Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104234-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220104112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 09:38:00 đến ngày 2022-01-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,907,178,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có);Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.072.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng;- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm (2019-2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên,chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm (2019-2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên,chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm (2020-2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ trung học trở lên,chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm (2020-2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 Tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,70 m3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy vận thăng - sức nâng Q ≥ 0,8 Tấn, chiều cao nâng H ≥ 30 m
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
16-Tời điện ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Mầm non Tân Phong, huyện Thạnh Phú
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre (Địa chỉ: Số 50 Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre); 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hưng Phúc có địa chỉ tại số 646A, ấp Nhơn Nghĩa, xã Nhơn Thạnh, Thành phố Bến Tre. 3. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế:Sở Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 03 Cách Mạng Tháng Tám, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ Quốc phòng, địa chỉ: số 273, Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh; 2. Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Phú; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ Quốc phòng, địa chỉ: số 273, Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Phú;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Phú, địa chỉ: Ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753. 870943
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Phú, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753. 870940
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Phú;, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753. 870.940 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén 46T/Lần t.n
2Chi phí lập báo cáo kết quả thử tĩnh1Khoản
3Chi phí chỗ ở tạm thời1Khoản
4Số lượng cọc ép thử2cọc
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P9,2Cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tài trọng P9,2Cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P810T/1km
B Các hạng mục xây dựng
1Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,862100m2
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,364100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2504,679m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1051 cấu kiện
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đan ĐK0,22100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,2m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao 0,638100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,401m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,016m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,176100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,689m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,346m3
13Trát xà dầm, vữa XM mác 754,902m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần4,902m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,902m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,356100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,76m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,23m3
19Tháo dỡ xà gồ thép C100 hiện hữu1,94tấn
20Cung cấp, Lắp dựng xà gồ thép5,562tấn
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=8mm, chiều sâu khoan 10cm501 lỗ khoan
22Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=10mm, chiều sâu khoan 10cm361 lỗ khoan
23Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan 10cm301 lỗ khoan
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan 10cm401 lỗ khoan
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan 10cm1041 lỗ khoan
26Vệ sinh lỗ khoan, bơm chất liên kết bê tông lắp đầy lỗ trống trước khi lắp thép vào0,003m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,991100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25010,756m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,016m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,089tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao 0,151tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,019tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao 0,064tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao 0,317tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,065tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,077tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,1tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø60,001tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø80,039tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø100,067tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,025tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao 0,033tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao 0,576tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,107tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,029tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,139tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,299tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,009tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,09tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,112tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao 0,132tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,259tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,084tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,038tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao 1,212tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao 0,166tấn
57Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 178,8141m
58Cắt lam xiên bê tông bằng máy, chiều dày 2471m
59Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường 594,951m
60Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường 80,351m
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay16,711m3
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 92,595m3
63Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,4m3
64Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống57,244m3
65Tháo dỡ mái ngói chiều cao 516,455m2
66Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 5,002m3
67Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 5,165100m2
68Đục bỏ lớp vữa láng dày TB 30 hiện hữu, vệ sinh bề mặt73,851m2
69Đục bỏ lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 200, vệ sinh bề mặt31,181m2
70Quét 3 lớp hỗn hợp chống thấm đáy sê nô ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 0,5 lít nước)73,85m2
71Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 5,5kg cát)73,85m2
72Trát bản thành sê nô, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp chống thấm với vữa xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng +5,5 kg cát)31,18m2
73Tháo dỡ trần nhựa lầu 2 hiện hữu đã hư hỏng348,385m2
74Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)440,635m2
75Tháo dỡ toàn bộ gạch lát nền hiện hữu (trong phòng, hành lang) lầu 1, lầu 2595,596m2
76Đục bỏ lớp vữa lót nền hiện hữu (trong phòng, hành lang) lầu 1, lầu 2595,596m2
77Phá dỡ bục giảng bằng máy khoan cầm tay7,833m3
78Phá dỡ thành bục giảng xây gạch chiều dày 1,664m3
79Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống9,497m3
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75207,385m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75188,505m2
82Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám, vữa XM mác 75207,385m2
83Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám, vữa XM mác 75188,505m2
84Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám, chống trượt, vữa XM mác 7596,553m2
85Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám, chống trượt, vữa XM mác 75103,153m2
86Tháo dỡ toàn bộ gạch ceramic lát nền nhà vệ sinh hiện trạng, dùng bàn chải sắt vệ sinh toàn bộ bề mặt sàn49,035m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,802m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2501,65m3
89Quét 3 lớp hỗn hợp chống thấm lên bề mặt sàn nhà vệ sinh ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + một lượng nước vừa đủ)49,035m2
90Láng sàn nhà vệ sinh, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0,1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 5,5kg cát)49,035m2
91Quét 3 lớp hỗn hợp chống thấm lên bề mặt vữa láng sàn nhà vệ sinh ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + một lượng nước vừa đủ)49,035m2
92Lát nền nhà vệ sinh gạch granite 300x300 nhám chống trượt, vữa XM mác 7549,035m2
93Quét dung dịch chống thấm phủ lên chân tường nhà vệ sinh 200mm6,77m2
94Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,301m3
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,904m2
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,647100m3
97Cung cấp cát đắp nền52m3
98Rải nilon lót chống mất nước xi măng3,435100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø60,763tấn
100Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 25020,612m3
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75206,16m2
102Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám, vữa XM mác 75206,16m2
103Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám, chống trượt, vữa XM mác 75123,87m2
104Lát đá granite dày 20, khò nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,05m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 7515,455m2
106Lát nền nhà vệ sinh gạch granite 300x300 nhám chống trượt, vữa XM mác 7515,455m2
107Tháo dỡ cửa bằng thủ công82,721m2
108Cung cấp, lắp dụng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa)64,41m2
109Cung cấp, lắp dụng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa)24,96m2
110Cung cấp, lắp dụng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính mờ cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa)7,7m2
111Cung cấp, lắp dụng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính mờ cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa)4,62m2
112Cung cấp, lắp dụng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 8mm, bản lề mở 2 chiều (mở ra và vào và tự động đóng) (Cả phụ kiện)3,68m2
113Cung cấp, lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện)72m2
114Cung cấp, lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện)27,2m2
115Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện)4,2m2
116Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện)2,4m2
117Lắp ổ khoá tay nắm gạt341bộ
118Cung cấp, lắp dựng Khung bảo vệ cửa (thanh đứng nhôm hộp 12x25 dày 0,8mm, thanh ngang nhôm tròn Ø14.7 dày 1,3mm, thanh ngang luồn thép đặc Ø8, các thanh nhôm sơn tĩnh điện màu trắng)99,723m2
119Cung cấp, lắp dựng cửa chắn trẻ khung inox 304 30x60 dày 0,7ly kết hợp song inox 304 vuông 20 dày 0,5ly (Cả phụ kiện)6,16m2
120Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trong cường lực 8ly (Cả phụ kiện)43,33m2
121Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trong cường lực 8ly (Cả phụ kiện)27,93m2
122Cắt lam bê tông trục A đoạn 2-3 lầu 21,21m
123Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam, chiều cao 0,027100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,082m3
125Trát xà dầm, vữa XM mác 754,1m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần4,1m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,1m2
128Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chân tường chống thấm0,097100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,489m3
130Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao 30,804m3
131Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao 17,009m3
132Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,371m3
133Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,87m3
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,92m2
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,9m2
136Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75526,7m2
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75304,33m2
138Bả bằng bột bả vào tường37,92m2
139Bả bằng bột bả vào tường30,9m2
140Bả bằng bột bả vào tường381,367m2
141Bả bằng bột bả vào tường224,328m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,92m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,9m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ381,367m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ224,328m2
146Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường ngoài nhà, vệ sinh bề mặt305,258m2
147Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường ngoài nhà, vệ sinh bề mặt202,52m2
148Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường trong nhà, vệ sinh bề mặt455,155m2
149Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường trong nhà, vệ sinh bề mặt211,935m2
150Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà305,258m2
151Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà202,52m2
152Bả bằng bột bả vào tường trong nhà455,155m2
153Bả bằng bột bả vào tường trong nhà211,935m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ305,258m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ202,52m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ455,155m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ211,935m2
158Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh hiện hữu100,95m2
159Đục nhám mặt tường hành lang để ốp gạch21,181m2
160Đục nhám mặt tường trong phòng để ốp gạch310,25m2
161Công tác ốp gạch granite 600x600 nhám, chống trượt len chân tường hành lang24,437m2
162Công tác ốp gạch granite 600x600 nhám, chống trượt len chân tường hành lang12,631m2
163Công tác ốp gạch ceramic 300x600 nhám tường trong phòng402,135m2
164Công tác ốp gạch ceramic 300x600 nhám tường trong phòng156,885m2
165Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần579,885m2
166Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô, ô văng328,02m2
167Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần372,357m2
168Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ425,52m2
169Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.705,782m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ952,242m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ753,54m2
172Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75111,173m
173Đắp vữa lan can, vữa XM mác 7538,219m2
174Cắt bỏ phần ống thoát nước mưa Ø90 hiện trạng trục D0,810 mối
175Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90, ống thoát nước mưa0,9100m
176Lắp cầu chắn rác inox cho ống Ø908cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27, ống thoát tràn0,075100m
178Lắp đặt niềng kẹp ống thoát nước mưa bằng inox48cái
179Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao 0,068100m2
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,221m3
181Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 756,8m2
182Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần7,16m2
183Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,16m2
184Đục bỏ lớp bê tông bong tróc cột 12B, 13A lầu 1 bằng máy khoan cầm tay, vệ sinh bề mặt bê tông0,013m3
185Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh sạch sẽ bề mặt0,1m2
186Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 1000,36m2
187Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1000,36m2
188Cung cấp, lắp dựng lam nhôm hộp 50x200 dày 1,2mm màu gỗ (cả phụ kiện)1,755m2
189Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng 0,176100m3
190Rải nilon lót đáy hầm vệ sinh0,133100m2
191Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinh0,016100m2
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2501,326m3
193Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,422m3
194Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7535,416m2
195Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 758,41m2
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,049100m3
197Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 , ống hầm vệ sinh0,014100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 , ống thoát ra hố ga0,024100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 , ống thoát hơi hầm vệ sinh0,13100m
200Xây tường gạch hoa gió đất nung 20x20 cm, vữa XM mác 7516,56m2
201Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,258m3
202Công tác ốp gạch granite 400x400 vào thành sàn rửa, vữa XM mác 756,535m2
203Lắp đặt ống inox 304 Ø60 dày 1,4mm (Cả phụ kiện)0,089100m
204Lắp đặt ống inox 304 Ø21 dày 1,2mm (Cả phụ kiện)0,045100m
205Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 2 lớp dày 5ly giữa có lớp phin + khung nhôm kích thước 2,75mx2m (Cả phụ kiện)2cái
206Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact HPL dày 18mm ( Cả phụ kiện kèm theo )38,364m2
207Gia công thép mạ kẽm khung sàn cemboard0,133tấn
208Lắp dựng thép mạ kẽm khung sàn cemboard0,133tấn
209Cung cấp, lắp đặt tấm cemboard kích thước 1,22mx2,44m dày 20mm trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu11 cấu kiện
210Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,333m3
211Lát bậc cầu thang gạch granite 300x600 có chạy chỉ chống trượt mũi bậc, vữa XM mác 7557,456m2
212Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,875m3
213Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,648m2
214Công tác ốp gạch granite 300x600 len cầu thang11,544m2
215Bả bằng bột bả vào thành cầu thang59,202m2
216Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox 304 tròn Ø60 dày 1mm kết hợp inox 304 tròn Ø32 dày 1mm (Cả phụ kiện)6,087m2
217Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox cho trẻ (inox 304 Ø42 dày 1mm kết hợp inox 304 Ø21 dày 1mm (Cả phụ kiện))9,28m2
218Lát nền chiếu nghỉ gạch granite 600x600 nhám, chống trượt, vữa XM mác 7512,88m2
219Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7564,047m2
220Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần64,047m2
221Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,047m2
222Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,411m3
223Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,139m3
224Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại126,753m3
225Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,268100m3
226Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,311m3
227Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,843m2
228Bả bằng bột bả vào tường0,843m2
229Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,843m2
230Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6,92tấn
231Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 24,882m3
232Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 2,408m3
233Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,886tấn
234Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 5,704tấn
235Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 4,627100m2
236Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 46,57810m2
237Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 8,71110m2
238Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,571100m2
239Lắp tủ điện: cao 700 x rộng 500 x sâu 2001hộp
240Lắp tủ điện 6 PL, 8PL16hộp
241Lắp MCCB 2P-125A1cái
242Lắp MCB 2P-10A, 16A, 25A, 40A36cái
243Lắp MCB 2P-50A5cái
244Lắp RCBO 2P - 16A15cái
245Lắp đèn led tube 1,2m-20W31bộ
246Lắp đèn led tube 1,2m-20W chống cháy nổ1bộ
247Lắp bộ đèn led chiếu sáng lớp học 36W73bộ
248Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,2m + hộp số46cái
249Lắp đèn âm trần D120 - bóng led 9W29bộ
250Lắp mặt một công tắc 1 chiều7cái
251Lắp mặt hai công tắc 1 chiều8cái
252Lắp mặt ba công tắc 1 chiều16cái
253Lắp mặt một công tắc 2 chiều6cái
254Lắp ổ cắm 3 chấu đôi45cái
255Lắp hộp âm: công tắc & ổ cắm82hộp
256Lắp hộp nối 200x20014hộp
257Lắp hộp nối 4 đường D2029hộp
258Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )687m
259Lắp đặt ống PVC D25 ( Ống trắng cứng )56m
260Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng )161m
261Lắp măng song D20229cái
262Lắp măng song D2518cái
263Lắp măng song D3254cái
264Lắp dây cáp điện CV 1,5mm22.895m
265Lắp dây cáp điện CV 2,5mm21.174m
266Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 tiếp đất375m
267Lắp dây cáp điện CV 4mm2 tiếp đất62m
268Lắp dây cáp điện CV 4mm2124m
269Lắp dây cáp điện CV 10mm2 tiếp đất178m
270Lắp dây cáp điện CV 10mm2356m
271Lắp dây cáp đồng trần 25mm220m
272Lắp cọc tiếp đất phi 16 L=2,4m + Ốc xiết cáp4cọc
273Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm0,27100m
274Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mm0,83100m
275Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 dày 2mm0,39100m
276Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 dày 2mm0,45100m
277Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm0,5100m
278Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 dày 1,8mm1,55100m
279Lắp co, y, lơi Ø114 - giảm Ø114/Ø60, Ø4222cái
280Lắp co, y, lơi Ø90 - giảm Ø90/Ø60, Ø4255cái
281Lắp co, y, lơi Ø60 - giảm Ø60/Ø3434cái
282Lắp co, tê, lơi Ø4224cái
283Lắp co, tê, lơi Ø3432cái
284Lắp co, tê, ms Ø2776cái
285Lắp đặt co răng thau Ø27/Ø21, nối răng thau Ø2765cái
286Lắp ms răng & co răng Ø426cái
287Lắp ms răng & co răng Ø348cái
288Lắp bít thông tắc Ø602cái
289Lắp bít thông tắc Ø902cái
290Lắp bít thông tắc Ø1143cái
291Lắp đặt xi phông Ø6013cái
292Lắp đặt Van khóa thao Ø422cái
293Lắp đặt Van khóa thao Ø341cái
294Lắp đặt Van khóa thao Ø275cái
295Lắp van một chiều Ø341cái
296Lắp racco phi 421cái
297Lắp racco phi 341cái
298Lắp Luppe phi 421cái
299Lắp Robinet21cái
300Lắp phễu thu nước 150x150 inox23cái
301Lắp đặt đĩa xà phòng15cái
302Lắp đặt lavabo + vòi lạnh + bộ xả: giáo viên9bộ
303Lắp đặt lavabo + vòi lạnh + bộ xả: trẻ em3bộ
304Lắp chậu rửa trán men 2 ngăn + vòi lạnh + bộ xả3bộ
305Lắp đặt kính áp tường: lavabo giáo viên9cái
306Lắp đặt giá treo khăn 8008cái
307Lắp đặt hộp giấy: xí bệt giáo viên7cái
308Lắp đặt tiểu nam + vòi xả nhấn: giáo viên nam1bộ
309Lắp đặt tiểu nam + vòi xả nhấn: trẻ em1bộ
310Lắp đặt xí bệt giáo viên7bộ
311Lắp đặt xí bệt trẻ em5bộ
312Lắp đặt vòi rửa12bộ
313Lắp tê hand12cái
314Lắp đặt Bồn nhựa nằm 1,5m31bể
315Lắp công tắc phao2cái
316Lắp máy bơm 750W: Q=5,4m3/h, H=25m1cái
317Lắp ống PVC Ø200,44100m
318Lắp cáp điện CVV 1C(2x1,5mm2)45m
319Lắp cáp điện CVV 1C(3x2,5mm2)10m
320Lắp tủ ĐK máy bơm: MCB, REPLAY an toàn, contactor công tắc chuyển mạch, đèn báo, nút nhấn...1hộp
321Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,399100m3
322Đóng cừ tràm Øg>=70-Øng>=30, L=3,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I37,975100m
323Đắp cát đệm đầu cừ4,863m3
324Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,396100m2
325Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,863m3
326Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,575m3
327Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,172100m3
328Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,118100m2
329Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng0,294100m2
330Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,944m3
331Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,839100m2
332Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,075m3
333Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7527,44m2
334Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần7,02m2
335Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,02m2
336Quét nước xi măng trắng20,42m2
337Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,42m2
338Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,417100m2
339Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,234m3
340Trát xà dầm, vữa XM mác 75185,794m2
341Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần80,098m2
342Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,098m2
343Quét nước xi măng trắng105,696m2
344Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ105,696m2
345Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổng vòm, chiều cao 0,841100m2
346Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổng vòm, chiều cao 8,27m3
347Trát cổng vòm, vữa XM mác 7582,366m2
348Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần82,366m2
349Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,366m2
350Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø60,024tấn
351Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø100,397tấn
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø120,157tấn
353Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,202tấn
354Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao 0,352tấn
355Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,064tấn
356Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao 0,388tấn
357Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, lam, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,183tấn
358Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,306tấn
359Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,096tấn
360Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vòm bê tông, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,137tấn
361Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vòm bê tông, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao 0,249tấn
362Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vòm bê tông, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao 0,939tấn
363Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao 0,248tấn
364Tháo dỡ cửa cổng chính bằng thủ công14,006m2
365Tháo dỡ mái ngói cổng chính chiều cao 7,839m2
366Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW10,722m3
367Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,068m3
368Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 11,019m3
369Xây tường gạch hoa gió đất nung 20x20 cm, vữa XM mác 7536,48m2
370Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,842m3
371Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,079m3
372Đắp chỉ , vữa XM mác 75359,992m
373Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,068100m2
374Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,487m3
375Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75359,243m2
376Bả bằng bột bả vào tường383,122m2
377Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ383,122m2
378Cung cấp, lắp dựng cửa cổng khung cánh thép hộp mạ kẽm 50x100 dày 1,8mm kết hợp thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,8mm, tay nắm inox 304 Ø34 dày 1mm (Cả phụ kiện)14,695m2
379Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,695m2
380Công tác ốp gạch ceramic 50x230 màu xám vào chân tường bảng tên0,555m2
381Cung cấp, lắp dựng chữ inox mạ màu đồng bảng tên bệnh viện2,128m2
382Phá dỡ đầu trụ xuống 200 bằng máy khoan cầm tay0,135m3
383Đục lớp vữa trát giằng hiện hữu12,767m2
384Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày 0,319m3
385Vệ sinh toàn bộ bề mặt tiếp xúc giữa bê tông cũ và mới, quét chất liên kết giữa bê tông cũ và mới13,825m2
386Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,946m3
387Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75123,643m2
388Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ309,272m2
389Quét nước xi măng trắng432,915m2
390Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ432,915m2
391Phá dỡ đầu trụ xuống 200 bằng máy khoan cầm tay0,077m3
392Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,617m3
393Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7565,408m2
394Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ203,317m2
395Quét nước xi măng trắng268,725m2
396Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ268,725m2
397Cắt bỏ phần tường bị nứt rào C (nhịp rào H-A) hiện trạng8,475m
398Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,887m3
399Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại18,889m3
400Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,189100m3
401Lắp bộ đèn pha led 20W6bộ
402Lắp bộ cầu D400 bóng led 15W2bộ
403Lắp mặt ba công tắc 1 chiều1cái
404Lắp hộp âm: công tắc1hộp
405Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )62m
406Lắp măng song D2020cái
407Lắp dây cáp điện CVV 1C(2x1,5mm2)65m
408Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công10,913100m2
409Tạo mặt bằng thi công cọc7,2100m2
410Rải nilon lót chống mất nước xi măng13,324100m2
411Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột13,559100m2
412Quét vôi chống kết dính mặt cọc1.332,375m2
413Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300334,4m3
414Gia công thép tấm đầu cọc3,445tấn
415Lắp đặt thép tấm đầu cọc3,445tấn
416Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I53,128100m
417Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Thép bản nối cọc 1417.52 kg)418mối nối
418Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,572m3
419Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại4,572m3
420Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,046100m3
421Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,412100m3
422Đắp cát phủ đầu cọc12,872m3
423Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột3,863100m2
424Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,872m3
425Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng 92,938m3
426Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,012100m3
427Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,854100m2
428Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng, ĐOC, đà kiềng, giằng bó nền4,609100m2
429Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 25034,262m3
430Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 15,411m3
431Trát giằng bó nền bao ngoài, vữa XM mác 7527,688m2
432Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần27,688m2
433Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,688m2
434Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,026100m2
435Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,133m3
436Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø611,951tấn
437Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø141,818tấn
438Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø1634,036tấn
439Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø250,443tấn
440Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø60,001tấn
441Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø142,308tấn
442Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø200,017tấn
443Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 1,388tấn
444Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,364tấn
445Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao 0,47tấn
446Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao 1,541tấn
447Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao 4,856tấn
448Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø20, chiều cao 0,696tấn
449Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,004tấn
450Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao 0,037tấn
451Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,076100m2
452Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 26,152m3
453Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75209,699m2
454Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần209,699m2
455Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ209,699m2
456Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,946100m2
457Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 16,027m3
458Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75128,06m2
459Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần128,06m2
460Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ128,06m2
461Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,011100m2
462Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,024m3
463Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 10,069100m2
464Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 47,586m3
465Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 46,826m3
466Trát xà dầm, vữa XM mác 75880,021m2
467Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần880,021m2
468Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ880,021m2
469Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,028100m2
470Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,144m3
471Cung cấp xà gồ thép C100x45x15x2,3mm mạ kẽm13,117tấn
472Lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2,3mm mạ kẽm13,117tấn
473Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kèo, giằng mái, chiều cao 2,86100m2
474Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kèo, dầm mái, chiều cao 18,047m3
475Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,672100m2
476Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 8,364m3
477Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 755,2m2
478Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần5,2m2
479Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,2m2
480Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 1,938tấn
481Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột trệt + trụ + râu tường, cột lầu + râu tường, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao 1,537tấn
482Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột trệt + trụ + râu tường, cột lầu + râu tường, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao 6,135tấn
483Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột trệt + trụ + râu tường, cột lầu + râu tường, đường kính cốt thép Ø20, chiều cao 2,869tấn
484Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 1,42tấn
485Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao 0,038tấn
486Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao 3,176tấn
487Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao 4,722tấn
488Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø20, chiều cao 0,323tấn
489Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,002tấn
490Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 3,086tấn
491Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao 1,957tấn
492Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao 8,656tấn
493Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao 6,716tấn
494Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,33tấn
495Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao 0,892tấn
496Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao 1,198tấn
497Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao 0,022tấn
498Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao 0,126tấn
499Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết xà gồ, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,382tấn
500Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 23,439100m2
501Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 87,149m3
502Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 72,601m3
503Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25025,205m3
504Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …183,622m2
505Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7591,353m2
506Quét lớp hồ dầu CM phủ mặt91,353m2
507Công tác lớp màng chống thấm khò lửa gốc bitum sàn mái92,269m2
508Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10092,269m2
509Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 10092,269m2
510Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75624,508m2
511Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần248,405m2
512Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ248,405m2
513Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao 0,596100m2
514Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2507,603m3
515Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao 2,807100m2
516Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25017,194m3
517Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7582,09m2
518Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần75,382m2
519Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,382m2
520Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,061100m2
521Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,124m3
522Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,258100m2
523Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 25,124m3
524Trát xà dầm, vữa XM mác 75120,766m2
525Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần120,766m2
526Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ120,766m2
527Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bậc cấp, đường dốc0,408100m2
528Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bậc cấp, đan đường dốc, đá 1x2, mác 2503,806m3
529Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,48100m2
530Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan hầm vệ sinh0,112100m2
531Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,79m3
532Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu201 cấu kiện
533Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 51 cấu kiện
534Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn lầu, sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 8,495tấn
535Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn lầu, sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 9,634tấn
536Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn lầu, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,223tấn
537Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao 0,042tấn
538Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép TBT + MKL , đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,138tấn
539Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép TBT + MKL , đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,564tấn
540Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,318tấn
541Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,1tấn
542Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao 0,318tấn
543Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,509tấn
544Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,161tấn
545Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,045tấn
546Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao 1,818tấn
547Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao 0,583tấn
548Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao 0,065tấn
549Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,642tấn
550Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 1,393tấn
551Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,527tấn
552Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao 0,258tấn
553Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao 0,166tấn
554Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan Ø60,11tấn
555Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan Ø80,264tấn
556Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan Ø100,299tấn
557Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,183tấn
558Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,077tấn
559Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao 0,612tấn
560Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao 0,286tấn
561Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 21,674m3
562Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75240,816m2
563Công tác ốp đá bóc xanh đen loại 100x200 (ốp chữ công không trét ron) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột ngoài nhà62,112m2
564Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)2,501100m3
565Cung cấp cát đắp nền115,155m3
566Rải nilon lót chống mất nước xi măng8,941100m2
567Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép Ø61,983tấn
568Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 25070,237m3
569Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ, chống trượt, vữa XM mác 75386,926m2
570Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ, vữa XM mác 75465,09m2
571Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 7580,66m2
572Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 bóng mờ, chống trượt, vữa XM mác 7580,66m2
573Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75489,43m2
574Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ, vữa XM mác 75496,4m2
575Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ, chống trượt, vữa XM mác 75312,709m2
576Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 7566,6m2
577Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 bóng mờ, chống trượt, vữa XM mác 7566,6m2
578Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …20,6m2
579Ván khuôn thép. Ván khuôn chân tường chống thấm1,472100m2
580Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân tường chống thấm tầng trệt, đá 1x2, mác 30011,307m3
581Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao 65,572m3
582Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8,337m3
583Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 41,302m3
584Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 8,434m3
585Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75235,109m2
586Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75796,386m2
587Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75724,743m2
588Công tác ốp gạch len chân tường hành lang, gạch granite 600x600 bóng mờ, chống trượt32,486m2
589Công tác ốp gạch vào tường trong phòng tầng trệt, gạch ceramic 300x600369,15m2
590Công tác ốp gạch vào tường trong phòng vệ sinh tầng trệt, gạch ceramic 250x400 màu trắng247,68m2
591Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà trệt235,109m2
592Bả bằng bột bả vào tường trong nhà trệt871,813m2
593Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ235,109m2
594Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ871,813m2
595Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao 68,581m3
596Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10,402m3
597Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 46,787m3
598Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 8,422m3
599Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75264,096m2
600Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75787,919m2
601Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75723,198m2
602Công tác ốp gạch len chân tường hành lang, gạch granite 600x600 bóng mờ, chống trượt29,096m2
603Công tác ốp gạch vào tường trong phòng lầu, gạch ceramic 300x600362,3m2
604Công tác ốp gạch vào tường trong phòng vệ sinh lầu, gạch ceramic 250x400 màu trắng213,74m2
605Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà trệt264,096m2
606Bả bằng bột bả vào tường trong nhà trệt905,981m2
607Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ264,096m2
608Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ905,981m2
609Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)661m2
610Thi công trần nhựa khung nổi ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)150,59m2
611Trát trần, vữa XM mác 75775,982m2
612Trát trần, vữa XM mác 75824,999m2
613Bả bằng bột bả vào trần trệt775,982m2
614Bả bằng bột bả vào trần lầu824,999m2
615Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ775,982m2
616Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ824,999m2
617Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 11,074100m2
618Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa)219,74m2
619Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực 5mm (Cả phụ kiện)227,78m2
620Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực 8mm (Cả phụ kiện)31,5m2
621Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính cường lực trong dày 10mm (Cả phụ kiện)47,391m2
622Cung cấp, lắp dựng cửa chắn trẻ inox 304 (thanh inox 30x60 dày 1mm kết hợp thanh inox 20x20 dày 1mm) (Cả phụ kiện)17,82m2
623Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 (thanh inox Ø60 dày 1mm kết hợp thanh inox Ø27 dày 1mm) (Cả phụ kiện)8,58m2
624Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa (thanh đứng nhôm hộp 12x25 dày 0,8mm, thanh ngang nhôm tròn Ø14.7 dày 1,3mm, thanh ngang luồn thép đặc Ø8, các thanh nhôm sơn tĩnh điện màu trắng)297,121m2
625Cung cấp, lắp dựng ổ khóa tay nắm gạt591bộ
626Dán decal mờ vào kính cửa đi2,52m2
627Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27, ống thoát tràn0,138100m
628Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm0,034100m
629Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2mm0,054100m
630Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm4,751100m
631Lắp cầu chắn rác inox cho ống Ø9054cái
632Lắp co nhựa uPVC Ø9054cái
633Cung câp, lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng50,765m2
634Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact HPL cứng lõi đặc, chất lượng cao dày 18mm, phủ các mặt melamine màu kem ( Cả phụ kiện kèm theo )83,34m2
635Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,156m3
636Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x300 bóng mờ, chống trượt, vữa XM mác 753,938m2
637Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,259m3
638Công tác ốp gạch ceramic 250x400 màu trắng vào gối đỡ bệ pha sữa, vữa XM mác 7527,64m2
639Lát đá granite màu nâu tím mặt bệ pha sữa, vữa XM mác 752,077m2
640Trát trần, vữa XM mác 751,86m2
641Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1,86m2
642Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,86m2
643Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng 0,286100m3
644Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,51100m2
645Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinh0,064100m2
646Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hầm vệ sinh, đường kính cốt thép Ø60,091tấn
647Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2005,099m3
648Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 21,661m3
649Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7532,298m2
650Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75138,474m2
651Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,015100m3
652Lắp ống nhựa PVC Ø60, ống thoát hơi hầm vệ sinh0,52100m
653Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,8mm, ống thoát ra rãnh, hố ga0,18100m
654Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,566m3
655Lát bậc cầu thang gạch granite màu xám nhạt chống trượt, có kẻ chỉ mũi bậc, vữa XM mác 7519,14m2
656Lát bậc cầu thang gạch granite màu kem chống trượt, có kẻ chỉ mũi bậc, vữa XM mác 7531,92m2
657Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7551,986m2
658Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần51,986m2
659Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,986m2
660Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,274m3
661Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,038m2
662Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite màu xám nhạt7,814m2
663Bả bằng bột bả vào tường35,241m2
664Bả bằng bột bả vào tường35,241m2
665Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox 304 tròn Ø60 dày 1mm kết hợp inox 304 tròn Ø34 dày 1mm (Cả phụ kiện)23,78m2
666Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox cho trẻ (inox 304 Ø42 dày 1mm kết hợp inox 304 Ø21 dày 1mm (Cả phụ kiện))11,327m2
667Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,729m3
668Lát bậc tam cấp gạch granite 600x600 bóng mờ, chống trượt, vữa XM mác 7539,414m2
669Rải nilon lót đan thành bậc cấp, đường dốc0,114100m2
670Ván khuôn thép. Ván khuôn đan thành bậc cấp, đường dốc0,065100m2
671Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan thành bậc cấp, chiều rộng 1,128m3
672Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,287m3
673Công tác ốp gạch granite 50x230 màu kem vào thành bậc cấp, vữa XM mác 755,282m2
674Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,393m2
675Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ đỡ lan can đường dốc, chiều rộng 0,226m3
676Trát gờ đỡ lan can đường dốc, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 756,774m2
677Cung cấp, lắp dựng lan can đường dốc inox 304 Ø60 dày 1mm kết hợp inox 304 Ø27 dày 1mm (Cả phụ kiện)30,942m2
678Lát nền đường dốc bằng đá granite xám 200x200 dày 20mm, mài thô, nhám mặt (chống trượt), vữa XM mác 7519,464m2
679Đóng nẹp nhôm chữ V30x30 dày 2mm8m
680Đóng nẹp nhôm chữ T40 dày 2mm21m
681Gia công và đóng nẹp nhựa khổ rộng 40171m
682Xây tường gạch hoa gió đất nung 20x20x6 cm, vữa XM mác 7544,8m2
683Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,271m3
684Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 33,072m3
685Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75520,342m2
686Bả bằng bột bả vào tường520,342m2
687Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ520,342m2
688Trát đá mài màu xanh lam đậm tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 7550,008m2
689Cung cấp, lắp dựng cửa lên mái (khung inox 304 20x20x1mm bọc tole mạ màu dày 0,45mm, bản lề, tay nắm mở cửa chốt có khóa inox 304) (Cả phụ kiện)1,28m2
690Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75486,362m
691Đắp vữa chỉ hoa văn, vữa XM mác 7566,881m2
692Kẻ ron bằng thủ công40,2610m
693Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 21,595tấn
694Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 58,207m3
695Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 37,905m3
696Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 13,117tấn
697Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 1,607tấn
698Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 13,403100m2
699Lắp tủ điện: cao 700 x rộng 500 x sâu 2001hộp
700Lắp tủ điện 6 PL, 8PL13hộp
701Lắp MCCB 2P-125A1cái
702Lắp MCB 2P-10A, 16A, 25A25cái
703Lắp MCB 2P-50A, 63A4cái
704Lắp RCBO 2P - 16A12cái
705Lắp đèn led tube 1,2m-20W65bộ
706Lắp bộ đèn led chiếu sáng lớp học 36W117bộ
707Lắp đèn áp trần D225 - bóng led 18W2bộ
708Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,2m + hộp số73cái
709Lắp đèn âm trần D120 - bóng led 9W87bộ
710Lắp mặt một công tắc 1 chiều2cái
711Lắp mặt hai công tắc 1 chiều29cái
712Lắp mặt ba công tắc 1 chiều34cái
713Lắp mặt một công tắc 2 chiều4cái
714Lắp ổ cắm 3 chấu đôi39cái
715Lắp hộp âm: công tắc & ổ cắm108hộp
716Lắp hộp nối 200x20012hộp
717Lắp hộp nối 4 đường D20118hộp
718Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )1.052m
719Lắp đặt ống PVC D25 ( Ống trắng cứng )48m
720Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng )205m
721Lắp măng song D20350cái
722Lắp măng song D2518cái
723Lắp măng song D3268cái
724Lắp dây cáp điện CV 1,5mm24.596m
725Lắp dây cáp điện CV 2,5mm21.344m
726Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 tiếp đất386m
727Lắp dây cáp điện CV 4mm2 tiếp đất52m
728Lắp dây cáp điện CV 4mm2104m
729Lắp dây cáp điện CV 16mm2 tiếp đất236m
730Lắp dây cáp điện CV 16mm2474m
731Lắp dây cáp đồng trần 25mm230m
732Lắp cọc tiếp đất phi 16 L=2,4m + Ốc xiết cáp4cọc
733Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm0,86100m
734Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mm1,85100m
735Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 dày 2mm1,62100m
736Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 dày 2mm1,53100m
737Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm1,13100m
738Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 dày 1,8mm3,1100m
739Lắp co, y, lơi, tê cong Ø114 - giảm Ø114/Ø60, Ø4264cái
740Lắp co, y, lơi, tê cong Ø90 - giảm Ø90/Ø60, Ø42198cái
741Lắp co, y, lơi Ø60 - giảm Ø60/Ø34217cái
742Lắp co, tê, lơi Ø4248cái
743Lắp co, tê, lơi Ø3472cái
744Lắp co, tê, ms Ø27242cái
745Lắp đặt co răng thau Ø27/Ø21, nối răng thau Ø27191cái
746Lắp ms răng & co răng Ø4217cái
747Lắp ms răng & co răng Ø346cái
748Lắp bít thông tắc Ø6010cái
749Lắp bít thông tắc Ø905cái
750Lắp bít thông tắc Ø1145cái
751Lắp đặt Van khóa thao Ø426cái
752Lắp đặt Van khóa thao Ø341cái
753Lắp đặt Van khóa thao Ø2711cái
754Lắp van một chiều Ø341cái
755Lắp racco phi 421cái
756Lắp racco phi 341cái
757Lắp Luppe phi 421cái
758Lắp Robinet55cái
759Lắp phễu thu nước 150x150 inox54cái
760Lắp đặt đĩa xà phòng85cái
761Lắp đặt lavabo + vòi lạnh + bộ xả: trẻ em41bộ
762Lắp đặt giá treo khăn 80063cái
763Lắp đặt tiểu nam + vòi xả nhấn: trẻ em26bộ
764Cung cấp bô ngồi6bộ
765Lắp đặt xí bệt trẻ em37bộ
766Lắp đặt vòi rửa43bộ
767Lắp tê hand37cái
768Lắp bồn nhựa nằm 2m32bể
769Lắp công tắc phao2cái
770Lắp máy bơm 1125W: Q=6,6m3/h, H=29,5m1cái
771Lắp ống PVC Ø200,7100m
772Lắp cáp điện CVV 1C(2x1,5mm2)72m
773Lắp cáp điện CVV 1C(3x2,5mm2)10m
774Lắp tủ ĐK máy bơm: MCB, REPLAY an toàn, contactor công tắc chuyển mạch, đèn báo, nút nhấn...1hộp
775Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,04100m3
776Đóng cừ tràm Øg>=70-Øng>=30 bằng máy đào 0,5m3, L= 3,5m, đất cấp I3,5100m
777Đắp cát đệm đầu cừ0,484m3
778Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng0,018100m2
779Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,484m3
780Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,032100m2
781Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,171m3
782Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,137100m2
783Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,704m3
784Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 756,72m2
785Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần6,72m2
786Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,24m2
787Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,48m2
788Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,021100m2
789Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng0,052100m2
790Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2500,52m3
791Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,018100m3
792Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bó nền0,026100m2
793Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bó nền, đá 1x2, mác 2500,231m3
794Trát giằng bó nền, vữa XM mác 752,196m2
795Bả bằng bột bả vào giằng bó nền2,196m2
796Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,196m2
797Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,076100m2
798Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,624m3
799Trát xà dầm, vữa XM mác 753,432m2
800Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3,432m2
801Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,432m2
802Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô0,02100m2
803Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,062m3
804Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường0,005100m2
805Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2500,02m3
806Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn ô văng0,017100m2
807Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,09m3
808Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,068100m2
809Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,473m3
810Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,64m2
811Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7511,64m2
812Quét lớp hồ dầu XM phủ mặt11,64m2
813Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô0,215100m2
814Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,963m3
815Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …5,9m2
816Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 755,9m2
817Quét lớp hồ dầu XM phủ mặt5,9m2
818Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 756,485m2
819Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép Ø60,021tấn
820Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép Ø100,028tấn
821Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép Ø140,109tấn
822Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø60,014tấn
823Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø140,061tấn
824Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Ø60,017tấn
825Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Ø160,108tấn
826Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,047tấn
827Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,078tấn
828Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,005tấn
829Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,006tấn
830Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,009tấn
831Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Ø60,01tấn
832Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Ø80,014tấn
833Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép râu tường, đường kính cốt thép Ø60,011tấn
834Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,007100m3
835Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,068100m2
836Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,473m3
837Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 757,8m2
838Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 757,8m2
839Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chống thấm chân tường0,039100m2
840Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 2000,153m3
841Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,709m3
842Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,32m2
843Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,32m2
844Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (gạch ốp cắt ra từ gạch nền)1,352m2
845Công tác ốp gạch ceramic 100x200 vào chân tường ngoài, vữa XM mác 751,2m2
846Bả bằng bột bả vào tường47,288m2
847Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,968m2
848Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,32m2
849Kẻ ron tường bằng thủ công3,2610m
850Đắp vữa XM M7515,75m
851Bả bằng bột bả vào gờ chỉ0,945m2
852Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,945m2
853Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76, kính cường lực 5mm (Cả phụ kiện)1,68m2
854Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính cường lực 5mm (Cả phụ kiện)3,12m2
855Cung cấp, Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng nhôm (thanh ngang nhôm tròn Ø15 dày 0,8mm; thanh đứng, khuôn bao nhôm hộp 12x25x0,8mm)3,12m2
856Trát trần, vữa XM mác 756,76m2
857Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần6,76m2
858Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,76m2
859Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7518,321m2
860Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần18,321m2
861Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,321m2
862Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 dày 1,7mm thoát nước mưa0,064100m
863Cung cấp, lắp đặt co PVC Ø602cái
864Lắp cầu chắn rác cho ống Ø602cái
865Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,48100m2
866Lắp tủ điện âm tường 06PL1hộp
867Lắp MCB 2P-10A/6kA1cái
868Lắp MCB 2P-6A/4,5kA1cái
869Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA)1cái
870Lắp đèn led tuýp 1,2m 18W gắn tường1bộ
871Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55W, Q>=57,5m3/phút1cái
872Lắp đặt mặt một công tắc 1 chiều1cái
873Lắp mặt Dimmer đơn 500W/220V quạt1cái
874Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v2cái
875Lắp đặt hộp nối 150x150x651hộp
876Lắp đặt hộp nối D165hộp
877Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )8m
878Măng song D203cái
879Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )20m
880Lắp măng song D167cái
881Lắp dây cáp điện CV 1,5mm220m
882Lắp dây cáp điện CV 2,5mm230m
883Lắp dây cáp điện CV 4mm224m
884Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm4hộp
885Dọn dẹp mặt bằng thi công1,355100m2
886Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,037100m3
887Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,694m3
888Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,303100m2
889Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,694m3
890Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,004m3
891Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,073100m2
892Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc0,145100m2
893Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,726m3
894Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,099100m2
895Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó nền0,067100m2
896Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,996m3
897Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,673m3
898Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,592m2
899Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)0,198100m3
900Cung cấp cát đắp nền16,778m3
901Rải nilon lót chống mất nước xi măng1,236100m2
902Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø60,247tấn
903Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25010,415m3
904Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, lăn nhám134,96m2
905Kẻ ron theo trục cột, kẻ ron ram dốc15,4610m
906Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,182m3
907Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,318m2
908Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø60,015tấn
909Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø100,095tấn
910Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø140,088tấn
911Gia công cột bằng thép ống Ø90 dày 3,5mm mạ kẽm0,251tấn
912Lắp dựng cột thép ống Ø90 dày 3,5mm mạ kẽm0,251tấn
913Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,616tấn
914Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,616tấn
915Gia công thép tấm mạ kẽm0,064tấn
916Lắp dựng thép tấm mạ kẽm0,064tấn
917Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm1,019tấn
918Lắp dựng xà gồ thép1,019tấn
919Lắp đặt Bulon Ø14x50056cái
920Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm1,95100m2
921Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,004100m2
922Đào đất thi công hồ nước, chiều rộng 0,83100m3
923Đắp cát đệm đáy hồ nước10,12m3
924Rải nilon lót chống mất nước xi măng1,012100m2
925Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hồ nước0,184100m2
926Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hồ nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 15010,12m3
927Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hồ nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25021,321m3
928Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,281100m2
929Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,56m3
930Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,426100m2
931Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,072m3
932Quét hóa chất liên kết bê tông cũ và mới7,2m2
933Cung cấp băng cản nước (khổ 150mm)51,2md
934Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,632100m2
935Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 12,24m3
936Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp hồ nước0,533100m2
937Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hồ nước, đá 1x2, mác 2504,262m3
938Ngâm nước xi măng đáy hồ51,52m2
939Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10051,52m2
940Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10051,52m2
941Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7566,64m2
942Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100114,275m2
943Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100114,275m2
944Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75114,154m2
945Quét 02 lớp hồ dầu hoàn thiện thành hồ ngoài114,154m2
946Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành trong hồ nước114,275m2
947Đánh màu bằng xi măng nguyên chất đáy hồ nước51,52m2
948Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,045m3
949Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,48m2
950Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,64m2
951Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
952Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,098m3
953Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu21 cấu kiện
954Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,04tấn
955Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao 0,095tấn
956Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao 0,124tấn
957Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,08tấn
958Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao 0,432tấn
959Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hồ, đường kính cốt thép Ø102,085tấn
960Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hồ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,012tấn
961Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hồ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 1,356tấn
962Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hồ + đan, đường kính cốt thép Ø60,246tấn
963Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hồ + đan, đường kính cốt thép Ø80,214tấn
964Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hồ + đan, đường kính cốt thép Ø100,019tấn
965Lắp đặt ống inox Ø16 thang xuống hồ0,069100m
966Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,135100m3
967Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,053100m2
968Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,213m3
969Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,723m3
970Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7511,7m2
971Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,7m2
972Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu23,4m2
973Thi công tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm15,21m2
974Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng tole phẳng dày 1mm (Cả phụ kiện)2,42m2
975Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 759m2
976Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 759m2
977Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm0,231100m2
978Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,015tấn
979Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,009tấn
980Gia công cột bằng thép ống Ø60x2,5mm mạ kẽm0,033tấn
981Lắp dựng cột thép ống Ø60x2,5mm mạ kẽm0,033tấn
982Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,056tấn
983Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,056tấn
984Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm0,059tấn
985Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm0,059tấn
986Gia công khung vách thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm0,122tấn
987Lắp dựng khung vách thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm0,122tấn
988Gia công thép bản0,011tấn
989Lắp dựng thép bản0,011tấn
990Cung cấp bulong D12 L=40016con
991Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,628m2
992Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,361100m2
993Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,153m3
994Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,16m2
995Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,008100m2
996Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
997Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,04m3
998Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu11 cấu kiện
999Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø220 dày 5,1mm, ống thoát nước1,618100m
1000Đào đất thi công hố ga, chiều rộng 0,036100m3
1001Rải nilon lót chống mất nước xi măng1,355100m2
1002Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga0,482100m2
1003Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đáy rãnh, chiều rộng 13,554m3
1004Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 17,098m3
1005Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75202,436m2
1006Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7566,24m2
1007Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,001100m3
1008Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,218100m2
1009Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,076100m2
1010Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,523m3
1011Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2141 cấu kiện
1012Tháo dỡ nắp rãnh cũ bằng thủ công, tận dụng lại, trọng lượng cấu kiện 180cấu kiện
1013Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lưới thép Ø60,04tấn
1014Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố ga Ø80,137tấn
1015Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,574m3
1016Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,421m2
1017Quét vôi 3 nước trắng23,421m2
1018Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,453100m2
1019Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bồn hoa, chân đầu đường vào đoạn 1-20,378100m2
1020Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bồn hoa, Chân đầu đường vào đoạn 1-2 chiều rộng 5,791m3
1021Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,622m3
1022Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,852m3
1023Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,637m2
1024Quét vôi 3 nước trắng71,507m2
1025Cắt khe co giãn bồn hoa0,22510m
1026Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,207100m2
1027Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó nền0,116100m2
1028Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, chiều rộng 2,066m3
1029Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,905m3
1030Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,027m2
1031Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao 0,279m3
1032Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,471m3
1033Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,699m2
1034Quét vôi 3 nước trắng11,088m2
1035Rải nilon lót chống mất nước xi măng16,66100m2
1036Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Ø62,399tấn
1037Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám133,28m3
1038Cắt ron sân bằng máy sâu 80 ô 2mx2m133,2710m
1039Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,068100m2
1040Ván khuôn thép. Ván khuôn đan BTCT0,021100m2
1041Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2501,352m3
1042Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,051100m2
1043Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,54m3
1044Trát xà dầm, vữa XM mác 757,76m2
1045Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,002tấn
1046Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,152tấn
1047Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao 1,736m3
1048Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,037m3
1049Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,02m3
1050Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,587m2
1051Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,515m2
1052Trát vữa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 750,377m2
1053Quét vôi 3 nước trắng26,724m2
1054Lắp ống sành D200 (L=1,5m)1cái
1055Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Lưới thép lò đốt rác, đường kính cốt thép Ø120,034tấn
1056Cung cấp, lắp dựng cửa ốp tole 2 mặt dày 0,5mm, thép V40x4 ốp 4 cạnh (Cả phụ kiện)0,98m2
1057Ốp tole dày 0,45mm đỉnh lò đốt rác0,005100m2
1058Lắp đặt ống HDPE Ø40 dày 3,7mm0,95100m
1059Lắp đặt ống HDPE Ø25 dày 2mm1,84100m
1060Lắp đặt co, măng song, tê HDPE Ø40 - giảm HDPE Ø40/Ø2528cái
1061Lắp đặt co, măng song, tê HDPE Ø2539cái
1062Lắp đặt nối r.trong, r.ngoài HDPE Ø408cái
1063Lắp đặt nối răng trong HDPE Ø257cái
1064Lắp đặt robinet7cái
1065Lắp đặt phao cơ2cái
1066Lắp đặt van khóa Ø402cái
1067Lắp đặt van khóa Ø255cái
1068Gia công thép V50x50x3mm mạ kẽm0,002tấn
1069Lắp đặt thép V50x50x3mm mạ kẽm0,002tấn
1070Cung cấp boulon nở Ø108cái
1071Lắp đặt ống inox 304 Ø42 dày 2mm0,02100m
1072Cung cấp quả cầu inox 304 Ø1001cái
1073Lắp đặt ống inox 304 Ø34 dày 2mm0,012100m
1074Cung cấp ròng rọc, puli Ø501cái
1075Cung cấp quốc kỳ + dây cáp1bộ
1076Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m: Trụ chiếu sáng 5M7cột
1077Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 7cần đèn
1078Làm tiếp địa cho cột điện71 bộ
1079Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng bọc 16.0mm²14m
1080Đánh số cột thép0,710 cột
1081Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2502,772m3
1082Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,07tấn
1083Lắp chóa cao áp ở độ cao 7chóa
1084Lắp chóa cao áp ở độ cao 4chóa
1085Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 98m
1086Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 89m
1087Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm: Cáp đồng trần 25.0mm²20m
1088Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc tiếp đất d16, l=2.4m & Cọc tiếp đất d16, l=2.4m & ốc xiết cáp4cọc
1089Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25m
1090Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
1091Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 90m
1092Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại: Rack sứ đơn1sứ
1093Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1cái
1094Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3bộ
1095Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác: Đèn báo pha3bộ
1096Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
1097Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
1098Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Công tắc chuyển mạch1cái
1099Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
1100Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
1101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
1102Rải giấy dầu lớp cách ly: Băng cảnh báo cáp ngầm0,31100m2
1103Lát gạch thẻ: Gạch thẻ làm dấu: (0.08x0.18x13)x104=19.4619,5m2
1104Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,364100m3
1105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Lắp đất chôn ống (104*0.5*0.7)0,364100m3
1106Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét bán kính bảo vệ R=97m1cái
1107Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc chống sét d16, l=2.4m6cọc
1108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm²50m
1109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm²28m
1110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 46m
1111Lắp đặt dây đơn 48m
1112Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kim0,02tấn
1113Mối hàn hóa nhiệt6đầu cáp
1114Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1bộ
1115Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc xiết cáp4cái
1116Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60mm0,055100m
1117Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,024100m3
1118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Đắp đất mương cáp0,024100m3
1119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.040m
1120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 240m
1121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 838m
1122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 70hộp
1123Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song D20mm278cái
1124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 140m
1125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
1126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
1127Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: : Đầu báo cháy, báo nhiệt710 đầu
1128Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp25 nút
1129Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy15 chuông
1130Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): trung tâm báo cháy 10 zone11 trung tâm
1131Lắp đặt đèn thoát hiểm1,25 đèn
1132Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố6bộ
1133Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm: Ống STK d114 dày 4.0mm0,04100m
1134Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm: Ống STK d90 dày 4.0mm1,73100m
1135Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống STK d60 dày 4.0mm0,71100m
1136Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm" : Ống STK d34 dày 3.2mm0,06100m
1137Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm: Co vuông, tê d114, giãm d114/346cái
1138Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/6048cái
1139Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm: Co vuông, tê, măng song d6025cái
1140Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm: Mặt bít d904cái
1141Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm: Mặt bít d6010cái
1142Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm: Côn giãm đồng tâm d902cái
1143Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm: Côn giãm lệch tâm d1142cái
1144Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm: Van 1 chiều d902cái
1145Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm: Van khóa d902cái
1146Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm: Van khóa d601cái
1147Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d341cái
1148Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm: Khớp chống rung d1142cái
1149Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm: Khớp chống rung d902cái
1150Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm: Y lọc d1142cái
1151Lắp đặt BE đường kính 110mm: Creppin d1142cái
1152Lắp đặt BU đường kính 60mm: Van an toàn d601cái
1153Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
1154Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháy1cái
1155Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháy1cái
1156Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhà10cái
1157Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2-5kg10cái
1158Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình bọt - 8kg10cái
1159Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháy10cái
1160Lắp đặt gương soi: Bộ nội qui tiêu lệnh PCCC10cái
1161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dùng cho ống STK22,5m2
1162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 33m
1163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 35m
1164Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
1165Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm Diezel công suất Q=36M³/h, H=40M21 máy
1166Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 22m3
1167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,22100m3
1168Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
1169Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
1170Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
1171Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 10 port, 4 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image2cái
1172Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 24 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image1cái
1173Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Thiết bị wifi tầm phát sóng >=300m1cái
1174Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ4535cái
1175Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 35hộp
1176Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 950m
1177Lắp đặt dây đơn 35m
1178Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
1179Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại RJ115cái
1180Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn6cái
1181Lắp đặt dây đơn 86m
1182Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 140m
1183Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 86m
1184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 838m
1185Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song D20mm279cái
1186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 85m
1187Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 12cây
1188Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 12gốc cây
1189Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,1810 tấn/1km
1190Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I5,172100m3
1191Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 28,407100m3
1192Cung cấp cát san lấp2.840,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có);Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.072.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng;- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm (2019-2021).53
2 Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công. 3 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên,chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm (2019-2021)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên,chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm (2020-2021)32
4 Đội trưởng thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ trung học trở lên,chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm (2020-2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 Tấn .1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn .1
3 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 Tấn .1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW .3
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,70 m3 .2
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 Tấn .3
7 Máy vận thăng - sức nâng Q ≥ 0,8 Tấn, chiều cao nâng H ≥ 30 m .1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít .5
9 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít .5
10 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW .5
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW .3
12 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW .1
13 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW .5
14 Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW .5
15 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,5 kW .3
16 Tời điện ≥ 5 Tấn .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->