Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 09:38:00 đến ngày 2022-01-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,907,178,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có);Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.072.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng;- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm (2019-2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên,chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm (2019-2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên,chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm (2020-2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ trung học trở lên,chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm (2020-2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,70 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy vận thăng - sức nâng Q ≥ 0,8 Tấn, chiều cao nâng H ≥ 30 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Tời điện ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Mầm non Tân Phong, huyện Thạnh Phú 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Phú, địa chỉ: Ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753. 870943 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Phú, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753. 870940 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Phú;, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753. 870.940 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén | 46 | T/Lần t.n | |
| 2 | Chi phí lập báo cáo kết quả thử tĩnh | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí chỗ ở tạm thời | 1 | Khoản | |
| 4 | Số lượng cọc ép thử | 2 | cọc | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P | 9,2 | Cấu kiện | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tài trọng P | 9,2 | Cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tải trọng P | 8 | 10T/1km | |
| B | Các hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,862 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,364 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,679 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 105 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan ĐK | 0,22 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,2 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | 0,638 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,401 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,016 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,176 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,689 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,346 | m3 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,902 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 4,902 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,902 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,356 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,76 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,23 | m3 | |
| 19 | Tháo dỡ xà gồ thép C100 hiện hữu | 1,94 | tấn | |
| 20 | Cung cấp, Lắp dựng xà gồ thép | 5,562 | tấn | |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=8mm, chiều sâu khoan 10cm | 50 | 1 lỗ khoan | |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=10mm, chiều sâu khoan 10cm | 36 | 1 lỗ khoan | |
| 23 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan 10cm | 30 | 1 lỗ khoan | |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan 10cm | 40 | 1 lỗ khoan | |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan 10cm | 104 | 1 lỗ khoan | |
| 26 | Vệ sinh lỗ khoan, bơm chất liên kết bê tông lắp đầy lỗ trống trước khi lắp thép vào | 0,003 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,991 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 10,756 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,016 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,089 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | 0,151 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,019 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | 0,064 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | 0,317 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,065 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,077 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,1 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø6 | 0,001 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8 | 0,039 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø10 | 0,067 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,025 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | 0,033 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | 0,576 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,107 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,029 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,139 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,299 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,009 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,09 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,112 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | 0,132 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,259 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,084 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,038 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | 1,212 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao | 0,166 | tấn | |
| 57 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 178,814 | 1m | |
| 58 | Cắt lam xiên bê tông bằng máy, chiều dày | 247 | 1m | |
| 59 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | 594,95 | 1m | |
| 60 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | 80,35 | 1m | |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 16,711 | m3 | |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 92,595 | m3 | |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,4 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 57,244 | m3 | |
| 65 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 516,455 | m2 | |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 5,002 | m3 | |
| 67 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 5,165 | 100m2 | |
| 68 | Đục bỏ lớp vữa láng dày TB 30 hiện hữu, vệ sinh bề mặt | 73,85 | 1m2 | |
| 69 | Đục bỏ lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 200, vệ sinh bề mặt | 31,18 | 1m2 | |
| 70 | Quét 3 lớp hỗn hợp chống thấm đáy sê nô ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 0,5 lít nước) | 73,85 | m2 | |
| 71 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 5,5kg cát) | 73,85 | m2 | |
| 72 | Trát bản thành sê nô, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp chống thấm với vữa xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng +5,5 kg cát) | 31,18 | m2 | |
| 73 | Tháo dỡ trần nhựa lầu 2 hiện hữu đã hư hỏng | 348,385 | m2 | |
| 74 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | 440,635 | m2 | |
| 75 | Tháo dỡ toàn bộ gạch lát nền hiện hữu (trong phòng, hành lang) lầu 1, lầu 2 | 595,596 | m2 | |
| 76 | Đục bỏ lớp vữa lót nền hiện hữu (trong phòng, hành lang) lầu 1, lầu 2 | 595,596 | m2 | |
| 77 | Phá dỡ bục giảng bằng máy khoan cầm tay | 7,833 | m3 | |
| 78 | Phá dỡ thành bục giảng xây gạch chiều dày | 1,664 | m3 | |
| 79 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 9,497 | m3 | |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 207,385 | m2 | |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 188,505 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám, vữa XM mác 75 | 207,385 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám, vữa XM mác 75 | 188,505 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám, chống trượt, vữa XM mác 75 | 96,553 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám, chống trượt, vữa XM mác 75 | 103,153 | m2 | |
| 86 | Tháo dỡ toàn bộ gạch ceramic lát nền nhà vệ sinh hiện trạng, dùng bàn chải sắt vệ sinh toàn bộ bề mặt sàn | 49,035 | m2 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,802 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,65 | m3 | |
| 89 | Quét 3 lớp hỗn hợp chống thấm lên bề mặt sàn nhà vệ sinh ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + một lượng nước vừa đủ) | 49,035 | m2 | |
| 90 | Láng sàn nhà vệ sinh, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0,1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 5,5kg cát) | 49,035 | m2 | |
| 91 | Quét 3 lớp hỗn hợp chống thấm lên bề mặt vữa láng sàn nhà vệ sinh ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + một lượng nước vừa đủ) | 49,035 | m2 | |
| 92 | Lát nền nhà vệ sinh gạch granite 300x300 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | 49,035 | m2 | |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm phủ lên chân tường nhà vệ sinh 200mm | 6,77 | m2 | |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,301 | m3 | |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,904 | m2 | |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,647 | 100m3 | |
| 97 | Cung cấp cát đắp nền | 52 | m3 | |
| 98 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 3,435 | 100m2 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | 0,763 | tấn | |
| 100 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 20,612 | m3 | |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 206,16 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám, vữa XM mác 75 | 206,16 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám, chống trượt, vữa XM mác 75 | 123,87 | m2 | |
| 104 | Lát đá granite dày 20, khò nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,05 | m2 | |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,455 | m2 | |
| 106 | Lát nền nhà vệ sinh gạch granite 300x300 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | 15,455 | m2 | |
| 107 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 82,721 | m2 | |
| 108 | Cung cấp, lắp dụng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa) | 64,41 | m2 | |
| 109 | Cung cấp, lắp dụng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa) | 24,96 | m2 | |
| 110 | Cung cấp, lắp dụng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính mờ cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa) | 7,7 | m2 | |
| 111 | Cung cấp, lắp dụng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính mờ cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa) | 4,62 | m2 | |
| 112 | Cung cấp, lắp dụng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 8mm, bản lề mở 2 chiều (mở ra và vào và tự động đóng) (Cả phụ kiện) | 3,68 | m2 | |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện) | 72 | m2 | |
| 114 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện) | 27,2 | m2 | |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện) | 4,2 | m2 | |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện) | 2,4 | m2 | |
| 117 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | 34 | 1bộ | |
| 118 | Cung cấp, lắp dựng Khung bảo vệ cửa (thanh đứng nhôm hộp 12x25 dày 0,8mm, thanh ngang nhôm tròn Ø14.7 dày 1,3mm, thanh ngang luồn thép đặc Ø8, các thanh nhôm sơn tĩnh điện màu trắng) | 99,723 | m2 | |
| 119 | Cung cấp, lắp dựng cửa chắn trẻ khung inox 304 30x60 dày 0,7ly kết hợp song inox 304 vuông 20 dày 0,5ly (Cả phụ kiện) | 6,16 | m2 | |
| 120 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trong cường lực 8ly (Cả phụ kiện) | 43,33 | m2 | |
| 121 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trong cường lực 8ly (Cả phụ kiện) | 27,93 | m2 | |
| 122 | Cắt lam bê tông trục A đoạn 2-3 lầu 2 | 1,2 | 1m | |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lam, chiều cao | 0,027 | 100m2 | |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,082 | m3 | |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,1 | m2 | |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 4,1 | m2 | |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,1 | m2 | |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chân tường chống thấm | 0,097 | 100m2 | |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,489 | m3 | |
