Gói thầu: Gói thầu XL 21-08: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm 02 công trình Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế và trạm biến thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Nam Thới 1 và Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100828-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu Gói thầu XL 21-08: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm 02 công trình Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế và trạm biến thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Nam Thới 1 và Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4
Số hiệu KHLCNT 20211270532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bồi thường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 10:08:00 đến ngày 2022-01-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,192,457,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,880,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu tám trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7886864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5773728E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT ....):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.234.720.320 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.469.440.640 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (02 xe/ 01 công trình)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Kiềm ép thủy lực (02 bộ/ 01 công trình)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Sào thao tác trung thế (02 bộ/ 01 công trình)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Sào tiếp địa (02 bộ/ 01 công trình)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Bộ tiếp địa trung thế (04 bộ/ 01 công trình)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu
- Số lượng tối thiểu 8
6-Bộ tiếp địa hạ thế (02 bộ/ 01 công trình)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL 21-08: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm 02 công trình Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế và trạm biến thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Nam Thới 1 và Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4
Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế và trạm biến thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Nam Thới 1 và Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4, huyện Hóc Môn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bồi thường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn , địa chỉ: Số 68 đường Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XDCT Điện TM Bình Minh; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: tự thực hiện; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn , địa chỉ: Số 68 đường Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.880.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Hóc Môn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cung cấp vật tư dự án xây dựng đường Nam Thới 1
1NƯỚC NGỌTNhà thầu phát biểu12.694,836lít
2Sắt tròn d10mmNhà thầu phát biểu111,55kgs
3Kẽm buộc 1 lyNhà thầu phát biểu1,805kgs
4Trụ bê tông ly tâm 14m (8,5kN)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)50trụ
5Xà thép l75*75*8*2m - 4 cốcTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)111cái
6Thanh chống thép l50 2,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)86cái
7Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)50cái
8Sứ treo 24kv polymerTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)120cái
9Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)64cái
10G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)136cái
11Đá dăm 1*2Nhà thầu phát biểu53,602m3
12Đá 4*6Nhà thầu phát biểu1,1288m3
13Cát xây dựngNhà thầu phát biểu33,5782m3
14CIMENT PCB40Nhà thầu phát biểu20.662,5925kgs
15Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)234cái
16Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)55cái
17Nắp chụp kẹp quaiTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)15cái
18Inox tấm 0,8m*0,5m*0,0003m (chống động vật gây sự cố)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)13Tấm
19Bảng tên chỉ danh thiết bịNhà thầu phát biểu2cái
20Decal dán số trụTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)45Tấm
21Xà thép u100 - 0,5mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)10cái
22Xà thép u100 - 0,7mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)15cái
23Xà thép u100 - 1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)10cái
24Xà thép u100 - 1,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)10cái
25Đà U160 - 0,7m - 9.94kgTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)5cái
26Đà U160 - 1,457m - 20,689kgTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)5cái
27Đà U160 - 1,7m - 24,14kgTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)10cái
28Đà U160 - 2,1m - 29.82kgTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)10cái
29Cáp đồng trần 50mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)81kgs
30Khóa đaiNhà thầu phát biểu33cái
31Cosse cu 240-300mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)42cái
32Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)49,5mét
33Th bảo vệ đk composite 500*300*200mmTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)5bộ
34Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)110cái
35BOLT 16*100Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)20cái
36BOLT 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)2cái
37Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)20cái
38Co pvc đk 42Nhà thầu phát biểu10cái
39Co pvc đk 114Nhà thầu phát biểu10cái
40B.TÊN TRẠMNhà thầu phát biểu4cái
41SƠN MÀU CÁC LOẠINhà thầu phát biểu31kgs
42Boulon móc cho cáp abc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)9Cái
43Biển báo trụ giao liênNhà thầu phát biểu4Cái
44Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6)Nhà thầu phát biểu32cái
B Hạng mục 2: Lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển bốc dỡ trong công trường - hạng mục dây nổi trung thế dự án xây dựng đường Nam Thới 1
1Lắp DS 630A ngoài trờiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Bộ
2Lắp mới LBS 3P 24kV-630ATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
3Lắp mới FCOTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Bộ
4Lắp mới LA 18kV - 10kATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6Bộ
5Phần tháo dỡ, lắp sdl cầu chì 35(22)kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ (3 pha)
6Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTCTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt38Trụ
7Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Trụ
8Trụ bê tông ly tâm 14m ghépTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6Trụ
9Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt38móng
10Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3móng
11Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (móng trụ trạm)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5móng
12Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn - đà cânTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6Bộ
13Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt38Bộ
14Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4Bộ
15Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt36Cái
16Lắp sứ đứng đôi 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt110Cái
17Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiệnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt96Bộ
18Lắp tiếp địa lặp lạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4Bộ
19Lắp tiếp trụ gắn DSTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
20Lắp tiếp trụ gắn DS + LBS + LATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
21Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 240mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5,1255km
22Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,7085km
23Lắp cò đấu trung thế cáp 240mm2-24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt51Mét
24Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt24m
25Lắp cò đấu thiết bị cáp M150mm2-24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt24m
26Lắp sứ ống chỉ và phụ kiệnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt38Bộ
27Lắp giá D treo cáp viễn thôngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt45Bộ
28Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt40cột
29Tháo sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cộtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt11,410 sứ
30Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12Chuỗi
31Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12Chuỗi
32Tháo thu hồi dây ACV95-b24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3,018km
33Tháo thu hồi dây ACV50-b24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,822km
34Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kgTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt40bộ
35Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kgTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt15bộ
36Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kgTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt32bộ
37V/chuyển cột, cấu kiện (tc+cg) cự ly Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt36,376Tấn
38V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt8,6128Tấn /km
39Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/côngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt10,423Tấn
40Dỡ đây điện, cáp điện từ xe xuống, t/côngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt10,423Tấn
41Bốc phụ kiện lên xe, t/côngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt32,6407Tấn
42Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt32,6407Tấn
C Hạng mục 3: Lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển bốc dỡ trong công trường - hạng mục trạm biến thế dự án xây dựng đường Nam Thới 1
1Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại (1MCCB 400A + 4MCCB 200A)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Máy
2Tháo máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Máy
3Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Máy
4Tháo máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤180KVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Máy
5Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤180KVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Máy
6Tháo máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Máy
7Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Máy
8Tháo điện xoay chiều 3 phaTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3tủ
9Lắp tủ điện xoay chiều 3 phaTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3tủ
10Tháo chống sét van ≤35kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt53 pha
11Lắp đặt chống sét van ≤35kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt53 pha
12Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5Bộ (3 pha)
13Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5Bộ (3 pha)
14Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn-đà cânTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt9Bộ
15Lắp giá đỡ MBT trụ ghépTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5Bộ
16Lắp giá chùm treo 3 MBTTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Cái
17Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt15Cái
18Đấu cò thiết bị M25mm2-24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt102Mét
19Lắp mới cosse 240-300mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt42Cái
20Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt96Mét
21Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt7Mét
22Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuấtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt30m
23Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm XDM, TCCSTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5Bộ
24Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ vỏ thiết bị) luồn thân trụTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5Bộ
25Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kgTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt8bộ
26Tháo dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1021m
27Tháo thùng cầu dao hạ thếTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2tủ
28V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,4467Taán/km
29Bốc dây dẫn điện, cáp điện lên xe, t/côngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,3549Taán
30Dôõ daây ñieän, caùp ñieän töø xe xuoáng, t/coângTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,3549Taán
31Boác phuï kieän leân xe, t/coângTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,8788Taán
32Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,8788Taán
D Hạng mục 4: Lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển bốc dỡ trong công trường - hạng mục hạ thế nổi dự án xây dựng đường Nam Thới 1
1Lắp mới domino loại 9 cựcTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt7Hộp
2Tháo domino hiện hữuTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt42tủ
3Lắp sdl hộp dominoTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt42tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột 1MVARTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,9MVAR
5Tháo hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột 1MVARTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,9MVAR
6Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt56Trụ
7Trụ bê tông ly tâm 10m đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6Trụ
8Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,6x0,6x0,4)mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt56móng
9Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (0,6x0,6x0,4)mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6móng
10Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,363Km
11Cò lèo cáp ABC4x95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt23Mét
12Cáp xuất ABC4x95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt68Mét
13Phụ kiện hộp domino lắp mớiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt7Bộ
14Sơn số trụTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt62Trụ
15Lắp tiếp địa hạ thế cuối lưới, tụ bùTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt26Bộ
16Tháo cáp vặn xoắn ≤4x16mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,671km
17Tháo cáp vặn xoắn ≤4x95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2,204km
18Tháo cáp vặn xoắn ≤4x95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2,296km
19Tháo cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt64cột
20V/chuyển cột,cấu kiện (tc+cg) cự ly Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt15,156Tấn
21V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,6944Tấn/km
22Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/côngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2,722Tấn
23Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/côngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2,722Tấn
24Bốc phụ kiện lên xe, t/côngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,7501Tấn
25Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,7501Tấn
E Hạng mục 5: Phần vận chuyển đường dài dự án xây dựng đường Nam Thới 1
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Thiết bịTheo quy định hiện hành0,4838tấn
2Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Vật tưTheo quy định hiện hành306,4296tấn
F Hạng mục 6: Chi phí thử nghiệm VTTB dự án xây dựng đường Nam Thới 1
1Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO)Theo quy định hiện hành3Bộ
2Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaTheo quy định hiện hành6Bộ
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tảiTheo quy định hiện hành1bộ
4Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn địnhTheo quy định hiện hành1Hệ thống
5Chức năng quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N)Theo quy định hiện hành1ch/năng
6Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF)Theo quy định hiện hành1ch/năng
7Thí nghiệm DSTheo quy định hiện hành2Bộ
8THÍ NGHIỆM APTOMAT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ DÒNG ĐIỆN 300 ÷ Theo quy định hiện hành2Cái
9THÍ NGHIỆM APTOMAT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ DÒNG ĐIỆN Theo quy định hiện hành8Cái
G Hạng mục 7: Chi phí bảo hiểm dự án dự án xây dựng đường Nam Thới 1
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo quy định hiện hành1hợp đồng
H Hạng mục 8: Cung cấp vật tư phần điện - dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4
1NƯỚC NGỌTNhà thầu phát biểu6.896,86Lít
2Xà thép l75*75*8*2m (đà lệch)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)14Cái
3Thanh chống thép l50-0,72mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6Cái
4Thanh chống thép l50 2,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)10Cái
5kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)30CÁI
6G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)66Cái
7Đá dăm 1*2Nhà thầu phát biểu30,87m3
8Cát xây dựngNhà thầu phát biểu16,88m3
9Ciment PCB40Nhà thầu phát biểu10.463,48kgs
10Sơn màu các loạiNhà thầu phát biểu30,5kgs
11boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)16cái
12Boulon mắt có đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6cái
13Sắt tròn @8mmNhà thầu phát biểu12,74kgs
14Sắt tròn @12mmNhà thầu phát biểu105,25kgs
15Kẽm buộc 1lyNhà thầu phát biểu3,12kgs
16Xà thép u100 - 0,5mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6cái
17Xà thép u100 - 0,7mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)9cái
18Xà thép u100 - 1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6cái
19Xà thép u100 - 1,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6cái
20Đà U160 - 0,7m - 9.94kgTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)3cái
21Đà U160 - 1,457m - 20,689kgTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)3cái
22Đà U160 - 1,7m - 24,14kgTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6cái
23Đà U160 - 2,1m - 29.82kgTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6cái
24Colier scell/114mmTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)12bộ
25Khóa đaiNhà thầu phát biểu30cái
26Đá 4*6Nhà thầu phát biểu0,18m3
27Que hàn 4 lyNhà thầu phát biểu0,25kgs
28Bolt 16*100Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)12cái
29Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)12cái
30Co pvc đk 42Nhà thầu phát biểu6cai
31Co pvc đk 114Nhà thầu phát biểu12cái
32Inox tấm 0,8m*0,5m*0,0003m (chống động vật gây sự cố)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6tấm
33B.tên trạmNhà thầu phát biểu2cái
34Đá 0,5x1Nhà thầu phát biểu0,07m3
35Boulon móc cho cáp abc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)1cái
36Biển báo trụ giao liênNhà thầu phát biểu2Cái
I Hạng mục 9: Lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển bốc dỡ trong công trường - hạng mục dây nổi trung thế dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4
1Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ (3 pha)
2Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, không tiếp đấtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Bộ (3pha)
3Lắp sdl dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, không tiếp đấtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Bộ (3pha)
4Tháo chống sét van ≤35kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt23 pha
5Lắp sdl chống sét van ≤35kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt23 pha
6Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTCTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt21Trụ
7Trụ bê tông ly tâm 14m ghépTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt11Trụ
8Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt21móng
9Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,6)mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt10móng
10Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đơn trụ đơn ghép với đà hiện hữuTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6Bộ
11Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m (đà cân) đôi trụ đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Bộ
12Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Bộ
13Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Bộ
14Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Bộ
15Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5Bộ
16Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt14Cái
17Lắp sứ đứng đôi 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt24Cái
18Lắp sứ treo Polymer doc trụ đơn và phụ kiệnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6Bộ
19Lắp sứ treo Polymer doc trụ ghép và phụ kiệnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6Bộ
20Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiệnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt42Bộ
21Lắp tiếp địa lặp lạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Bộ
22Lắp tiếp trụ có DS + LA + đầu cáp ngầmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Bộ
23Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 240mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,82km
24Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,2734km
25Lắp cò đấu trung thế cáp 240mm2-24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12Mét
26Lắp sứ ống chỉ và phụ kiệnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt39Bộ
27Sơn số trụTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt32Trụ
28Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kgTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12bộ
29Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kgTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12bộ
30Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kgTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt54bộ
31Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kgTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt27bộ
32Tháo thu hồi dây ACV95-b24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,573km
33Tháo dây ACV240-b24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3,921km
34Lắp sdl dây ACV240-b24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3,702km
35Tháo dây ac có tiết diện 95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4,8433100 m
36Kéo rải dây có tiết diện 95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0123100 m
37Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kgTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5bộ
38Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt72Chuỗi
39Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt24Chuỗi
40Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤12m hoàn toàn bằng thủ công kết hợp cẩuTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5cột
41Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt34cột
42Tháo sứ đứngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt13,810 sứ
43Lắp SDL sứ đứngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt910 sứ
44Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt66,52tấn
45Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt66,52tấn
46Bốc lên dây dẫn điện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,6328tấn
47Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,6328tấn
48Bốc lên phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt22,5411tấn
49Xếp xuống phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt22,5411tấn
J Hạng mục 10: Lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển bốc dỡ trong công trường - hạng mục trạm biến thế dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4
1Tháo máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤180KVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Máy
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤180KVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Máy
3Tháo máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Máy
4Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Máy
5Tháo tủ điện xoay chiều 3 phaTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3tủ
6Lắp tủ điện xoay chiều 3 phaTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3tủ
7Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Bộ (3 pha)
8Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Bộ (3 pha)
9Tháo chống sét van ≤35kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt33 pha
10Lắp đặt chống sét van ≤35kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt33 pha
11Tháo dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt721m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt721m
13Đổ bê tông cốt thép mặt trụ trạmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2móng
14Đổ bê tông móng bản - trụ trạmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1móng
15Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi - đổ mặt hoàn thiện trụ trạm (1,2x1,6*0,6)mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1móng
16Lắp giá đỡ MBT trụ ghépTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Bộ
17Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt9Cái
18Đấu cò thiết bị M25mm2-24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt63Mét
19Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuấtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12m
20Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm ngồiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Bộ
21Lắp tiếp địa trạm ngồi (1 bộ LA, 1 bộ vỏ thiết bị) luồn thân trụTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Bộ
22Bốc lên dây dẫn điện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0566tấn
23Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0566tấn
24Bốc lên phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4,0527tấn
25Xếp xuống phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4,0527tấn
K Hạng mục 11: Lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển bốc dỡ trong công trường - hạng mục hạ thế nổi dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4
1Lắp mới domino loại 9 cựcTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Hộp
2Tháo tủ điện xoay chiều 3 phaTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt35tủ
3Lắp tủ điện xoay chiều 3 phaTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt35tủ
4Tháo hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột 1MVARTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2MVAR
5Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột 1MVARTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2MVAR
6Tháo thiết bị (Đo đếm các loại)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1cái
7Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1cái
8Trụ bê tông ly tâm 8,4m đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt26Trụ
9Trụ bê tông ly tâm 10m đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Trụ
10Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,4m đơn (0,6x0,6x0,4)mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt26móng
11Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (0,6x0,6x0,4)mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3móng
12Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,178Km
13Cáp duplex 2x11mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,1805Km
14Cáp ABC4x50mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,018km
15Cáp quaduplex 3x22+1x11mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,009km
16Phụ kiện hộp domino lắp mớiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
17Phụ kiện hộp domino SDLTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt35Bộ
18Sơn số trụTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt29Trụ
19Lắp tiếp địa hạ thế cuối lưới, tiếp địa tụ bù hạ thế lắp mớiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt8Bộ
20Tháo cáp vặn xoắn ≤4x50mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,028km
21Tháo cáp vặn xoắn ≤4x95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2,19km
22Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2,079km
23Tháo cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt28cột
24Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt34,41tấn
25Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt34,41tấn
26Bốc lên dây dẫn điện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,3757tấn
27Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,3757tấn
28Bốc lên phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,358tấn
29Xếp xuống phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,358tấn
L Hạng mục 12: Cung cấp vật tư phần đào mương cáp - dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4
1Đá cắtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,02viên
2Đá màiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,049viên
3Băng báo hiệu cáp ngầmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt11m
4Cấp phối đá dăm 0x4 loại IITheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,67m3
5Cát bê tôngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,1312m3
6Cát dùng tái lập mương cápTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,8629m3
7Đá 1x2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,2129m3
8Gạch không nung 40x80x180mmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt81Viên
9NướcTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt46,125lít
10Ống HDPE d130/100Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt10,05m
11Xi măngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt86,3563kg
M Hạng mục 13: Xây dựng phần đào mương cáp - dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,25m3
3Đào lớp cấp phối đá dămTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,5m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,63m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0238100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0238100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0153100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,1100 m
9Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,8m2
10Lắp băng cảnh báo cáp ngầmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt10m
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,005100m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,25m3
N Hạng mục 14: Phần vận chuyển đường dài - dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Thiết bịTheo quy định hiện hành0,01tấn
2Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Vật tưTheo quy định hiện hành129,9468tấn
O Hạng mục 15: Chi phí thử nghiệm VTTB - dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4
1Thí nghiệm cáp ngầm 3M240mm2 24kVTheo quy định hiện hành1Sợi
2Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất)Theo quy định hiện hành1Pha
3Thử PD cáp ngầm (Pha thứ hai)Theo quy định hiện hành2Pha
P Hạng mục 16: Chi phí bảo hiểm dự án - dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo quy định hiện hành1hợp đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7886864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5773728E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT ....):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.234.720.320 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.469.440.640 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương33
4 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (02 xe/ 01 công trình) Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu4
2 Kiềm ép thủy lực (02 bộ/ 01 công trình) Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu4
3 Sào thao tác trung thế (02 bộ/ 01 công trình) Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu4
4 Sào tiếp địa (02 bộ/ 01 công trình) Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu4
5 Bộ tiếp địa trung thế (04 bộ/ 01 công trình) Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu8
6 Bộ tiếp địa hạ thế (02 bộ/ 01 công trình) Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->