Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101479-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211291997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 11:06:00 đến ngày 2022-01-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,570,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.571042E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 hợp đồng là công trình giáo dục và có các hạng mục: ép cọc BTCT, phòng cháy chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.999.098.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.995.490.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Đã từng tham ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện..- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=120T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 3Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp
Xây dựng nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học A, Châu Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên , địa chỉ: 237 Nguyễn Hữu Tiên, thị trấn Đồng Văn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Châu Giang; Địa chỉ: Phường Châu Giang, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên, địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; + Tổ chức thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt; Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, Phố Văn Phú; Phường Phú La, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên , địa chỉ: 237 Nguyễn Hữu Tiên, thị trấn Đồng Văn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Châu Giang; Địa chỉ: Phường Châu Giang, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Châu Giang; Địa chỉ: Phường Châu Giang, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt; Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, Phố Văn Phú; Phường Phú La, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt; Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, Phố Văn Phú; Phường Phú La, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1Bê tông nền bãi đúc cọc mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
2Láng nền bãi đúc cọc dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
3Bê tông cọc mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,2188m3
4Ván khuôn cho bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7194100m2
5Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0915tấn
6Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,207tấn
7Cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3645tấn
8Gia công bản mã đầu cọc, thép ống mũi cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5542tấn
9Lắp đặt bản mã đầu cọc, thép ống mũi cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5542tấn
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5100m
11Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,375m3
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1351 mối nối
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V2701 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2701 cấu kiện
16Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô trong phạm vi 3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,203110 tấn/1km
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6495100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,551m3
3Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3371m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1402tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,758tấn
6Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6336tấn
7Ván khuôn cho bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1436100m2
8Ván khuôn cho bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5902100m2
9Bê tông đài cọc, dầm móng mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,5598m3
10Cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
11Cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1688tấn
12Ván khuôn cho bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4594100m2
13Bê tông cổ cột mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3451m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9642m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,6538m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4255100m2
17Ván khuôn dầm đỡ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1044100m2
18Bê tông lót dầm đỡ tường M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4385m3
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4022tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8552tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1213tấn
22Bê tông giằng móng mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7855m3
C BỂ PHỐT
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0318100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,073m3
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2152tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4175m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4863m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1942m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0269100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264tấn
10Bê tông giằng tường bể mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3032m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,656m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,656m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2622m2
14Ván khuôn cho bê tông tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
15Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561tấn
16Bê tông tấm đan mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
D BỂ NƯỚC
1Đào móng bể bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,75841m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2703100m3
3Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081100m2
6Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0869tấn
7Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2048tấn
8Bê tông xà dầm mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5919m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
10Bê tông nền mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0624m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1095100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
13Bê tông sàn mái mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2865m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,864m2
16Bả bằng xi măng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,864m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,864m2
18Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1824m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0624m2
20Ngâm nước xi măng chống thấm đáy bể (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0624m2
21Nắp bể bằng tôn dậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1995100m3
23Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8866100m3
E PHẦN CỘT
1Cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7567tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0845tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3747tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,781100m2
5Bê tông cột mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5031m3
F PHẦN DẦM
1Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2353tấn
2Cốt thép xà dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5074tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,307100m2
4Bê tông xà dầm mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,9493m3
G PHẦN SÀN
1Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2338tấn
2Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068tấn
3Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3372100m2
4Bê tông sàn mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,3565m3
H CẦU THANG
1Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1582m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074100m2
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7286m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0657tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3194tấn
8Bê tông xà dầm mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2642m3
9Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
10Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6806tấn
11Bê tông cầu thang thường mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2343m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5543m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,632m2
14Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V48,632m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,36m
16Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1379tấn
17Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20,086m2
18Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,61m
19Trụ tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6152m2
I LANH TÔ
1Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6825tấn
2Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7184tấn
3Ván khuôn cho bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5875100m2
4Bê tông lanh tô mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1288m3
J PHẦN KẾT CẤU BAO CHE
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,5759m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7013m3
3Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3732m3
K GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7286100m2
L PHẦN MÁI TÔN
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
2Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6893m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2992100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3524tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2914m3
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,865tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,865tấn
11Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
12Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V304cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V220,25381m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4584100m2
15Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V50,84m
16Thang sắt lên mái D=18Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
17Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84781m2
M PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,86m2
2Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,646m2
3Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V934,1588m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V460,4473m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,452m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V859,2076m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.666,0846m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,119m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,07m2
10Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V910,68m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,88m
13Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,8m
N ỐP, LÁT GẠCH, LAN CAN INOX, TAM CẤP
1Bê tông nền mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5222m3
2Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V686,3789m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,0558m2
4Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,13m2
5Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7234tấn
6Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V35,5986m2
7Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,42151m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212100m2
9Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,417m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7029m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4242m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4242m2
13Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V38,3554m2
14Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,62m
O SƠN BẢ
1Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.795,6107m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.301,8926m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.795,6107m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V74,7558m2
P HỆ THỐNG CỬA ĐI, CỬA SỔ
1Cửa đi PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,106m2
2Phụ kiện cửa đi 1 cánh:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Phụ kiện cửa đi 2 cánh:Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
4Sản xuất của sổ trượt PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V116,64m2
5Phụ kiện cửa sổ trượt:Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
6Phụ kiện vách kính mở hất:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m2
8Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V216,666m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2944tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V186,318m2
11Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,013m2
12Chân inox 304 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
13Bản lề cánh bướm inox 304 cốt lớn 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Tay nắm inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Hèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m
16U Nhôm gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V152,4m
17Thanh nócMô tả kỹ thuật theo Chương V26,73m
Q PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
5Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
12Hộp atomat nổi nhựa 6MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
18Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.130m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.910m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
25Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.970m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
30Lắp đặt tủ điện tầng 450x300x130Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
31Lắp đặt tủ điện tầng 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
32Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
R THIẾT BỊ NƯỚC, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
6Chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Máy bơm nước GP 129JXK NV5, công xuất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
18Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
19Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
20Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
26Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
27Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
28Lắp đặt măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
29Khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
40Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
41Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
42Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
44Lắp đặt măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
45Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Lắp đặt măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Lắp đặt măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt măng sông- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
50Cầu chắn thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
S THU LÔI CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,73441m3
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78m
6Dây thép tiếp địa D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7344m3
T SAN NỀN
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,864100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,864100m3
3Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,168100m3
U PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Đầu báo khói kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
4Đầu báo khói nhiệt kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Dây tín hiệu 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V777m
11Dây nguồn chuông đèn 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V792m
12Cáp tín hiệu 10x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V261m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,68100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100 m
15Hộp chiaMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
16Kẹp C D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.068cái
17Lắp đặt măng sông trơn D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V623cái
18Lắp đặt hộp kỹ thuật đầu nối 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
19Vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.126cái
20Vít nở 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
22Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V228m
24Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28100m
27Hộp chiaMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
28Kẹp C D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V378cái
29Lắp đặt măng sông trơn D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V226cái
30Vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V856cái
31Giá đỡ cho đènMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Bình chữa cháy khí CO 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
33Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
34Giá để bình chứa cháy loại 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt ống thép DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
38Lắp đặt ống thép DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
39Lắp đặt ống thép DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
40Lắp đặt tê giảm D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
42Lắp đặt giảm thép D100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
43Lắp đặt giảm thép D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
44Lắp đặt tủ chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
45Lắp đặt trụ chữa tiếp nước PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Giá đỡ ống DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Giá đỡ ống DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp đặt cuộn vòi DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Lăng phun D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Máy bơm điện 15kw, Lưu lượng: 24-78m3/h, Hãng Parolli – Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Máy bơm diezel 15kw, Lưu lượng: 24-78m3/h, Hãng Parolli – Việt Nam (đầu bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Bình tích áp 200l 10 bar:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt téc nước mồi 100 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháy (01 bơm điện 15kw, 01 bơm diesel), Thiết bị LS – Hàn Quốc, Vỏ tủ - Việt Nam:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Cáp điều khiển bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
59Dây tín hiệu 2x1.5mm2 điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
60Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40x32mm bảo vệ cáp điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100 m
61Ống nhựa mềm bảo vệ dây tín hiệu D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
62Bệ đặt bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt van chặn D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Xi phông D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt công tắc áp lực điều khiển bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt ống thép DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
68Lắp đặt ống thép DN25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
69Lắp đặt cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
70Lắp đặt tê thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
71Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
72Lắp đặt cút thép D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
73Lắp đặt van chặn D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt rọ hút D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt Y lọc D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt giảm cổ bơm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt van 1 chiều lò xo DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Giá đỡ ống DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
81Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
82Chi phí thuê xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
V THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3381m3
3Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0649100m2
5Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1239tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3751tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1005tấn
9Lắp đặt bulong neo M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2969100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824100m2
12Bê tông móng mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9875m3
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2008100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m3
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6023tấn
16Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5199tấn
17Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1222tấn
18Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V544cái
19Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7958tấn
20Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V81,432m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V474,0711m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.571042E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 hợp đồng là công trình giáo dục và có các hạng mục: ép cọc BTCT, phòng cháy chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.999.098.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.995.490.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Đã từng tham ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.32
3 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện..- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 2
2 Máy cắt uốn thép Công suất 2
3 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy ủi Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy đào Dung tích gầu 2
7 Máy hàn điện Công suất 2
8 Máy khoan bê tông Công suất >=0,62kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).4
10 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Máy nén khí Công suất >=360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Đầm cóc Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Máy ép cọc Tải trọng >=120T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Xe tải gắn cẩu Tải trọng >= 3Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->