Gói thầu: Sơn bảo dưỡng cột anten tự đứng H=70m tại trạm BTN9701
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL BÌNH THUẬN – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP-VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Sơn bảo dưỡng cột anten tự đứng H=70m tại trạm BTN9701 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí VHKT và UCTT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 10:55:00 đến ngày 2022-01-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,125,738,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 02 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 0,8 tỷ VNĐ; hoặc+ Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học chuyên ngànhviễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VIETTEL BÌNH THUẬN – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP-VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Sơn bảo dưỡng cột anten tự đứng H=70m tại trạm BTN9701 Sơn bảo dưỡng cột anten tự đứng H=70m tại trạm BTN9701 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí VHKT và UCTT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Bình Thuận– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 8, tòa nhà Viettel Bình Thuận, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 9, tòa nhà Viettel Bình Thuận, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 9, tòa nhà Viettel Bình Thuận, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sản xuất thang leo, thang cáp | |||
| 1 | Gia công thang leo, thang cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0648 | tấn |
| 2 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 419,832 | kg |
| 3 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 131,565 | kg |
| 4 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 1.566,0975 | kg |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0648 | tấn |
| 6 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | bộ |
| B | Hạng mục: Bảo dưỡng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng thang leo, thang cáp từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3648 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3648 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ feeder 7/8 inch, độ cao >40m | Tham khảo Phần II, chương V | 89,7 | 10m |
| 5 | Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 60 | Tham khảo Phần II, chương V | 89,7 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9 | 10m |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép thang leo, thang cáp, độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0647 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2352 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,84 | 1m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1448 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | m3 |
| 13 | Lắp đặt thang leo, thang cáp có độ cao lắp đặt h = 20 m | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | 1m |
| 14 | Lắp đặt thang leo, thang cáp có độ cao lắp đặt 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | 1m |
| 15 | Lắp đặt thang leo, thang cáp có độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | 1m |
| 16 | Lắp đặt thang leo, thang cáp có độ cao lắp đặt 40m | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | 1m |
| 17 | Lắp đặt thang leo, thang cáp có độ cao lắp đặt 50m | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | 1m |
| 18 | Lắp đặt thang leo, thang cáp có độ cao lắp đặt 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | 1m |
| 19 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cột tự đứng | Tham khảo Phần II, chương V | 1.294,64 | m2 |
| 20 | Sơn chống gỉ cho cột tự đứng bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 1.294,64 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép cột anten tự đứng 1 lớp phủ bằng sơn Maxilite 919 hoặc tương đương | Tham khảo Phần II, chương V | 764,74 | m2 |
| 22 | Thay thế bulong, ecu (bị chờn hỏng), độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 5.976 | bộ |
| 23 | Bu lông M27x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 128 | bộ |
| 24 | Bu lông M24x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 208 | bộ |
| 25 | Bu lông M20x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.169 | bộ |
| 26 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4.376 | bộ |
| 27 | Bu lông M16x110 | Tham khảo Phần II, chương V | 95 | bộ |
| 28 | Bôi mỡ chống rỉ toàn bộ bulong, độ cao cột h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 29 | Vận chuyển vật tư bằng tàu thủy từ cảng Phan Thiết đến cảng Phú Quý tổng cự ly 90km | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
| 30 | Đơn giá vận chuyển thân cột, phụ kiện (bao gồm bốc xếp lên, xuống tàu) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,959 | tấn |
| 31 | Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,959 | tấn |
| 32 | Vận chuyển các loại vật tư bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,959 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 02 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 0,8 tỷ VNĐ; hoặc+ Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải có bằng đại học chuyên ngànhviễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi