Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ năm 2021 của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ năm 2021 của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297948 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 10:57:00 đến ngày 2022-01-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,173,061,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.173.061.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013, trong đó có tối thiểu một (01) Hợp đồng có đối tượng khám là cán bộ, viên chức. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn tối thiểu là PGS.TS hoặc tương đương. Nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp được chứng thực để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý hành chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp được chứng thực để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp được chứng thực để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát địa điểm tổ chức khám sức khỏe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu Cao đẳng ngành Y Dược trở lên nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp được chứng thực để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám sản khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn tối thiểu là bác sĩ chuyên khoa I, nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp và chứng chỉ hành nghề được chứng thực. Có bản xác nhận của đơn vị đã công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám Nội tổng hợp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn tối thiểu là bác sĩ chuyên khoa I, nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp và chứng chỉ hành nghề được chứng thực. Có bản xác nhận của đơn vị đã công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám Mắt, Răng hàm mặt, Tai mũi họng (Tối thiểu mỗi chuyên khoa có 02 Bác sỹ khám) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn tối thiểu là bác sĩ chuyên khoa I, nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp và chứng chỉ hành nghề được chứng thực. Có bản xác nhận của đơn vị đã công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn tối thiểu là bác sĩ chuyên khoa I, nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp và chứng chỉ hành nghề được chứng thực. Có bản xác nhận của đơn vị đã công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ kết luận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn tối thiểu là bác sĩ chuyên khoa II hoặc thạc sỹ, nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp và chứng chỉ hành nghề được chứng thực. Có bản xác nhận của đơn vị đã công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng, kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động có năm sản xuất từ 2018 trở về đây.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; CO, CQ dịch thuật, công chứng. Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống máy huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có năm sản xuất từ 2018 trở về đây. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng, CO, CQ dịch thuật, công chứng. Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm màu có năm sản xuất từ 2018 trở về đây.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; CO, CQ dịch thuật, công chứng. Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện tim có năm sản xuất từ 2018 trở về đây.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; CO, CQ dịch thuật, công chứng. Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; CO, CQ dịch thuật, công chứng. Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống Máy X-quang lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có năm sản xuất từ 2018 trở về đây. Có chứng nhận an toàn bức xạ; Đạt tiêu chuẩn về an toàn bức xạ.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền.Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 4 đối với xe chụp X-Quang lưu động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hệ thống thiết bị y tế phục vụ khám mắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tối thiểu 01 máy đo khúc xạ, tối thiểu 01 đèn soi đáy mắt, tối thiểu 01 hộp kính thử thị lực, tối thiểu 01 Bảng kiểm tra thị lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị phục vụ khám Răng hàm mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Camera khám răng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ năm 2021 của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ năm 2021 của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phúc lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước, có đăng ký hoạt động do cơ quan có cấp thẩm quyền mà nhà thầu mang quốc tịch cấp trong trường hợp là nhà thầu nước ngoài. - Hồ sơ tài liệu văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan đến nhân sự đề xuất tham gia gói thầu (Scan bản chính hoặc scan bản sao y công chứng) - Ít nhất 02 hợp đồng tương tự đã thực hiện trong thời gian 03 năm trở lại đây kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý (Scan bản chính hoặc scan bản sao y công chứng). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ khám chữa bệnh (Bản sao y công chứng). - Bảng liệt kê chi tiết máy móc, thiết bị, công cụ hỗ trợ,... phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do cơ sở y tế tại địa bàn cấp; Có danh mục kỹ thuật được cấp có thẩm quyền cho phép theo Thông tư 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013. Giấy chứng nhận việc công bố cơ sở đủ điều kiện khám sức khỏe theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu nộp bản sao báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2018, 2019, 2020. c) Bản sao chứng thực tài liệu văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan đến nhân sự đề xuất tham gia gói thầu. d) Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự đã thực hiện trong thời gian 03 năm trở lại đây kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc bằng cấp, tài liệu để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8696099. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8696099. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Phòng 202, Nhà C3 - Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám lâm sàng (bắt buộc) Khám sức khỏe tổng quát: cân nặng, đo chiều cao, đo huyết áp…Khám các chuyên khoa: Mắt, tai-mũi-họng, răng - hàm - mặt, khám nội, khám ngoại, da liễu,… | 37.13H3.1898 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 2 | Chụp X quang Tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) | 37.2A03.0028 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 3 | Siêu âm ổ bụng | 37.2A01.0001 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 4 | Siêu âm tuyến giáp | 37.2A01.0001 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 5 | Siêu âm tiền liệt tuyến | 37.2A01.0001 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 6 | Điện tim | 37.3F00.1778 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 7 | Xét nghiệm đường huyết: Glucose | 37.1E03.1494 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 8 | Xét nghiệm Gút : Acid Uric | 37.1E03.1494 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 9 | Xét nghiệm mỡ máu thành phần Triglycerid | 37.1E03.1506 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 10 | Xét nghiệm mỡ máu thành phần Cholesterol | 37.1E03.1506 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 11 | Xét nghiệm mỡ máu thành phần LDL-C | 37.1E03.1506 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 12 | Xét nghiệm mỡ máu thành phần HDL-C | 37.1E03.1506 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 13 | Chức năng gan: AST (GOT) | 37.1E03.1493 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 14 | Chức năng gan: ALT (GPT) | 37.1E03.1493 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 15 | Chức năng gan: GGT | 37.1E03.1518 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 16 | Chức năng thận: Ure máu | 37.1E03.1494 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 17 | Chức năng thận: Creatinin máu | 37.1E03.1494 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 18 | Tổng phân tích máu 28 chỉ số (Đánh giá hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu…) | 37.1E01.1370 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 19 | Xét nghiệm viêm gan B: HBsAg | 37.1E04.1647 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 20 | Tổng phân tích nước tiểu 11 chỉ số | 37.1E03.1596 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 21 | Xét nghiệm chức năng tuyến giáp (FT3) | 37.1E03.1561 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 22 | Xét nghiệm chức năng tuyến giáp (FT4) | 37.1E03.1561 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 23 | Xét nghiệm tuyến giáp TSH | 37.1E03.1570 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 24 | Xét nghiệm phát hiện sớm ung thư đại trực tràng: CEA(Carcino Embryonic Antigen) | 37.1E03.1476 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 25 | Xét nghiệm tầm soát ung thư tiền liệt tuyến: PSA | 37.1E03.1553 | Người | 945 | Khám cho Nam |
| 26 | Khám lâm sàng (bắt buộc) Khám sức khỏe tổng quát: cân nặng, đo chiều cao, đo huyết áp…Khám các chuyên khoa: Mắt, tai-mũi-họng, răng - hàm - mặt, khám nội, khám ngoại, da liễu,…Khám sản phụ khoa (Đối với nữ, mỏ vịt dùng 1 lần) | 37.13H3.1898 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 27 | Chụp X quang Tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) | 37.2A03.0028 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 28 | Siêu âm ổ bụng | 37.2A01.0001 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 29 | Siêu âm tuyến giáp | 37.2A01.0001 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 30 | Siêu âm tuyến vú | 37.2A01.0001 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 31 | Điện tim | 37.3F00.1778 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 32 | Xét nghiệm đường huyết: Glucose | 37.1E03.1494 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 33 | Xét nghiệm Gút : Acid Uric | 37.1E03.1494 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 34 | Xét nghiệm mỡ máu thành phần Triglycerid | 37.1E03.1506 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 35 | Xét nghiệm mỡ máu thành phần Cholesterol | 37.1E03.1506 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 36 | Xét nghiệm mỡ máu thành phần LDL-C | 37.1E03.1506 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 37 | Xét nghiệm mỡ máu thành phần HDL-C | 37.1E03.1506 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 38 | Chức năng gan: AST (GOT) | 37.1E03.1493 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 39 | Chức năng gan: ALT (GPT) | 37.1E03.1493 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 40 | Chức năng gan: GGT | 37.1E03.1518 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 41 | Chức năng thận: Ure máu | 37.1E03.1494 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 42 | Chức năng thận: Creatinin máu | 37.1E03.1494 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 43 | Tổng phân tích máu 28 chỉ số (Đánh giá hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu…) | 37.1E01.1370 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 44 | Xét nghiệm viêm gan B: HBsAg | 37.1E04.1647 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 45 | Tổng phân tích nước tiểu 11 chỉ số | 37.1E03.1596 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 46 | Xét nghiệm tế bào âm đạo | 37.1E05.1735 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 47 | Xét nghiệm chức năng tuyến giáp (FT3) | 37.1E03.1561 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 48 | Xét nghiệm chức năng tuyến giáp (FT4) | 37.1E03.1561 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 49 | Xét nghiệm tuyến giáp TSH | 37.1E03.1570 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 50 | Xét nghiệm phát hiện sớm ung thư đại trực tràng: CEA(Carcino Embryonic Antigen) | 37.1E03.1476 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 51 | Xét nghiệm phát hiện sớm ung thư Vú (đối với nữ): CA 153 (Cancer Antigen ) | 37.1E03.1469 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| 52 | Xét nghiệm phát hiện sớm ung thư buồng trứng: CA 125 (Cancer Antigen) | 37.1E03.1468 | Người | 760 | Khám cho Nữ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1730615E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.173.061.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013, trong đó có tối thiểu một (01) Hợp đồng có đối tượng khám là cán bộ, viên chức. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có trình độ chuyên môn tối thiểu là PGS.TS hoặc tương đương. Nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp được chứng thực để chứng minh. | 15 | 2 |
| 2 | Quản lý hành chính | 1 | Có trình độ đại học trở lên, nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp được chứng thực để chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Quản lý chuyên môn | 1 | Có trình độ đại học trở lên, nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp được chứng thực để chứng minh. | 5 | 2 |
| 4 | Giám sát địa điểm tổ chức khám sức khỏe | 1 | Có trình độ tối thiểu Cao đẳng ngành Y Dược trở lên nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp được chứng thực để chứng minh. | 5 | 2 |
| 5 | Bác sĩ khám sản khoa | 2 | Có trình độ chuyên môn tối thiểu là bác sĩ chuyên khoa I, nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp và chứng chỉ hành nghề được chứng thực. Có bản xác nhận của đơn vị đã công tác | 10 | 2 |
| 6 | Bác sĩ khám Nội tổng hợp | 3 | Có trình độ chuyên môn tối thiểu là bác sĩ chuyên khoa I, nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp và chứng chỉ hành nghề được chứng thực. Có bản xác nhận của đơn vị đã công tác | 10 | 2 |
| 7 | Bác sĩ khám Mắt, Răng hàm mặt, Tai mũi họng (Tối thiểu mỗi chuyên khoa có 02 Bác sỹ khám) | 6 | Có trình độ chuyên môn tối thiểu là bác sĩ chuyên khoa I, nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp và chứng chỉ hành nghề được chứng thực. Có bản xác nhận của đơn vị đã công tác. | 10 | 2 |
| 8 | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh | 4 | Có trình độ chuyên môn tối thiểu là bác sĩ chuyên khoa I, nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp và chứng chỉ hành nghề được chứng thực. Có bản xác nhận của đơn vị đã công tác. | 10 | 2 |
| 9 | Bác sĩ kết luận | 1 | Có trình độ chuyên môn tối thiểu là bác sĩ chuyên khoa II hoặc thạc sỹ, nhà thầu phải scan kèm theo E-HSDT bằng cấp và chứng chỉ hành nghề được chứng thực. Có bản xác nhận của đơn vị đã công tác | 10 | 2 |
| 10 | Điều dưỡng, kỹ thuật viên | 15 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động có năm sản xuất từ 2018 trở về đây.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; CO, CQ dịch thuật, công chứng. Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. | 1 |
| 2 | Hệ thống máy huyết học | Có năm sản xuất từ 2018 trở về đây. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng, CO, CQ dịch thuật, công chứng. Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. | 1 |
| 3 | Hệ thống máy siêu âm | Máy siêu âm màu có năm sản xuất từ 2018 trở về đây.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; CO, CQ dịch thuật, công chứng. Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. | 4 |
| 4 | Máy điện tim | Máy điện tim có năm sản xuất từ 2018 trở về đây.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; CO, CQ dịch thuật, công chứng. Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. | 2 |
| 5 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; CO, CQ dịch thuật, công chứng. Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền. | 1 |
| 6 | Hệ thống Máy X-quang lưu động | Có năm sản xuất từ 2018 trở về đây. Có chứng nhận an toàn bức xạ; Đạt tiêu chuẩn về an toàn bức xạ.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền.Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 4 đối với xe chụp X-Quang lưu động. | 1 |
| 7 | Hệ thống thiết bị y tế phục vụ khám mắt | Có tối thiểu 01 máy đo khúc xạ, tối thiểu 01 đèn soi đáy mắt, tối thiểu 01 hộp kính thử thị lực, tối thiểu 01 Bảng kiểm tra thị lực. | 1 |
| 8 | Thiết bị phục vụ khám Răng hàm mặt | Máy Camera khám răng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi