Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Điểm thông tin du lịch cộng đồng xã Ngọc Chiến, huyện Mường La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Điểm thông tin du lịch cộng đồng xã Ngọc Chiến, huyện Mường La |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương + nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 10:35:00 đến ngày 2022-01-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.722.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Điểm thông tin du lịch cộng đồng xã Ngọc Chiến, huyện Mường La Điểm thông tin du lịch cộng đồng xã Ngọc Chiến, huyện Mường La 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương + nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Quản lý dự án; Địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; SĐT: 0979.100.981 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Kế hoạch – Quản lý dự án; Địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Biểu trưng du lịch Ngọc Chiến (Điểm TTDL Ngọc Chiến 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1016 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5968 | m3 |
| 3 | Đắp đất thừa vào các vị trí trũng của dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5048 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép hộp sơn theo màu chỉ định, bao gồm bản mã, bu lông M8 và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9053 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hộp sơn theo màu chỉ định, bao gồm bản mã, bu lông M8 và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9053 | tấn |
| 11 | Vách gỗ tạo hình lá Pơ mu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt chữ sắt sơn màu đỏ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| B | Quầy thông tin du lịch Ngọc Chiến (Điểm TTDL Ngọc Chiến 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,207 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0354 | m3 |
| 3 | Đắp đất thừa vào các vị trí trũng của dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1716 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,837 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3346 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6037 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8906 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | 100m2 |
| 11 | Gia công thép hình cột trụ bao gồm bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5065 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hình cột trụ bao gồm vật tư phụ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5065 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,511 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,511 | tấn |
| 15 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện tấm sàn bê tông nhẹ Nuce Panel lắp ghép không mạch vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,692 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tường gỗ tấm tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,041 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tấm xuyên sáng Polycarbonate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4277 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt bao gồm phụ kiện và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7925 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa nhôm kínhKính dán an toàn dày 6,38mm màu trắngPhụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,016 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,016 | m2 |
| 22 | Sản xuất thang thép theo Thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thang thép theo Thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 24 | Cung cấp thi công lắp dựng mái lợp cỏ tranh tự nhiên diềm mái gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,6025 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn hắt chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| C | Cảnh quan cây xanh (Điểm TTDL Ngọc Chiến 1) | |||
| 1 | San gạt tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,353 | m2 |
| 2 | Xếp bậc đá, đường đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 3 | Trồng hoa Dã quỳ, cải tạo cảnh quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.872 | hố |
| 4 | Trồng cây Pơ mu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hố |
| 5 | Trồng cây Sơn tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hố |
| D | Biểu trưng du lịch Ngọc Chiến (Điểm TTDL Ngọc Chiến 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1016 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5968 | m3 |
| 3 | Đắp đất thừa vào các vị trí trũng của dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5048 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép hộp sơn theo màu chỉ định, bao gồm bản mã, bu lông M8 và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9053 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hộp sơn theo màu chỉ định, bao gồm bản mã, bu lông M8 và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9053 | tấn |
| 11 | Vách gỗ tạo hình lá Pơ mu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt chữ sắt sơn màu đỏ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| E | Quầy thông tin du lịch Ngọc Chiến (Điểm TTDL Ngọc Chiến 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,402 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0727 | m3 |
| 3 | Đắp đất thừa vào các vị trí trũng của dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3293 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9303 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7334 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 11 | Gia công thép hình cột trụ bao gồm bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5536 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hình cột trụ bao gồm vật tư phụ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5536 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9241 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9241 | tấn |
| 15 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện tấm sàn bê tông nhẹ Nuce Panel lắp ghép không mạch vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,408 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tường gỗ tấm tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,988 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tấm xuyên sáng Polycarbonate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can thép lập là 50x10mm sơn chống rỉ 1 lớp lót và 2 lớp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8191 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt bao gồm phụ kiện và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9732 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa nhôm kínhKính dán an toàn dày 6,38mm màu trắngPhụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,926 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,926 | m2 |
| 22 | Sản xuất thang thép theo Thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thang thép theo Thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 24 | Cung cấp thi công lắp dựng mái lợp cỏ tranh tự nhiên diềm mái gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8614 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,5 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn hắt chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống cấp PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Vật tư phụ thi công điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 41 | Cung cấp lắp đặt bể tự hoại combosite dung tích 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| F | Cảnh quan cây xanh (Điểm TTDL Ngọc Chiến 2) | |||
| 1 | San gạt tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,68 | m2 |
| 2 | Xếp bậc đá, đường đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m2 |
| 3 | Thi công sân, bãi đỗ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,6 | m2 |
| 4 | Trồng hoa Dã Quỳ, cải tạo cảnh quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | hố |
| 5 | Trồng cây Pơ mu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hố |
| 6 | Trồng cây Sơn Tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hố |
| 7 | Lát đá hộc tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5404 | m3 |
| G | Khu vệ sinh (Điểm TTDL Ngọc Chiến 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,871 | m3 |
| 3 | Đắp đất thừa vào các vị trí trũng của dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | tấn |
| 15 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện tấm sàn bê tông nhẹ Nuce Panel lắp ghép không mạch vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tường gỗ tấm tự nhiên lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,883 | m2 |
| 17 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3104 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8695 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện tấm HPL compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện Inox 304 kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7374 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6138 | m2 |
| 21 | Sản xuất thang thép theo Thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thang thép theo Thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 23 | Cung cấp thi công lắp dựng mái lợp cỏ tranh tự nhiên diềm mái gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa lắp dương, bao gồm vòi chậu và Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho phát sinh khối lượng, đơn giá (tối đa 250.000.000 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.722.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 2 | Đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy mài | 2,7 kW | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 10 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi