Gói thầu: Gói thầu XL-05: Thi công xây dựng hệ thống điện ngoài nhà khu vực Đại đội Trinh sát - Đại đội Thiết giáp; Nhà khách; mua sắm lắp đặt thiết bị trạm điện 180KVA, trạm điện 250KVA, máy phát điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-05: Thi công xây dựng hệ thống điện ngoài nhà khu vực Đại đội Trinh sát - Đại đội Thiết giáp; Nhà khách; mua sắm lắp đặt thiết bị trạm điện 180KVA, trạm điện 250KVA, máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 11:10:00 đến ngày 2022-01-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,106,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện trung thế, hạ thế, chiếu sáng ngoài nhà. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện phù hợp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong các biên bản nghiệm thu hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về danh sách nhân sự tham gia thực hiện gói thầu hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong các biên bản nghiệm thu hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về danh sách nhân sự tham gia thực hiện gói thầu hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong các biên bản nghiệm thu hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về danh sách nhân sự tham gia thực hiện gói thầu hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-05: Thi công xây dựng hệ thống điện ngoài nhà khu vực Đại đội Trinh sát - Đại đội Thiết giáp; Nhà khách; mua sắm lắp đặt thiết bị trạm điện 180KVA, trạm điện 250KVA, máy phát điện Doanh trại Đại đội Trinh sát, Đại đội Thiết giáp và Nhà khách/Bộ CHQS tỉnh Hà Nam 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/ Cục Hậu cần/ Quân khu 3; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN KHU NHÀ KHÁCH | |||
| B | Đường cáp ngầm 22KV | |||
| C | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch block | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | viên |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 1000v |
| 4 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 7 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,212 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,548 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| D | Hào 1 cáp 22kV đi qua đường nhựa 12cm | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 2 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Gạch chỉ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 1000v |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,674 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,222 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | 100tấn |
| E | Ống nhựa HDPE F195/150 | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE F195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| F | Xà đỡ cầu dao | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,68 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,27 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | Ghế thao tác + Giá đỡ ghế thao tác | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,93 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Giá đỡ cáp lên cột LT | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | Cần giật cầu dao + xà đỡ tay dao | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,14 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | Thang trèo | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,21 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| L | Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -Water-12.7/22(24)kV 3x70mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 12.7/22(24)kV 3x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| M | Dây trung thế ACSR/XLPE 22-95/16 | |||
| 1 | Dây trung thễ ACSR/XLPE 22-95/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | 100m |
| N | Sứ đứng 22kV-550mm | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV-550mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 sứ |
| O | Đầu cáp 3 pha 22kV - Cu 70mm2 ngoài trời co nguội | |||
| 1 | Đầu cáp 3 pha 22kV-Cu 70mm2 ngoài trời co nguội | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| P | Dây tiếp địa Cu/PVC-35mm2 | |||
| 1 | Dây tiếp địa Cu/PVC-35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 10 m |
| Q | Đầu cốt M35 | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| R | Đầu cốt M70 | |||
| 1 | Đầu cốt M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 3 | Ghíp A120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| S | Đầu cốt AM120 | |||
| 1 | Đầu cốt AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| T | Cầu dao phụ tải 22kV-630A | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV - 630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| U | Chống sét van 22kV | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cảnh báo sự cố ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| V | Sứ báo cáp | |||
| 1 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | viên |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sứ |
| W | Trạm biến áp | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,45 | kg |
| 2 | Dây nối đất trung tính MBA-M70 bọc PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Dây nối đất trụ đỡ MBA-M35 bọc PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Dây nối đất tủ trung thế MBA-M35 bọc PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 5 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 10 m |
| 6 | Đầu cốt đồng - M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đồng - M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Bu lông M10x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Biển báo tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Biển báo lộ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 15 | Đầu cáp 24kV 3x70 T-plug | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu |
| 16 | Lắp đặt đầu cáp 24KV 3x70 T-plug | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-24KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 - 24KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 19 | Đầu cáp 24kV 1x50mm2 Elbow | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu |
| 20 | Lắp đặt đầu cáp 24KV 1x50mm2 0,6/1KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2-0.6/1KV từ máy ra tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0.6/1KV từ máy ra tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 25 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đồng hồ Vôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Đồng hồ Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ vôn, đồng hồ ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 32 | TI 400/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt TI 400/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 34 | Công tơ điện tử 3 giá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tơ điện tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 36 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 38 | Cầu chì bảo vệ 500V-5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ 500V-5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 40 | MCCB tổng 3pha 400A - 36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 42 | Chống sét van hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 44 | Đồng thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 45 | Lắp đặt đồng thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 46 | Dây điều khiển Cu/PVC 1x0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC 1x0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 48 | MCCB 3 pha 40A - 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | MCCB 3 pha 30A - 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | MCCB 3 pha 20A - 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 52 | Contactor 3 pha - 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Contactor 3 pha - 30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Contactor 3 pha - 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt contactor | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 56 | Tụ bù 3pha 20KVAR 440VAC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Tụ bù 3pha 15KVAR 440VAC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Tụ bù 3pha 10KVAR 440VAC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống |
| 60 | Bộ điều khiển tụ bù 6 bước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt điều khiển tụ bù 6 bước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 62 | Cáp động lực Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 64 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 66 | Cảnh báo sự cố trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0576 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | 100m2 |
| 73 | Bu lông M28*950 (kèm theo thiết bị TBA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7876 | m3 |
| 75 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m2 |
| 76 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 77 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tấn |
| 78 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 80 | Lắp đặt tủ tụ bù | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 81 | Lắp đặt máy phát điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 tấn |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7726 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,688 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9888 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0794 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0491 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2291 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4684 | m2 |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 97 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,95 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn 0.45 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1869 | 100m2 |
| 102 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| X | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 250Kva-22/0.4Kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm cáp trung thế 22KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm cảnh báo sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm TI hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Y | Đường dây 0.4 kV | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m3 |
| 2 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 1000v |
| 6 | - Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | viên |
| 7 | Lưới nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0357 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m3 |
| 11 | Đào đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m3 |
| 12 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 14 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 648 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | 1000v |
| 16 | - Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | viên |
| 17 | Lưới nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | 100m3 |
| 21 | Đào đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | 100m3 |
| 22 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| 24 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 621 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | 1000v |
| 26 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | viên |
| 27 | Lưới nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0506 | 100m3 |
| 31 | Đào đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | 100m3 |
| 32 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 34 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 792 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 1000v |
| 36 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | viên |
| 37 | Lưới nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | viên |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 39 | Lấp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0748 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 41 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ80/105 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ80/105 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 43 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ100/130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ100/130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 45 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*150 + 1*95)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*150 + 1*95)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 47 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*120 + 1*70)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*120 + 1*70)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 49 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*95 + 1*50)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*95 + 1*50)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 51 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*35 + 1*25)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*35 + 1*25)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 53 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*16 + 1*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*16 + 1*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 55 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 61 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 10 đầu cốt |
| 70 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 72 | Tủ điện hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 74 | Đồng thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kg |
| 75 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 m |
| 76 | Sứ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | quả |
| 77 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | sứ |
| 78 | MCCB - 3P/30A - 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 80 | MCCB - 3P/100A - 25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 82 | MCCB - 3P/200A - 25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 84 | MCCB - 3P/300A - 36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 86 | MCCB - 3P/400A - 36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 88 | MCCB - 3P/75A - 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 90 | ATS 125A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ATS 125A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 92 | Bộ điều khiển ATS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | - Đào đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m3 |
| 94 | - Bê tông lót móng #150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 95 | - Bê tông móng #150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 96 | - Bu lông mạ kẽm nhúng nóng F12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | - Ồng nhựa chịu lực luồn cáp HDPE Φ50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 99 | - Ồng nhựa chịu lực luồn cáp HDPE Φ80/105 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 101 | - Gạch thẻ 200x50 ốp bệ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 102 | - Lấp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | 100m3 |
| 103 | - Đào đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 104 | - Bê tông lót móng #150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 105 | - Bê tông móng #150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 106 | - Bu lông mạ kẽm nhúng nóng F12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | - Ồng nhựa chịu lực luồn cáp HDPE Φ50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 109 | - Gạch thẻ ốp bệ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 110 | - Lấp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 111 | - Đào đất đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 112 | Cọc tiếp địa mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | kg |
| 113 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 114 | - Lấp đất cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 115 | Đào đất đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 116 | Cọc tiếp địa mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,46 | kg |
| 117 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 118 | Lấp đất tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | 100m3 |
| 119 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 từ máy phát đi đến ATS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 120 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 121 | Đầu cốt M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| Z | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5328 | 100m3 |
| 2 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m3 |
| 4 | - Gạch chỉ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.332 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | 1000v |
| 6 | - Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | viên |
| 7 | - Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | 100m2 |
| 9 | - Lấp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3108 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 13 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | 100m |
| 15 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 17 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 18 | Luồn dây lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100 m |
| 19 | Dây tiếp địa liên thông M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m |
| 20 | Tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 22 | Đào đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 23 | - Bê tông lót móng #150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 24 | - Bê tông móng #150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 25 | - Bu lông mạ kẽm nhúng nóng F12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | - Ồng nhựa chịu lực luồn cáp HDPE Φ50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 28 | - Gạch thẻ 200x60 ốp bệ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 29 | - Lấp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| 30 | Cột thép bát giác côn rời cần BG6 (D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 32 | Cần đèn đơn CĐ1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cần |
| 33 | Lắp đặt cần đèn đơn CĐ1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cần đèn |
| 34 | - Đào đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,288 | m3 |
| 35 | - Bê tông lót móng #150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 36 | - Bê tông móng #150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1392 | m3 |
| 37 | - Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | - Ồng nhựa chịu lực luồn cáp HDPE Φ50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m |
| 40 | - Lấp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1155 | 100m3 |
| 41 | Bóng đèn Led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt bóng đèn Led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 choá |
| 43 | Cầu đấu dây 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | MCCB 2P-6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10 đầu cốt |
| 49 | - Đào đất đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 50 | Cọc tiếp địa sắt mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,37 | kg |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 cọc |
| 52 | - Lấp đất cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 53 | Đào đất đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 54 | Cọc tiếp địa sắt mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,87 | kg |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 56 | Lấp đất cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | 100m3 |
| AA | HỆ THỐNG ĐIỆN KHU NHÀ ĐẠI ĐỘI TRINH SÁT | |||
| AB | Đường cáp ngầm 22kV | |||
| AC | Hào 1 cáp 22kV đi qua đường nhựa 12cm | |||
| 1 | Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,244 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,244 | m3 |
| 3 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 1000v |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 9 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,678 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,434 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | 100tấn |
| AD | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch block | |||
| 1 | Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,864 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,864 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.467 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,467 | 1000v |
| 5 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,868 | m3 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,812 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,948 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả vỉa hè) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,8 | m2 |
| AE | Ống nhựa HDPE F195/150 | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE F195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| AF | Xà đỡ cầu dao | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,68 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AG | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,27 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AH | Ghế thao tác + Giá đỡ ghế thao tác | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,93 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AI | Giá đỡ cáp lên cột LT | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AJ | Cần giật cầu dao + xà đỡ tay dao | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,14 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AK | Thang trèo | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,21 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AL | Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -Water-12.7/22(24)kV 3x70mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 12.7/22(24)kV 3x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| AM | Dây trung thế ACSR/XLPE 22-95/16 | |||
| 1 | Dây trung thế ACSR/XLPE 22-95/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | 100m |
| AN | Sứ đứng 22kV-550mm | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV-550mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 sứ |
| AO | Đầu cáp 3 pha 22kV - Cu 70mm2 ngoài trời co nguội | |||
| 1 | Đầu cáp 3 pha 22kV-Cu 70mm2 ngoài trời co nguội | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| AP | Dây tiếp địa Cu/PVC-35mm2 | |||
| 1 | Dây tiếp địa Cu/PVC-35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 10 m |
| AQ | Đầu cốt M35 | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| AR | Đầu cốt M70 | |||
| 1 | Đầu cốt M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 3 | Ghíp A120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| AS | Đầu cốt AM120 | |||
| 1 | Đầu cốt AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| AT | Cầu dao phụ tải 22kV-630A | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV - 630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| AU | Chống sét van 22kV | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cảnh báo sự cố đầu cáp ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AV | Sứ báo cáp | |||
| 1 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | viên |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | sứ |
| AW | Trạm biến áp | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,45 | kg |
| 2 | Dây nối đất trung tính MBA-M70 bọc PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Dây nối đất trụ đỡ MBA-M35 bọc PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Dây nối đất tủ trung thế MBA-M35 bọc PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 5 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 10 m |
| 6 | Đầu cốt đồng - M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đồng - M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Bu lông M10x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Biển báo tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Biển báo lộ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 15 | Đầu cáp 24kV 3x70 T-plug | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu |
| 16 | Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x70 T-plug | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-24KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-24KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 19 | Đầu cáp 24kV 1x50mm2 Elbow | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu |
| 20 | Lắp đặt đầu cáp 24kV 1x50mm2 Elbow | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0.6/1KV từ máy ra tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0.6/1KV từ máy ra tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0.6/1KV từ máy ra tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0.6/1KV từ máy ra tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 25 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đồng hồ Vôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Đồng hồ Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ vôn, ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 32 | TI 300/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt TI 300/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 34 | Công tơ điện tử 3 giá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tơ điện tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 36 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 38 | Cầu chì bảo vệ 500V-5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cái |
| 40 | MCCB tổng 3pha 300A-36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 42 | Chống sét van hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 44 | Đồng thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 45 | Lắp đặt đồng thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 46 | Dây điều khiển Cu/PVC 1x0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC 1x0.75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 48 | MCCB 3 pha 30A - 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | MCCB 3 pha 20A - 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 51 | Contactor 3 pha - 30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Contactor 3 pha - 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt contactor | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 54 | Tụ bù 3pha 15KVAR 440VAC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Tụ bù 3pha 10KVAR 440VAC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống |
| 57 | Bộ điều khiển tụ bù 6 bước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt điều khiển tụ bù 6 bước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 59 | Cáp động lực Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 61 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 63 | Cảnh báo sự cố trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0576 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | 100m2 |
| 70 | Bu lông M28*950 (kèm theo thiết bị TBA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7876 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0127 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 74 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt tủ tụ bù | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| AX | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 180Kva-22/0.4Kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm cảnh báo sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm TI hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AY | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8784 | 100m3 |
| 2 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.196 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | 1000v |
| 6 | - Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | viên |
| 7 | Lưới nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5124 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | 100m3 |
| 11 | Đào hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 12 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 14 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 1000v |
| 16 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | viên |
| 17 | Lưới nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 22 | Lắp Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ25/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ80/105 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ80/105 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | 100m |
| 25 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*70 + 1*50)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*70 + 1*50)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 27 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*25 + 1*16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*25 + 1*16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 29 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | 100m |
| 31 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 33 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 35 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 47 | Tủ điện hạ thế (loại 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 49 | Tủ điện hạ thế (loại 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 51 | Đồng thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kg |
| 52 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 m |
| 53 | Sứ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | quả |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | sứ |
| 55 | MCCB - 3P/30A - 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 57 | MCCB - 3P/75A - 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | MCCB - 3P/100A - 25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 60 | MCCB - 3P/200A - 25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 62 | MCCB - 3P/300A - 36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 64 | MCCB - 2P/30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 66 | - Đào đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m3 |
| 67 | - Bê tông lót móng #100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 68 | - Bê tông móng #150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 69 | - Bu lông mạ kẽm nhúng nóng F12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | - Ồng nhựa chịu lực luồn cáp HDPE Φ50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 72 | - Ồng nhựa chịu lực luồn cáp HDPE Φ80/105 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 74 | - Gạch thẻ 200x50 ốp bệ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 75 | Lấp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | 100m3 |
| 76 | Đào đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 78 | Bê tông móng #150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 79 | - Bu lông mạ kẽm nhúng nóng F12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 80 | - Ồng nhựa chịu lực luồn cáp HDPE Φ50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 82 | - Gạch thẻ ốp bệ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 83 | - Lấp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | 100m3 |
| 84 | - Đào đất đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 85 | Cọc tiếp địa mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,12 | kg |
| 86 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 87 | - Lấp đất cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 88 | Đào đất đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 89 | Cọc tiếp địa mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,92 | kg |
| 90 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 91 | Lấp đất tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| AZ | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7956 | 100m3 |
| 2 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,15 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,15 | m3 |
| 4 | - Gạch chỉ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.989 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,989 | 1000v |
| 6 | - Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,05 | viên |
| 7 | - Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | 100m2 |
| 9 | - Lấp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4641 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3315 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | 100m |
| 13 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | 100m |
| 15 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 17 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 18 | Luồn dây lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100 m |
| 19 | Dây tiếp địa liên thông M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | m |
| 20 | Tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 22 | Đào đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 24 | - Bê tông móng #150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 25 | - Bu lông mạ kẽm nhúng nóng F12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | - Ồng nhựa chịu lực luồn cáp HDPE Φ50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 28 | - Gạch thẻ ốp bệ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 29 | - Lấp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| 30 | Cột thép bát giác côn rời cần BG6 (D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 32 | Cần đèn đơn CĐ1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cần |
| 33 | Lắp đặt cần đèn đơn CĐ1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cần đèn |
| 34 | Đào móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2039 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 36 | - Bê tông móng #150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1856 | m3 |
| 37 | - Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | - Ồng nhựa chịu lực luồn cáp HDPE Φ50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 40 | - Lấp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0499 | 100m3 |
| 42 | Bóng đèn Led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt bóng đèn Led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 choá |
| 44 | Cầu đấu dây 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | MCCB 2P-6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 50 | - Đào đất đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 51 | Cọc tiếp địa sắt mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,19 | kg |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 cọc |
| 53 | - Lấp đất cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m3 |
| 54 | Đào đất đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 55 | Cọc tiếp địa sắt mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,61 | kg |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 57 | Lấp đất cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP 180KVA KHU NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Trạm biến áp kiểu trụ 180kVA khu nhà ở Đại đội (trọn bộ) bao gồm: - Máy biến áp 180kVA - 22/0.4kV (hợp bộ thích hợp tủ trung hạ thế) - Trụ thép đỡ MNA kiêm tủ trung thế, hạ thế 0.6kV - 400A (Gồm trụ đỡ, vỏ tủ điện, vỏ tủ tụ bù, chụp cực, máng cáp trung thế, máng cáp hạ thế...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| BB | TRẠM BIẾN ÁP 250KVA KHU NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Trạm biến áp kiểu trụ 250kVA khu Nhà khách (trọn bộ) bao gồm: - Máy biến áp 250kVA - 22/0.4kV (hợp bộ thích hợp tủ trung hạ thế) - Trụ thép đỡ MNA kiêm tủ trung thế, hạ thế 0.6kV - 600A (Gồm trụ đỡ, vỏ tủ điện, vỏ tủ tụ bù, chụp cực, máng cáp trung thế, máng cáp hạ thế...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| BC | MÁY PHÁT ĐIỆN 150KVA KHU NHÀ KHÁCH; MÁY PHÁT ĐIỆN 100KVA KHU ĐẠI ĐỘI TRINH SÁT - THIẾT GIÁP | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 150KVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy phát điện dự phòng 100KVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện trung thế, hạ thế, chiếu sáng ngoài nhà. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện phù hợp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong các biên bản nghiệm thu hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về danh sách nhân sự tham gia thực hiện gói thầu hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong các biên bản nghiệm thu hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về danh sách nhân sự tham gia thực hiện gói thầu hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong các biên bản nghiệm thu hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về danh sách nhân sự tham gia thực hiện gói thầu hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5T | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi