Gói thầu: Gói thầu XL 21-08: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm 02 công trình Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế và trạm biến thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Nam Thới 1 và Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 21-08: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm 02 công trình Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế và trạm biến thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Nam Thới 1 và Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bồi thường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 10:08:00 đến ngày 2022-01-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,192,457,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,880,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu tám trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7886864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5773728E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT ....): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.234.720.320 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.469.440.640 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (02 xe/ 01 công trình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Kiềm ép thủy lực (02 bộ/ 01 công trình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Sào thao tác trung thế (02 bộ/ 01 công trình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Sào tiếp địa (02 bộ/ 01 công trình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Bộ tiếp địa trung thế (04 bộ/ 01 công trình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế (02 bộ/ 01 công trình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL 21-08: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm 02 công trình Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế và trạm biến thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Nam Thới 1 và Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4 Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế và trạm biến thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Nam Thới 1 và Tái bố trí hệ thống lưới điện trung, hạ thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4, huyện Hóc Môn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bồi thường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.880.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Hóc Môn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cung cấp vật tư dự án xây dựng đường Nam Thới 1 | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Nhà thầu phát biểu | 12.694,836 | lít |
| 2 | Sắt tròn d10mm | Nhà thầu phát biểu | 111,55 | kgs |
| 3 | Kẽm buộc 1 ly | Nhà thầu phát biểu | 1,805 | kgs |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m (8,5kN) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 50 | trụ |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2m - 4 cốc | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 111 | cái |
| 6 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 86 | cái |
| 7 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 50 | cái |
| 8 | Sứ treo 24kv polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 120 | cái |
| 9 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 64 | cái |
| 10 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 136 | cái |
| 11 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 53,602 | m3 |
| 12 | Đá 4*6 | Nhà thầu phát biểu | 1,1288 | m3 |
| 13 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 33,5782 | m3 |
| 14 | CIMENT PCB40 | Nhà thầu phát biểu | 20.662,5925 | kgs |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 234 | cái |
| 16 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 55 | cái |
| 17 | Nắp chụp kẹp quai | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 15 | cái |
| 18 | Inox tấm 0,8m*0,5m*0,0003m (chống động vật gây sự cố) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 13 | Tấm |
| 19 | Bảng tên chỉ danh thiết bị | Nhà thầu phát biểu | 2 | cái |
| 20 | Decal dán số trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 45 | Tấm |
| 21 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 10 | cái |
| 22 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 15 | cái |
| 23 | Xà thép u100 - 1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 10 | cái |
| 24 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 10 | cái |
| 25 | Đà U160 - 0,7m - 9.94kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 5 | cái |
| 26 | Đà U160 - 1,457m - 20,689kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 5 | cái |
| 27 | Đà U160 - 1,7m - 24,14kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 10 | cái |
| 28 | Đà U160 - 2,1m - 29.82kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 10 | cái |
| 29 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 81 | kgs |
| 30 | Khóa đai | Nhà thầu phát biểu | 33 | cái |
| 31 | Cosse cu 240-300mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 42 | cái |
| 32 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 49,5 | mét |
| 33 | Th bảo vệ đk composite 500*300*200mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 5 | bộ |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 110 | cái |
| 35 | BOLT 16*100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | cái |
| 36 | BOLT 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 2 | cái |
| 37 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | cái |
| 38 | Co pvc đk 42 | Nhà thầu phát biểu | 10 | cái |
| 39 | Co pvc đk 114 | Nhà thầu phát biểu | 10 | cái |
| 40 | B.TÊN TRẠM | Nhà thầu phát biểu | 4 | cái |
| 41 | SƠN MÀU CÁC LOẠI | Nhà thầu phát biểu | 31 | kgs |
| 42 | Boulon móc cho cáp abc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 9 | Cái |
| 43 | Biển báo trụ giao liên | Nhà thầu phát biểu | 4 | Cái |
| 44 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | Nhà thầu phát biểu | 32 | cái |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển bốc dỡ trong công trường - hạng mục dây nổi trung thế dự án xây dựng đường Nam Thới 1 | |||
| 1 | Lắp DS 630A ngoài trời | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp mới LBS 3P 24kV-630A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp mới FCO | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Phần tháo dỡ, lắp sdl cầu chì 35(22)kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 38 | Trụ |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Trụ |
| 8 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | Trụ |
| 9 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 38 | móng |
| 10 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | móng |
| 11 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (móng trụ trạm) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | móng |
| 12 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn - đà cân | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | Bộ |
| 13 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 38 | Bộ |
| 14 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 36 | Cái |
| 16 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 110 | Cái |
| 17 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 96 | Bộ |
| 18 | Lắp tiếp địa lặp lại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp tiếp trụ gắn DS | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp tiếp trụ gắn DS + LBS + LA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 240mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5,1255 | km |
| 22 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,7085 | km |
| 23 | Lắp cò đấu trung thế cáp 240mm2-24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 51 | Mét |
| 24 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 24 | m |
| 25 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M150mm2-24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 24 | m |
| 26 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 38 | Bộ |
| 27 | Lắp giá D treo cáp viễn thông | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 45 | Bộ |
| 28 | Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 40 | cột |
| 29 | Tháo sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 11,4 | 10 sứ |
| 30 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | Chuỗi |
| 31 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | Chuỗi |
| 32 | Tháo thu hồi dây ACV95-b24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3,018 | km |
| 33 | Tháo thu hồi dây ACV50-b24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,822 | km |
| 34 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 40 | bộ |
| 35 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15 | bộ |
| 36 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 32 | bộ |
| 37 | V/chuyển cột, cấu kiện (tc+cg) cự ly | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 36,376 | Tấn |
| 38 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 8,6128 | Tấn /km |
| 39 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 10,423 | Tấn |
| 40 | Dỡ đây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 10,423 | Tấn |
| 41 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 32,6407 | Tấn |
| 42 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 32,6407 | Tấn |
| C | Hạng mục 3: Lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển bốc dỡ trong công trường - hạng mục trạm biến thế dự án xây dựng đường Nam Thới 1 | |||
| 1 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại (1MCCB 400A + 4MCCB 200A) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Máy |
| 2 | Tháo máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Máy |
| 4 | Tháo máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤180KVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤180KVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Máy |
| 6 | Tháo máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Máy |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Máy |
| 8 | Tháo điện xoay chiều 3 pha | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | tủ |
| 9 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | tủ |
| 10 | Tháo chống sét van ≤35kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | 3 pha |
| 11 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | 3 pha |
| 12 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | Bộ (3 pha) |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | Bộ (3 pha) |
| 14 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn-đà cân | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | Bộ |
| 15 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | Bộ |
| 16 | Lắp giá chùm treo 3 MBT | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15 | Cái |
| 18 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 102 | Mét |
| 19 | Lắp mới cosse 240-300mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 42 | Cái |
| 20 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 96 | Mét |
| 21 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 7 | Mét |
| 22 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm XDM, TCCS | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | Bộ |
| 24 | Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ vỏ thiết bị) luồn thân trụ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | Bộ |
| 25 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Tháo dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 102 | 1m |
| 27 | Tháo thùng cầu dao hạ thế | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | tủ |
| 28 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,4467 | Taán/km |
| 29 | Bốc dây dẫn điện, cáp điện lên xe, t/công | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,3549 | Taán |
| 30 | Dôõ daây ñieän, caùp ñieän töø xe xuoáng, t/coâng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,3549 | Taán |
| 31 | Boác phuï kieän leân xe, t/coâng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,8788 | Taán |
| 32 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,8788 | Taán |
| D | Hạng mục 4: Lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển bốc dỡ trong công trường - hạng mục hạ thế nổi dự án xây dựng đường Nam Thới 1 | |||
| 1 | Lắp mới domino loại 9 cực | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 7 | Hộp |
| 2 | Tháo domino hiện hữu | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 42 | tủ |
| 3 | Lắp sdl hộp domino | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 42 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột 1MVAR | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,9 | MVAR |
| 5 | Tháo hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột 1MVAR | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,9 | MVAR |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 56 | Trụ |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 10m đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | Trụ |
| 8 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,6x0,6x0,4)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 56 | móng |
| 9 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (0,6x0,6x0,4)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | móng |
| 10 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,363 | Km |
| 11 | Cò lèo cáp ABC4x95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 23 | Mét |
| 12 | Cáp xuất ABC4x95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 68 | Mét |
| 13 | Phụ kiện hộp domino lắp mới | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 7 | Bộ |
| 14 | Sơn số trụ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 62 | Trụ |
| 15 | Lắp tiếp địa hạ thế cuối lưới, tụ bù | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 26 | Bộ |
| 16 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,671 | km |
| 17 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2,204 | km |
| 18 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2,296 | km |
| 19 | Tháo cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 64 | cột |
| 20 | V/chuyển cột,cấu kiện (tc+cg) cự ly | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15,156 | Tấn |
| 21 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,6944 | Tấn/km |
| 22 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2,722 | Tấn |
| 23 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2,722 | Tấn |
| 24 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,7501 | Tấn |
| 25 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,7501 | Tấn |
| E | Hạng mục 5: Phần vận chuyển đường dài dự án xây dựng đường Nam Thới 1 | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Thiết bị | Theo quy định hiện hành | 0,4838 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Vật tư | Theo quy định hiện hành | 306,4296 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Chi phí thử nghiệm VTTB dự án xây dựng đường Nam Thới 1 | |||
| 1 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO) | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Theo quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Theo quy định hiện hành | 1 | Hệ thống |
| 5 | Chức năng quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N) | Theo quy định hiện hành | 1 | ch/năng |
| 6 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Theo quy định hiện hành | 1 | ch/năng |
| 7 | Thí nghiệm DS | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 8 | THÍ NGHIỆM APTOMAT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ DÒNG ĐIỆN 300 ÷ | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 9 | THÍ NGHIỆM APTOMAT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ DÒNG ĐIỆN | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| G | Hạng mục 7: Chi phí bảo hiểm dự án dự án xây dựng đường Nam Thới 1 | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | hợp đồng |
| H | Hạng mục 8: Cung cấp vật tư phần điện - dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4 | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Nhà thầu phát biểu | 6.896,86 | Lít |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2m (đà lệch) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 14 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | Cái |
| 4 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 10 | Cái |
| 5 | kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 30 | CÁI |
| 6 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 66 | Cái |
| 7 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 30,87 | m3 |
| 8 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 16,88 | m3 |
| 9 | Ciment PCB40 | Nhà thầu phát biểu | 10.463,48 | kgs |
| 10 | Sơn màu các loại | Nhà thầu phát biểu | 30,5 | kgs |
| 11 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 16 | cái |
| 12 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | cái |
| 13 | Sắt tròn @8mm | Nhà thầu phát biểu | 12,74 | kgs |
| 14 | Sắt tròn @12mm | Nhà thầu phát biểu | 105,25 | kgs |
| 15 | Kẽm buộc 1ly | Nhà thầu phát biểu | 3,12 | kgs |
| 16 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | cái |
| 17 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 9 | cái |
| 18 | Xà thép u100 - 1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | cái |
| 19 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | cái |
| 20 | Đà U160 - 0,7m - 9.94kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 3 | cái |
| 21 | Đà U160 - 1,457m - 20,689kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 3 | cái |
| 22 | Đà U160 - 1,7m - 24,14kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | cái |
| 23 | Đà U160 - 2,1m - 29.82kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | cái |
| 24 | Colier scell/114mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 12 | bộ |
| 25 | Khóa đai | Nhà thầu phát biểu | 30 | cái |
| 26 | Đá 4*6 | Nhà thầu phát biểu | 0,18 | m3 |
| 27 | Que hàn 4 ly | Nhà thầu phát biểu | 0,25 | kgs |
| 28 | Bolt 16*100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 12 | cái |
| 29 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 12 | cái |
| 30 | Co pvc đk 42 | Nhà thầu phát biểu | 6 | cai |
| 31 | Co pvc đk 114 | Nhà thầu phát biểu | 12 | cái |
| 32 | Inox tấm 0,8m*0,5m*0,0003m (chống động vật gây sự cố) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | tấm |
| 33 | B.tên trạm | Nhà thầu phát biểu | 2 | cái |
| 34 | Đá 0,5x1 | Nhà thầu phát biểu | 0,07 | m3 |
| 35 | Boulon móc cho cáp abc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 1 | cái |
| 36 | Biển báo trụ giao liên | Nhà thầu phát biểu | 2 | Cái |
| I | Hạng mục 9: Lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển bốc dỡ trong công trường - hạng mục dây nổi trung thế dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4 | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, không tiếp đất | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ (3pha) |
| 3 | Lắp sdl dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, không tiếp đất | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ (3pha) |
| 4 | Tháo chống sét van ≤35kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | 3 pha |
| 5 | Lắp sdl chống sét van ≤35kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | 3 pha |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 21 | Trụ |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 11 | Trụ |
| 8 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 21 | móng |
| 9 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,6)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 10 | móng |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đơn trụ đơn ghép với đà hiện hữu | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m (đà cân) đôi trụ đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 14 | Cái |
| 17 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 24 | Cái |
| 18 | Lắp sứ treo Polymer doc trụ đơn và phụ kiện | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp sứ treo Polymer doc trụ ghép và phụ kiện | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | Bộ |
| 20 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 42 | Bộ |
| 21 | Lắp tiếp địa lặp lại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp tiếp trụ có DS + LA + đầu cáp ngầm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 240mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,82 | km |
| 24 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,2734 | km |
| 25 | Lắp cò đấu trung thế cáp 240mm2-24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | Mét |
| 26 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 39 | Bộ |
| 27 | Sơn số trụ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 32 | Trụ |
| 28 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 29 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 30 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 54 | bộ |
| 31 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 27 | bộ |
| 32 | Tháo thu hồi dây ACV95-b24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,573 | km |
| 33 | Tháo dây ACV240-b24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3,921 | km |
| 34 | Lắp sdl dây ACV240-b24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3,702 | km |
| 35 | Tháo dây ac có tiết diện 95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4,8433 | 100 m |
| 36 | Kéo rải dây có tiết diện 95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0123 | 100 m |
| 37 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 38 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 72 | Chuỗi |
| 39 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 24 | Chuỗi |
| 40 | Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤12m hoàn toàn bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | cột |
| 41 | Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 34 | cột |
| 42 | Tháo sứ đứng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 13,8 | 10 sứ |
| 43 | Lắp SDL sứ đứng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | 10 sứ |
| 44 | Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 66,52 | tấn |
| 45 | Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 66,52 | tấn |
| 46 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,6328 | tấn |
| 47 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,6328 | tấn |
| 48 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 22,5411 | tấn |
| 49 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 22,5411 | tấn |
| J | Hạng mục 10: Lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển bốc dỡ trong công trường - hạng mục trạm biến thế dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4 | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤180KVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤180KVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Máy |
| 3 | Tháo máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Máy |
| 5 | Tháo tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | tủ |
| 6 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | tủ |
| 7 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Bộ (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Bộ (3 pha) |
| 9 | Tháo chống sét van ≤35kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | 3 pha |
| 10 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | 3 pha |
| 11 | Tháo dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 72 | 1m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 72 | 1m |
| 13 | Đổ bê tông cốt thép mặt trụ trạm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | móng |
| 14 | Đổ bê tông móng bản - trụ trạm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | móng |
| 15 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi - đổ mặt hoàn thiện trụ trạm (1,2x1,6*0,6)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | móng |
| 16 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | Cái |
| 18 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 63 | Mét |
| 19 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm ngồi | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp tiếp địa trạm ngồi (1 bộ LA, 1 bộ vỏ thiết bị) luồn thân trụ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Bộ |
| 22 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 23 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 24 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4,0527 | tấn |
| 25 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4,0527 | tấn |
| K | Hạng mục 11: Lắp đặt, tháo dỡ thu hồi, vận chuyển bốc dỡ trong công trường - hạng mục hạ thế nổi dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4 | |||
| 1 | Lắp mới domino loại 9 cực | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | Tháo tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 35 | tủ |
| 3 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 35 | tủ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột 1MVAR | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | MVAR |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột 1MVAR | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | MVAR |
| 6 | Tháo thiết bị (Đo đếm các loại) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Trụ bê tông ly tâm 8,4m đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 26 | Trụ |
| 9 | Trụ bê tông ly tâm 10m đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Trụ |
| 10 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,4m đơn (0,6x0,6x0,4)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 26 | móng |
| 11 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (0,6x0,6x0,4)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | móng |
| 12 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,178 | Km |
| 13 | Cáp duplex 2x11mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,1805 | Km |
| 14 | Cáp ABC4x50mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,018 | km |
| 15 | Cáp quaduplex 3x22+1x11mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,009 | km |
| 16 | Phụ kiện hộp domino lắp mới | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Phụ kiện hộp domino SDL | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 35 | Bộ |
| 18 | Sơn số trụ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 29 | Trụ |
| 19 | Lắp tiếp địa hạ thế cuối lưới, tiếp địa tụ bù hạ thế lắp mới | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 8 | Bộ |
| 20 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,028 | km |
| 21 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2,19 | km |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2,079 | km |
| 23 | Tháo cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 28 | cột |
| 24 | Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 34,41 | tấn |
| 25 | Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 34,41 | tấn |
| 26 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,3757 | tấn |
| 27 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,3757 | tấn |
| 28 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,358 | tấn |
| 29 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,358 | tấn |
| L | Hạng mục 12: Cung cấp vật tư phần đào mương cáp - dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4 | |||
| 1 | Đá cắt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,02 | viên |
| 2 | Đá mài | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,049 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 11 | m |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,67 | m3 |
| 5 | Cát bê tông | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,1312 | m3 |
| 6 | Cát dùng tái lập mương cáp | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,8629 | m3 |
| 7 | Đá 1x2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,2129 | m3 |
| 8 | Gạch không nung 40x80x180mm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 81 | Viên |
| 9 | Nước | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 46,125 | lít |
| 10 | Ống HDPE d130/100 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 10,05 | m |
| 11 | Xi măng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 86,3563 | kg |
| M | Hạng mục 13: Xây dựng phần đào mương cáp - dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,63 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0238 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0238 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0153 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,1 | 100 m |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,8 | m2 |
| 10 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,25 | m3 |
| N | Hạng mục 14: Phần vận chuyển đường dài - dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4 | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Thiết bị | Theo quy định hiện hành | 0,01 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Vật tư | Theo quy định hiện hành | 129,9468 | tấn |
| O | Hạng mục 15: Chi phí thử nghiệm VTTB - dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 3M240mm2 24kV | Theo quy định hiện hành | 1 | Sợi |
| 2 | Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất) | Theo quy định hiện hành | 1 | Pha |
| 3 | Thử PD cáp ngầm (Pha thứ hai) | Theo quy định hiện hành | 2 | Pha |
| P | Hạng mục 16: Chi phí bảo hiểm dự án - dự án xây dựng đường Thới Tam Thôn 4 | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | hợp đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7886864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5773728E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT ....): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.234.720.320 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.469.440.640 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (02 xe/ 01 công trình) | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu | 4 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực (02 bộ/ 01 công trình) | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu | 4 |
| 3 | Sào thao tác trung thế (02 bộ/ 01 công trình) | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu | 4 |
| 4 | Sào tiếp địa (02 bộ/ 01 công trình) | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu | 4 |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế (04 bộ/ 01 công trình) | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu | 8 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế (02 bộ/ 01 công trình) | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi