Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục nhà học 2 tầng 6 phòng học và các phòng chức năng; Vườn cổ tích.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104462-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tây Lương, huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục nhà học 2 tầng 6 phòng học và các phòng chức năng; Vườn cổ tích.
Số hiệu KHLCNT 20220104348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 11:01:00 đến ngày 2022-01-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,043,960,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công trình dân dung cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tây Lương, huyện Tiền Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục nhà học 2 tầng 6 phòng học và các phòng chức năng; Vườn cổ tích.
Trường mầm non xã Tây Lương, huyện Tiền Hải.
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển, nguồn vốn ngân sách và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tây Lương, huyện Tiền Hải , địa chỉ: xã Tây Lương, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Lương, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0931.562.399; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và Xây dựng Hà Nội; Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và Xây dựng Hà Nội; Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tây Lương, huyện Tiền Hải , địa chỉ: xã Tây Lương, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Lương, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0931.562.399; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng cấp III. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tây Lương, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0931.562.399; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tây Lương, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0931.562.399, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chỉ đạo xây dựng công trình; Điện thoại: 0931.562.399; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tây Lương, huyện Tiền Hải, . Điện thoại: 0931.562.399;Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Thu dọn mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15công
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,992100m
4Tôn chắn đất dầy 1mm rộng 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.764,68kg
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,5327100m³
6Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V161,4745
7Ca máy bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5ca
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,1475100m³
9Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V292,71100m
10Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,028
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,028
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2252100m²
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9163100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9304100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3122tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7171tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,249tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4948tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9243tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1876tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,138tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0313tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V172,4955
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,0073
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6881
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,7896
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,6954100m³
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V126,5409
29Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4341100m³
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9049100m³
31Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,1652
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,36
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0432100m²
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1568tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,881
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7639
37Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,736
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,8624
39Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,8624
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128100m²
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2355
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8617100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8748tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5933tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,6421
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0818100m²
48Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7435tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8399tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,6617tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,8998
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6677100m²
53Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4769tấn
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,2358
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,531100m²
56Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,301tấn
57Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5095tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,2435
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4893100m²
60Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5427tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2418tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4199
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,1139
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2334
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V146,9404
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2334
67Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,9377
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.011,356
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V274,28
70Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,725
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,4688
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V274,736
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3533
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,1176
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V508,18
76Trát trần, vữa XM mác 751.002,4388
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,2m
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V969,52m
79Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V442,5168
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,1624
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210,826
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,3115
83Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V763,986
84Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,6
85Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.096,368
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.896,26
87Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.369
88Nhân công sơn phào, chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.030md
89Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,939
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,939
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4682
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,224
93Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,7358
94Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V201,62m
95Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
96Sản xuất lan can cầu thang inock 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,24m
97Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,24
98Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang inock 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1065
100Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2267100m²
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92cấu kiện
102Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025tấn
103Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144tấn
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,53
105Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại69,53
106Sản xuất, lắp dụng tay vịn lan can inock 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,01md
107San xuất, lắp dựng lan can hành lang inock 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,6md
108Đắp nổi vòng tròn, con énTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
109Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,2m
110Nhân công sơn chỉ lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,2m
111Sản xuất chữ cái inock A, B, C, số 1,2,3 (sơn màu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
112Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 6 bản lề 3D, khóa đa diểm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,88
113Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, khóa đa điểm có lẫy gà)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,84m2
114Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện tay nắm đa điểm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,76m2
115Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện G-U 2 bản lề chữ A +2 chống gió )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8m2
116Hít cửa âm dương Size lớn dùng cho cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V161cái
117Sản xuất vách nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 3 bản lề 3D, khóa đa Điểm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,99m2
118Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V208,27
119Sản xuất hoa sắt cửa inock 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,56m2
120Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,1072
121Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5833tấn
122Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0104tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V207,1421m²
124Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5833tấn
125Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0404tấn
126Lợp mái, che tường bằng tôn giả ngói 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5426100m²
127Xây bờ bòTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,6m
128Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5987
129Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,564
130Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5069tấn
131Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2376100m²
132Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V198cấu kiện
133Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,91tấn
134Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,54100m2
135Vận chuyển vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3934tấn
136Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,214100m²
137Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,5
1382 lớp nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m2
139Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5
140Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.330
141Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
142Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
143Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
144Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
145Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
147Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
148Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36bộ
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
150Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
151Mắc treo quần áoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
152Phễu thu inox d110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
153Bình chữa cháy MFz-4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bình
154Bình chữa cháy Co2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bình
155Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bảng
156Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,65100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,41100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
161Van Phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
162Van chặn + rắc coTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
163Van 1 chiều + rắc coTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
170Tê PP-R ren trong các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
171Tê PP-R ren Ngoài các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
172Côn thu + nút bịtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
173Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,65100m
174Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
175Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
176Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45100m
177Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
183Tê cút, nút bịt các loại khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
184Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m
185Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
186Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
187Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,504
188Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,83
189Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4167100m³
190Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,0086
191Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2654100m²
192Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3634tấn
193Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,305
194Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115
195Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,2184
196Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120cấu kiện
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8100m
198Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
201Đai giữu ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60cái
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
203Cầu chắn rác trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
204Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
205Lắp đặt ống sứ, ống nhựa chiều dài ≤350mm luồn qua tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
206Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46bộ
207Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48bộ
208Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
209chụp phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48
210Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vol kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
211Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
212Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế, Công tơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
213Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
214Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V112cái
215Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46hộp
216Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m
217Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V88m
218Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.600m
219Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.400m
220Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V800m
221Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
222Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤1600cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V88hộp
223Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.500m
224Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V800m
225Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
226Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
227Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cọc
228Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cọc
229Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính ≤50mm (có sẵn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cọc
230Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V410hộp
231Móc treo quạt trần bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
232Tủ điện PhòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
233Tủ điện TầngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
234Tủ điện TổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
235Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18máy
236Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45100m
237Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3744100m³
238Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,16
239Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,16
240Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V130m
241Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
242Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
243Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
244Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
245Ca máy kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ca
246Chân bật d 8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
247Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
248Switch Gigabit 18 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
249Thiết bị mạng SWITCH CISCO 16 PORT SG95-18 GIGABIT DESKTOP (10/100/1000BPS)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
250Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
251Hạt cắm cáp mạng INTERNETTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
252Dây cấp Internet và dây ra WiFiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
253WiFi 2 râuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
254Dây cấp CameraTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
255Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
256Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V350m
257Giá treo tiviTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1chiếc
258Màn hình quan sát, Smart tivi 43inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
259Tủ kỹ thuật trung tâm 10UTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1chiếc
260Hộp kỹ thuật (Hộp nối) SINO 110x110x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15chiếc
261Nhân công lắp đặt (tính trung bình mỗi Camera/1 công, công bậc 4/7 nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8công
262Phí nhân công duy trì, khắc phục sự cố, khi có lỗi khách hàng gọi tổng đài để Viettel cử nhân sự đến sửa (Camera Dome IP 2MP Dahua IPC - HDBW 1230 EP) - 24 thángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cam
263Đầu ghi hình IP 18 kênh Dahua NVR4232-4KS2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
264CAMERA IP 2MP Dahua IPC-HDBW 1230EPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
265Ổ cứng giám sát 6TB Toshiba MC04ACA600ETheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cai
B HẠNG MỤC: VƯỜN CỔ TÍCH
1Đắp lưới mắt cáo, đắp vữa XM mác 100, đắp hình các con vật, đắp hoa lá cành, cành cây, vấu, cắt tạo hình bằng sắt 6,12,12 - bọc cốt cổng vườn cổ tích bên ngaofi bằng lưới gà 1x1, buộc bằng dây thép ... đắp phần thô cổng vườn cổ tích. Biển cổng, cành cay, cấu, hốc cây, hoa lá, quả con vật nuôi ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ck
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3184
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1726100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1565tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1372100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3867
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,7235
8Sơn giả gỗ (đá)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,7235
9Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4395
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0791100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0832tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0424tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2298100m²
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4692
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,7235
16Sơn giả gỗ (đá)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8855
17Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3952
18Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4856100m³
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x0,5 vữa bê tông mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9298
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0465100m²
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,378
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2449tấn
23Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,4
24Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,718
25Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3346100m³
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x0,5 vữa bê tông mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,56
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0465100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2
29Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3822tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,046
31Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,225
32Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5025
33Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2252100m³
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x0,5 vữa bê tông mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,05
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0325100m²
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5
37Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2145tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,43
39Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,125
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6323
43Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,045 m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,624
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,296
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,57
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,104
47Xây cống thành vòm cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,455
51Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,455
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30
53Trồng cỏ Kt: 0,5m x 1m, tuổi cỏ 7 thángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V611,88m2
54Tùng lá kim dáng, thế nghệ thuật: Tuổi cây: 10 năm, chiều cao 1,3m, đường kính tán 1,2m, đường kính gốc 7cm, số lượng tán 6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cây
55Cây Osaka( đỏ, vàng, trắng ):Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cây
56Cây bằng lăng:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cây
57Cây phượng:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cây
58Lộc vừng cao 3m đường kính 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cây
59Cây chuỗi ngọc( trồng hàng đôi )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V164m
60Cây lá màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cây
61Mẫu đơn tháiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cây
62Cây nguyệt quếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cây
63Cau ha-oaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cụm
64Cây tre ngàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cụm
65Cây thiên tuếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cây
66Sen cảnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Chậu
67Súng thái lanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Chậu
68Cây dừa cạn ( các màu )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200Cây
69Ớt cảnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cây
70Cây đồng tiền ( các màu )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Cây
71Cây cọTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cây
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56
73Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0288100m²
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cấu kiện
75Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,875
76Sơn giả gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,875
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0656100m²
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100cấu kiện
80Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,56
81Sơn giả gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,56
82Thánh Gióng: Cao 2,3m, dài 2,7m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
83Ông lão đánh cá và con cá vàng cao 1,5m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
84Thiên nga cao 0,8m, rộng 1,2m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CK
85Thạch Sanh đánh trăn tinh cao 1,65m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
86Cô Tấm cao 1,65m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
87Giếng cao 0,8 rộng 1,2 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
88Cáo cao 0,7m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
89Thỏ cao 0,6m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
90Gà trống cao 0,6m, chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
91Nhà rộng 0,8m cao 0,65 mchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
92Em bé chăn trâu thổi sáo cao 1,6mchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
93Cây tre trăm đốtPhú ôngcao 1, 4m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
94Chàng traicao1,75m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
95Cô gáicao1,65m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
96Bụi treTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bụi
97Bạch Tuyết;Cao 1,65mchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
98Bẩy chú lùn: Cao 0,8m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7CK
99Cô bé quàng khăn đỏ:Cao 1,2m, chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
100Con sóc cao 0,45 m, chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
101Dê đen và dê trắngcao 0,75m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CK
102Huơu cao cổ cao 2,5mcchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
103Ngựa vằn cao1,4mchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
104Lợncao 0,6m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
105Chó cao 0,5m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
106Ngancao 0,4m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
107Vịtcao 0,35m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
108Thỏ cao 0,5mchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3CK
109Hươu sao cao 0,7mchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CK
110Naicao 0,6m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CK
111Sư tửcao 0,8m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
112Hổcao 0,7m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
113Voicao 1,5m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
114Cá voi cao 1,8m phun nướcchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3CK
115Cổng bê tông giả gỗ cao 2,5m rộng 2m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
116Chui nấm bê tông vẽ tranhchất liệu bê tông cốt thép cao 1m đường kính 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3CK
117Tranh tường vẽ bằng sơn ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60M2
118Vẽ trah tại vị trí cầu trượtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m2
119Đống rơm ( bê tông ) đường kính 1,5m cao 1,4m ,chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
120Cối xay gạocao 0,5m đường kính 0,4m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
121Cối giã gạo cao 0,6 đường kính 0,8mchất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
122Cóc kiện trời: Ngọc Hoàng ngồi ngai rồng cao 1,5m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
123Cóc cao 0,7m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ck
124Cua cao 0,3m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ck
125Gấu ngồi, cao 0,8m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ck
126Ong cao 0,4m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Con
127Sự tích dưa hấu:Mai An Tiêm cao 1,75m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ck
128Người vợ cao 1,65m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ck
129Người con cao 1m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
1301/2 quả dư hấu, đặt ngửa làm bàn dài 1,5m rộng 1,3m, cao 0,6m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CK
131Dưa hấu nhỏ làm ghế ngồi, cao 0,4m, đường kính 0,35m chất liệu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12quả
132Mặt trên suối đắp, vẽ, sơn giả đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m2
133Cây nấm bê tông 2, 3 cây 1 cụm ( 25 cụm ) cao 30-50cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cụm
134Hàng rào nấm bê tông, 3 cây 1m cao 30-50cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30md
135Đôn ngồi cao 30cm, đường kính 27cm bê tông giả gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35cấu kiện
137Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công trình dân dung cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ trung cấp trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
4 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh )1
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
3 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh )2
5 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh )1
6 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh )1
7 Máy Toàn đạc hoặc máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh )1
8 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->