Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104737-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211105387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia, vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 11:12:00 đến ngày 2022-01-15 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,570,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071252E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công cô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nhà văn hóa xã Lương Năng, huyện Văn Quan
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia, vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Tân Minh LS. Địa chỉ: Số 29, lô N12, đường Mạc Thị Bưởi, khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha,thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan. Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đầu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.135


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng Nhà Văn hóa
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,641m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8736100m2
4Ván khuôn giằng móng, dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3275100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0647m3
6Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4001tấn
7Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1527tấn
8Cốt thép móng đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1077tấn
9Ván khuôn gỗ sàn cos+0.000Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3096100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4306tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6336m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8261m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1697m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4533100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1399m3
B Hạng mục 2: Phần thân Nhà Văn hóa
1Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9496100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9596m3
3Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
4Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2562tấn
5Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2661100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1845m3
7Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4339tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7505tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,168tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2705100m2
11Cốt thép sàn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0766tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5146m3
13Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5005m3
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5104m3
19Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
20Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
21Ván khuôn lan chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3933100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2515m3
23Cốt thép lam chắn nắng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
24Cốt thép lam chắn nắng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2546tấn
25Ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1141100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5768m3
27Cốt thép giằng lan can đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
28Cốt thép giằng lan can đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,9073m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9347m3
31Sản xuất xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm KT 80x40x1.4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7637tấn
32Lắp dựng xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm KT 80x40x1.4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7637tấn
33Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0414tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0414tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,78541m2
36Lợp mái tôn liên doanh dày 0.42mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,4151100m2
37Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V67,22md
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1116100m2
39Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8877100m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V410,4766m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V516,011m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,976m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V169,5662m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3116m2
45Trát má cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,542m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V349,558m2
47Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V175,1228m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V137,184m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V247,68m
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V937,2046m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V661,6214m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic loại nhám KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V330,4148m2
53Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn khung xương KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V209,5064m2
54Cửa đi cửa sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V43,82m2
55Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
56Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V51,155m2
57Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V94,9751m2
58Gia công hoa sắt cửa, cửa sổ thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4726tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0852m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,20011m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7562m3
62Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8872m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7563m3
64Sản xuất lan can sắt phía trên tường lan can gạch, hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
65Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn dốc trượt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V82,6358kg
66Lắp dựng lan can sắt VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m2
68Trát lót tam cấp, dốc trượt, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7011m2
69Trát granitô tam cấp, dốc trượt dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7011m2
70Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,54m
71Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,656m2
72Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7296m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,7296m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC D90, nối bằng p/p dán keo.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5688100m
75Lắp đặt cút nhựa PVC D90 nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
76Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
78Lắp đặt đèn led 2 bóng 1x18w-1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
79Lắp đặt led 1 bóng 1x18w-1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt đèn led ốp trần D300-1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
81Lắp đặt quạt trần 1x100wMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Tủ điện 2-4 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Tủ điện tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Con sơn sứ đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
87Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
88Lắp đặt MCB 1p-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt MCB 1p-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt MCB 1p-20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt MCB 1p-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt MCB 1p-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
94Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
95Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
96Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
97Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
98Lắp đặt ống bảo hộ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
99Lắp đặt ống bảo hộ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
100Lắp đặt ống bảo hộ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
101Đào đất rãnh chống sét rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V81m3
102Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104ống sứ quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5
105Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép tròn D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
108Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Tiêu lệch + nối quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
110Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
111Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
112Hộp đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Hạng mục 3: 03 phòng chức năng
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6968100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7575m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6779tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4639m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4274m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1366m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9639tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3916m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4016100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4654m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1682100m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4752100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6057tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6136m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2405tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1745tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1596m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3754100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3691tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7887m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2014100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4291m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,804m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8597m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4066tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4066tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.42mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2882100m2
37Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V32,12md
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7828m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0492m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5484m3
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8581100m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,881m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V190,8m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7394m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0176m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,4792m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0631m2
48Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,438m2
49Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9833m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,99m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,97m
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,402m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V60,52m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,8219m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,2568m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2552m2
57Ốp chân tường gạch ceramic kt 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4592m2
58Cửa đi cửa sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,72
59Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4
60Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,6
61Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V31,321m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3216tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,70361m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m
66Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Đắp đất tôn nền, đổ bê tông nền, lát gạch nền, đấu nối tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5công
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
71Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Tủ điện 2-4 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
87Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
90Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91ống sứ quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
94Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
95Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Tiêu lệch + nối quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
98Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
99Hộp đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Hạng mục 4: Hạng mục phụ trợ
1Đắp nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
3Rải nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75m3
5Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1810m
6Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V180m
7Phá dỡ móng đá bằng máy xúc (0,45*1,8*11 = 8,91):Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
8Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6822100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,763m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,56m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,7244m3
12Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo chương V181,494m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,656m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4326tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2247100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2061m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5539m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9104m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,97m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,61m2
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4011m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8003m3
37Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90 dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
38Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
39Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.42ly, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
45Rải lớp nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,509100m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3795m3
47Đào móng trụ, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73271m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2484m3
49Sản xuất cột bằng thép V30*30*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
50Lắp dựng cột thép V30*30*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
51Xây móng trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0596m3
52Xây cột, trụ bằng không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8229m3
53Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,904m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,56m
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,2464m2
56Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211tấn
57Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211m2
58Bánh xe cổng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
59Biển hiệu cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
60Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V224,28m2
61Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, các thiết bị điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
62Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V140,1136m2
63Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V42,7729m2
64Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, vận chuyển xếp gọn vào nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V8công
65Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V86,8032m2
66Phá dỡ hoàn thiện toàn bộ ngôi nhà, diện tích 119m2; tường xây gạch, mái đổ bê tông, nền lát gạch (BTCT: 4,393+2,391m3; tường gạch: 61,4722m3; gạch lá nem: 77,3238m2, bằng máy xúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5ca
67Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V74,762m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V76,581m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V76,581m3
70Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V49,7536m2
71Tháo dỡ vì kèo+xà gồ, vận chuyển xếp gọn vào nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
72Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
73Tháo hoa sắt cửa sổ S1 vận chuyển xếp gọn vào nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
74Phá dỡ hoàn thiện toàn bộ ngôi nhà, diện tích 119m2; tường xây gạch, mái đổ bê tông, nền lát gạch (BTCT: 1,9248m3; tường gạch: 23,263m3; gạch lá nem: 77,3238m2, bằng máy xúc):Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,5062m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,5062m3
77Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V53,1875m2
78Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, cột bằng thép, vận chuyển xếp gọn vào nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
79Phá dỡ và chuyển phế thải đổ ra bãi theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
80Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
82Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,426100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,426100m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,426100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071252E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->