Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104397-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220104316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại Thôn Tế Độ, TT Bút Sơn (MB số 83/MBQH - UBND ngày 18/8/2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 11:16:00 đến ngày 2022-01-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,020,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.414.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.414.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có phần điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥16T(lu rung)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5T (lu tĩnh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị >6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật MBQH số 83/MBQH-UBND ngày 18/8/2021 tại thôn Tế Độ, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại Thôn Tế Độ, TT Bút Sơn (MB số 83/MBQH - UBND ngày 18/8/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn , địa chỉ: Phố Phúc Sơn, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND Thị Trấn Bút Sơn Bên mời thầu là: UBND Thị Trấn Bút Sơn Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Đại Lâm Mộc; Địa chỉ: Xã Hoằng Đạo, Huyện Hoằng Hoá, Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thành Phát; Địa chỉ: 28, khu IV thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND TT Bút Sơn; Địa chỉ: TT Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Bút Sơn , địa chỉ: Phố Phúc Sơn, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND Thị Trấn Bút Sơn Bên mời thầu là: UBND Thị Trấn Bút Sơn Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 12 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND Thị Trấn Bút Sơn Bên mời thầu là: UBND Thị Trấn Bút Sơn Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Bơm nước công suất 20CVTheo hồ sơ BCKTKT5ca
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT36,77351m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT6,987100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT7,3547100m3
5Mua đất đắp tại mỏ đất phú nham huyện Hà trung (đất K95, hệ số lu lèn 1,13, hệ số nở dời đất 1,21)Theo hồ sơ BCKTKT4.885,3766m3
6Mua đất đắp tại mỏ đất phú nham huyện Hà trung (đất K98, hệ số lu lèn 1,16, hệ số nở dời đất 1,21)Theo hồ sơ BCKTKT730,3913m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( đường loại 5, k= 1,50)Theo hồ sơ BCKTKT561,576810m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km(0,3km đường loại 5, k= 1,50; 8,7km đường loại 1, k= 0,57)Theo hồ sơ BCKTKT561,576810m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11,3 km đường loại 1 k= 0,57; 2,5 km đường loại 3 k= 1; 3,5 km đường loại 5 k=1,5)Theo hồ sơ BCKTKT561,576810m³/1km
10Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT1,7865100m3
11Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT33,9436100m3
12Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ BCKTKT5,2037100m3
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT1,8733100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT1,5611100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT9,8157100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT9,8157100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT1,3978100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,3978100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,3978100tấn
C Vỉa hè
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT81,09m2
2Lát nền, sàn đá xanh xám KT 30x30x4, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT81,09m2
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT0,3359100m3
4Lát nền, sànđá xanh xám KT 30x30x4, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT335,94m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT4,9754m3
6Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT49,75m2
7Mua bó vỉa KT(26x23x100)cmTheo hồ sơ BCKTKT191md
8Lắp đặt bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT1911cấu kiện
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,066m3
10Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,75m2
11Mua đá bó vỉa KT(26x23x40)cmTheo hồ sơ BCKTKT103viên
12Lắp đặt bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT1031 cấu kiện
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,1m3
14Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,04m2
15Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT4md
16Lắp đặt bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT41cấu kiện
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,352m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,47m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT34,74m2
20Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng)Theo hồ sơ BCKTKT4,2m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,57m3
22Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,12m2
23Bó vỉa đá hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT241 cấu kiện
24Lắp đặt bó vỉa đá hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT241 cấu kiện
25Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,49m3
26Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,2792100m2
D Thoát nước
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT9,9522m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,1092m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1843100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,273m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT92,15m2
6Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,5563m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,8109100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT5,8976m3
9Gia công, lắp đặt ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,3023100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,6645tấn
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT921cấu kiện
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,53m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,14m3
14Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,092100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,75m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,644100m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT2,415m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,4099tấn
19Gia công, lắp dựng khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1173100m2
20Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT231cấu kiện
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,245m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,186m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0055100m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,81m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,683m2
26Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,188m3
27Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0202100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT0,0035tấn
29Bê tông chèn cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,094m3
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,128m3
31Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0066100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0145tấn
33Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT21cấu kiện
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,735m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,558m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0164100m2
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,25m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,23m2
39Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,564m3
40Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0607100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0104tấn
42Bê tông chèn cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,282m3
43Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,384m3
44Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0197100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0434tấn
46Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT61cấu kiện
E Hệ thống điện
1Rãnh cáp ngầm đi trên nền vỉa hè chưa lát (206m)Theo hồ sơ BCKTKT206m
2Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp (67m)Theo hồ sơ BCKTKT67m
3Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dân (176m)Theo hồ sơ BCKTKT176m
4Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cột (8m)Theo hồ sơ BCKTKT8m
5Colie ôm ống thép và cáp lên cột (4 bộ)Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 (74m)Theo hồ sơ BCKTKT74m
7Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 (2 đầu)Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
8Tủ điện hạ thế 6 công tơ TĐ-06 (1 tủ)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
9Tiếp địa RC-2 (1 bộ)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Rãnh cáp đi dưới hè quy hoạch (206m)Theo hồ sơ BCKTKT206m
11Móng tủ điện công tơ (1 móng)Theo hồ sơ BCKTKT1móng
12Tiếp địa RC-2 (1 bộ)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè (98m)Theo hồ sơ BCKTKT98m
14Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp (87m)Theo hồ sơ BCKTKT87m
15Móng tủ điều khiển chiếu sáng (1 móng)Theo hồ sơ BCKTKT1móng
16Tiếp địa tủ điện RC2 (1 bộ)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
17Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ03 (1 tủ)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
18Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện (1 cái)Theo hồ sơ BCKTKT1cái
19Móng cột đèn chiếu sáng cao 8m (3 móng)Theo hồ sơ BCKTKT3móng
20Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 (3 bộ)Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
21Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 8m dày 3 mm mạ kẽm nhúng nóng (3 cột)Theo hồ sơ BCKTKT3cột
22Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W (3 bộ)Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
23Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x25+1x16mm2 (33m)Theo hồ sơ BCKTKT33m
24Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x16+1x10mm2 (89m)Theo hồ sơ BCKTKT89m
25Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 (89m)Theo hồ sơ BCKTKT89m
26Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (30m)Theo hồ sơ BCKTKT30m
27Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng (3 bộ)Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
28Làm đầu cáp ngầm 3x25+1x16mm2 (2 đầu)Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
29Làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2 (6 đầu)Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
F Vật liệu chính
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT206m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT74m
3Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT8m
4Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
5Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80Theo hồ sơ BCKTKT67m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ BCKTKT176m
8Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
G Thiết bị
1Tủ điện hạ thế 400ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
2Tủ điện cấp điện loại 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3tủ
3Tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.414.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.414.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có phần điện31
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ kỹ sư trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T (Đăng kiểm còn hiệu lực)3
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy hàn điện ≥23KW1
9 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW1
10 Máy lu bánh thép ≥16T(lu rung)1
11 Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
12 Máy lu bánh thép ≥8,5T (lu tĩnh)1
13 Máy lu bánh hơi ≥16T1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV - 140 CV1
15 Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 600 m3/h1
16 Xe tải có gắn cẩu >6 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->