Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục nhà học 2 tầng 6 phòng học và các phòng chức năng; Vườn cổ tích.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tây Lương, huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục nhà học 2 tầng 6 phòng học và các phòng chức năng; Vườn cổ tích. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 11:01:00 đến ngày 2022-01-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,043,960,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công trình dân dung cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tây Lương, huyện Tiền Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục nhà học 2 tầng 6 phòng học và các phòng chức năng; Vườn cổ tích. Trường mầm non xã Tây Lương, huyện Tiền Hải. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển, nguồn vốn ngân sách và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng cấp III. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tây Lương, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0931.562.399; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tây Lương, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0931.562.399, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chỉ đạo xây dựng công trình; Điện thoại: 0931.562.399; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tây Lương, huyện Tiền Hải, . Điện thoại: 0931.562.399;Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m³ |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,992 | 100m |
| 4 | Tôn chắn đất dầy 1mm rộng 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.764,68 | kg |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,5327 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161,4745 | m³ |
| 7 | Ca máy bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | ca |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,1475 | 100m³ |
| 9 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 292,71 | 100m |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,028 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,028 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2252 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9163 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9304 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3122 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7171 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,249 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4948 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9243 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1876 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,138 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0313 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 172,4955 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,0073 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6881 | m³ |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,7896 | m³ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6954 | 100m³ |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,5409 | m³ |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,4341 | 100m³ |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9049 | 100m³ |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,1652 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,36 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0432 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1568 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,881 | m³ |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7639 | m³ |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,736 | m² |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,8624 | m² |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,8624 | m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | 100m² |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2355 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8617 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8748 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,473 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5933 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,6421 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0818 | 100m² |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7435 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8399 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,6617 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,8998 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6677 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4769 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,2358 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,531 | 100m² |
| 56 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,301 | tấn |
| 57 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5095 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,2435 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4893 | 100m² |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5427 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2418 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4199 | m³ |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,1139 | m³ |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2334 | m³ |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146,9404 | m³ |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2334 | m³ |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,9377 | m³ |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.011,356 | m² |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 274,28 | m² |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,725 | m² |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,4688 | m² |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 274,736 | m² |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3533 | m³ |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,1176 | m² |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 508,18 | m² |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.002,4388 | m² | |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,2 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 969,52 | m |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 442,5168 | m² |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,1624 | m² |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210,826 | m² |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,3115 | m³ |
| 83 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 763,986 | m² |
| 84 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,6 | m² |
| 85 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.096,368 | m² |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.896,26 | m² |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.369 | m² |
| 88 | Nhân công sơn phào, chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.030 | md |
| 89 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,939 | m³ |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,939 | m³ |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4682 | m³ |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,224 | m² |
| 93 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,7358 | m² |
| 94 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 201,62 | m |
| 95 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granito | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 96 | Sản xuất lan can cầu thang inock 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,24 | m |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,24 | m² |
| 98 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang inock 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1065 | m³ |
| 100 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2267 | 100m² |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | cấu kiện |
| 102 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | tấn |
| 103 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | tấn |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,53 | m² |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 69,53 | m² | |
| 106 | Sản xuất, lắp dụng tay vịn lan can inock 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,01 | md |
| 107 | San xuất, lắp dựng lan can hành lang inock 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,6 | md |
| 108 | Đắp nổi vòng tròn, con én | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,2 | m |
| 110 | Nhân công sơn chỉ lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,2 | m |
| 111 | Sản xuất chữ cái inock A, B, C, số 1,2,3 (sơn màu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 112 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 6 bản lề 3D, khóa đa diểm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,88 | m² |
| 113 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, khóa đa điểm có lẫy gà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,84 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện tay nắm đa điểm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,76 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện G-U 2 bản lề chữ A +2 chống gió ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8 | m2 |
| 116 | Hít cửa âm dương Size lớn dùng cho cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161 | cái |
| 117 | Sản xuất vách nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 3 bản lề 3D, khóa đa Điểm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,99 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 208,27 | m² |
| 119 | Sản xuất hoa sắt cửa inock 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,56 | m2 |
| 120 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,1072 | m² |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5833 | tấn |
| 122 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0104 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 207,142 | 1m² |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5833 | tấn |
| 125 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0404 | tấn |
| 126 | Lợp mái, che tường bằng tôn giả ngói 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5426 | 100m² |
| 127 | Xây bờ bò | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,6 | m |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5987 | m³ |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,564 | m³ |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5069 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2376 | 100m² |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 198 | cấu kiện |
| 133 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,91 | tấn |
| 134 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,54 | 100m2 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3934 | tấn |
| 136 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,214 | 100m² |
| 137 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,5 | m³ |
| 138 | 2 lớp nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | m2 |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,5 | m³ |
| 140 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.330 | m² |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 150 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 151 | Mắc treo quần áo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 152 | Phễu thu inox d110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 153 | Bình chữa cháy MFz-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bình |
| 154 | Bình chữa cháy Co2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| 155 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bảng |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,41 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 161 | Van Phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Van chặn + rắc co | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 163 | Van 1 chiều + rắc co | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 170 | Tê PP-R ren trong các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 171 | Tê PP-R ren Ngoài các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 172 | Côn thu + nút bịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 173 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m |
| 174 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 175 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 177 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 183 | Tê cút, nút bịt các loại khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 184 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 185 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 186 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 187 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,504 | m³ |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,83 | m³ |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4167 | 100m³ |
| 190 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,0086 | m³ |
| 191 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2654 | 100m² |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3634 | tấn |
| 193 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,305 | m³ |
| 194 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | m² |
| 195 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,2184 | m² |
| 196 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | cấu kiện |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 100m |
| 198 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 201 | Đai giữu ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 203 | Cầu chắn rác trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa chiều dài ≤350mm luồn qua tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 206 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | bộ |
| 207 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 209 | chụp phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | bé |
| 210 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế, Công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112 | cái |
| 215 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | hộp |
| 216 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 217 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88 | m |
| 218 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.600 | m |
| 219 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.400 | m |
| 220 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 800 | m |
| 221 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 222 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤1600cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88 | hộp |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.500 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 800 | m |
| 225 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 226 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 227 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 228 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 229 | Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính ≤50mm (có sẵn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 230 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 410 | hộp |
| 231 | Móc treo quạt trần bằng INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 232 | Tủ điện Phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 233 | Tủ điện Tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 234 | Tủ điện Tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 235 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | máy |
| 236 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 237 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3744 | 100m³ |
| 238 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,16 | m³ |
| 239 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,16 | m³ |
| 240 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 241 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 242 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 243 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 244 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 245 | Ca máy kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 246 | Chân bật d 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 247 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 248 | Switch Gigabit 18 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 249 | Thiết bị mạng SWITCH CISCO 16 PORT SG95-18 GIGABIT DESKTOP (10/100/1000BPS) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 251 | Hạt cắm cáp mạng INTERNET | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 252 | Dây cấp Internet và dây ra WiFi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 253 | WiFi 2 râu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 254 | Dây cấp Camera | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 255 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 257 | Giá treo tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 258 | Màn hình quan sát, Smart tivi 43in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 259 | Tủ kỹ thuật trung tâm 10U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 260 | Hộp kỹ thuật (Hộp nối) SINO 110x110x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | chiếc |
| 261 | Nhân công lắp đặt (tính trung bình mỗi Camera/1 công, công bậc 4/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | công |
| 262 | Phí nhân công duy trì, khắc phục sự cố, khi có lỗi khách hàng gọi tổng đài để Viettel cử nhân sự đến sửa (Camera Dome IP 2MP Dahua IPC - HDBW 1230 EP) - 24 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cam |
| 263 | Đầu ghi hình IP 18 kênh Dahua NVR4232-4KS2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 264 | CAMERA IP 2MP Dahua IPC-HDBW 1230EP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 265 | Ổ cứng giám sát 6TB Toshiba MC04ACA600E | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cai |
| B | HẠNG MỤC: VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đắp lưới mắt cáo, đắp vữa XM mác 100, đắp hình các con vật, đắp hoa lá cành, cành cây, vấu, cắt tạo hình bằng sắt 6,12,12 - bọc cốt cổng vườn cổ tích bên ngaofi bằng lưới gà 1x1, buộc bằng dây thép ... đắp phần thô cổng vườn cổ tích. Biển cổng, cành cay, cấu, hốc cây, hoa lá, quả con vật nuôi ... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ck |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3184 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1726 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1565 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1372 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,3867 | m³ |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,7235 | m² |
| 8 | Sơn giả gỗ (đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,7235 | m² |
| 9 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4395 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0791 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0832 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0424 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2298 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,4692 | m³ |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,7235 | m² |
| 16 | Sơn giả gỗ (đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,8855 | m² |
| 17 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3952 | m³ |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4856 | 100m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x0,5 vữa bê tông mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9298 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0465 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,378 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2449 | tấn |
| 23 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,4 | m² |
| 24 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,718 | m³ |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3346 | 100m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x0,5 vữa bê tông mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,56 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0465 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3822 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,046 | m³ |
| 31 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,225 | m² |
| 32 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5025 | m³ |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2252 | 100m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x0,5 vữa bê tông mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,05 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0325 | 100m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2145 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,43 | m³ |
| 39 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,125 | m² |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6323 | m³ |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,045 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,624 | m² |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,296 | m³ |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,57 | m³ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | m³ |
| 47 | Xây cống thành vòm cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | m³ |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,76 | m³ |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,272 | m² |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,455 | m² |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,455 | m² |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m³ |
| 53 | Trồng cỏ Kt: 0,5m x 1m, tuổi cỏ 7 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 611,88 | m2 |
| 54 | Tùng lá kim dáng, thế nghệ thuật: Tuổi cây: 10 năm, chiều cao 1,3m, đường kính tán 1,2m, đường kính gốc 7cm, số lượng tán 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cây |
| 55 | Cây Osaka( đỏ, vàng, trắng ): | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cây |
| 56 | Cây bằng lăng: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cây |
| 57 | Cây phượng: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cây |
| 58 | Lộc vừng cao 3m đường kính 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cây |
| 59 | Cây chuỗi ngọc( trồng hàng đôi ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164 | m |
| 60 | Cây lá màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cây |
| 61 | Mẫu đơn thái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cây |
| 62 | Cây nguyệt quế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cây |
| 63 | Cau ha-oai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cụm |
| 64 | Cây tre ngà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cụm |
| 65 | Cây thiên tuế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cây |
| 66 | Sen cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Chậu |
| 67 | Súng thái lan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Chậu |
| 68 | Cây dừa cạn ( các màu ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | Cây |
| 69 | Ớt cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cây |
| 70 | Cây đồng tiền ( các màu ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Cây |
| 71 | Cây cọ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cây |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,56 | m³ |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0288 | 100m² |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cấu kiện |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,875 | m² |
| 76 | Sơn giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,875 | m² |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,64 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0656 | 100m² |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | cấu kiện |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,56 | m² |
| 81 | Sơn giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,56 | m² |
| 82 | Thánh Gióng: Cao 2,3m, dài 2,7m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 83 | Ông lão đánh cá và con cá vàng cao 1,5m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 84 | Thiên nga cao 0,8m, rộng 1,2m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | CK |
| 85 | Thạch Sanh đánh trăn tinh cao 1,65m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 86 | Cô Tấm cao 1,65m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 87 | Giếng cao 0,8 rộng 1,2 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 88 | Cáo cao 0,7m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 89 | Thỏ cao 0,6m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 90 | Gà trống cao 0,6m, chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 91 | Nhà rộng 0,8m cao 0,65 mchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 92 | Em bé chăn trâu thổi sáo cao 1,6mchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 93 | Cây tre trăm đốtPhú ôngcao 1, 4m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 94 | Chàng traicao1,75m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 95 | Cô gáicao1,65m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 96 | Bụi tre | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bụi |
| 97 | Bạch Tuyết;Cao 1,65mchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 98 | Bẩy chú lùn: Cao 0,8m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | CK |
| 99 | Cô bé quàng khăn đỏ:Cao 1,2m, chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 100 | Con sóc cao 0,45 m, chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 101 | Dê đen và dê trắngcao 0,75m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | CK |
| 102 | Huơu cao cổ cao 2,5mcchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 103 | Ngựa vằn cao1,4mchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 104 | Lợncao 0,6m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 105 | Chó cao 0,5m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 106 | Ngancao 0,4m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 107 | Vịtcao 0,35m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 108 | Thỏ cao 0,5mchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | CK |
| 109 | Hươu sao cao 0,7mchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | CK |
| 110 | Naicao 0,6m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | CK |
| 111 | Sư tửcao 0,8m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 112 | Hổcao 0,7m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 113 | Voicao 1,5m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 114 | Cá voi cao 1,8m phun nướcchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | CK |
| 115 | Cổng bê tông giả gỗ cao 2,5m rộng 2m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 116 | Chui nấm bê tông vẽ tranhchất liệu bê tông cốt thép cao 1m đường kính 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | CK |
| 117 | Tranh tường vẽ bằng sơn ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | M2 |
| 118 | Vẽ trah tại vị trí cầu trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m2 |
| 119 | Đống rơm ( bê tông ) đường kính 1,5m cao 1,4m ,chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 120 | Cối xay gạocao 0,5m đường kính 0,4m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Cối giã gạo cao 0,6 đường kính 0,8mchất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Cóc kiện trời: Ngọc Hoàng ngồi ngai rồng cao 1,5m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Cóc cao 0,7m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ck |
| 124 | Cua cao 0,3m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ck |
| 125 | Gấu ngồi, cao 0,8m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ck |
| 126 | Ong cao 0,4m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Con |
| 127 | Sự tích dưa hấu:Mai An Tiêm cao 1,75m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ck |
| 128 | Người vợ cao 1,65m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ck |
| 129 | Người con cao 1m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 130 | 1/2 quả dư hấu, đặt ngửa làm bàn dài 1,5m rộng 1,3m, cao 0,6m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CK |
| 131 | Dưa hấu nhỏ làm ghế ngồi, cao 0,4m, đường kính 0,35m chất liệu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | quả |
| 132 | Mặt trên suối đắp, vẽ, sơn giả đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m2 |
| 133 | Cây nấm bê tông 2, 3 cây 1 cụm ( 25 cụm ) cao 30-50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cụm |
| 134 | Hàng rào nấm bê tông, 3 cây 1m cao 30-50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | md |
| 135 | Đôn ngồi cao 30cm, đường kính 27cm bê tông giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cấu kiện |
| 137 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công trình dân dung cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 5 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 7 | Máy Toàn đạc hoặc máy thủy bình | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 8 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi