trở gemChương V - E-HSMT5bao
N PCCC
1Bình cứu hỏa MFZ8Chương V - E-HSMT8bình
2Binh chữa cháy CO2Chương V - E-HSMT16bình
3Bảng tiêu lệnh PCCCChương V - E-HSMT8bảng
4Tủ đựng bình cứu hỏaChương V - E-HSMT8cái
O RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,4511100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT8,3846m3
3Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6x10x21cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT9,3381m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT34,74m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT83,44m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,2411100m2
7Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,3292tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT4,2139m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgChương V - E-HSMT1121 cấu kiện
10Đắp đất và san gạt đất đào móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,4511100m3
P HÈ RÃNH
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V - E-HSMT5,667m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.424.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc công trình xây dựng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào ≥ 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy khoan Máy khoan bê tông 0,62 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
9 Máy trộn Máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
10 Máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->