| 130 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | 30,804 | m3 | |
| 131 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | 17,009 | m3 | |
| 132 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 6,371 | m3 | |
| 133 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,87 | m3 | |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,92 | m2 | |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,9 | m2 | |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 526,7 | m2 | |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 304,33 | m2 | |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường | 37,92 | m2 | |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường | 30,9 | m2 | |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường | 381,367 | m2 | |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường | 224,328 | m2 | |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,92 | m2 | |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,9 | m2 | |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 381,367 | m2 | |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 224,328 | m2 | |
| 146 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường ngoài nhà, vệ sinh bề mặt | 305,258 | m2 | |
| 147 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường ngoài nhà, vệ sinh bề mặt | 202,52 | m2 | |
| 148 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường trong nhà, vệ sinh bề mặt | 455,155 | m2 | |
| 149 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường trong nhà, vệ sinh bề mặt | 211,935 | m2 | |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 305,258 | m2 | |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 202,52 | m2 | |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 455,155 | m2 | |
| 153 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 211,935 | m2 | |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 305,258 | m2 | |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 202,52 | m2 | |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 455,155 | m2 | |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 211,935 | m2 | |
| 158 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh hiện hữu | 100,95 | m2 | |
| 159 | Đục nhám mặt tường hành lang để ốp gạch | 21,181 | m2 | |
| 160 | Đục nhám mặt tường trong phòng để ốp gạch | 310,25 | m2 | |
| 161 | Công tác ốp gạch granite 600x600 nhám, chống trượt len chân tường hành lang | 24,437 | m2 | |
| 162 | Công tác ốp gạch granite 600x600 nhám, chống trượt len chân tường hành lang | 12,631 | m2 | |
| 163 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 nhám tường trong phòng | 402,135 | m2 | |
| 164 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 nhám tường trong phòng | 156,885 | m2 | |
| 165 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 579,885 | m2 | |
| 166 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô, ô văng | 328,02 | m2 | |
| 167 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 372,357 | m2 | |
| 168 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 425,52 | m2 | |
| 169 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.705,782 | m2 | |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 952,242 | m2 | |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 753,54 | m2 | |
| 172 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 111,173 | m | |
| 173 | Đắp vữa lan can, vữa XM mác 75 | 38,219 | m2 | |
| 174 | Cắt bỏ phần ống thoát nước mưa Ø90 hiện trạng trục D | 0,8 | 10 mối | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90, ống thoát nước mưa | 0,9 | 100m | |
| 176 | Lắp cầu chắn rác inox cho ống Ø90 | 8 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27, ống thoát tràn | 0,075 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt niềng kẹp ống thoát nước mưa bằng inox | 48 | cái | |
| 179 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | 0,068 | 100m2 | |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,221 | m3 | |
| 181 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 6,8 | m2 | |
| 182 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 7,16 | m2 | |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,16 | m2 | |
| 184 | Đục bỏ lớp bê tông bong tróc cột 12B, 13A lầu 1 bằng máy khoan cầm tay, vệ sinh bề mặt bê tông | 0,013 | m3 | |
| 185 | Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh sạch sẽ bề mặt | 0,1 | m2 | |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 0,36 | m2 | |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 0,36 | m2 | |
| 188 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm hộp 50x200 dày 1,2mm màu gỗ (cả phụ kiện) | 1,755 | m2 | |
| 189 | Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng | 0,176 | 100m3 | |
| 190 | Rải nilon lót đáy hầm vệ sinh | 0,133 | 100m2 | |
| 191 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinh | 0,016 | 100m2 | |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,326 | m3 | |
| 193 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,422 | m3 | |
| 194 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35,416 | m2 | |
| 195 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,41 | m2 | |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,049 | 100m3 | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 , ống hầm vệ sinh | 0,014 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 , ống thoát ra hố ga | 0,024 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 , ống thoát hơi hầm vệ sinh | 0,13 | 100m | |
| 200 | Xây tường gạch hoa gió đất nung 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 16,56 | m2 | |
| 201 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,258 | m3 | |
| 202 | Công tác ốp gạch granite 400x400 vào thành sàn rửa, vữa XM mác 75 | 6,535 | m2 | |
| 203 | Lắp đặt ống inox 304 Ø60 dày 1,4mm (Cả phụ kiện) | 0,089 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt ống inox 304 Ø21 dày 1,2mm (Cả phụ kiện) | 0,045 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 2 lớp dày 5ly giữa có lớp phin + khung nhôm kích thước 2,75mx2m (Cả phụ kiện) | 2 | cái | |
| 206 | Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact HPL dày 18mm ( Cả phụ kiện kèm theo ) | 38,364 | m2 | |
| 207 | Gia công thép mạ kẽm khung sàn cemboard | 0,133 | tấn | |
| 208 | Lắp dựng thép mạ kẽm khung sàn cemboard | 0,133 | tấn | |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt tấm cemboard kích thước 1,22mx2,44m dày 20mm trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1 | 1 cấu kiện | |
| 210 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 2,333 | m3 | |
| 211 | Lát bậc cầu thang gạch granite 300x600 có chạy chỉ chống trượt mũi bậc, vữa XM mác 75 | 57,456 | m2 | |
| 212 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,875 | m3 | |
| 213 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,648 | m2 | |
| 214 | Công tác ốp gạch granite 300x600 len cầu thang | 11,544 | m2 | |
| 215 | Bả bằng bột bả vào thành cầu thang | 59,202 | m2 | |
| 216 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox 304 tròn Ø60 dày 1mm kết hợp inox 304 tròn Ø32 dày 1mm (Cả phụ kiện) | 6,087 | m2 | |
| 217 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox cho trẻ (inox 304 Ø42 dày 1mm kết hợp inox 304 Ø21 dày 1mm (Cả phụ kiện)) | 9,28 | m2 | |
| 218 | Lát nền chiếu nghỉ gạch granite 600x600 nhám, chống trượt, vữa XM mác 75 | 12,88 | m2 | |
| 219 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 64,047 | m2 | |
| 220 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 64,047 | m2 | |
| 221 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,047 | m2 | |
| 222 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,411 | m3 | |
| 223 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,139 | m3 | |
| 224 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 126,753 | m3 | |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,268 | 100m3 | |
| 226 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,311 | m3 | |
| 227 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,843 | m2 | |
| 228 | Bả bằng bột bả vào tường | 0,843 | m2 | |
| 229 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,843 | m2 | |
| 230 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 6,92 | tấn | |
| 231 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 24,882 | m3 | |
| 232 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 2,408 | m3 | |
| 233 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,886 | tấn | |
| 234 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 5,704 | tấn | |
| 235 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 4,627 | 100m2 | |
| 236 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 46,578 | 10m2 | |
| 237 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 8,711 | 10m2 | |
| 238 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,571 | 100m2 | |
| 239 | Lắp tủ điện: cao 700 x rộng 500 x sâu 200 | 1 | hộp | |
| 240 | Lắp tủ điện 6 PL, 8PL | 16 | hộp | |
| 241 | Lắp MCCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 242 | Lắp MCB 2P-10A, 16A, 25A, 40A | 36 | cái | |
| 243 | Lắp MCB 2P-50A | 5 | cái | |
| 244 | Lắp RCBO 2P - 16A | 15 | cái | |
| 245 | Lắp đèn led tube 1,2m-20W | 31 | bộ | |
| 246 | Lắp đèn led tube 1,2m-20W chống cháy nổ | 1 | bộ | |
| 247 | Lắp bộ đèn led chiếu sáng lớp học 36W | 73 | bộ | |
| 248 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,2m + hộp số | 46 | cái | |
| 249 | Lắp đèn âm trần D120 - bóng led 9W | 29 | bộ | |
| 250 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | 7 | cái | |
| 251 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | 8 | cái | |
| 252 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | 16 | cái | |
| 253 | Lắp mặt một công tắc 2 chiều | 6 | cái | |
| 254 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi | 45 | cái | |
| 255 | Lắp hộp âm: công tắc & ổ cắm | 82 | hộp | |
| 256 | Lắp hộp nối 200x200 | 14 | hộp | |
| 257 | Lắp hộp nối 4 đường D20 | 29 | hộp | |
| 258 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | 687 | m | |
| 259 | Lắp đặt ống PVC D25 ( Ống trắng cứng ) | 56 | m | |
| 260 | Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng ) | 161 | m | |
| 261 | Lắp măng song D20 | 229 | cái | |
| 262 | Lắp măng song D25 | 18 | cái | |
| 263 | Lắp măng song D32 | 54 | cái | |
| 264 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | 2.895 | m | |
| 265 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | 1.174 | m | |
| 266 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 tiếp đất | 375 | m | |
| 267 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 tiếp đất | 62 | m | |
| 268 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | 124 | m | |
| 269 | Lắp dây cáp điện CV 10mm2 tiếp đất | 178 | m | |
| 270 | Lắp dây cáp điện CV 10mm2 | 356 | m | |
| 271 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 272 | Lắp cọc tiếp đất phi 16 L=2,4m + Ốc xiết cáp | 4 | cọc | |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | 0,27 | 100m | |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mm | 0,83 | 100m | |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 dày 2mm | 0,39 | 100m | |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 dày 2mm | 0,45 | 100m | |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | 0,5 | 100m | |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 dày 1,8mm | 1,55 | 100m | |
| 279 | Lắp co, y, lơi Ø114 - giảm Ø114/Ø60, Ø42 | 22 | cái | |
| 280 | Lắp co, y, lơi Ø90 - giảm Ø90/Ø60, Ø42 | 55 | cái | |
| 281 | Lắp co, y, lơi Ø60 - giảm Ø60/Ø34 | 34 | cái | |
| 282 | Lắp co, tê, lơi Ø42 | 24 | cái | |
| 283 | Lắp co, tê, lơi Ø34 | 32 | cái | |
| 284 | Lắp co, tê, ms Ø27 | 76 | cái | |
| 285 | Lắp đặt co răng thau Ø27/Ø21, nối răng thau Ø27 | 65 | cái | |
| 286 | Lắp ms răng & co răng Ø42 | 6 | cái | |
| 287 | Lắp ms răng & co răng Ø34 | 8 | cái | |
| 288 | Lắp bít thông tắc Ø60 | 2 | cái | |
| 289 | Lắp bít thông tắc Ø90 | 2 | cái | |
| 290 | Lắp bít thông tắc Ø114 | 3 | cái | |
| 291 | Lắp đặt xi phông Ø60 | 13 | cái | |
| 292 | Lắp đặt Van khóa thao Ø42 | 2 | cái | |
| 293 | Lắp đặt Van khóa thao Ø34 | 1 | cái | |
| 294 | Lắp đặt Van khóa thao Ø27 | 5 | cái | |
| 295 | Lắp van một chiều Ø34 | 1 | cái | |
| 296 | Lắp racco phi 42 | 1 | cái | |
| 297 | Lắp racco phi 34 | 1 | cái | |
| 298 | Lắp Luppe phi 42 | 1 | cái | |
| 299 | Lắp Robinet | 21 | cái | |
| 300 | Lắp phễu thu nước 150x150 inox | 23 | cái | |
| 301 | Lắp đặt đĩa xà phòng | 15 | cái | |
| 302 | Lắp đặt lavabo + vòi lạnh + bộ xả: giáo viên | 9 | bộ | |
| 303 | Lắp đặt lavabo + vòi lạnh + bộ xả: trẻ em | 3 | bộ | |
| 304 | Lắp chậu rửa trán men 2 ngăn + vòi lạnh + bộ xả | 3 | bộ | |
| 305 | Lắp đặt kính áp tường: lavabo giáo viên | 9 | cái | |
| 306 | Lắp đặt giá treo khăn 800 | 8 | cái | |
| 307 | Lắp đặt hộp giấy: xí bệt giáo viên | 7 | cái | |
| 308 | Lắp đặt tiểu nam + vòi xả nhấn: giáo viên nam | 1 | bộ | |
| 309 | Lắp đặt tiểu nam + vòi xả nhấn: trẻ em | 1 | bộ | |
| 310 | Lắp đặt xí bệt giáo viên | 7 | bộ | |
| 311 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 5 | bộ | |
| 312 | Lắp đặt vòi rửa | 12 | bộ | |
| 313 | Lắp tê hand | 12 | cái | |
| 314 | Lắp đặt Bồn nhựa nằm 1,5m3 | 1 | bể | |
| 315 | Lắp công tắc phao | 2 | cái | |
| 316 | Lắp máy bơm 750W: Q=5,4m3/h, H=25m | 1 | cái | |
| 317 | Lắp ống PVC Ø20 | 0,44 | 100m | |
| 318 | Lắp cáp điện CVV 1C(2x1,5mm2) | 45 | m | |
| 319 | Lắp cáp điện CVV 1C(3x2,5mm2) | 10 | m | |
| 320 | Lắp tủ ĐK máy bơm: MCB, REPLAY an toàn, contactor công tắc chuyển mạch, đèn báo, nút nhấn... | 1 | hộp | |
| 321 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,399 | 100m3 | |
| 322 | Đóng cừ tràm Øg>=70-Øng>=30, L=3,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | 37,975 | 100m | |
| 323 | Đắp cát đệm đầu cừ | 4,863 | m3 | |
| 324 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,396 | 100m2 | |
| 325 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,863 | m3 | |
| 326 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,575 | m3 | |
| 327 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,172 | 100m3 | |
| 328 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,118 | 100m2 | |
| 329 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | 0,294 | 100m2 | |
| 330 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,944 | m3 | |
| 331 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,839 | 100m2 | |
| 332 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,075 | m3 | |
| 333 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 27,44 | m2 | |
| 334 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 7,02 | m2 | |
| 335 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,02 | m2 | |
| 336 | Quét nước xi măng trắng | 20,42 | m2 | |
| 337 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,42 | m2 | |
| 338 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,417 | 100m2 | |
| 339 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,234 | m3 | |
| 340 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 185,794 | m2 | |
| 341 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 80,098 | m2 | |
| 342 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,098 | m2 | |
| 343 | Quét nước xi măng trắng | 105,696 | m2 | |
| 344 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,696 | m2 | |
| 345 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổng vòm, chiều cao | 0,841 | 100m2 | |
| 346 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổng vòm, chiều cao | 8,27 | m3 | |
| 347 | Trát cổng vòm, vữa XM mác 75 | 82,366 | m2 | |
| 348 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 82,366 | m2 | |
| 349 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,366 | m2 | |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | 0,024 | tấn | |
| 351 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | 0,397 | tấn | |
| 352 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12 | 0,157 | tấn | |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,202 | tấn | |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | 0,352 | tấn | |
| 355 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,064 | tấn | |
| 356 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | 0,388 | tấn | |
| 357 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, lam, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,183 | tấn | |
| 358 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,306 | tấn | |
| 359 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,096 | tấn | |
| 360 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vòm bê tông, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,137 | tấn | |
| 361 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vòm bê tông, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | 0,249 | tấn | |
| 362 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vòm bê tông, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | 0,939 | tấn | |
| 363 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | 0,248 | tấn | |
| 364 | Tháo dỡ cửa cổng chính bằng thủ công | 14,006 | m2 | |
| 365 | Tháo dỡ mái ngói cổng chính chiều cao | 7,839 | m2 | |
| 366 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,722 | m3 | |
| 367 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,068 | m3 | |
| 368 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 11,019 | m3 | |
| 369 | Xây tường gạch hoa gió đất nung 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 36,48 | m2 | |
| 370 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,842 | m3 | |
| 371 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,079 | m3 | |
| 372 | Đắp chỉ , vữa XM mác 75 | 359,992 | m | |
| 373 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,068 | 100m2 | |
| 374 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,487 | m3 | |
| 375 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 359,243 | m2 | |
| 376 | Bả bằng bột bả vào tường | 383,122 | m2 | |
| 377 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 383,122 | m2 | |
| 378 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng khung cánh thép hộp mạ kẽm 50x100 dày 1,8mm kết hợp thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,8mm, tay nắm inox 304 Ø34 dày 1mm (Cả phụ kiện) | 14,695 | m2 | |
| 379 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,695 | m2 | |
| 380 | Công tác ốp gạch ceramic 50x230 màu xám vào chân tường bảng tên | 0,555 | m2 | |
| 381 | Cung cấp, lắp dựng chữ inox mạ màu đồng bảng tên bệnh viện | 2,128 | m2 | |
| 382 | Phá dỡ đầu trụ xuống 200 bằng máy khoan cầm tay | 0,135 | m3 | |
| 383 | Đục lớp vữa trát giằng hiện hữu | 12,767 | m2 | |
| 384 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày | 0,319 | m3 | |
| 385 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt tiếp xúc giữa bê tông cũ và mới, quét chất liên kết giữa bê tông cũ và mới | 13,825 | m2 | |
| 386 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,946 | m3 | |
| 387 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,643 | m2 | |
| 388 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 309,272 | m2 | |
| 389 | Quét nước xi măng trắng | 432,915 | m2 | |
| 390 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 432,915 | m2 | |
| 391 | Phá dỡ đầu trụ xuống 200 bằng máy khoan cầm tay | 0,077 | m3 | |
| 392 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,617 | m3 | |
| 393 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,408 | m2 | |
| 394 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 203,317 | m2 | |
| 395 | Quét nước xi măng trắng | 268,725 | m2 | |
| 396 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 268,725 | m2 | |
| 397 | Cắt bỏ phần tường bị nứt rào C (nhịp rào H-A) hiện trạng | 8,475 | m | |
| 398 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,887 | m3 | |
| 399 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 18,889 | m3 | |
| 400 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,189 | 100m3 | |
| 401 | Lắp bộ đèn pha led 20W | 6 | bộ | |
| 402 | Lắp bộ cầu D400 bóng led 15W | 2 | bộ | |
| 403 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | 1 | cái | |
| 404 | Lắp hộp âm: công tắc | 1 | hộp | |
| 405 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | 62 | m | |
| 406 | Lắp măng song D20 | 20 | cái | |
| 407 | Lắp dây cáp điện CVV 1C(2x1,5mm2) | 65 | m | |
| 408 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | 10,913 | 100m2 | |
| 409 | Tạo mặt bằng thi công cọc | 7,2 | 100m2 | |
| 410 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 13,324 | 100m2 | |
| 411 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 13,559 | 100m2 | |
| 412 | Quét vôi chống kết dính mặt cọc | 1.332,375 | m2 | |
| 413 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 334,4 | m3 | |
| 414 | Gia công thép tấm đầu cọc | 3,445 | tấn | |
| 415 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | 3,445 | tấn | |
| 416 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 53,128 | 100m | |
| 417 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Thép bản nối cọc 1417.52 kg) | 418 | mối nối | |
| 418 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,572 | m3 | |
| 419 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 4,572 | m3 | |
| 420 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,046 | 100m3 | |
| 421 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,412 | 100m3 | |
| 422 | Đắp cát phủ đầu cọc | 12,872 | m3 | |
| 423 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 3,863 | 100m2 | |
| 424 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,872 | m3 | |
| 425 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | 92,938 | m3 | |
| 426 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,012 | 100m3 | |
| 427 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,854 | 100m2 | |
| 428 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng, ĐOC, đà kiềng, giằng bó nền | 4,609 | 100m2 | |
| 429 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 34,262 | m3 | |
| 430 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 15,411 | m3 | |
| 431 | Trát giằng bó nền bao ngoài, vữa XM mác 75 | 27,688 | m2 | |
| 432 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 27,688 | m2 | |
| 433 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,688 | m2 | |
| 434 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,026 | 100m2 | |
| 435 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,133 | m3 | |
| 436 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6 | 11,951 | tấn | |
| 437 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø14 | 1,818 | tấn | |
| 438 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø16 | 34,036 | tấn | |
| 439 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø25 | 0,443 | tấn | |
| 440 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | 0,001 | tấn | |
| 441 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14 | 2,308 | tấn | |
| 442 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø20 | 0,017 | tấn | |
| 443 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 1,388 | tấn | |
| 444 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,364 | tấn | |
| 445 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | 0,47 | tấn | |
| 446 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | 1,541 | tấn | |
| 447 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao | 4,856 | tấn | |
| 448 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø20, chiều cao | 0,696 | tấn | |
| 449 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,004 | tấn | |
| 450 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao | 0,037 | tấn | |
| 451 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,076 | 100m2 | |
| 452 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 26,152 | m3 | |
| 453 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 209,699 | m2 | |
| 454 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 209,699 | m2 | |
| 455 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 209,699 | m2 | |
| 456 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,946 | 100m2 | |
| 457 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 16,027 | m3 | |
| 458 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 128,06 | m2 | |
| 459 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 128,06 | m2 | |
| 460 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,06 | m2 | |
| 461 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,011 | 100m2 | |
| 462 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,024 | m3 | |
| 463 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 10,069 | 100m2 | |
| 464 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 47,586 | m3 | |
| 465 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 46,826 | m3 | |
| 466 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 880,021 | m2 | |
| 467 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 880,021 | m2 | |
| 468 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 880,021 | m2 | |
| 469 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,028 | 100m2 | |
| 470 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,144 | m3 | |
| 471 | Cung cấp xà gồ thép C100x45x15x2,3mm mạ kẽm | 13,117 | tấn | |
| 472 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2,3mm mạ kẽm | 13,117 | tấn | |
| 473 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kèo, giằng mái, chiều cao | 2,86 | 100m2 | |
| 474 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kèo, dầm mái, chiều cao | 18,047 | m3 | |
| 475 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,672 | 100m2 | |
| 476 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,364 | m3 | |
| 477 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 5,2 | m2 | |
| 478 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 5,2 | m2 | |
| 479 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,2 | m2 | |
| 480 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 1,938 | tấn | |
| 481 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột trệt + trụ + râu tường, cột lầu + râu tường, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | 1,537 | tấn | |
| 482 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột trệt + trụ + râu tường, cột lầu + râu tường, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao | 6,135 | tấn | |
| 483 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột trệt + trụ + râu tường, cột lầu + râu tường, đường kính cốt thép Ø20, chiều cao | 2,869 | tấn | |
| 484 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 1,42 | tấn | |
| 485 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | 0,038 | tấn | |
| 486 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | 3,176 | tấn | |
| 487 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao | 4,722 | tấn | |
| 488 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø20, chiều cao | 0,323 | tấn | |
| 489 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,002 | tấn | |
| 490 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 3,086 | tấn | |
| 491 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | 1,957 | tấn | |
| 492 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | 8,656 | tấn | |
| 493 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao | 6,716 | tấn | |
| 494 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,33 | tấn | |
| 495 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | 0,892 | tấn | |
| 496 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | 1,198 | tấn | |
| 497 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao | 0,022 | tấn | |
| 498 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | 0,126 | tấn | |
| 499 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết xà gồ, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,382 | tấn | |
| 500 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 23,439 | 100m2 | |
| 501 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 87,149 | m3 | |
| 502 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 72,601 | m3 | |
| 503 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 25,205 | m3 | |
| 504 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 183,622 | m2 | |
| 505 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 91,353 | m2 | |
| 506 | Quét lớp hồ dầu CM phủ mặt | 91,353 | m2 | |
| 507 | Công tác lớp màng chống thấm khò lửa gốc bitum sàn mái | 92,269 | m2 | |
| 508 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 92,269 | m2 | |
| 509 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | 92,269 | m2 | |
| 510 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 624,508 | m2 | |
| 511 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 248,405 | m2 | |
| 512 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 248,405 | m2 | |
| 513 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | 0,596 | 100m2 | |
| 514 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,603 | m3 | |
| 515 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao | 2,807 | 100m2 | |
| 516 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 17,194 | m3 | |
| 517 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 82,09 | m2 | |
| 518 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 75,382 | m2 | |
| 519 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,382 | m2 | |
| 520 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,061 | 100m2 | |
| 521 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,124 | m3 | |
| 522 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,258 | 100m2 | |
| 523 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 25,124 | m3 | |
| 524 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 120,766 | m2 | |
| 525 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 120,766 | m2 | |
| 526 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,766 | m2 | |
| 527 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bậc cấp, đường dốc | 0,408 | 100m2 | |
| 528 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bậc cấp, đan đường dốc, đá 1x2, mác 250 | 3,806 | m3 | |
| 529 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,48 | 100m2 | |
| 530 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan hầm vệ sinh | 0,112 | 100m2 | |
| 531 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,79 | m3 | |
| 532 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 20 | 1 cấu kiện | |
| 533 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | 1 cấu kiện | |
| 534 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn lầu, sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 8,495 | tấn | |
| 535 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn lầu, sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 9,634 | tấn | |
| 536 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn lầu, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,223 | tấn | |
| 537 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | 0,042 | tấn | |
| 538 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép TBT + MKL , đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,138 | tấn | |
| 539 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép TBT + MKL , đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,564 | tấn | |
| 540 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,318 | tấn | |
| 541 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,1 | tấn | |
| 542 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | 0,318 | tấn | |
| 543 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,509 | tấn | |
| 544 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,161 | tấn | |
| 545 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,045 | tấn | |
| 546 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | 1,818 | tấn | |
| 547 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | 0,583 | tấn | |
| 548 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | 0,065 | tấn | |
| 549 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,642 | tấn | |
| 550 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 1,393 | tấn | |
| 551 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,527 | tấn | |
| 552 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | 0,258 | tấn | |
| 553 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | 0,166 | tấn | |
| 554 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan Ø6 | 0,11 | tấn | |
| 555 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan Ø8 | 0,264 | tấn | |
| 556 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan Ø10 | 0,299 | tấn | |
| 557 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,183 | tấn | |
| 558 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,077 | tấn | |
| 559 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | 0,612 | tấn | |
| 560 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao | 0,286 | tấn | |
| 561 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 21,674 | m3 | |
| 562 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 240,816 | m2 | |
| 563 | Công tác ốp đá bóc xanh đen loại 100x200 (ốp chữ công không trét ron) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột ngoài nhà | 62,112 | m2 | |
| 564 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | 2,501 | 100m3 | |
| 565 | Cung cấp cát đắp nền | 115,155 | m3 | |
| 566 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 8,941 | 100m2 | |
| 567 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép Ø6 | 1,983 | tấn | |
| 568 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 70,237 | m3 | |
| 569 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ, chống trượt, vữa XM mác 75 | 386,926 | m2 | |
| 570 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ, vữa XM mác 75 | 465,09 | m2 | |
| 571 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,66 | m2 | |
| 572 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 bóng mờ, chống trượt, vữa XM mác 75 | 80,66 | m2 | |
| 573 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 489,43 | m2 | |
| 574 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ, vữa XM mác 75 | 496,4 | m2 | |
| 575 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ, chống trượt, vữa XM mác 75 | 312,709 | m2 | |
| 576 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,6 | m2 | |
| 577 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 bóng mờ, chống trượt, vữa XM mác 75 | 66,6 | m2 | |
| 578 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,6 | m2 | |
| 579 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân tường chống thấm | 1,472 | 100m2 | |
| 580 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân tường chống thấm tầng trệt, đá 1x2, mác 300 | 11,307 | m3 | |
| 581 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | 65,572 | m3 | |
| 582 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 8,337 | m3 | |
| 583 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 41,302 | m3 | |
| 584 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 8,434 | m3 | |
| 585 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 235,109 | m2 | |
| 586 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 796,386 | m2 | |
| 587 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 724,743 | m2 | |
| 588 | Công tác ốp gạch len chân tường hành lang, gạch granite 600x600 bóng mờ, chống trượt | 32,486 | m2 | |
| 589 | Công tác ốp gạch vào tường trong phòng tầng trệt, gạch ceramic 300x600 | 369,15 | m2 | |
| 590 | Công tác ốp gạch vào tường trong phòng vệ sinh tầng trệt, gạch ceramic 250x400 màu trắng | 247,68 | m2 | |
| 591 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà trệt | 235,109 | m2 | |
| 592 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà trệt | 871,813 | m2 | |
| 593 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 235,109 | m2 | |
| 594 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 871,813 | m2 | |
| 595 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | 68,581 | m3 | |
| 596 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 10,402 | m3 | |
| 597 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 46,787 | m3 | |
| 598 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 8,422 | m3 | |
| 599 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 264,096 | m2 | |
| 600 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 787,919 | m2 | |
| 601 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 723,198 | m2 | |
| 602 | Công tác ốp gạch len chân tường hành lang, gạch granite 600x600 bóng mờ, chống trượt | 29,096 | m2 | |
| 603 | Công tác ốp gạch vào tường trong phòng lầu, gạch ceramic 300x600 | 362,3 | m2 | |
| 604 | Công tác ốp gạch vào tường trong phòng vệ sinh lầu, gạch ceramic 250x400 màu trắng | 213,74 | m2 | |
| 605 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà trệt | 264,096 | m2 | |
| 606 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà trệt | 905,981 | m2 | |
| 607 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 264,096 | m2 | |
| 608 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 905,981 | m2 | |
| 609 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 661 | m2 | |
| 610 | Thi công trần nhựa khung nổi ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | 150,59 | m2 | |
| 611 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 775,982 | m2 | |
| 612 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 824,999 | m2 | |
| 613 | Bả bằng bột bả vào trần trệt | 775,982 | m2 | |
| 614 | Bả bằng bột bả vào trần lầu | 824,999 | m2 | |
| 615 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 775,982 | m2 | |
| 616 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 824,999 | m2 | |
| 617 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 11,074 | 100m2 | |
| 618 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa) | 219,74 | m2 | |
| 619 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực 5mm (Cả phụ kiện) | 227,78 | m2 | |
| 620 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, kính trong cường lực 8mm (Cả phụ kiện) | 31,5 | m2 | |
| 621 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính cường lực trong dày 10mm (Cả phụ kiện) | 47,391 | m2 | |
| 622 | Cung cấp, lắp dựng cửa chắn trẻ inox 304 (thanh inox 30x60 dày 1mm kết hợp thanh inox 20x20 dày 1mm) (Cả phụ kiện) | 17,82 | m2 | |
| 623 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 (thanh inox Ø60 dày 1mm kết hợp thanh inox Ø27 dày 1mm) (Cả phụ kiện) | 8,58 | m2 | |
| 624 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa (thanh đứng nhôm hộp 12x25 dày 0,8mm, thanh ngang nhôm tròn Ø14.7 dày 1,3mm, thanh ngang luồn thép đặc Ø8, các thanh nhôm sơn tĩnh điện màu trắng) | 297,121 | m2 | |
| 625 | Cung cấp, lắp dựng ổ khóa tay nắm gạt | 59 | 1bộ | |
| 626 | Dán decal mờ vào kính cửa đi | 2,52 | m2 | |
| 627 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27, ống thoát tràn | 0,138 | 100m | |
| 628 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm | 0,034 | 100m | |
| 629 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2mm | 0,054 | 100m | |
| 630 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm | 4,751 | 100m | |
| 631 | Lắp cầu chắn rác inox cho ống Ø90 | 54 | cái | |
| 632 | Lắp co nhựa uPVC Ø90 | 54 | cái | |
| 633 | Cung câp, lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng | 50,765 | m2 | |
| 634 | Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact HPL cứng lõi đặc, chất lượng cao dày 18mm, phủ các mặt melamine màu kem ( Cả phụ kiện kèm theo ) | 83,34 | m2 | |
| 635 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,156 | m3 | |
| 636 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x300 bóng mờ, chống trượt, vữa XM mác 75 | 3,938 | m2 | |
| 637 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,259 | m3 | |
| 638 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 màu trắng vào gối đỡ bệ pha sữa, vữa XM mác 75 | 27,64 | m2 | |
| 639 | Lát đá granite màu nâu tím mặt bệ pha sữa, vữa XM mác 75 | 2,077 | m2 | |
| 640 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1,86 | m2 | |
| 641 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1,86 | m2 | |
| 642 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,86 | m2 | |
| 643 | Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng | 0,286 | 100m3 | |
| 644 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,51 | 100m2 | |
| 645 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinh | 0,064 | 100m2 | |
| 646 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hầm vệ sinh, đường kính cốt thép Ø6 | 0,091 | tấn | |
| 647 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,099 | m3 | |
| 648 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 21,661 | m3 | |
| 649 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 32,298 | m2 | |
| 650 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 138,474 | m2 | |
| 651 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,015 | 100m3 | |
| 652 | Lắp ống nhựa PVC Ø60, ống thoát hơi hầm vệ sinh | 0,52 | 100m | |
| 653 | Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,8mm, ống thoát ra rãnh, hố ga | 0,18 | 100m | |
| 654 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,566 | m3 | |
| 655 | Lát bậc cầu thang gạch granite màu xám nhạt chống trượt, có kẻ chỉ mũi bậc, vữa XM mác 75 | 19,14 | m2 | |
| 656 | Lát bậc cầu thang gạch granite màu kem chống trượt, có kẻ chỉ mũi bậc, vữa XM mác 75 | 31,92 | m2 | |
| 657 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 51,986 | m2 | |
| 658 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 51,986 | m2 | |
| 659 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,986 | m2 | |
| 660 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,274 | m3 | |
| 661 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,038 | m2 | |
| 662 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite màu xám nhạt | 7,814 | m2 | |
| 663 | Bả bằng bột bả vào tường | 35,241 | m2 | |
| 664 | Bả bằng bột bả vào tường | 35,241 | m2 | |
| 665 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox 304 tròn Ø60 dày 1mm kết hợp inox 304 tròn Ø34 dày 1mm (Cả phụ kiện) | 23,78 | m2 | |
| 666 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox cho trẻ (inox 304 Ø42 dày 1mm kết hợp inox 304 Ø21 dày 1mm (Cả phụ kiện)) | 11,327 | m2 | |
| 667 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,729 | m3 | |
| 668 | Lát bậc tam cấp gạch granite 600x600 bóng mờ, chống trượt, vữa XM mác 75 | 39,414 | m2 | |
| 669 | Rải nilon lót đan thành bậc cấp, đường dốc | 0,114 | 100m2 | |
| 670 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan thành bậc cấp, đường dốc | 0,065 | 100m2 | |
| 671 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan thành bậc cấp, chiều rộng | 1,128 | m3 | |
| 672 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,287 | m3 | |
| 673 | Công tác ốp gạch granite 50x230 màu kem vào thành bậc cấp, vữa XM mác 75 | 5,282 | m2 | |
| 674 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,393 | m2 | |
| 675 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ đỡ lan can đường dốc, chiều rộng | 0,226 | m3 | |
| 676 | Trát gờ đỡ lan can đường dốc, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 6,774 | m2 | |
| 677 | Cung cấp, lắp dựng lan can đường dốc inox 304 Ø60 dày 1mm kết hợp inox 304 Ø27 dày 1mm (Cả phụ kiện) | 30,942 | m2 | |
| 678 | Lát nền đường dốc bằng đá granite xám 200x200 dày 20mm, mài thô, nhám mặt (chống trượt), vữa XM mác 75 | 19,464 | m2 | |
| 679 | Đóng nẹp nhôm chữ V30x30 dày 2mm | 8 | m | |
| 680 | Đóng nẹp nhôm chữ T40 dày 2mm | 21 | m | |
| 681 | Gia công và đóng nẹp nhựa khổ rộng 40 | 171 | m | |
| 682 | Xây tường gạch hoa gió đất nung 20x20x6 cm, vữa XM mác 75 | 44,8 | m2 | |
| 683 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,271 | m3 | |
| 684 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 33,072 | m3 | |
| 685 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 520,342 | m2 | |
| 686 | Bả bằng bột bả vào tường | 520,342 | m2 | |
| 687 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 520,342 | m2 | |
| 688 | Trát đá mài màu xanh lam đậm tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 50,008 | m2 | |
| 689 | Cung cấp, lắp dựng cửa lên mái (khung inox 304 20x20x1mm bọc tole mạ màu dày 0,45mm, bản lề, tay nắm mở cửa chốt có khóa inox 304) (Cả phụ kiện) | 1,28 | m2 | |
| 690 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 486,362 | m | |
| 691 | Đắp vữa chỉ hoa văn, vữa XM mác 75 | 66,881 | m2 | |
| 692 | Kẻ ron bằng thủ công | 40,26 | 10m | |
| 693 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 21,595 | tấn | |
| 694 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 58,207 | m3 | |
| 695 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 37,905 | m3 | |
| 696 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 13,117 | tấn | |
| 697 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 1,607 | tấn | |
| 698 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,403 | 100m2 | |
| 699 | Lắp tủ điện: cao 700 x rộng 500 x sâu 200 | 1 | hộp | |
| 700 | Lắp tủ điện 6 PL, 8PL | 13 | hộp | |
| 701 | Lắp MCCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 702 | Lắp MCB 2P-10A, 16A, 25A | 25 | cái | |
| 703 | Lắp MCB 2P-50A, 63A | 4 | cái | |
| 704 | Lắp RCBO 2P - 16A | 12 | cái | |
| 705 | Lắp đèn led tube 1,2m-20W | 65 | bộ | |
| 706 | Lắp bộ đèn led chiếu sáng lớp học 36W | 117 | bộ | |
| 707 | Lắp đèn áp trần D225 - bóng led 18W | 2 | bộ | |
| 708 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,2m + hộp số | 73 | cái | |
| 709 | Lắp đèn âm trần D120 - bóng led 9W | 87 | bộ | |
| 710 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | 2 | cái | |
| 711 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | 29 | cái | |
| 712 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | 34 | cái | |
| 713 | Lắp mặt một công tắc 2 chiều | 4 | cái | |
| 714 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi | 39 | cái | |
| 715 | Lắp hộp âm: công tắc & ổ cắm | 108 | hộp | |
| 716 | Lắp hộp nối 200x200 | 12 | hộp | |
| 717 | Lắp hộp nối 4 đường D20 | 118 | hộp | |
| 718 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | 1.052 | m | |
| 719 | Lắp đặt ống PVC D25 ( Ống trắng cứng ) | 48 | m | |
| 720 | Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng ) | 205 | m | |
| 721 | Lắp măng song D20 | 350 | cái | |
| 722 | Lắp măng song D25 | 18 | cái | |
| 723 | Lắp măng song D32 | 68 | cái | |
| 724 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | 4.596 | m | |
| 725 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | 1.344 | m | |
| 726 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 tiếp đất | 386 | m | |
| 727 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 tiếp đất | 52 | m | |
| 728 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | 104 | m | |
| 729 | Lắp dây cáp điện CV 16mm2 tiếp đất | 236 | m | |
| 730 | Lắp dây cáp điện CV 16mm2 | 474 | m | |
| 731 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | 30 | m | |
| 732 | Lắp cọc tiếp đất phi 16 L=2,4m + Ốc xiết cáp | 4 | cọc | |
| 733 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | 0,86 | 100m | |
| 734 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mm | 1,85 | 100m | |
| 735 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 dày 2mm | 1,62 | 100m | |
| 736 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 dày 2mm | 1,53 | 100m | |
| 737 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | 1,13 | 100m | |
| 738 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 dày 1,8mm | 3,1 | 100m | |
| 739 | Lắp co, y, lơi, tê cong Ø114 - giảm Ø114/Ø60, Ø42 | 64 | cái | |
| 740 | Lắp co, y, lơi, tê cong Ø90 - giảm Ø90/Ø60, Ø42 | 198 | cái | |
| 741 | Lắp co, y, lơi Ø60 - giảm Ø60/Ø34 | 217 | cái | |
| 742 | Lắp co, tê, lơi Ø42 | 48 | cái | |
| 743 | Lắp co, tê, lơi Ø34 | 72 | cái | |
| 744 | Lắp co, tê, ms Ø27 | 242 | cái | |
| 745 | Lắp đặt co răng thau Ø27/Ø21, nối răng thau Ø27 | 191 | cái | |
| 746 | Lắp ms răng & co răng Ø42 | 17 | cái | |
| 747 | Lắp ms răng & co răng Ø34 | 6 | cái | |
| 748 | Lắp bít thông tắc Ø60 | 10 | cái | |
| 749 | Lắp bít thông tắc Ø90 | 5 | cái | |
| 750 | Lắp bít thông tắc Ø114 | 5 | cái | |
| 751 | Lắp đặt Van khóa thao Ø42 | 6 | cái | |
| 752 | Lắp đặt Van khóa thao Ø34 | 1 | cái | |
| 753 | Lắp đặt Van khóa thao Ø27 | 11 | cái | |
| 754 | Lắp van một chiều Ø34 | 1 | cái | |
| 755 | Lắp racco phi 42 | 1 | cái | |
| 756 | Lắp racco phi 34 | 1 | cái | |
| 757 | Lắp Luppe phi 42 | 1 | cái | |
| 758 | Lắp Robinet | 55 | cái | |
| 759 | Lắp phễu thu nước 150x150 inox | 54 | cái | |
| 760 | Lắp đặt đĩa xà phòng | 85 | cái | |
| 761 | Lắp đặt lavabo + vòi lạnh + bộ xả: trẻ em | 41 | bộ | |
| 762 | Lắp đặt giá treo khăn 800 | 63 | cái | |
| 763 | Lắp đặt tiểu nam + vòi xả nhấn: trẻ em | 26 | bộ | |
| 764 | Cung cấp bô ngồi | 6 | bộ | |
| 765 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 37 | bộ | |
| 766 | Lắp đặt vòi rửa | 43 | bộ | |
| 767 | Lắp tê hand | 37 | cái | |
| 768 | Lắp bồn nhựa nằm 2m3 | 2 | bể | |
| 769 | Lắp công tắc phao | 2 | cái | |
| 770 | Lắp máy bơm 1125W: Q=6,6m3/h, H=29,5m | 1 | cái | |
| 771 | Lắp ống PVC Ø20 | 0,7 | 100m | |
| 772 | Lắp cáp điện CVV 1C(2x1,5mm2) | 72 | m | |
| 773 | Lắp cáp điện CVV 1C(3x2,5mm2) | 10 | m | |
| 774 | Lắp tủ ĐK máy bơm: MCB, REPLAY an toàn, contactor công tắc chuyển mạch, đèn báo, nút nhấn... | 1 | hộp | |
| 775 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,04 | 100m3 | |
| 776 | Đóng cừ tràm Øg>=70-Øng>=30 bằng máy đào 0,5m3, L= 3,5m, đất cấp I | 3,5 | 100m | |
| 777 | Đắp cát đệm đầu cừ | 0,484 | m3 | |
| 778 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,018 | 100m2 | |
| 779 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,484 | m3 | |
| 780 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 781 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,171 | m3 | |
| 782 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,137 | 100m2 | |
| 783 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,704 | m3 | |
| 784 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 6,72 | m2 | |
| 785 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,72 | m2 | |
| 786 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,24 | m2 | |
| 787 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,48 | m2 | |
| 788 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,021 | 100m2 | |
| 789 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | 0,052 | 100m2 | |
| 790 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 0,52 | m3 | |
| 791 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,018 | 100m3 | |
| 792 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bó nền | 0,026 | 100m2 | |
| 793 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bó nền, đá 1x2, mác 250 | 0,231 | m3 | |
| 794 | Trát giằng bó nền, vữa XM mác 75 | 2,196 | m2 | |
| 795 | Bả bằng bột bả vào giằng bó nền | 2,196 | m2 | |
| 796 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,196 | m2 | |
| 797 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,076 | 100m2 | |
| 798 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,624 | m3 | |
| 799 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,432 | m2 | |
| 800 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3,432 | m2 | |
| 801 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,432 | m2 | |
| 802 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | 0,02 | 100m2 | |
| 803 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,062 | m3 | |
| 804 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường | 0,005 | 100m2 | |
| 805 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | 0,02 | m3 | |
| 806 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn ô văng | 0,017 | 100m2 | |
| 807 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,09 | m3 | |
| 808 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,068 | 100m2 | |
| 809 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,473 | m3 | |
| 810 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,64 | m2 | |
| 811 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,64 | m2 | |
| 812 | Quét lớp hồ dầu XM phủ mặt | 11,64 | m2 | |
| 813 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô | 0,215 | 100m2 | |
| 814 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,963 | m3 | |
| 815 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 5,9 | m2 | |
| 816 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,9 | m2 | |
| 817 | Quét lớp hồ dầu XM phủ mặt | 5,9 | m2 | |
| 818 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 6,485 | m2 | |
| 819 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép Ø6 | 0,021 | tấn | |
| 820 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép Ø10 | 0,028 | tấn | |
| 821 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép Ø14 | 0,109 | tấn | |
| 822 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø6 | 0,014 | tấn | |
| 823 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø14 | 0,061 | tấn | |
| 824 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Ø6 | 0,017 | tấn | |
| 825 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Ø16 | 0,108 | tấn | |
| 826 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,047 | tấn | |
| 827 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,078 | tấn | |
| 828 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,005 | tấn | |
| 829 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,006 | tấn | |
| 830 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,009 | tấn | |
| 831 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Ø6 | 0,01 | tấn | |
| 832 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Ø8 | 0,014 | tấn | |
| 833 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép râu tường, đường kính cốt thép Ø6 | 0,011 | tấn | |
| 834 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,007 | 100m3 | |
| 835 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,068 | 100m2 | |
| 836 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,473 | m3 | |
| 837 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 7,8 | m2 | |
| 838 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 7,8 | m2 | |
| 839 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chống thấm chân tường | 0,039 | 100m2 | |
| 840 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 200 | 0,153 | m3 | |
| 841 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,709 | m3 | |
| 842 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,32 | m2 | |
| 843 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,32 | m2 | |
| 844 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (gạch ốp cắt ra từ gạch nền) | 1,352 | m2 | |
| 845 | Công tác ốp gạch ceramic 100x200 vào chân tường ngoài, vữa XM mác 75 | 1,2 | m2 | |
| 846 | Bả bằng bột bả vào tường | 47,288 | m2 | |
| 847 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,968 | m2 | |
| 848 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,32 | m2 | |
| 849 | Kẻ ron tường bằng thủ công | 3,26 | 10m | |
| 850 | Đắp vữa XM M75 | 15,75 | m | |
| 851 | Bả bằng bột bả vào gờ chỉ | 0,945 | m2 | |
| 852 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,945 | m2 | |
| 853 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76, kính cường lực 5mm (Cả phụ kiện) | 1,68 | m2 | |
| 854 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính cường lực 5mm (Cả phụ kiện) | 3,12 | m2 | |
| 855 | Cung cấp, Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng nhôm (thanh ngang nhôm tròn Ø15 dày 0,8mm; thanh đứng, khuôn bao nhôm hộp 12x25x0,8mm) | 3,12 | m2 | |
| 856 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 6,76 | m2 | |
| 857 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,76 | m2 | |
| 858 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,76 | m2 | |
| 859 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 18,321 | m2 | |
| 860 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 18,321 | m2 | |
| 861 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,321 | m2 | |
| 862 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 dày 1,7mm thoát nước mưa | 0,064 | 100m | |
| 863 | Cung cấp, lắp đặt co PVC Ø60 | 2 | cái | |
| 864 | Lắp cầu chắn rác cho ống Ø60 | 2 | cái | |
| 865 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,48 | 100m2 | |
| 866 | Lắp tủ điện âm tường 06PL | 1 | hộp | |
| 867 | Lắp MCB 2P-10A/6kA | 1 | cái | |
| 868 | Lắp MCB 2P-6A/4,5kA | 1 | cái | |
| 869 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | 1 | cái | |
| 870 | Lắp đèn led tuýp 1,2m 18W gắn tường | 1 | bộ | |
| 871 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55W, Q>=57,5m3/phút | 1 | cái | |
| 872 | Lắp đặt mặt một công tắc 1 chiều | 1 | cái | |
| 873 | Lắp mặt Dimmer đơn 500W/220V quạt | 1 | cái | |
| 874 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | 2 | cái | |
| 875 | Lắp đặt hộp nối 150x150x65 | 1 | hộp | |
| 876 | Lắp đặt hộp nối D16 | 5 | hộp | |
| 877 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | 8 | m | |
| 878 | Măng song D20 | 3 | cái | |
| 879 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | 20 | m | |
| 880 | Lắp măng song D16 | 7 | cái | |
| 881 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | 20 | m | |
| 882 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | 30 | m | |
| 883 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | 24 | m | |
| 884 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm | 4 | hộp | |
| 885 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 1,355 | 100m2 | |
| 886 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,037 | 100m3 | |
| 887 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,694 | m3 | |
| 888 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,303 | 100m2 | |
| 889 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,694 | m3 | |
| 890 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,004 | m3 | |
| 891 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,073 | 100m2 | |
| 892 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc | 0,145 | 100m2 | |
| 893 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,726 | m3 | |
| 894 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,099 | 100m2 | |
| 895 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó nền | 0,067 | 100m2 | |
| 896 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,996 | m3 | |
| 897 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,673 | m3 | |
| 898 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,592 | m2 | |
| 899 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | 0,198 | 100m3 | |
| 900 | Cung cấp cát đắp nền | 16,778 | m3 | |
| 901 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 1,236 | 100m2 | |
| 902 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | 0,247 | tấn | |
| 903 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 10,415 | m3 | |
| 904 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, lăn nhám | 134,96 | m2 | |
| 905 | Kẻ ron theo trục cột, kẻ ron ram dốc | 15,46 | 10m | |
| 906 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,182 | m3 | |
| 907 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,318 | m2 | |
| 908 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | 0,015 | tấn | |
| 909 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | 0,095 | tấn | |
| 910 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14 | 0,088 | tấn | |
| 911 | Gia công cột bằng thép ống Ø90 dày 3,5mm mạ kẽm | 0,251 | tấn | |
| 912 | Lắp dựng cột thép ống Ø90 dày 3,5mm mạ kẽm | 0,251 | tấn | |
| 913 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,616 | tấn | |
| 914 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,616 | tấn | |
| 915 | Gia công thép tấm mạ kẽm | 0,064 | tấn | |
| 916 | Lắp dựng thép tấm mạ kẽm | 0,064 | tấn | |
| 917 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | 1,019 | tấn | |
| 918 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,019 | tấn | |
| 919 | Lắp đặt Bulon Ø14x500 | 56 | cái | |
| 920 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm | 1,95 | 100m2 | |
| 921 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,004 | 100m2 | |
| 922 | Đào đất thi công hồ nước, chiều rộng | 0,83 | 100m3 | |
| 923 | Đắp cát đệm đáy hồ nước | 10,12 | m3 | |
| 924 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 1,012 | 100m2 | |
| 925 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hồ nước | 0,184 | 100m2 | |
| 926 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hồ nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 10,12 | m3 | |
| 927 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hồ nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 21,321 | m3 | |
| 928 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,281 | 100m2 | |
| 929 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,56 | m3 | |
| 930 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,426 | 100m2 | |
| 931 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,072 | m3 | |
| 932 | Quét hóa chất liên kết bê tông cũ và mới | 7,2 | m2 | |
| 933 | Cung cấp băng cản nước (khổ 150mm) | 51,2 | md | |
| 934 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,632 | 100m2 | |
| 935 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 12,24 | m3 | |
| 936 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp hồ nước | 0,533 | 100m2 | |
| 937 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hồ nước, đá 1x2, mác 250 | 4,262 | m3 | |
| 938 | Ngâm nước xi măng đáy hồ | 51,52 | m2 | |
| 939 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 51,52 | m2 | |
| 940 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 51,52 | m2 | |
| 941 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 66,64 | m2 | |
| 942 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 114,275 | m2 | |
| 943 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 114,275 | m2 | |
| 944 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 114,154 | m2 | |
| 945 | Quét 02 lớp hồ dầu hoàn thiện thành hồ ngoài | 114,154 | m2 | |
| 946 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành trong hồ nước | 114,275 | m2 | |
| 947 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất đáy hồ nước | 51,52 | m2 | |
| 948 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,045 | m3 | |
| 949 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,48 | m2 | |
| 950 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,64 | m2 | |
| 951 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 952 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,098 | m3 | |
| 953 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | 1 cấu kiện | |
| 954 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,04 | tấn | |
| 955 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | 0,095 | tấn | |
| 956 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | 0,124 | tấn | |
| 957 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,08 | tấn | |
| 958 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | 0,432 | tấn | |
| 959 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hồ, đường kính cốt thép Ø10 | 2,085 | tấn | |
| 960 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hồ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,012 | tấn | |
| 961 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hồ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 1,356 | tấn | |
| 962 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hồ + đan, đường kính cốt thép Ø6 | 0,246 | tấn | |
| 963 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hồ + đan, đường kính cốt thép Ø8 | 0,214 | tấn | |
| 964 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hồ + đan, đường kính cốt thép Ø10 | 0,019 | tấn | |
| 965 | Lắp đặt ống inox Ø16 thang xuống hồ | 0,069 | 100m | |
| 966 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,135 | 100m3 | |
| 967 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,053 | 100m2 | |
| 968 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,213 | m3 | |
| 969 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,723 | m3 | |
| 970 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,7 | m2 | |
| 971 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,7 | m2 | |
| 972 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 23,4 | m2 | |
| 973 | Thi công tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | 15,21 | m2 | |
| 974 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng tole phẳng dày 1mm (Cả phụ kiện) | 2,42 | m2 | |
| 975 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 976 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 977 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | 0,231 | 100m2 | |
| 978 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,015 | tấn | |
| 979 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,009 | tấn | |
| 980 | Gia công cột bằng thép ống Ø60x2,5mm mạ kẽm | 0,033 | tấn | |
| 981 | Lắp dựng cột thép ống Ø60x2,5mm mạ kẽm | 0,033 | tấn | |
| 982 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,056 | tấn | |
| 983 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,056 | tấn | |
| 984 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | 0,059 | tấn | |
| 985 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | 0,059 | tấn | |
| 986 | Gia công khung vách thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | 0,122 | tấn | |
| 987 | Lắp dựng khung vách thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | 0,122 | tấn | |
| 988 | Gia công thép bản | 0,011 | tấn | |
| 989 | Lắp dựng thép bản | 0,011 | tấn | |
| 990 | Cung cấp bulong D12 L=400 | 16 | con | |
| 991 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,628 | m2 | |
| 992 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,361 | 100m2 | |
| 993 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,153 | m3 | |
| 994 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 995 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,008 | 100m2 | |
| 996 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 997 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,04 | m3 | |
| 998 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1 | 1 cấu kiện | |
| 999 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø220 dày 5,1mm, ống thoát nước | 1,618 | 100m | |
| 1000 | Đào đất thi công hố ga, chiều rộng | 0,036 | 100m3 | |
| 1001 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 1,355 | 100m2 | |
| 1002 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | 0,482 | 100m2 | |
| 1003 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đáy rãnh, chiều rộng | 13,554 | m3 | |
| 1004 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 17,098 | m3 | |
| 1005 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 202,436 | m2 | |
| 1006 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 66,24 | m2 | |
| 1007 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,001 | 100m3 | |
| 1008 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,218 | 100m2 | |
| 1009 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,076 | 100m2 | |
| 1010 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,523 | m3 | |
| 1011 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 214 | 1 cấu kiện | |
| 1012 | Tháo dỡ nắp rãnh cũ bằng thủ công, tận dụng lại, trọng lượng cấu kiện | 180 | cấu kiện | |
| 1013 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lưới thép Ø6 | 0,04 | tấn | |
| 1014 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố ga Ø8 | 0,137 | tấn | |
| 1015 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,574 | m3 | |
| 1016 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,421 | m2 | |
| 1017 | Quét vôi 3 nước trắng | 23,421 | m2 | |
| 1018 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,453 | 100m2 | |
| 1019 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bồn hoa, chân đầu đường vào đoạn 1-2 | 0,378 | 100m2 | |
| 1020 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bồn hoa, Chân đầu đường vào đoạn 1-2 chiều rộng | 5,791 | m3 | |
| 1021 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,622 | m3 | |
| 1022 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,852 | m3 | |
| 1023 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,637 | m2 | |
| 1024 | Quét vôi 3 nước trắng | 71,507 | m2 | |
| 1025 | Cắt khe co giãn bồn hoa | 0,225 | 10m | |
| 1026 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,207 | 100m2 | |
| 1027 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó nền | 0,116 | 100m2 | |
| 1028 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, chiều rộng | 2,066 | m3 | |
| 1029 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,905 | m3 | |
| 1030 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,027 | m2 | |
| 1031 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | 0,279 | m3 | |
| 1032 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,471 | m3 | |
| 1033 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,699 | m2 | |
| 1034 | Quét vôi 3 nước trắng | 11,088 | m2 | |
| 1035 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 16,66 | 100m2 | |
| 1036 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Ø6 | 2,399 | tấn | |
| 1037 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | 133,28 | m3 | |
| 1038 | Cắt ron sân bằng máy sâu 80 ô 2mx2m | 133,27 | 10m | |
| 1039 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,068 | 100m2 | |
| 1040 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan BTCT | 0,021 | 100m2 | |
| 1041 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,352 | m3 | |
| 1042 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,051 | 100m2 | |
| 1043 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,54 | m3 | |
| 1044 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,76 | m2 | |
| 1045 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,002 | tấn | |
| 1046 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,152 | tấn | |
| 1047 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | 1,736 | m3 | |
| 1048 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,037 | m3 | |
| 1049 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,02 | m3 | |
| 1050 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,587 | m2 | |
| 1051 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,515 | m2 | |
| 1052 | Trát vữa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,377 | m2 | |
| 1053 | Quét vôi 3 nước trắng | 26,724 | m2 | |
| 1054 | Lắp ống sành D200 (L=1,5m) | 1 | cái | |
| 1055 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Lưới thép lò đốt rác, đường kính cốt thép Ø12 | 0,034 | tấn | |
| 1056 | Cung cấp, lắp dựng cửa ốp tole 2 mặt dày 0,5mm, thép V40x4 ốp 4 cạnh (Cả phụ kiện) | 0,98 | m2 | |
| 1057 | Ốp tole dày 0,45mm đỉnh lò đốt rác | 0,005 | 100m2 | |
| 1058 | Lắp đặt ống HDPE Ø40 dày 3,7mm | 0,95 | 100m | |
| 1059 | Lắp đặt ống HDPE Ø25 dày 2mm | 1,84 | 100m | |
| 1060 | Lắp đặt co, măng song, tê HDPE Ø40 - giảm HDPE Ø40/Ø25 | 28 | cái | |
| 1061 | Lắp đặt co, măng song, tê HDPE Ø25 | 39 | cái | |
| 1062 | Lắp đặt nối r.trong, r.ngoài HDPE Ø40 | 8 | cái | |
| 1063 | Lắp đặt nối răng trong HDPE Ø25 | 7 | cái | |
| 1064 | Lắp đặt robinet | 7 | cái | |
| 1065 | Lắp đặt phao cơ | 2 | cái | |
| 1066 | Lắp đặt van khóa Ø40 | 2 | cái | |
| 1067 | Lắp đặt van khóa Ø25 | 5 | cái | |
| 1068 | Gia công thép V50x50x3mm mạ kẽm | 0,002 | tấn | |
| 1069 | Lắp đặt thép V50x50x3mm mạ kẽm | 0,002 | tấn | |
| 1070 | Cung cấp boulon nở Ø10 | 8 | cái | |
| 1071 | Lắp đặt ống inox 304 Ø42 dày 2mm | 0,02 | 100m | |
| 1072 | Cung cấp quả cầu inox 304 Ø100 | 1 | cái | |
| 1073 | Lắp đặt ống inox 304 Ø34 dày 2mm | 0,012 | 100m | |
| 1074 | Cung cấp ròng rọc, puli Ø50 | 1 | cái | |
| 1075 | Cung cấp quốc kỳ + dây cáp | 1 | bộ | |
| 1076 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m: Trụ chiếu sáng 5M | 7 | cột | |
| 1077 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 7 | cần đèn | |
| 1078 | Làm tiếp địa cho cột điện | 7 | 1 bộ | |
| 1079 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng bọc 16.0mm² | 14 | m | |
| 1080 | Đánh số cột thép | 0,7 | 10 cột | |
| 1081 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,772 | m3 | |
| 1082 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,07 | tấn | |
| 1083 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | 7 | chóa | |
| 1084 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | 4 | chóa | |
| 1085 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 98 | m | |
| 1086 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 89 | m | |
| 1087 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm: Cáp đồng trần 25.0mm² | 20 | m | |
| 1088 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc tiếp đất d16, l=2.4m & Cọc tiếp đất d16, l=2.4m & ốc xiết cáp | 4 | cọc | |
| 1089 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 25 | m | |
| 1090 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 1091 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 90 | m | |
| 1092 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại: Rack sứ đơn | 1 | sứ | |
| 1093 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | cái | |
| 1094 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | |
| 1095 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác: Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 1096 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 1097 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 1098 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Công tắc chuyển mạch | 1 | cái | |
| 1099 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 1100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 1101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 1102 | Rải giấy dầu lớp cách ly: Băng cảnh báo cáp ngầm | 0,31 | 100m2 | |
| 1103 | Lát gạch thẻ: Gạch thẻ làm dấu: (0.08x0.18x13)x104=19.46 | 19,5 | m2 | |
| 1104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,364 | 100m3 | |
| 1105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Lắp đất chôn ống (104*0.5*0.7) | 0,364 | 100m3 | |
| 1106 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét bán kính bảo vệ R=97m | 1 | cái | |
| 1107 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc chống sét d16, l=2.4m | 6 | cọc | |
| 1108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm² | 50 | m | |
| 1109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm² | 28 | m | |
| 1110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 46 | m | |
| 1111 | Lắp đặt dây đơn | 48 | m | |
| 1112 | Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kim | 0,02 | tấn | |
| 1113 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | đầu cáp | |
| 1114 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 1115 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc xiết cáp | 4 | cái | |
| 1116 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60mm | 0,055 | 100m | |
| 1117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,024 | 100m3 | |
| 1118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Đắp đất mương cáp | 0,024 | 100m3 | |
| 1119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 1.040 | m | |
| 1120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 240 | m | |
| 1121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 838 | m | |
| 1122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 70 | hộp | |
| 1123 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song D20mm | 278 | cái | |
| 1124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 140 | m | |
| 1125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 1126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 1127 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: : Đầu báo cháy, báo nhiệt | 7 | 10 đầu | |
| 1128 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 2 | 5 nút | |
| 1129 | Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy | 1 | 5 chuông | |
| 1130 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 1131 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | |
| 1132 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố | 6 | bộ | |
| 1133 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm: Ống STK d114 dày 4.0mm | 0,04 | 100m | |
| 1134 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm: Ống STK d90 dày 4.0mm | 1,73 | 100m | |
| 1135 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống STK d60 dày 4.0mm | 0,71 | 100m | |
| 1136 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm" : Ống STK d34 dày 3.2mm | 0,06 | 100m | |
| 1137 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm: Co vuông, tê d114, giãm d114/34 | 6 | cái | |
| 1138 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60 | 48 | cái | |
| 1139 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm: Co vuông, tê, măng song d60 | 25 | cái | |
| 1140 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm: Mặt bít d90 | 4 | cái | |
| 1141 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm: Mặt bít d60 | 10 | cái | |
| 1142 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm: Côn giãm đồng tâm d90 | 2 | cái | |
| 1143 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm: Côn giãm lệch tâm d114 | 2 | cái | |
| 1144 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm: Van 1 chiều d90 | 2 | cái | |
| 1145 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm: Van khóa d90 | 2 | cái | |
| 1146 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm: Van khóa d60 | 1 | cái | |
| 1147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34 | 1 | cái | |
| 1148 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm: Khớp chống rung d114 | 2 | cái | |
| 1149 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm: Khớp chống rung d90 | 2 | cái | |
| 1150 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm: Y lọc d114 | 2 | cái | |
| 1151 | Lắp đặt BE đường kính 110mm: Creppin d114 | 2 | cái | |
| 1152 | Lắp đặt BU đường kính 60mm: Van an toàn d60 | 1 | cái | |
| 1153 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 1154 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháy | 1 | cái | |
| 1155 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháy | 1 | cái | |
| 1156 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhà | 10 | cái | |
| 1157 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2-5kg | 10 | cái | |
| 1158 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình bọt - 8kg | 10 | cái | |
| 1159 | Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháy | 10 | cái | |
| 1160 | Lắp đặt gương soi: Bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | 10 | cái | |
| 1161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dùng cho ống STK | 22,5 | m2 | |
| 1162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 33 | m | |
| 1163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 35 | m | |
| 1164 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 1165 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm Diezel công suất Q=36M³/h, H=40M | 2 | 1 máy | |
| 1166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 22 | m3 | |
| 1167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,22 | 100m3 | |
| 1168 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 1169 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 1170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 1171 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 10 port, 4 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image | 2 | cái | |
| 1172 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 24 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image | 1 | cái | |
| 1173 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Thiết bị wifi tầm phát sóng >=300m | 1 | cái | |
| 1174 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45 | 35 | cái | |
| 1175 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 35 | hộp | |
| 1176 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 950 | m | |
| 1177 | Lắp đặt dây đơn | 35 | m | |
| 1178 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 1179 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại RJ11 | 5 | cái | |
| 1180 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn | 6 | cái | |
| 1181 | Lắp đặt dây đơn | 86 | m | |
| 1182 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 140 | m | |
| 1183 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 86 | m | |
| 1184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 838 | m | |
| 1185 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song D20mm | 279 | cái | |
| 1186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 85 | m | |
| 1187 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 12 | cây | |
| 1188 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 12 | gốc cây | |
| 1189 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 0,18 | 10 tấn/1km | |
| 1190 | Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 5,172 | 100m3 | |
| 1191 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 28,407 | 100m3 | |
| 1192 | Cung cấp cát san lấp | 2.840,7 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có);Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.072.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng;- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm (2019-2021). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên,chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm (2019-2021) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên,chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm (2020-2021) | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ trung học trở lên,chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm (2020-2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 Tấn | . | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn | . | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 Tấn | . | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | . | 3 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,70 m3 | . | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 Tấn | . | 3 |
| 7 | Máy vận thăng - sức nâng Q ≥ 0,8 Tấn, chiều cao nâng H ≥ 30 m | . | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | . | 5 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | . | 5 |
| 10 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | . | 5 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | . | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | . | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | . | 5 |
| 14 | Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW | . | 5 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,5 kW | . | 3 |
| 16 | Tời điện ≥ 5 Tấn | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi