Gói thầu: Hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283783 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 09:19:00 đến ngày 2022-01-18 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000 VNĐ ((Chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.288E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 43.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỚI BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm Mua sắm trang thiết bị y tế (hóa chất, vật tư y tế) của Trung tâm Y tế huyện Thới Bình năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp màu hoặc bản scan hình ảnh hàng hóa. Hình ảnh phải thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm dự thầu (tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật, quy cách, số đăng ký/ giấy phép lưu hành sản phẩm…) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nguồn gốc xuất xứ: + Đối với vật tư y tế nhập khẩu: Cung cấp giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu chứng minh vật tư y tế nhập khẩu không yêu cầu giấy phép; Tờ khai hải quan và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO). + Đối với vật tư y tế sản xuất trong nước: Cung cấp giấy phép lưu hành sản phẩm. - Chất lượng sản phẩm: + Đối với vật tư y tế nhập khẩu: Cung cấp chứng chỉ đạt chất lượng (Certificate of Quality – CQ). + Đối với vật tư y tế sản xuất trong nước: Cung cấp Giấy chứng nhận đạt TCCS hoặc TCVN hoặc có phiếu kiểm tra chất lượng cho từng sản phẩm (phiếu kiểm nghiệm cho từng sản phẩm) - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong danh mục hàng hoá mời thầu chương V (kèm danh mục mời thầu cho từng gói thầu – Nhà thầu tham dự, phải chào hàng đầy đủ cho tất cả danh mục mời thầu trong gói thầu đã tham gia (mời thầu danh mục trọn gói ). Nhà thầu có thể tham gia nhiều gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong biểu giá, đơn giá dự thầu phải bao gồm tất cả các chi phí như: Chi phí thiết bị (bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của HSMT, chi phí lắp đặt, vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo hiểm, chi phí trang bị nguồn điện, nguồn nước để phục vụ thi công, nghiệm thu, chạy thử…chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và các chi phí khác liên quan theo Mẫu số 5 (a) Chương IV và Mẫu số 5 (b) Chương IV- Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng….): tối thiểu là 12 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 24 tháng; tối thiểu là 06 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng từ 12 tháng đến dưới 24 tháng; tối thiểu 1/4 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng dưới 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu nhà thầu tham dự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Thới Bình
Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
Số điện thoại: 02903.860771, Fax: 02903.860242
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Cà Mau. Đường Hùng Vương, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, điện thoại: 0290 3550 469. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm Y tế huyện Thới Bình. Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, Huyện Thới Bình, Cà Mau, Điện thoại: 02903.860771, fax: 02903.860242 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế, địa chỉ: số 155A, đường Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau; - Sở Tài chính, địa chỉ: số 120, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, thành phố Cà Mau; - Sở kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu nội kiểm huyết học (Hematology Control L) | 6 | Lọ | Dùng để phân tích các thông số huyết học trong nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm; cho chỉ số thấp hơn bình thường. Lọ 2,5 ml | Nhóm 3 | |
| 2 | Mẫu nội kiểm huyết học (Hematology Control N) | 6 | Lọ | Dùng để phân tích các thông số huyết học trong nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm; cho chỉ số bình thường. Lọ 2,5 ml | Nhóm 3 | |
| 3 | Mẫu nội kiểm huyết học (Hematology Control H) | 6 | Lọ | Dùng để phân tích các thông số huyết học trong nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm; cho chỉ số cao hơn bình thường. Lọ 2,5 ml | Nhóm 3 | |
| 4 | Hóa chất ngoại kiểm huyết học | 4 | Hộp | Mẫu dạng dung dịch có chứa hồng cầu người Có thể dùng cho cả chế độ phân tích tự động và bằng tay. Chương trình kéo dài 12 tháng chia làm 4 lần chuyển hàng. Phân tích và báo cáo kết quả hàng tháng trên hệ thống EQAS Online. Hộp/3 lọ x 2 ml | Nhóm 3 | |
| 5 | Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa | 2 | Hộp | Mẫu dạng đông khô, được sản xuất từ huyết thanh người. Chương trình kéo dài 12 tháng, phân tích và báo cáo kết quả hàng tháng trên hệ thống EQAS Online. Hộp/6 lọ x 5ml | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.288E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 43.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi