Gói thầu: THỰC PHẨM NẤU ĂN DINH DƯỠNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần Long An |
| Tên gói thầu | THỰC PHẨM NẤU ĂN DINH DƯỠNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20200838445 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 10:26:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,919,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bắp cải | Rau, củ, quả | 215 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ | |
| 2 | Bầu | Rau, củ, quả | 169 | Kg | Không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả | |
| 3 | Bí đỏ giống Mỹ/bí hồ lô | Rau, củ, quả | 148 | Kg | Không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả | |
| 4 | Bí xanh | Rau, củ, quả | 36 | Kg | Không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả | |
| 5 | Bông cải xanh | Rau, củ, quả | 8 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 6 | Cà chua | Rau, củ, quả | 123 | Kg | Không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả | |
| 7 | Cải bó xôi | Rau, củ, quả | 8 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 8 | Cải ngọt | Rau, củ, quả | 131 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 9 | Cải thảo | Rau, củ, quả | 123 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 10 | Cải thìa | Rau, củ, quả | 62 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 11 | Cải xanh | Rau, củ, quả | 54 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 12 | Củ cải đỏ/ Cà rốt | Rau, củ, quả | 66 | Kg | Không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả | |
| 13 | Củ cải trắng | Rau, củ, quả | 62 | Kg | Không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả | |
| 14 | Củ dền | Rau, củ, quả | 8 | Kg | Không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả | |
| 15 | Củ hành tây Đà Lạt/Củ hành trắng | Rau, củ, quả | 16 | Kg | Không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, khi bổ ra không bị biến màu bên trong củ | |
| 16 | Củ sắn | Rau, củ, quả | 276 | Kg | Không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt củ | |
| 17 | Đậu bắp | Rau, củ, quả | 42 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 18 | Đậu bún/ Đậu đũa | Rau, củ, quả | 189 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 19 | Đậu cove/ đậu que | Rau, củ, quả | 25 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 20 | Dưa leo | Rau, củ, quả | 63 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 21 | Giá | Rau, củ, quả | 127 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 22 | Khổ qua | Rau, củ, quả | 77 | Kg | Không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả | |
| 23 | Khoai tím/Khoai mỡ | Rau, củ, quả | 92 | Kg | Không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả | |
| 24 | Khóm | Rau, củ, quả | 105 | Kg | Không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả | |
| 25 | Mướp hương | Rau, củ, quả | 61 | Kg | Không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả | |
| 26 | Rau dền tía/ Rau dền | Rau, củ, quả | 62 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 27 | Ngò gai- Rau om | Rau, củ, quả | 8 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 28 | Rau mồng tơi/ Mồng tơi | Rau, củ, quả | 32 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 29 | Rau muống | Rau, củ, quả | 169 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 30 | Rau ngót/ Bồ ngót | Rau, củ, quả | 15 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 31 | Rau tần ô | Rau, củ, quả | 20 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 32 | Su su/ Củ su | Rau, củ, quả | 307 | Kg | Còn nguyên vẹn lành lặn, không bị thâm, không nhũn, không dính hóa chất, nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng | |
| 33 | Đu đủ | Rau, củ, quả | 46 | Kg | Trái chín vừa, không dập không nứt, không vết đen, có màu sắc đặc trưng của quả | |
| 34 | Hành lá | Rau, củ, quả | 28 | Kg | Không dập nát, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi của thuốc bảo vệ thực vật | |
| 35 | Rau ngò rí | Rau, củ, quả | 19 | Kg | Không dập nát, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi của thuốc bảo vệ thực vật | |
| 36 | Cần tàu | Rau, củ, quả | 4 | Kg | Không dập nát, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi của thuốc bảo vệ thực vật | |
| 37 | Ớt hiểm | Rau, củ, quả | 2 | Kg | Không dập nát, không nhũn, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi của thuốc bảo vệ thực vật | |
| 38 | Gừng | Rau, củ, quả | 2 | Kg | Không dập nát, không nhũn, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi của thuốc bảo vệ thực vật | |
| 39 | Hành tím | Rau, củ, quả | 1 | Kg | Không dập nát, không nhũn, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi của thuốc bảo vệ thực vật | |
| 40 | Củ tỏi | Rau, củ, quả | 4 | Kg | Không dập nát, không nhũn, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi của thuốc bảo vệ thực vật | |
| 41 | Sả cây | Rau, củ, quả | 10 | Kg | Không dập nát, không nhũn, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi của thuốc bảo vệ thực vật | |
| 42 | Chôm chôm giống Thái | Rau, củ, quả | 661 | Kg | Trái chín vừa, không dập không nứt, không vết đen, có màu sắc đặc trưng của quả | |
| 43 | Chuối sứ | Rau, củ, quả | 6.375 | Kg | Trái chín vừa, không dập không nứt, không vết đen, có màu sắc đặc trưng của quả | |
| 44 | Dưa hấu | Rau, củ, quả | 2.940 | Kg | Trái chín vừa, không dập không nứt, không vết đen, có màu sắc đặc trưng của quả | |
| 45 | Thịt heo xay | Thịt, cá, tôm | 90 | Kg | Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả. Mỡ có màu sắc, độ rắn và mùi vị bình thường. Mặt khớp: láng trong. Dịch hoạt: trong. Rắn chắc, đàn hồi cao, không dính tay, không để lại vết lõm khi ấn. Có mùi đặc trưng của thịt, không bị hôi. | |
| 46 | Thịt heo đùi | Thịt, cá, tôm | 658 | Kg | Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả. Mỡ có màu sắc, độ rắn và mùi vị bình thường. Mặt khớp: láng trong. Dịch hoạt: trong. Rắn chắc, đàn hồi cao, không dính tay, không để lại vết lõm khi ấn. Có mùi đặc trưng của thịt, không bị hôi. | |
| 47 | Cốt lết heo | Thịt, cá, tôm | 161 | Kg | Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả. Mỡ có màu sắc, độ rắn và mùi vị bình thường. Mặt khớp: láng trong. Dịch hoạt: trong. Rắn chắc, đàn hồi cao, không dính tay, không để lại vết lõm khi ấn. Có mùi đặc trưng của thịt, không bị hôi. | |
| 48 | Đùi gà góc tư | Thịt, cá, tôm | 245 | Kg | Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả. Mỡ có màu sắc, độ rắn và mùi vị bình thường. Mặt khớp: láng trong. Dịch hoạt: trong. Rắn chắc, đàn hồi cao, không dính tay, không để lại vết lõm khi ấn. Có mùi đặc trưng của thịt, không bị hôi. | |
| 49 | Đùi gà tỏi | Thịt, cá, tôm | 260 | Kg | Màu sắc: trắng ngà đến vàng tươi. Da kín, lành lặn, không có vết bẩn, mốc, hoặc vết lạ. Không có mùi lạ | |
| 50 | Cá lóc đen | Thịt, cá, tôm | 474 | Kg | Thân cá: co, cứng, không thõm xuống. Có mùi đặc trưng của cá, không ôi, ươn. Nhãn cầu lồi, trong suốt, giác mạc đàn hồi. Miệng ngậm cứng. Mang dán chặt xuống hoa khế, không có nhớt, không mùi hôi. Vẩy tươi óng ánh dính chặt, không có niêm dịch hoặc có ít. Bụng không phồng chướng. Hậu môn thụt sâu, trắng nhạt. Thịt rắn chắc, đàn hồi, dính chặt vào xương sống | |
| 51 | Cá diêu hồng | Thịt, cá, tôm | 520 | Kg | Thân cá: co, cứng, không thõm xuống. Có mùi đặc trưng của cá, không ôi, ươn. Nhãn cầu lồi, trong suốt, giác mạc đàn hồi. Miệng ngậm cứng. Mang dán chặt xuống hoa khế, không có nhớt, không mùi hôi. Vẩy tươi óng ánh dính chặt, không có niêm dịch hoặc có ít. Bụng không phồng chướng. Hậu môn thụt sâu, trắng nhạt. Thịt rắn chắc, đàn hồi, dính chặt vào xương sống | |
| 52 | Cá ba sa | Thịt, cá, tôm | 214 | Kg | Thân cá: co, cứng, không thõm xuống. Có mùi đặc trưng của cá, không ôi, ươn. Nhãn cầu lồi, trong suốt, giác mạc đàn hồi. Miệng ngậm cứng. Mang dán chặt xuống hoa khế, không có nhớt, không mùi hôi. Vẩy tươi óng ánh dính chặt, không có niêm dịch hoặc có ít. Bụng không phồng chướng. Hậu môn thụt sâu, trắng nhạt. Thịt rắn chắc, đàn hồi, dính chặt vào xương sống | |
| 53 | Cá nục | Thịt, cá, tôm | 45 | Kg | Thân cá: co, cứng, không thõm xuống. Có mùi đặc trưng của cá, không ôi, ươn. Nhãn cầu lồi, trong suốt, giác mạc đàn hồi. Miệng ngậm cứng. Mang dán chặt xuống hoa khế, không có nhớt, không mùi hôi. Vẩy tươi óng ánh dính chặt, không có niêm dịch hoặc có ít. Bụng không phồng chướng. Hậu môn thụt sâu, trắng nhạt. Thịt rắn chắc, đàn hồi, dính chặt vào xương sống | |
| 54 | Cá Sa ba | Thịt, cá, tôm | 200 | Kg | Thân cá co, cứng, không thõm xuống. Có mùi đặc trưng, không ôi, ươn. Nhãn cầu lồi, trong suốt, giác mạc đàn hồi. Miệng ngậm cứng. Mang dán chặt xuống hoa khế, không có nhớt, không mùi hôi. Vẩy tươi óng ánh dính chặt, không có niêm dịch hoặc có ít. Bụng không phồng chướng. Hậu môn thụt sâu, trắng nhạt. Thịt rắn chắc, đàn hồi, dính chặt vào xương sống | |
| 55 | Tôm thẻ tươi | Thịt, cá, tôm | 46 | Kg | Có màu đặc trưng, sáng bóng, thịt săn chắc đàn hồi, đầu dính chặt vào thân, không long đốt vỡ vỏ, không có mùi lạ | |
| 56 | Gạo Jasmine | TP đóng gói sẵn, gia vị | 1.000 | Kg | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng | |
| 57 | Gạo Nàng hoa | TP đóng gói sẵn, gia vị | 1.500 | Kg | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng | |
| 58 | Gạo Hương lài | TP đóng gói sẵn, gia vị | 1.356 | Kg | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng | |
| 59 | Trứng gà | TP đóng gói sẵn, gia vị | 3.200 | trứng | Yêu cầu giao đúng loại hàng, còn hạn sử dụng | |
| 60 | Dầu ăn thực vật Tường An 2 lít | TP đóng gói sẵn, gia vị | 64 | chai | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng | |
| 61 | Đường cát trắng Biên Hòa 1kg | TP đóng gói sẵn, gia vị | 129 | gói | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng | |
| 62 | Muối Iot 1kg | TP đóng gói sẵn, gia vị | 64 | gói | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng | |
| 63 | Nước mắm Nam Ngư đệ nhị 900ml | TP đóng gói sẵn, gia vị | 126 | chai | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng | |
| 64 | Nước tương Magi đậu nành 700ml | TP đóng gói sẵn, gia vị | 15 | chai | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng | |
| 65 | Hạt nêm Aji-Ngon vị heo 900g | TP đóng gói sẵn, gia vị | 73 | gói | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng | |
| 66 | Bột ngọt Ajinomoto 1kg | TP đóng gói sẵn, gia vị | 50 | gói | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng | |
| 67 | Nước màu ATK 150ml | TP đóng gói sẵn, gia vị | 100 | chai | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng | |
| 68 | Tiêu xay 50g | TP đóng gói sẵn, gia vị | 65 | gói | Yêu cầu giao đúng loại hàng, còn hạn sử dụng | |
| 69 | Hành phi 100g | TP đóng gói sẵn, gia vị | 60 | gói | Yêu cầu giao đúng loại hàng, còn hạn sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi