Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211291997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 11:06:00 đến ngày 2022-01-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,570,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.571042E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 hợp đồng là công trình giáo dục và có các hạng mục: ép cọc BTCT, phòng cháy chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.999.098.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.995.490.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Đã từng tham ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện..- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=120T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 3Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp Xây dựng nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học A, Châu Giang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Châu Giang; Địa chỉ: Phường Châu Giang, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt; Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, Phố Văn Phú; Phường Phú La, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt; Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, Phố Văn Phú; Phường Phú La, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Bê tông nền bãi đúc cọc mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Láng nền bãi đúc cọc dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,2188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7194 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0915 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,207 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3645 | tấn |
| 8 | Gia công bản mã đầu cọc, thép ống mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5542 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản mã đầu cọc, thép ống mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5542 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m3 |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | 1 mối nối |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô trong phạm vi 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2031 | 10 tấn/1km |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6495 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,55 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3371 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1402 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,758 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6336 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5902 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đài cọc, dầm móng mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5598 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1688 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4594 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3451 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9642 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6538 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4255 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm đỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót dầm đỡ tường M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4385 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4022 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8552 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1213 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7855 | m3 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,073 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2152 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4175 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4863 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1942 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng tường bể mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3032 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,656 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,656 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2622 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7584 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2703 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1081 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0869 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5919 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 10 | Bê tông nền mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2865 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,864 | m2 |
| 16 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,864 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,864 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1824 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0624 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm đáy bể (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0624 | m2 |
| 21 | Nắp bể bằng tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1995 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8866 | 100m3 |
| E | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7567 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0845 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3747 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,781 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5031 | m3 |
| F | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2353 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5074 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,307 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9493 | m3 |
| G | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2338 | tấn |
| 2 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3372 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sàn mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,3565 | m3 |
| H | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1582 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7286 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0657 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3194 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2642 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6806 | tấn |
| 11 | Bê tông cầu thang thường mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2343 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5543 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,632 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,632 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,36 | m |
| 16 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,086 | m2 |
| 18 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,61 | m |
| 19 | Trụ tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6152 | m2 |
| I | LANH TÔ | |||
| 1 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6825 | tấn |
| 2 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7184 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5875 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1288 | m3 |
| J | PHẦN KẾT CẤU BAO CHE | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,5759 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7013 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3732 | m3 |
| K | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7286 | 100m2 |
| L | PHẦN MÁI TÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6893 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2992 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3524 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2914 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | tấn |
| 11 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 12 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,2538 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4584 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,84 | m |
| 16 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8478 | 1m2 |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,86 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,646 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,1588 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,4473 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,452 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 859,2076 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.666,0846 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,119 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,07 | m2 |
| 10 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910,68 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,88 | m |
| 13 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,8 | m |
| N | ỐP, LÁT GẠCH, LAN CAN INOX, TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông nền mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5222 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,3789 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,0558 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,13 | m2 |
| 5 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7234 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5986 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4215 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7029 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4242 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4242 | m2 |
| 13 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3554 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,62 | m |
| O | SƠN BẢ | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.795,6107 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.301,8926 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.795,6107 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7558 | m2 |
| P | HỆ THỐNG CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cửa đi PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,106 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 4 | Sản xuất của sổ trượt PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,64 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ trượt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Phụ kiện vách kính mở hất: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,666 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2944 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,318 | m2 |
| 11 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,013 | m2 |
| 12 | Chân inox 304 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 13 | Bản lề cánh bướm inox 304 cốt lớn 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Tay nắm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m |
| 16 | U Nhôm gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,4 | m |
| 17 | Thanh nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | m |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 5 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 12 | Hộp atomat nổi nhựa 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 18 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.910 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 25 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.970 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tầng 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| R | THIẾT BỊ NƯỚC, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 6 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Máy bơm nước GP 129JXK NV5, công xuất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 50 | Cầu chắn thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| S | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7344 | 1m3 |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 6 | Dây thép tiếp địa D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7344 | m3 |
| T | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,864 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,864 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,168 | 100m3 |
| U | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Đầu báo khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói nhiệt kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Dây tín hiệu 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777 | m |
| 11 | Dây nguồn chuông đèn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu 10x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,68 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100 m |
| 15 | Hộp chia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 16 | Kẹp C D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.068 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông trơn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đầu nối 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 19 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126 | cái |
| 20 | Vít nở 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 100m |
| 27 | Hộp chia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 28 | Kẹp C D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông trơn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | cái |
| 30 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856 | cái |
| 31 | Giá đỡ cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy khí CO 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 34 | Giá để bình chứa cháy loại 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê giảm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt giảm thép D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt giảm thép D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt trụ chữa tiếp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Giá đỡ ống DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Giá đỡ ống DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cuộn vòi DN50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lăng phun D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Máy bơm điện 15kw, Lưu lượng: 24-78m3/h, Hãng Parolli – Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Máy bơm diezel 15kw, Lưu lượng: 24-78m3/h, Hãng Parolli – Việt Nam (đầu bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Bình tích áp 200l 10 bar: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháy (01 bơm điện 15kw, 01 bơm diesel), Thiết bị LS – Hàn Quốc, Vỏ tủ - Việt Nam: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 59 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40x32mm bảo vệ cáp điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 61 | Ống nhựa mềm bảo vệ dây tín hiệu D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 62 | Bệ đặt bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Xi phông D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc áp lực điều khiển bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt cút thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt van chặn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y lọc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt giảm cổ bơm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều lò xo DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Giá đỡ ống DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 82 | Chi phí thuê xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| V | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,338 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1239 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3751 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2969 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9875 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2008 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6023 | tấn |
| 16 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5199 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1222 | tấn |
| 18 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544 | cái |
| 19 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7958 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,432 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,071 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.571042E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 hợp đồng là công trình giáo dục và có các hạng mục: ép cọc BTCT, phòng cháy chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.999.098.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.995.490.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Đã từng tham ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện..- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất >=0,62kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Công suất >=360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Máy ép cọc | Tải trọng >=120T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Xe tải gắn cẩu | Tải trọng >= 3Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi