Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101476-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Nghi Thu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211257846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã; Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 09:54:00 đến ngày 2022-01-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,400,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Phải có đính kèm QĐ trúng thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình; BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh.Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh Môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và vệ sinh Môi trường hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Nghi Thu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Nhà học 2 tầng 8 phòng và các phòng chức năng trường Mầm non phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã; Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nghi Thu , địa chỉ: Phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nghi Thu (địa chỉ: phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Đức Tâm (Địa chỉ: Số 90, đường Nguyễn Xuân Linh, phường Đông Vĩnh, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Cửa Lò (Địa chỉ: Phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga (Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cửa Lò (Địa chỉ: Phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nghi Thu , địa chỉ: Phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nghi Thu (địa chỉ: phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (Scan); - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT; - Trong Quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu kiểm tra và có cơ sở đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nghi Thu (địa chỉ: phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nghi Thu (Địa chỉ: UBND phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga (Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Cửa Lò (Địa chỉ: Phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (10% thủ công)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V62,76421m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% thủ công)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V47,44761m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,9414100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1986100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V64,9713m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,9178100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3109tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5266tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,709tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V139,8719m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V271,1724m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V77,8657m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,4377m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2139100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2598tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5092tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V43,1177m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,699100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,3445100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,3445100m3/1km
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V67,0568m3
22Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V501m khoan
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m
25Thuê máy bơm nước (bao gồm nhân công lắp đặt, vận hành, dây dẫn....)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10ca
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V99,01281m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1771100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,774m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5734tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,09m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,2334m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V118,503m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,0624m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1372100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2417tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3393m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V281cấu kiện
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,33100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6601100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6601100m3/1km
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,7942100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6728tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,3685tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8164tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35,8578m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,7276100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2164tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,8145tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,997tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2265tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,9187tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,9594tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V84,2482m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,4853100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,5181tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V183,1072m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8773100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,243tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5581tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,8128m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5556100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0371tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2727tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6955m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V362,5853m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V54,5414m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,1418m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,4813m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3968100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,369tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,154tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0003m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V81,8054m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V674,9734m2
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5719100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,248tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4641tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,2903m3
79Gia công xà gồ thép C100x40x15x2mm mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3675tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3675tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,9925100m2
82Tôn úp nóc + máng tôn khổ rộng 600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V107,21md
83Ke chống bão (4 cái/m2)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3.600cái
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V62,5148m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V86,676m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.083,0558m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V263,3412m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.819,4604m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V455,66m2
90Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.028,4m2
91Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.588,48m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V96,0378m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V96,0378m2
94Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V67,512m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.885,7264m2
96Ốp gạch vào lan can trang trí, gạch thẻ hạ long 6x24cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V79,9708m2
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.391,9534m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V201,5821m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V78,2168m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,168m2
101Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.379,27m
102Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.176,15m
103Đắp hình trang trí trên lamTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
104Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5.278,7m2
105Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V62m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4.006,27m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.272,43m2
108Cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V82,32m2
109Cửa kim loại - cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V71,76m2
110Cửa kim loại - cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V127,4m2
111Cửa kim loại - cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,88m2
112Cửa kim loại - cửa nhôm, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V46,464m2
113Cửa kim loại - cửa nhôm, vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,2m2
114Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp Inox 16x16mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V182,6974m2
115Tay vịn lan can bằng thép ống Inox D60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,2md
116Chắn trên lan can bằng hệ khung inox 16x16mm, tay trên bằng hộp Inox 40x80mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32,4608m2
117Song chắn lan can trang trí bằng thép hộp 30x30mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,81m2
118Trụ cầu thang bằng gỗTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
119Tay vịn lan can bằng gỗTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,6md
120Trần Composite chống ẩmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V63,6626m2
121Lắp đặt hộp nối, hộp tủ điện kích thước 400x300x160mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
122Lắp đặt hộp AptomatTheo mô tả kỹ thuật tại chương V46hộp
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V34cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.200m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V750m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V370m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V330m
132Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
133Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
134Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
135Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn LEDTheo mô tả kỹ thuật tại chương V78bộ
136Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần D275Theo mô tả kỹ thuật tại chương V44bộ
137Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
139Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50cái
140Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
141Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V91cái
143Lắp đặt hộp phân dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40hộp
144Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
145Lắp đặt ống nhựa đàn hồi dây d20 - loại tự chống cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.710m
146Gia công và đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V25m
148Gia công kim thu sét dài 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
149Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
150Gia công và đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cọc
151Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V90m
152Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
153Bật sắt đỡ dây thu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
154Sơn chống rỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8Kg
155Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,6921m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1069100m3
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5100m
158Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V180cái
159Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V120cái
160Lắp đặt thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80cái
162Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48-27mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
163Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
164Bịt đầu ren ngoài D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
165Van cửa PPR nối hàn D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
166Rắc co PPR D25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
167Lắp đặt chậu rửa treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
168Lắp đặt chậu rửa âm bàn đáTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
169Lắp đặt vòi rửa gật gù nóng lạnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
170Vòi rửa tayTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
171Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
172Lắp đặt giá treoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
173Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60bộ
174Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
175Móc treo giấy vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V62cái
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V62cái
177Lắp đặt chậu tiểu nam loại trẻ emTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
178Lắp đặt chậu tiểu nam loại người lớnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
179Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa loại người lớnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3bể
181Lắp đặt van phao cơ tự độngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
182Máy bơm nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
183Khoan giếngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3mũi
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4100m
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V140cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2100m
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V170cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V215cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V115cái
192Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V35cái
193Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V74cái
194Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V81cái
195Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
196Bộ xả thông tắc D110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
197Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
198Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
199Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V38cái
200Lắp đặt bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bình
201Lắp đặt Hộp bình cứu hỏaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
202Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
B HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,65171m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6887100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25,5067m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1686100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,744m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,8908m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3372100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0674tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3083tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7092m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,01m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,7019m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5103m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V367,3284m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V55,66m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V422,99m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V422,99m2
18Khoét lõm trụ tạo kiến trúc đoạn hàng rào thoángTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15công
19Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,36m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,64361m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0248100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,292m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1464100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1005tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0755tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,886m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,88m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1032100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0147tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1248tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,774m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0898100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0714tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2316tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0803m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2339100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1979tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,3416m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,161m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,3m3
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1677tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1677tấn
43Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,388100m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,32m2
45Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,9m2
46Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,3m2
47Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41m
48Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29m
49Đắp chi tiết bậu trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
50Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41,88m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41,88m2
53Đắp chữ nổi tên Trường bằng mikaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
54Gia công, lắp dựng cổng chính bằng thép hộp bao gồm : Thép hộp, bản lề , bánh xe, mũi chông bằng gang đúc... Cổng mạ sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,052m2
C HẠNG MỤC: SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,604100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,604100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,604100m3/1km
4Mua đất đắp tại mỏ đất xã Nghi YênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V400,044m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40,004410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40,004410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40,004410m³/1km
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,604100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V90,1m3
10Lát gạch Terrazzo sân, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V901m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,79371m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4746100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1758100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,3899m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,149100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,3434m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,3725m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V63,104m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,42m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2321100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,318tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,008m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V761 cấu kiện
D HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,08691m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,867m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2184100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,549m3
5Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,482tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,482tấn
7Bản táp + thép tấm liên kết cột, vì kèoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
8Bu lông M22 x550Theo mô tả kỹ thuật tại chương V96cái
9Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7669tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7669tấn
11Thép tấm liên kết vì kèoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V31cái
12Bu lông M22x400Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7089tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7089tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,0033100m2
16Ke chống bão (4 cái/m2)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.000cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Phải có đính kèm QĐ trúng thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán công trình; BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh.Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng 3 trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh Môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và vệ sinh Môi trường hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê2
2 Máy đào >= 0,5m3 Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê1
3 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê2
4 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê2
5 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê2
7 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê2
8 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê1
9 Máy toàn đạc Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê1
10 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê1
11 Máy cắt gạch Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê2
12 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang rời trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->