Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Điểm thông tin du lịch cộng đồng xã Ngọc Chiến, huyện Mường La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104103-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Điểm thông tin du lịch cộng đồng xã Ngọc Chiến, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20220102817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương + nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 10:35:00 đến ngày 2022-01-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.722.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Điểm thông tin du lịch cộng đồng xã Ngọc Chiến, huyện Mường La
Điểm thông tin du lịch cộng đồng xã Ngọc Chiến, huyện Mường La
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương + nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Xây dựng và Tư vấn thiết kế Liên Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Quản lý dự án; Địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; SĐT: 0979.100.981
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Kế hoạch – Quản lý dự án; Địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Biểu trưng du lịch Ngọc Chiến (Điểm TTDL Ngọc Chiến 1)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,1016m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5968m3
3Đắp đất thừa vào các vị trí trũng của dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V7,5048m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9472m3
5Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5576m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1489100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399tấn
9Sản xuất kết cấu thép hộp sơn theo màu chỉ định, bao gồm bản mã, bu lông M8 và vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V0,9053tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hộp sơn theo màu chỉ định, bao gồm bản mã, bu lông M8 và vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V0,9053tấn
11Vách gỗ tạo hình lá Pơ muMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
12Sản xuất lắp đặt chữ sắt sơn màu đỏ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
B Quầy thông tin du lịch Ngọc Chiến (Điểm TTDL Ngọc Chiến 1)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V42,207m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0354m3
3Đắp đất thừa vào các vị trí trũng của dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V13,1716m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,837m3
5Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3346m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6037tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8906m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1619100m2
11Gia công thép hình cột trụ bao gồm bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5065tấn
12Lắp đặt thép hình cột trụ bao gồm vật tư phụ kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5065tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V6,511tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,511tấn
15Cung cấp lắp đặt hoàn thiện tấm sàn bê tông nhẹ Nuce Panel lắp ghép không mạch vữaMô tả kỹ thuật theo chương V140,692m2
16Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tường gỗ tấm tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V46,041m2
17Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tấm xuyên sáng PolycarbonateMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
18Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4277tấn
19Lắp dựng lan can sắt bao gồm phụ kiện và vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V40,7925m2
20Cung cấp cửa nhôm kínhKính dán an toàn dày 6,38mm màu trắngPhụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V20,016m2
21Lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V20,016m2
22Sản xuất thang thép theo Thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
23Lắp đặt thang thép theo Thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
24Cung cấp thi công lắp dựng mái lợp cỏ tranh tự nhiên diềm mái gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V146,6025m2
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
34Lắp đặt đèn hắt chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
38Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
C Cảnh quan cây xanh (Điểm TTDL Ngọc Chiến 1)
1San gạt tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V64,353m2
2Xếp bậc đá, đường điMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
3Trồng hoa Dã quỳ, cải tạo cảnh quanMô tả kỹ thuật theo chương V1.872hố
4Trồng cây Pơ muMô tả kỹ thuật theo chương V9hố
5Trồng cây Sơn traMô tả kỹ thuật theo chương V7hố
D Biểu trưng du lịch Ngọc Chiến (Điểm TTDL Ngọc Chiến 2)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,1016m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5968m3
3Đắp đất thừa vào các vị trí trũng của dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V7,5048m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9472m3
5Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5576m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1489100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399tấn
9Sản xuất kết cấu thép hộp sơn theo màu chỉ định, bao gồm bản mã, bu lông M8 và vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V0,9053tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hộp sơn theo màu chỉ định, bao gồm bản mã, bu lông M8 và vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V0,9053tấn
11Vách gỗ tạo hình lá Pơ muMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
12Sản xuất lắp đặt chữ sắt sơn màu đỏ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
E Quầy thông tin du lịch Ngọc Chiến (Điểm TTDL Ngọc Chiến 2)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V50,4021m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,0727m3
3Đắp đất thừa vào các vị trí trũng của dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V14,3293m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,399m3
5Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9303m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2584100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7334tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0842m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971100m2
11Gia công thép hình cột trụ bao gồm bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5536tấn
12Lắp đặt thép hình cột trụ bao gồm vật tư phụ kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5536tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9241tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9241tấn
15Cung cấp lắp đặt hoàn thiện tấm sàn bê tông nhẹ Nuce Panel lắp ghép không mạch vữaMô tả kỹ thuật theo chương V290,408m2
16Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tường gỗ tấm tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V90,988m2
17Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tấm xuyên sáng PolycarbonateMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
18Sản xuất lan can thép lập là 50x10mm sơn chống rỉ 1 lớp lót và 2 lớp hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8191tấn
19Lắp dựng lan can sắt bao gồm phụ kiện và vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V51,9732m2
20Cung cấp cửa nhôm kínhKính dán an toàn dày 6,38mm màu trắngPhụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,926m2
21Lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V19,926m2
22Sản xuất thang thép theo Thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,89tấn
23Lắp đặt thang thép theo Thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,89tấn
24Cung cấp thi công lắp dựng mái lợp cỏ tranh tự nhiên diềm mái gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V152,8614m2
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,5m
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V298,5m
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
34Lắp đặt đèn hắt chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt ống cấp PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
36Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
37Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
40Vật tư phụ thi công điện nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
41Cung cấp lắp đặt bể tự hoại combosite dung tích 2000LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Cung cấp lắp đặt bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
F Cảnh quan cây xanh (Điểm TTDL Ngọc Chiến 2)
1San gạt tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V584,68m2
2Xếp bậc đá, đường điMô tả kỹ thuật theo chương V30,2m2
3Thi công sân, bãi đỗ xeMô tả kỹ thuật theo chương V820,6m2
4Trồng hoa Dã Quỳ, cải tạo cảnh quanMô tả kỹ thuật theo chương V366hố
5Trồng cây Pơ muMô tả kỹ thuật theo chương V12hố
6Trồng cây Sơn TraMô tả kỹ thuật theo chương V9hố
7Lát đá hộc tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V17,5404m3
G Khu vệ sinh (Điểm TTDL Ngọc Chiến 2)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,871m3
3Đắp đất thừa vào các vị trí trũng của dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V2,633m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,769m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2347tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2347tấn
15Cung cấp lắp đặt hoàn thiện tấm sàn bê tông nhẹ Nuce Panel lắp ghép không mạch vữaMô tả kỹ thuật theo chương V15,55m2
16Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tường gỗ tấm tự nhiên lớpMô tả kỹ thuật theo chương V14,883m2
17Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3104tấn
18Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,8695m2
19Cung cấp lắp đặt hoàn thiện tấm HPL compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện Inox 304 kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7374m2
20Lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6138m2
21Sản xuất thang thép theo Thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
22Lắp đặt thang thép theo Thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
23Cung cấp thi công lắp dựng mái lợp cỏ tranh tự nhiên diềm mái gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V23,78m2
24Cung cấp lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cung cấp lắp đặt chậu rửa lắp dương, bao gồm vòi chậu và Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cung cấp lắp đặt bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Dự phòng
1Dự phòng cho phát sinh khối lượng, đơn giá (tối đa 250.000.000 đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.722.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw1
2 Đầm dùi 1,5 KW1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
7 Máy mài 2,7 kW1
8 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->