Gói thầu: Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở Giao thông vận tải Hải Phòng quản lý năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104569-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hải Phòng
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở Giao thông vận tải Hải Phòng quản lý năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211294374
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 11:04:00 đến ngày 2022-01-15 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,335,710,138 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung ứng dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa, hàng hải.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Máy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ thợ máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận nghiệp vụ chuyên môn phù hợp (chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công tác ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở Giao thông vận tải Hải Phòng quản lý năm 2022
Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở Giao thông vận tải Hải Phòng quản lý - năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng , địa chỉ: Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 10.7
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có).
E-CDNT 15.2
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. Địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý, bảo trì giao thông công cộng và Đăng kiểm thủy. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. Địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quản lý thường xuyên luồng vịnh Cát Bà Tên hạng mục HM 0
2 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực và cơ quan lý đường thủy nội đại theo phân cấp định kỳ hàng tháng, quý đi kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V. E-HSMT lần/năm 24
3 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa (trạm) tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V. E-HSMT lần/năm 104
4 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (bão lũ) Chương V. E-HSMT lần/năm 6
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V. E-HSMT lần/năm 24
6 Công tác bảo trì Đường thủy nội địa vịnh Cát Bà Tên hạng mục HM 0
7 Bảo dưỡng biển định hướng Chương V. E-HSMT lần/năm/biển 1
8 Bảo dưỡng biển thông báo Chương V. E-HSMT lần/năm/biển 1
9 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V. E-HSMT lần/bộ/năm 1
10 Sơn màu cột BTCT Chương V. E-HSMT lần/cột/năm 2
11 Sơn màu biển định hướng Chương V. E-HSMT lần/biển/năm 1
12 Sơn màu biển thông báo Chương V. E-HSMT lần/biển/năm 1
13 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V. E-HSMT lần/bộ/năm 1
14 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời Chương V. E-HSMT lần/đèn/năm 12
15 Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa vịnh Cát Bà Tên hạng mục HM 0
16 Trực đảm bảo giao thông Chương V. E-HSMT công/trạm/năm 365
17 Trực phòng chống thiên tai Chương V. E-HSMT ngày/năm 18
18 Đọc mực nước, đếm phương tiện VT Chương V. E-HSMT công/trạm/năm 730
19 Quan hệ với địa phương (2 xã) Chương V. E-HSMT lần/năm/trạm 12
20 Công tác quản lý thường xuyên luồng lạch Bãi Bèo Tên hạng mục HM 0
21 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực và cơ quan lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng tháng, quý đi kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V. E-HSMT lần/năm 84
22 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa (trạm) tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên tuyến luồng Chương V. E-HSMT lần/năm 364
23 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (bão lũ) Chương V. E-HSMT lần/năm 21
24 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V. E-HSMT lần/năm 84
25 Công tác bảo trì đường thủy nội địa lạch Bãi Bèo Tên hạng mục HM 0
26 Bảo dưỡng biển định hướng Chương V. E-HSMT lần/năm/biển 5
27 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V. E-HSMT lần/năm/biển 1
28 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V. E-HSMT lần/bộ/năm 5
29 Sơn màu cột BTCT Chương V. E-HSMT lần/cột/năm 8
30 Bảo dưỡng cột thép D160, H=3m Chương V. E-HSMT lần/cột/năm 1
31 Sơn màu cột cột thép D160, H=3m Chương V. E-HSMT lần/cột/năm 1
32 Sơn màu biển định hướng Chương V. E-HSMT lần/biển/năm 5
33 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V. E-HSMT lần/biển/năm 1
34 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V. E-HSMT lần/bộ/năm 5
35 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời Chương V. E-HSMT lần/đèn/năm 60
36 Công tác quản lý thường xuyên luồng lạch Tùng Gấu - Cửa Đông Tên hạng mục HM 0
37 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực và cơ quan lý đường thủy nội đại theo phân cấp định kỳ hàng tháng, quý đi kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V. E-HSMT lần/năm 96
38 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa (trạm) tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên tuyến luồng Chương V. E-HSMT lần/năm 416
39 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (bão lũ) Chương V. E-HSMT lần/năm 24
40 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V. E-HSMT lần/năm 96
41 Công tác bảo trì đường thủy nội địa lạch Tùng Gấu - Cửa Đông Tên hạng mục HM 0
42 Bảo dưỡng biển định hướng Chương V. E-HSMT lần/năm/biển 10
43 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V. E-HSMT lần/năm/biển 1
44 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V. E-HSMT lần/bộ/năm 10
45 Sơn màu cột BTCT Chương V. E-HSMT lần/cột/năm 20
46 Sơn màu biển định hướng Chương V. E-HSMT lần/biển/năm 10
47 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V. E-HSMT lần/biển/năm 1
48 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V. E-HSMT lần/bộ/năm 10
49 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời Chương V. E-HSMT lần/đèn/năm 120
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung ứng dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa, hàng hải.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Thuyền trưởng 1 Có chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng III trở lên.33
2 Máy trưởng 1 Có chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng hạng III trở lên33
3 Thợ máy 1 Có chứng chỉ thợ máy33
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng nhận nghiệp vụ chuyên môn phù hợp (chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đương).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công tác ≥ 90CV Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->