Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp Hẻm 962 (đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến km0+550m), phường 10, thành phố Sóc Trăng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp Hẻm 962 (đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến km0+550m), phường 10, thành phố Sóc Trăng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn phân cấp ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 10:00:00 đến ngày 2022-01-15 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,960,394,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.588E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: -Loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. -Bản chất và độ phức tạp: Có đầy đủ các hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.-Qui mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 9.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa/Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát đảm bảo Môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cơ khí hoặc Cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào-Tài liệu: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu 10 tấn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung ≥25 tấn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ủi-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nâng cấp Hẻm 962 (đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến km0+550m), phường 10, thành phố Sóc Trăng. Công trình Nâng cấp Hẻm 962 (đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến km0+550m), phường 10, thành phố Sóc Trăng. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn phân cấp ngân sách thành phố. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệcủa E-HSDT: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; + Thỏa thuận liên danh (nếu có liên danh); + Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu E-HSMT. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Cam kết cấp tín dụng theo yêu cầu E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc tất cả các hóa đơn VAT của các công trình cho các kỳ thanh toán hợp đồng xây lắp chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của Bên mời thầu lúc làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. 2.2 . Năng lực nhà thầu - Bản cam kết: Cam kết huy động tất cả nhân sự đến bên mời thầu để phỏng vấn, xác minh làm rõ nhân sự, chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.. 2.3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: -Hợp đồng thi công xây dựng; -Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/Tài liệu khác tương đương; -Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư. - Các tài liệu khác nếu có yêu cầu cung cấp: Xác nhận thanh toán của Ngân hàng, hồ sơ thanh toán/Hồ sơ quyết toán. 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Về nhân sự chủ chốt: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu hiệu lực. - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết của từng cá nhân: Cam kết rằng: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự; +Sẽ cung cấp các tài liệu (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, nhật ký thi công, hồ sơ chất lượng….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.. - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. * Về thiết bị thi công: Trình bày đáp ứng theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Trình bày đáp ứng theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.600 224; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ:Số 21, đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG CHÍNH) | |||
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 73,485 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 1,634 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 19,8322 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 18,4418 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 18,4418 | 100m3/1km | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 6,3246 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 22,3632 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 38,8168 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | 11,109 | 100m3 | |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 44,7263 | 100m2 | |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 44,7263 | 100m2 | |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật, R>=15kN/m | 63,5389 | 100m2 | |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 12,852 | 100m | |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,1177 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 29,2231 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 98,7723 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 103,4069 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 103,1814 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 4,7973 | 100m2 | |
| 7 | Lát gạch vỉa hè dày 3cm | 2.479,7084 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.479,7084 | m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 247,9708 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,984 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,3552 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 83,2 | m2 | |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8 | 1m3 | |
| 14 | Lát gạch trồng cỏ 20x20x8 | 54,7456 | m2 | |
| 15 | Trồng cây - Cây dầu đường kính gốc ≥ 20cm, chiều cao ≥ 6m | 1,04 | 100 cây | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60 | 104 | 1 cây/ năm | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6864 | 100m3 | |
| 18 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | 68,64 | m3 | |
| D | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 27,45 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 201,307 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn D50 | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật (600x400)mm | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | 3 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 9,477 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 5,2373 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 112,675 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 18,4208 | 100m | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 107,629 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 37,257 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5442 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,0868 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 303,5744 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1,9554 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm | 7,1637 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường hố ga (không tính MTC: cần trục và thăng vận) | 8,1478 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,7463 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác ĐK | 0,817 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác ĐK | 0,1342 | tấn | |
| 16 | Gia công thép hình mạ kẽm | 3,2291 | tấn | |
| 17 | Gia công thép tấm mạ kẽm | 0,3274 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2782 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,3568 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1445 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | 0,2023 | 100m2 | |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật, R>=12kN/m | 0,5448 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè | 201 | 1 đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè | 1 | 1 đoạn ống | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, cống H30 | 3 | 1 đoạn ống | |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 170 | mối nối | |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | 410 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm, cống vỉa hè | 53 | 1 đoạn ống | |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm, cống H30 | 2 | 1 đoạn ống | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm , cống H30 | 1 | 1 đoạn ống | |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | 46 | mối nối | |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | 111 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 90 | 1cấu kiện | |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 45 | cái | |
| 35 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 7,925 | 100m | |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,4447 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4447 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,9126 | m3 | |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,819 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0305 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0462 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0516 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0808 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn móng dài | 0,037 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cống (không tính MTC: cần trục và thăng vận) | 0,1472 | 100m2 | |
| 46 | Lót vải bạt chắn đất | 0,152 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt van cửa xả - Đường kính 800mm | 1 | cái | |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,056 | 100m3 | |
| 49 | Thép neo cừ | 2,775 | Kg | |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,056 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (ĐƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,368 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,3776 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4271 | 100m2 | |
| 4 | Cung cấp khung móng M22x1000 | 19 | bộ | |
| 5 | Cung cấp khung móng M14x500 | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máy | 19 | 1 cột | |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2m | 19 | 1 cần đèn | |
| 8 | Lắp đèn Led 150W | 19 | bộ | |
| 9 | Rải cáp ngầm CVV 2x16mm2 | 13,66 | 100m | |
| 10 | Luồn dây từ cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn | 1,71 | 100m | |
| 11 | Lắp bảng điện | 19 | bảng | |
| 12 | Lắp đặt automat 10A | 19 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cầu đấu 30A | 19 | cái | |
| 14 | Làm đầu cáp | 36 | 1 đầu cáp | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | 13,39 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | 0,21 | 100m | |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện và tủ điều khiển | 20 | 1 bộ | |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG NHÁNH) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 24,27 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2804 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 70,61 | m3 | |
| 4 | Lót tấm nilong đổ bê tông | 139,8 | m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,8025 | tấn | |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐƯỜNG NHÁNH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,7917 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4789 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 7,75 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 15,876 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 15,876 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 3,5083 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,4204 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK | 1,2402 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK | 0,0262 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 41,4711 | m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,4699 | tấn | |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0045 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15,34 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 6,5894 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, (không tính MTC: cần trục và thăng vận) | 0,8867 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,8008 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 1,696 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 247 | 1cấu kiện | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 1 | mối nối | |
| 21 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 400mm | 6 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (ĐƯỜNG NHÁNH) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,36 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,652 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1112 | 100m2 | |
| 4 | Cung cấp khung móng M22x1000 | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máy | 5 | 1 cột | |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2m | 5 | 1 cần đèn | |
| 7 | Lắp đèn Led 150W | 5 | bộ | |
| 8 | Rải cáp ngầm CVV 2x16mm2 | 1,4935 | 100m | |
| 9 | Luồn dây từ cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn | 0,45 | 100m | |
| 10 | Lắp bảng điện | 5 | bảng | |
| 11 | Lắp đặt automat 10A | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cầu đấu 30A | 5 | cái | |
| 13 | Làm đầu cáp | 10 | 1 đầu cáp | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | 1,419 | 100 m | |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện và tủ điều khiển | 5 | 1 bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.588E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: -Loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. -Bản chất và độ phức tạp: Có đầy đủ các hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.-Qui mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 9.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa/Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát đảm bảo Môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cơ khí hoặc Cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 9 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào-Tài liệu: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Xe lu 10 tấn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Xe lu rung ≥25 tấn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Xe ủi-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi