Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100604-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Tâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211240073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Gia Ninh năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 11:24:00 đến ngày 2022-01-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,373,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây lắp đã ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng . Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dựng; kỹ thuật xây dựng công trình); Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học/trên đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh thống nhất cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình) Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Xác nhận của Chủ đầu tư về tham gia kỹ thuật xây dựng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có 01 cán bộ kỹ thuật của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:+ Có chức chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình;+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,32Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16 tấn. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,0 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70kg Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80 lít Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Mắt cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Mawys cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,8T; Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo gốc: (0o÷360o)Độ chính xác đo gốc: 5”Độ chính xác đo cạnh: (1,5+2ppm.D)mmPhải có hóa đơn mua bán hàng hóa, giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hiệu lực, (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Mãy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác >1km đo đi về: 2,5mmĐộ nhạy bọt thủy: 10’/2mmKhoảng bù nghiêng: ±0,5”/16’Phải có hóa đơn mua bán hàng hóa, giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hiệu lực, (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VÂN XÂY DỰNG ĐỒNG TÂM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng Chợ Đắc Thắng, xã Gia Ninh (giai ddoanj 1)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Gia Ninh năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VÂN XÂY DỰNG ĐỒNG TÂM , địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, Tổ dân phố 2, Phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Gia Ninh; địa chỉ: Xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0383782917 (Lưu ý: Các nhà thầu tham dự ở phần kính gửi bảo lãnh dự thầu, cam kết tính dụng giửu theo địa chỉ tên của Chủ đầu tư)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm; địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, tổ dân phố 2, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điaạ thoại: 0914138466 + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: Tổ dân phố Văn Hùng, Thị trấn Quán Hàu; huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E- HSDT: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm; địa chỉ Đường Lê Thị Hồng Gấm, tổ dân phố 2, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điaạ thoại: 0914138466 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát: Địa chỉ : Số 10, Ngõ 1 Tôn Tthất Thuyết, Phường Đồng Phú, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VÂN XÂY DỰNG ĐỒNG TÂM , địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, Tổ dân phố 2, Phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Gia Ninh; địa chỉ: Xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0383782917 (Lưu ý: Các nhà thầu tham dự ở phần kính gửi bảo lãnh dự thầu, cam kết tính dụng giửu theo địa chỉ tên của Chủ đầu tư)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Kết quả hoạt động tài chính: -Báo cáo tài chính để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc cơ quan kiểm toán đến trước ngày 31/12/2021 nhà thầu không nợ đọng thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp thuế: Có xác nhận của cơ quan quản lý thuế - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Biện pháp thi công và các bản vẽ biện pháp thi công của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Gia Ninh; địa chỉ: Xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0383782917 (Lưu ý: Các nhà thầu tham dự ở phần kính gửi bảo lãnh dự thầu, cam kết tính dụng giửu theo địa chỉ tên của Chủ đầu tư)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Ninh; địa chỉ: Xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0383782917
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm; địa chỉ Đường Lê Thị Hồng Gấm, tổ dân phố 2, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điaạ thoại: 0914138466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Quảng Ninh: Địa chỉ Tổ dân phố Văn Hùng, Thị trấn Quán Hàu; huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp đình chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V179,15m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,25m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V111,767m3
4Xây móng, bậc cấp gạch chỉ ,dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V28,752m3
5Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,554m3
6Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V59,717m3
7Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V156,081m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,535m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,525m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,925m3
11Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V176,693m3
12Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 24km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V176,693m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,019m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V154,855m2
15Cốp pha cổ móng cột vuông,chử nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V35,16m2
16Cốp pha dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
17Cốp pha cột vuông,chử nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V187,536m2
18Cốp pha xà dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V317,184m2
19Cốp pha sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V381,476m2
20Cốp pha lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V92,682m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V8,352m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1.146,57kg
25SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V3.575,61kg
26SXLD Cốt thép móng đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V285,73kg
27SXLD Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V298,01kg
28SXLD Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V995,57kg
29SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V805,57kg
30SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V709,62kg
31SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V3.809,55kg
32SXLD Cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V216,34kg
33SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3.539,43kg
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkMô tả kỹ thuật theo chương V211,73kg
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V576,44kg
36Xây tường ngoài gạch nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc (3 dọc 1 ngang) dày 22cm,VXM75,M>2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,66m3
37Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ dày>10cmVXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,945m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,616m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (giữa cột và tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,504m2
40LD cửa sổ kính khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V40,48m2
41Lắp dựng cửa đi pano khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V140,84m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2.549,241kg
44Lắp dựng song sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V176,82m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,459m2
46Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,459m2
47Trát xà dầm VXM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V443,024m2
48Trát trần VXM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V381,476m2
49Trát cột dày1,5cmVXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,208m2
50Trát má cửa dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,95m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,28m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ son FaconMô tả kỹ thuật theo chương V766,626m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn FalconMô tả kỹ thuật theo chương V971,671m2
54Láng sê nô dầy 2cmVXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,631m2
55Chống thấm mái, sê nô bằng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V199,631m2
56Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V452,485m2
57ốp chân tường gạch Granite nhân tạo 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,894m2
58Lát đá Granits tự nhiên bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,69m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1.776,4kg
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1.776,4kg
61Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3.589,077kg
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3.589,077kg
63Bu lông M20x300Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
64Bu lông M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
65Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
66Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V307,3911m2
68Lợp tôn sóng màu dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V526,95m2
69Lắp máng tôn, úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V23,49m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V659,04m2
71Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V204,4m
72Lắp đặt ống thông dầm nhựa u.PVC - D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,14m
73Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
74Đắp tên chợ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B Kè đá
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,755m3
2Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,923m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,486m3
4Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,802m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V226,43kg
6Ván khuôn gỗ Giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,208m2
7Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,918m3
C San nền
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I (bóc phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350,9m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.350,9m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.350,9m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8.501,43m3
5Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.501,3m3
6Khối lượng đất mua để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.882,63m3
D Điện chiếu sáng, chống sét đình chính
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m3
3Rải cáp ngầm 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Rải cáp ngầm 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
5Lắp đặt các automat 3 pha 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
9Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính 73mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Kéo rải dây thoát sét bằng cáp đồng bện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Kéo rải dây thoát sét bằng cáp đồng bện 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
12Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D48 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
13Phụ kiện tăng đơ, giằng néoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
16Bộ kẹp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Phụ gia giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
18Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V59m
19Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
20Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
21Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
28Lắp đặt tủ điện 500x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt đèn ống dài 2x1,2m có chóa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
30Lắp đặt đèn sát trần 300x300 (18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
E Hệ thống báo cháy, PCCC đình chính
1Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 tủ
2Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
4Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Lắp đặt điện trở cuối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
7Lắp đặt dây tín hiệu loại 5x2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
9Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HPDE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt hộp đấu dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8đèn
12Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V3đèn
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
14Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
15Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây lắp đã ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng . Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dựng; kỹ thuật xây dựng công trình); Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học/trên đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh thống nhất cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm chỉ huy trưởng75
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình) Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Xác nhận của Chủ đầu tư về tham gia kỹ thuật xây dựng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có 01 cán bộ kỹ thuật của mình.53
3 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật:+ Có chức chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình;+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
3 Máy khoan cầm tay Công suất ≥0,32Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
4 Máy phát điện Công suất ≥ 3 Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
5 Máy lu Công suất ≥16 tấn. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
6 Máy ủi Công suất ≥110CV. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
7 Ô tô tự đổ Công suất ≥7,0 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)3
8 Máy đầm cóc Công suất ≥70kg Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥250 lít Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
10 Máy trộn vữa Công suất ≥80 lít Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
12 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
13 Mắt cắt uốn thép Công suất ≥5,0 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
14 Mawys cắt gạch, đá Công suất ≥1,7 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
15 Máy mài Công suất ≥2,7 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
16 Máy khoan bê tông Công suất ≥4 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
17 Máy hàn điện Công suất ≥23 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
18 Máy vận thăng Công suất ≥0,8T; Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).2
19 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Phạm vi đo gốc: (0o÷360o)Độ chính xác đo gốc: 5”Độ chính xác đo cạnh: (1,5+2ppm.D)mmPhải có hóa đơn mua bán hàng hóa, giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hiệu lực, (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
20 Mãy thủy bình Độ chính xác >1km đo đi về: 2,5mmĐộ nhạy bọt thủy: 10’/2mmKhoảng bù nghiêng: ±0,5”/16’Phải có hóa đơn mua bán hàng hóa, giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hiệu lực, (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->