Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp Hẻm 36 (đoạn từ đường Huỳnh Phan Hộ đến đường Kênh 30 4) phường 6, thành phố Sóc Trăng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104129-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp Hẻm 36 (đoạn từ đường Huỳnh Phan Hộ đến đường Kênh 30 4) phường 6, thành phố Sóc Trăng.
Số hiệu KHLCNT 20220102212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 09:29:00 đến ngày 2022-01-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,952,478,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. -Bản chất và độ phức tạp: Có đầy đủ các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.-Qui mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 4.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa/Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát đảm bảo Môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cơ khí hoặc Cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào-Tài liệu: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu 10 tấn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung ≥25 tấn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ủi-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp Hẻm 36 (đoạn từ đường Huỳnh Phan Hộ đến đường Kênh 30 4) phường 6, thành phố Sóc Trăng.
Công trình Cải tạo nâng cấp Hẻm 36 (đoạn từ đường Huỳnh Phan Hộ đến đường Kênh 30/4) phường 6, thành phố Sóc Trăng.
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân cấp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 42, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thịnh Nguyên. Địa chỉ: Số 14, đương Sương nguyệt Ánh, phường 2, thành phố Sóc Trăng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: 93 Phú Lợi P2, Thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố SócTrăng. Địa chỉ:Số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệcủa E-HSDT: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; + Thỏa thuận liên danh (nếu có liên danh); + Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu E-HSMT. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Cam kết cấp tín dụng theo yêu cầu E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc tất cả các hóa đơn VAT của các công trình cho các kỳ thanh toán hợp đồng xây lắp chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của Bên mời thầu lúc làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. 2.2 . Năng lực nhà thầu - Bản cam kết: Cam kết huy động tất cả nhân sự đến bên mời thầu để phỏng vấn, xác minh làm rõ nhân sự, chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.. 2.3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: -Hợp đồng thi công xây dựng; -Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/Tài liệu khác tương đương; -Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư. - Các tài liệu khác nếu có yêu cầu cung cấp: Xác nhận thanh toán của Ngân hàng, hồ sơ thanh toán/Hồ sơ quyết toán. 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Về nhân sự chủ chốt: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu hiệu lực. - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết của từng cá nhân: Cam kết rằng: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự; +Sẽ cung cấp các tài liệu (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, nhật ký thi công, hồ sơ chất lượng….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.. - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. * Về thiết bị thi công: Trình bày đáp ứng theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Trình bày đáp ứng theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.600 224;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ:Số 21, đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HẺM 36
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây19,32100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm15cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm15gốc
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I3,3944100m3
5Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 354,441m3 bùn
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I8,1804100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,906,0501100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,957,4903100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9812,9925100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R15 làm nền đường, mái đê, đập38,8195100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đá dăm loại 25,197100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đá dăm loại 14,1576100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m225,985100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm25,985100m2
15Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I6,6364100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I6,6364100m3/1km
B HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Đào móng bó vỉa, bó nền125,27961m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công57,509m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40100,4971m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4049,7437m3
5Ván khuôn bó vỉa3,1934100m2
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4016,581m3
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40429,877m2
8Lớp vữa lót gạch vỉa hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40973,33m2
9Lát nền vỉa hè gạch tự chèn 400x400 dày 3,0cm973,33m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I4,7962100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,0355100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I18100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,5m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4046,5951m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4045,355m3
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB401.007,888m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4036,4898m3
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm2,9895tấn
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm0,0529tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,4304tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,4304tấn
13Ván khuôn thép rãnh, hố ga5,0262100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)34,6324m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm3,7636tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm0,0355tấn
17Gia công cốt thép tấm đan, thép hình0,5459tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan2,0065100m2
19Lót tấm nilon3,3102100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6901cấu kiện
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,218100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,511100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I1,3836100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,6785100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981,8005100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB4050,414m3
7Lót tấm nilon3,601100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,8399tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,4618100m2
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7521100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3162100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I2,88100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,4m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408,562m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB406,2964m3
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40139,92m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,5878m3
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,5329tấn
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm0,0085tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0689tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0689tấn
13Ván khuôn thép rãnh, hố ga0,9085100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,999m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,658tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm0,0057tấn
17Gia công cốt thép tấm đan, thép hình0,0796tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,3492100m2
19Lót tấm nilon0,583100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1201cấu kiện
F HẠNG MỤC: TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,431m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,687m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,343m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,3754m3
5Cung cấp biển báo tròn D706cái
6Cung cấp biển báo tam giác A7004cái
7Cung cấp bulon liên kết20cái
8Cung cấp trụ đỡ sắt ống D80 mm26,6m
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm6cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm4cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm25,1m2
G HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2677100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2036100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,872m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,537m3
5Ván khuôn móng cột0,3457100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1303tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0848tấn
8Gia công thép hình chân trụ đèn0,1959tấn
9Cung cấp Bulon M24x450 (VT+NC)520.0
10Lắp dựng trụ đèn liền cần thép nhúng nóng, chiều cao cột ≤8m bằng máy131 cột
11Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m13bộ
12Làm tiếp địa cho cột điện141 bộ
13Lắp của cột13cửa
14Luồn cáp cửa cột131 đầu cáp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m11 tủ
16Khởi động từ 50A/220V2cái
17Lắp đặt đồng hồ Rơ le thời gian 24h điện tử2cái
18Lắp đặt đồng hồ Ampe kế2cái
19Lắp đặt đồng hồ Vôn kế2cái
20Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m3bộ
21Lắp đặt cầu đấu 3 pha 50A2cái
22Lắp đặt thanh gài kim loại D 80mm1m
23Lắp đặt công tắc xoay3cái
24Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A1cái
25Lắp đặt biến dòng3bộ
26Kéo dây cáp đồng trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây (4x16mm2)4,22100m
27Lắp kẹp sứ dừng kéo dây trên không13sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
28Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, lắp bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 50mm4,22100 m
29Kéo dây cáp đồng trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây (2x2.5mm2)1,19100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. -Bản chất và độ phức tạp: Có đầy đủ các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.-Qui mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 4.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Chiếu sáng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa/Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động. 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát đảm bảo Môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cơ khí hoặc Cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
11 Đội trưởng đội thi công 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng 4.000.000.000 VND: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào-Tài liệu: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Ô tô tự đổ-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Xe lu 10 tấn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
4 Xe lu rung ≥25 tấn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
5 Xe ủi-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Máy rải cấp phối đá dăm-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Máy trộn bê tông-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Máy đầm dùi-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy đầm bàn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Máy đầm cóc-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Máy cắt, uốn thép-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
13 Máy hàn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
14 Máy phát điện-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
15 Máy bơm nước-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
16 Máy thủy bình-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
18 Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->