Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Nghi Thu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã; Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 09:54:00 đến ngày 2022-01-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,400,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Phải có đính kèm QĐ trúng thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình; BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh.Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh Môi trường, phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và vệ sinh Môi trường hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Nghi Thu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp Nhà học 2 tầng 8 phòng và các phòng chức năng trường Mầm non phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã; Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (Scan); - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT; - Trong Quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu kiểm tra và có cơ sở đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Nghi Thu (địa chỉ: phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nghi Thu (Địa chỉ: UBND phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga (Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Cửa Lò (Địa chỉ: Phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (10% thủ công) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,7642 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% thủ công) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,4476 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9414 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1986 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,9713 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9178 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3109 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5266 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,709 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,8719 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 271,1724 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,8657 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,4377 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2139 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2598 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5092 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,1177 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,699 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3445 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3445 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,0568 | m3 |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | 1m khoan |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 25 | Thuê máy bơm nước (bao gồm nhân công lắp đặt, vận hành, dây dẫn....) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | ca |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,0128 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,774 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5734 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,09 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,2334 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,503 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0624 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2417 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3393 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6601 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6601 | 100m3/1km |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7942 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6728 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3685 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8164 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,8578 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,7276 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2164 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8145 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,997 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2265 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9187 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9594 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,2482 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,4853 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,5181 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 183,1072 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8773 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,243 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5581 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8128 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5556 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0371 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2727 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6955 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 362,5853 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,5414 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,1418 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,4813 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3968 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,369 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,154 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0003 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,8054 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 674,9734 | m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5719 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,248 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4641 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2903 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép C100x40x15x2mm mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3675 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3675 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9925 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc + máng tôn khổ rộng 600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,21 | md |
| 83 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.600 | cái |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,5148 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,676 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.083,0558 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 263,3412 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.819,4604 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 455,66 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.028,4 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.588,48 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,0378 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,0378 | m2 |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,512 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.885,7264 | m2 |
| 96 | Ốp gạch vào lan can trang trí, gạch thẻ hạ long 6x24cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,9708 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.391,9534 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 201,5821 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,2168 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,168 | m2 |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.379,27 | m |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.176,15 | m |
| 103 | Đắp hình trang trí trên lam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.278,7 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.006,27 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.272,43 | m2 |
| 108 | Cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,32 | m2 |
| 109 | Cửa kim loại - cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,76 | m2 |
| 110 | Cửa kim loại - cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,4 | m2 |
| 111 | Cửa kim loại - cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 112 | Cửa kim loại - cửa nhôm, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,464 | m2 |
| 113 | Cửa kim loại - cửa nhôm, vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,2 | m2 |
| 114 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp Inox 16x16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,6974 | m2 |
| 115 | Tay vịn lan can bằng thép ống Inox D60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2 | md |
| 116 | Chắn trên lan can bằng hệ khung inox 16x16mm, tay trên bằng hộp Inox 40x80mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,4608 | m2 |
| 117 | Song chắn lan can trang trí bằng thép hộp 30x30mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,81 | m2 |
| 118 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Tay vịn lan can bằng gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,6 | md |
| 120 | Trần Composite chống ẩm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,6626 | m2 |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp tủ điện kích thước 400x300x160mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp Aptomat | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 370 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 330 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn LED | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần D275 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 91 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | hộp |
| 144 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi dây d20 - loại tự chống cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.710 | m |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 148 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 153 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 154 | Sơn chống rỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Kg |
| 155 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,692 | 1m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1069 | 100m3 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 160 | Lắp đặt thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48-27mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 164 | Bịt đầu ren ngoài D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 165 | Van cửa PPR nối hàn D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 166 | Rắc co PPR D25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa gật gù nóng lạnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 170 | Vòi rửa tay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 175 | Móc treo giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại trẻ em | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại người lớn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa loại người lớn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bể |
| 181 | Lắp đặt van phao cơ tự động | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 182 | Máy bơm nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 183 | Khoan giếng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | mũi |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 170 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 215 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 115 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 196 | Bộ xả thông tắc D110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 200 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 201 | Lắp đặt Hộp bình cứu hỏa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6517 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6887 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,5067 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1686 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,744 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,8908 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3372 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0674 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3083 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7092 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,01 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,7019 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5103 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 367,3284 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,66 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 422,99 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 422,99 | m2 |
| 18 | Khoét lõm trụ tạo kiến trúc đoạn hàng rào thoáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,36 | m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,6436 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,292 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0755 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,886 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,88 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0147 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1248 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,774 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0714 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2316 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0803 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2339 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1979 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3416 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,161 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1677 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1677 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,388 | 100m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,32 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,3 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | m |
| 49 | Đắp chi tiết bậu trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 50 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,88 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,88 | m2 |
| 53 | Đắp chữ nổi tên Trường bằng mika | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 54 | Gia công, lắp dựng cổng chính bằng thép hộp bao gồm : Thép hộp, bản lề , bánh xe, mũi chông bằng gang đúc... Cổng mạ sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,052 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,604 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,604 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,604 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất đắp tại mỏ đất xã Nghi Yên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 400,044 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,0044 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,0044 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,0044 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,604 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,1 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo sân, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 901 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7937 | 1m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4746 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1758 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3899 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,149 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3434 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,3725 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,104 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,42 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2321 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,318 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,008 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,0869 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,867 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,549 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,482 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,482 | tấn |
| 7 | Bản táp + thép tấm liên kết cột, vì kèo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 8 | Bu lông M22 x550 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7669 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7669 | tấn |
| 11 | Thép tấm liên kết vì kèo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 12 | Bu lông M22x400 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7089 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7089 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0033 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.000 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Phải có đính kèm QĐ trúng thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình; BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh.Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng 3 trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh Môi trường, phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và vệ sinh Môi trường hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,5m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi