Gói thầu: Mua sắm phần mềm, thiết bị CNTT phục vụ hoặt động của Văn phòng UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm phần mềm, thiết bị CNTT phục vụ hoặt động của Văn phòng UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103726 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên năm 2022 của Văn phòng UBND tỉnh được giao tại Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 10/11/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 10:58:00 đến ngày 2022-01-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 542,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20435E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6058E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.030.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.124.060.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đủ khả năng đáp ứng việc tiến hành bảo hành sản phẩm trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo sự cố. Cam kết thay mới linh kiện, thiết bị trong trường hợp quá 6 tiếng kể từ khi nhận được thông báo bảo hành mà nhà thầu chưa xử lý xong sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Công nghệ thông tin, có chứng chỉ bảo mật CCNP, HPE, LINUX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phần mềm, thiết bị CNTT phục vụ hoặt động của Văn phòng UBND tỉnh Dự toán chi thường xuyên năm 2022 của văn phòng UBND tỉnh lào Cai 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi thường xuyên năm 2022 của Văn phòng UBND tỉnh được giao tại Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 10/11/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. - Toàn bộ hàng hoá là mới 100% có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn và nhãn hiệu hàng hóa và sản xuất năm trong năm 2021. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. - Toàn bộ hàng hoá là mới 100% có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn và nhãn hiệu hàng hóa và sản xuất năm trong năm 2021. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 03 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai, Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, ĐT: 02143.842518 Fax: 02143.840006 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai, Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, ĐT: 02143.842518 Fax: 02143.840006 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Lào Cai; Đường Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn Dell Inspiron 3881 MT | 2 | Cái | Intel Core i7-10700F (2.90GHz, 16MB)/ Ram 16GB(1x16GB) DDR4/ SSD 512GB/ NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER 6GB GDDR6/ Wifi + BT/ No DVD/ Key + Mouse/ WIN 10SL/ 1Yr | ||
| 2 | Thiết bị lưu trữ Thiết bị Nas Synology DS2419+ | 1 | Cái | "A 12-bay desktop NAS designed for small and medium-sized businesses CPU: Intel Atom C3538 quad-core 2.1GHzHardware encryption engine: Yes (AES-NI) Memory: 4 GB DDR4 Non-ECC SO-DIMM1 (expandable up to 32 GB with 16 GB ECC SO-DIMM x 2) Compatible drive type: 12 x 3.5"" or 2.5"" SATA SSD/HDD (drives not included) adapter card4 (drives not included) Hot swappable drive: Yes. External port: 2 x USB 3.0 port, 1 x expansion port. Size (HxWxD): 270 x 300 x 340 mm. Weight: 9.5 kg. LAN: 4 x Gigabit (RJ-45). PCIe 3.0 slot: - 1 x 4-lane x8 slot - 10GbE network interface cards support- M.2 NVMe/SATA SSD adapter card support Kèm theo 12 Ổ cứng Western Digital Red 3TB 64MB Cache.Ổ cứng WD Red 3TB WD30EFRXChuẩn kết nối SATA3 6Gb/s tốc độ ghi tới 147MB/s (max)Bộ nhớ đệm : 64MB CacheTốc độ vòng quay 5400RPM" | ||
| 3 | Thiết Bị Cân Bằng Tải Load Balancing Peplink 580 Router BPL-580 | 1 | Cái | "Thiết bị cân bằng tải Load Balancing Peplink Balance 580 BPL-580 Multi-WAN Router 5 Wan Ports, 3 Lan Ports, Support 1000 User- Multi-WAN Router (5 WAN) cho doanh nghiệp cỡ trung- 5 cổng WAN chuẩn Gigabit Ethernet, 3 cổng LAN chuẩn Gigabit Ethernet- 1U 19"" Rackmount Chassis, Drop-In Mode, Advanced QoS, VPN Bonding- Router throughput 1.5Gbps" | ||
| 4 | Máy quét Plustek PS3140U | 2 | Cái | "Cảm biến hình ảnh CIS x 2Nguồn sáng : LEDĐộ phân giải quang học600 dpiĐộ phân giải phần cứng600 x 600 dpiChế độ quét Màu: đầu vào 48 bit, đầu ra 24 bit . Xám: đầu vào 16 bit, đầu ra 8 bitĐen trắng: 1 bit. Dung lượng khay ADF1. 100 tờ (A4/Letter, 70 g/m² hoặc 18 Lbs). 30 tờ (Danh thiếp). Thẻ nhựa, Độ dày tối đa dưới 1,2 mm. Tốc độ quét (ADF) 40 tờ/phút, 80 ảnh/phút (Thang xám & Đen trắng, 200 dpi, A4 đặt thẳng). 40 tờ/phút, 80 ảnh/phút (Thang xám & Đen trắng, 300 dpi, A4 đặt thẳng). 38 tờ/phút, 76 ảnh/phút (Màu, 200 dpi, A4 đặt thẳng). 27 tờ/phút, 54 ảnh/phút (Màu, 300 dpi, A4 đặt thẳng). Tối thiểu: 13,2 x 13,2 mm (0,52” x 0,52”)Tối thiểu: 50,8 x 50,8 mm (2” x 2”)Trọng lượng giấy cho phép (độ dày)40 - 220 g/m² (10 đến 58 Lbs)Trọng lượng2,7 Kgs (5,95 Lbs)Kích thước (W x D x H)318,7 x 230,7 x 228,3 mm (12,55"" x 9,08"" x 8,99"")" | ||
| 5 | Máy xén giấy điện KS- 4606T | 1 | Cái | "Model: KS-4606,Kích thước cắt tối đa: 460mm,Kích thước cắt tối thiểu: 50mm,Độ chính xác cắt giấy: ± 0,5mm,Phương pháp ép: động cơ độc lập ép giấy,Phương pháp đẩy giấy: điều khiển chương trình (tự động),Phương pháp cắt: cắt xiên,Công suất máy: 1000W,Trọng lượng máy: 150 kg,Kích thước: 1050x780x740mm" | ||
| 6 | Camera 4K PTZ Pro Ultra HD VHD-VX61CL | 3 | Cái | "Thông tin chung: 4K Ultra HD Video Conference Camera, Zoom quang 12X, Auto Focus - lấy nét tự động, Zoom số (Digital Zoom) 16x, với góc mở rộng và ống kính dài, hỗ trợ UHDMI, 3G-SDI, USB3.0, IP streaming (H.264, H.265, & MJPEG), 4 tín hiệu video HD đồng thời cho chất lượng hình ảnh độ nét cao phù hợp cho phát hình (broadcast) hoặc hội nghị trực tuyếnZoom quang: 12x, f = 6.25mm ~ 125mm, F1.58 ~ F3.95Zoom quang (Digital Zoom): 16XCảm biến: 1/1.8"", CMOS, Max Effective Pixel: 842M, 4K 60 khung hình / giâyĐộ phân giải hình ảnh:YUY2 :max 1080P60H.264 AVC: max 2160P60H.264 SVC: max 2160P60MJPEG: max 2160P60H.265:max 2160P60Tốc độ khung hình (Frame Rates):HDMI: max 4K Ultra HD 4K/60, 4K/50,4K/30, 4K/253G-SDI: max full HD 1080P/60USB3.0: Up to 4KP60fps compressed video and 1080P original video can be outputGóc mở (Field of View): 71°Cường độ sáng nhỏ nhất (Min Lux): 0.5 Lux at F1.8, AGC ONTốc độ bắt hình (Shutter Speed): 1/30s - 1/10000sSNR: ≥55dBLật dọc hoặc gương (Vertical Flip & Mirror): Hỗ trợGóc mở ngang (Horizontal Angle of View): 8.2° (tele) to 71° (wide)Góc mở dọc (Vertical Angle of View): 4.5° (tele) to 42.7°(wide)Tín hiệu Video ra (Video Output Interface): HDMI, USB 3.0, 3G-SDI, IP Streaming (truyền video qua mạng)" | ||
| 7 | Mic Logitech GROUP Expansion Mics – Mic mở rộng Logitech Group | 3 | Cái | mic Kiểu kết nối : Plug and play.Đèn báo (LED): Để xác nhận video, micro, bluetooth. Loại mic: moni, băng rộng, lọc tiếng ồn.Chiều dài cáp: 2.4 m. Kích thước: 83 x 83 x 21 mm.-Trọng lượng: 230g." | ||
| 8 | Kaspersky Endpoint Security cho Doanh nghiệp Select | 1 | bộ | Công cụ Ngăn chặn Tấn công Mạng của Kaspersky có thể phát hiện và theo dõi hành vi khả nghi trong mạng công ty bạn – sau đó phản ứng theo các tiêu chí đã cấu hình trước. Kaspersky Endpoint Security for Business SELECT cung cấp khả năng bảo vệ cho các nền tảng sau: Mac, Linux và Windows – bao gồm Windows 8. Không phải tất cả các tính năng đều có trong tất cả các nền tảng.Chống phần mềm độc hại cho Máy chủ tập tin+Xem DatasheetKaspersky Security for File Server: Reliable Protection for Intellectual Property" | 126 máy bao gồm 6 máy chủ và 120 máy tính bàn và máy tính xách tay |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20435E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6058E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.030.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.124.060.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đủ khả năng đáp ứng việc tiến hành bảo hành sản phẩm trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo sự cố. Cam kết thay mới linh kiện, thiết bị trong trường hợp quá 6 tiếng kể từ khi nhận được thông báo bảo hành mà nhà thầu chưa xử lý xong sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách triển khai | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Công nghệ thông tin, có chứng chỉ bảo mật CCNP, HPE, LINUX | 8 | 8 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 4 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Công nghệ thông tin | 6 | 6 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi