Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp Hẻm 962 (đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến km0+550m), phường 10, thành phố Sóc Trăng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104388-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp Hẻm 962 (đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến km0+550m), phường 10, thành phố Sóc Trăng.
Số hiệu KHLCNT 20220102063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn phân cấp ngân sách thành phố.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 10:00:00 đến ngày 2022-01-15 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,960,394,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.588E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. -Bản chất và độ phức tạp: Có đầy đủ các hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.-Qui mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 9.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa/Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát đảm bảo Môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cơ khí hoặc Cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào-Tài liệu: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu 10 tấn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung ≥25 tấn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ủi-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Nâng cấp Hẻm 962 (đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến km0+550m), phường 10, thành phố Sóc Trăng.
Công trình Nâng cấp Hẻm 962 (đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến km0+550m), phường 10, thành phố Sóc Trăng.
240 Ngày
E-CDNT 3 vốn phân cấp ngân sách thành phố.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 12 , đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thịnh Nguyên. Địa chỉ: Số 14, đương Sương nguyệt Ánh, phường 2, thành phố Sóc Trăng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: 93 Phú Lợi P2, Thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố SócTrăng. Địa chỉ:Số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệcủa E-HSDT: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; + Thỏa thuận liên danh (nếu có liên danh); + Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu E-HSMT. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Cam kết cấp tín dụng theo yêu cầu E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc tất cả các hóa đơn VAT của các công trình cho các kỳ thanh toán hợp đồng xây lắp chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của Bên mời thầu lúc làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. 2.2 . Năng lực nhà thầu - Bản cam kết: Cam kết huy động tất cả nhân sự đến bên mời thầu để phỏng vấn, xác minh làm rõ nhân sự, chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.. 2.3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: -Hợp đồng thi công xây dựng; -Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/Tài liệu khác tương đương; -Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư. - Các tài liệu khác nếu có yêu cầu cung cấp: Xác nhận thanh toán của Ngân hàng, hồ sơ thanh toán/Hồ sơ quyết toán. 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Về nhân sự chủ chốt: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu hiệu lực. - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết của từng cá nhân: Cam kết rằng: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự; +Sẽ cung cấp các tài liệu (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, nhật ký thi công, hồ sơ chất lượng….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.. - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. * Về thiết bị thi công: Trình bày đáp ứng theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Trình bày đáp ứng theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.600 224;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ:Số 21, đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG CHÍNH)
B MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph73,485m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III1,634100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I19,8322100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I18,4418100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I18,4418100m3/1km
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,96,3246100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9822,3632100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9538,8168100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 211,109100m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm44,7263100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)44,7263100m2
12Rải vải địa kỹ thuật, R>=15kN/m63,5389100m2
13Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I12,852100m
C VỈA HÈ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,1177100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9529,2231100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4098,7723m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40103,4069m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40103,1814m3
6Ván khuôn móng dài4,7973100m2
7Lát gạch vỉa hè dày 3cm2.479,7084m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB402.479,7084m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40247,9708m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB409,984m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4012,3552m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4083,2m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I81m3
14Lát gạch trồng cỏ 20x20x854,7456m2
15Trồng cây - Cây dầu đường kính gốc ≥ 20cm, chiều cao ≥ 6m1,04100 cây
16Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D601041 cây/ năm
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6864100m3
18Cung cấp đất hữu cơ trồng cây68,64m3
D TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm27,45m2
2Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm201,307m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật2cái
5Cung cấp biển báo tròn D502cái
6Cung cấp biển báo chữ nhật (600x400)mm2cái
7Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m3cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐƯỜNG CHÍNH)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I9,477100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,2373100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I112,675100m
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I18,4208100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công107,629m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4037,257m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,5442m3
8Ván khuôn móng dài0,0868100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40303,5744m3
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm1,9554tấn
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mm7,1637tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường hố ga (không tính MTC: cần trục và thăng vận)8,1478100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,7463m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác ĐK0,817tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác ĐK0,1342tấn
16Gia công thép hình mạ kẽm3,2291tấn
17Gia công thép tấm mạ kẽm0,3274tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2782100m2
19Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,3568m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1445tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm0,2023100m2
22Rải vải địa kỹ thuật, R>=12kN/m0,5448100m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè2011 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, cống vỉa hè11 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, cống H3031 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm170mối nối
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm410cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm, cống vỉa hè531 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm, cống H3021 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm , cống H3011 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm46mối nối
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm111cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu901cấu kiện
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg45cái
35Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I7,925100m
36Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,4447m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,4447m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,9126m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,819m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0305tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0462tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0516tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0808tấn
44Ván khuôn móng dài0,037100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cống (không tính MTC: cần trục và thăng vận)0,1472100m2
46Lót vải bạt chắn đất0,152100m2
47Lắp đặt van cửa xả - Đường kính 800mm1cái
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,056100m3
49Thép neo cừ2,775Kg
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,056100m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (ĐƯỜNG CHÍNH)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,368m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,3776m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4271100m2
4Cung cấp khung móng M22x100019bộ
5Cung cấp khung móng M14x5001bộ
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máy191 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2m191 cần đèn
8Lắp đèn Led 150W19bộ
9Rải cáp ngầm CVV 2x16mm213,66100m
10Luồn dây từ cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn1,71100m
11Lắp bảng điện19bảng
12Lắp đặt automat 10A19cái
13Lắp đặt cầu đấu 30A19cái
14Làm đầu cáp361 đầu cáp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
16Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m13,39100 m
17Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm0,21100m
18Làm tiếp địa cho cột điện và tủ điều khiển201 bộ
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG NHÁNH)
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I24,271m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2804100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4070,61m3
4Lót tấm nilong đổ bê tông139,8m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm1,8025tấn
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐƯỜNG NHÁNH)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,7917100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4789100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I7,75100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công15,876m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4015,876m3
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm3,5083tấn
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm0,4204tấn
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 1,2402tấn
9Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 0,0262tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB4041,4711m3
11Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,4699tấn
12Gia công cột bằng thép tấm0,0045tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)15,34m3
14Ván khuôn móng dài6,5894100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, (không tính MTC: cần trục và thăng vận)0,8867100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,8008100m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm1,696100m
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2471cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm31 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm1mối nối
21Lắp đặt gối cống - Đường kính 400mm6cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (ĐƯỜNG NHÁNH)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,36m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,652m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1112100m2
4Cung cấp khung móng M22x10005bộ
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máy51 cột
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2m51 cần đèn
7Lắp đèn Led 150W5bộ
8Rải cáp ngầm CVV 2x16mm21,4935100m
9Luồn dây từ cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn0,45100m
10Lắp bảng điện5bảng
11Lắp đặt automat 10A5cái
12Lắp đặt cầu đấu 30A5cái
13Làm đầu cáp101 đầu cáp
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m1,419100 m
15Làm tiếp địa cho cột điện và tủ điều khiển51 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.588E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. -Bản chất và độ phức tạp: Có đầy đủ các hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.-Qui mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 9.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa/Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động. 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát đảm bảo Môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cơ khí hoặc Cơ khí chế biến…- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
9 Đội trưởng đội thi công 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, vĩa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương;- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào-Tài liệu: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Ô tô tự đổ-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Xe lu 10 tấn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
4 Xe lu rung ≥25 tấn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
5 Xe ủi-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Máy rải cấp phối đá dăm-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Máy trộn bê tông-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Máy đầm dùi-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Máy đầm bàn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy đầm cóc-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Máy cắt, uốn thép-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Máy hàn-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
13 Máy phát điện-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
14 Máy bơm nước-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
15 Máy thủy bình-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
17 Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->