Gói thầu: Mua hóa chất phục vụ sản xuất dung dịch tiêu độc bao tiêu độc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200908349-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Mua hóa chất phục vụ sản xuất dung dịch tiêu độc bao tiêu độc
Số hiệu KHLCNT 20200908114
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 11:25:00 đến ngày 2020-09-11 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,442,865,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Xelozol 90 kg Độ tinh khiết (Cấp quang phổ) (GC, diện tích %) ≥ 99,0% (a/a), Tỷ trọng (d 20°C/4°C): 0.929 - 0.930, Tạp chất
2 Izopropilic 60 kg Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8%, Độ axit ≤ 0,0001 meq/g, Độ kiềm ≤ 0,0001 meq / g, Tỷ trọng (d 20°C/20°C): 0,784 - 0,787, Acetone (GC) ≤ 0.01 %, Ethanol (GC) ≤ 0.01 %, Isopropylether (GC)≤0.01%, Methanol (GC) ≤ 0.01%, 1-Propylalcohol (GC)≤ 0.1%, Điểm nóng chảy:-89,5°C, Nhiệt độ sôi: 81°C, Độ nhớt (20°C): 2,27 mPa/s, Trọng lượng riêng: 0,785; Áp suất hóa hơi: 55mmHg ở 20°C. pH (25°C): 5,5
3 Dimetylfocmamid 350 kg Độ tinh khiết (Khan) (GC) ≥ 99,8%, Tạp chất
4 Sufanol 90 kg Độ tinh khiết: 99.8%, Khối lượng phân tử: 348.5g/mol, Nước
5 Natri 8 kg Natri kim loại, độ tinh khiết >99%, Điểm nóng chảy: 97,8 ° C Điểm sôi: 883 ° C (lit.) Tỷ trọng 1,04 g / mL ở 20 ° C Áp suất hơi 1 mm Hg (440 ° C) Điểm chớp cháy: 128 ° F Dạng miếng (lớn) Trọng lượng riêng0,97 Màu Trắng đến trắng nhạt Điện trở suất 4,69 μΩ-cm, 20 ° C
6 Etylic 130 lít Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Tỷ trọng (d 20°C/20°C)0.790 – 0.793, Aldehydes (as Acetaldehyd)≤ 0.001 %, Acetone (GC)≤ 0.001%, Ethylmethylketone (GC)≤ 0.02 %, Isoamyl alcohol (GC)≤ 0.05 %, 2-Propanol (GC)≤ 0.01 % Chỉ số khúc xạ: 1,3614 Nhiệt hóa hơi: 78°C
7 Thimophtalein 200 g Hàm lượng thuốc nhuộm, 95% Độ hấp thụ A 1%/1cm (λmax; 0,01 g/l; đệm pH: 12; tính trên chất khan): 820 – 925, không màu chuyển xanh pH:11-12
8 n-Hexan 30 lít Độ tinh khiết (GC) ≥ 95% Đạt tiêu chuẩn HPLC Tạp chất
9 Na2SO4 1.500 g Dạng khan, độ tinh khiết ≥ 99%. Mật độ 2,70 g / cm3 (20 ° C) Điểm nóng chảy 888 ° C Mật độ khối lượng lớn 1400 - 1600 kg/m3 Độ hòa tan 200 g / l pH 5 (50g /l, H₂O, 20°C)
10 H2O2 2.000 ml Độ tinh khiết ≥ 50%, tỉ trọng 1.11 g/cm3 (20 °C) Điểm sôi 110 ° C (1013 hPa) Mật độ 1,13 g / cm3 (20 ° C) Điểm nóng chảy -24 ° C Áp suất hóa hơi 20 hPa (20 ° C) Giá trị pH 1,5 - 3 (H₂O, 20 ° C)
11 NaOH 30 kg Độ tinh khiết ≥ 98.5%, Dạng vảy Carbonate (as Na2CO3)≤ 1,487%, Chloride (Cl)≤ 0.002 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %, Kim loại nặng (as Pb)≤ 0.002 %, Al (Aluminium)≤ 0.002 %, Fe ≤ 0.002 %
12 Bentonit (biến tính, có diện tích bề mặt riêng ≥ 250 m2/g) 320 kg Tỉ trọng (2-3g/cm3), Độ tinh khiết ≥ 99%, Mất mát khi sấy khô: ≤ 8% pH 7.0 - 10.5 Diện tích bề mặt riêng ≥ 250 m2/g. Không tan trong nước. Dạng bột màu vàng SiO2: 66,7%, Al2O3: 25,1%, H2O: 5,8%, Fe2O3: 1,5%, FeO: 0,7 % MgO: 0,1% K2O: 0,05% Na2O: 0,05% Tỷ lệ hấp thu nước ≥ 120%
13 Phenolnatnatri 6 kg Thử nghiệm (HClO₄, calc. Trên chất khan) ≥ 99,0% Nước (K. F.) : 30,0 - 33,0% Nhiệt độ nóng chảy : ≤ 65°C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->