Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Gia Ninh năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 11:24:00 đến ngày 2022-01-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,373,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây lắp đã ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng . Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dựng; kỹ thuật xây dựng công trình); Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học/trên đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh thống nhất cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình) Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Xác nhận của Chủ đầu tư về tham gia kỹ thuật xây dựng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có 01 cán bộ kỹ thuật của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:+ Có chức chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình;+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,32Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16 tấn. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,0 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250 lít Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80 lít Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Mắt cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Mawys cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,8T; Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo gốc: (0o÷360o)Độ chính xác đo gốc: 5”Độ chính xác đo cạnh: (1,5+2ppm.D)mmPhải có hóa đơn mua bán hàng hóa, giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hiệu lực, (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Mãy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác >1km đo đi về: 2,5mmĐộ nhạy bọt thủy: 10’/2mmKhoảng bù nghiêng: ±0,5”/16’Phải có hóa đơn mua bán hàng hóa, giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hiệu lực, (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VÂN XÂY DỰNG ĐỒNG TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng Chợ Đắc Thắng, xã Gia Ninh (giai ddoanj 1) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Gia Ninh năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Kết quả hoạt động tài chính: -Báo cáo tài chính để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc cơ quan kiểm toán đến trước ngày 31/12/2021 nhà thầu không nợ đọng thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp thuế: Có xác nhận của cơ quan quản lý thuế - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Biện pháp thi công và các bản vẽ biện pháp thi công của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Gia Ninh; địa chỉ: Xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0383782917 (Lưu ý: Các nhà thầu tham dự ở phần kính gửi bảo lãnh dự thầu, cam kết tính dụng giửu theo địa chỉ tên của Chủ đầu tư) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Ninh; địa chỉ: Xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0383782917 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm; địa chỉ Đường Lê Thị Hồng Gấm, tổ dân phố 2, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điaạ thoại: 0914138466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Quảng Ninh: Địa chỉ Tổ dân phố Văn Hùng, Thị trấn Quán Hàu; huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp đình chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,15 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,767 | m3 |
| 4 | Xây móng, bậc cấp gạch chỉ ,dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,752 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,717 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,081 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,535 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,525 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,925 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,693 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 24km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,693 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,019 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,855 | m2 |
| 15 | Cốp pha cổ móng cột vuông,chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m2 |
| 16 | Cốp pha dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 17 | Cốp pha cột vuông,chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,536 | m2 |
| 18 | Cốp pha xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,184 | m2 |
| 19 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,476 | m2 |
| 20 | Cốp pha lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,682 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,57 | kg |
| 25 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.575,61 | kg |
| 26 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,73 | kg |
| 27 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,01 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,57 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,57 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,62 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.809,55 | kg |
| 32 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,34 | kg |
| 33 | SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.539,43 | kg |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,73 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,44 | kg |
| 36 | Xây tường ngoài gạch nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc (3 dọc 1 ngang) dày 22cm,VXM75,M>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,66 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ dày>10cmVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (giữa cột và tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,504 | m2 |
| 40 | LD cửa sổ kính khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi pano khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,84 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.549,241 | kg |
| 44 | Lắp dựng song sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,82 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,459 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,459 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm VXM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,024 | m2 |
| 48 | Trát trần VXM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,476 | m2 |
| 49 | Trát cột dày1,5cmVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,208 | m2 |
| 50 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,95 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,28 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ son Facon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,626 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Falcon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,671 | m2 |
| 54 | Láng sê nô dầy 2cmVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,631 | m2 |
| 55 | Chống thấm mái, sê nô bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,631 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,485 | m2 |
| 57 | ốp chân tường gạch Granite nhân tạo 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,894 | m2 |
| 58 | Lát đá Granits tự nhiên bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,4 | kg |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,4 | kg |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.589,077 | kg |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.589,077 | kg |
| 63 | Bu lông M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 64 | Bu lông M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 65 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 66 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,391 | 1m2 |
| 68 | Lợp tôn sóng màu dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,95 | m2 |
| 69 | Lắp máng tôn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,04 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,4 | m |
| 72 | Lắp đặt ống thông dầm nhựa u.PVC - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m |
| 73 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Đắp tên chợ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,755 | m3 |
| 2 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,923 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,486 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,802 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,43 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ Giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,208 | m2 |
| 7 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,918 | m3 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I (bóc phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,9 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.501,43 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.501,3 | m3 |
| 6 | Khối lượng đất mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.882,63 | m3 |
| D | Điện chiếu sáng, chống sét đình chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính 73m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải dây thoát sét bằng cáp đồng bện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Kéo rải dây thoát sét bằng cáp đồng bện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D48 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 13 | Phụ kiện tăng đơ, giằng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 16 | Bộ kẹp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Phụ gia giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 2x1,2m có chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần 300x300 (18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| E | Hệ thống báo cháy, PCCC đình chính | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu loại 5x2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HPDE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đèn |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây lắp đã ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng . Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dựng; kỹ thuật xây dựng công trình); Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học/trên đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh thống nhất cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm chỉ huy trưởng | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình) Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Xác nhận của Chủ đầu tư về tham gia kỹ thuật xây dựng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có 01 cán bộ kỹ thuật của mình. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật:+ Có chức chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình;+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥0,32Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Công suất ≥ 3 Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 5 | Máy lu | Công suất ≥16 tấn. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥110CV. Phải có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥7,0 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70kg Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250 lít Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80 lít Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 13 | Mắt cắt uốn thép | Công suất ≥5,0 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 14 | Mawys cắt gạch, đá | Công suất ≥1,7 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 15 | Máy mài | Công suất ≥2,7 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥4 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 17 | Máy hàn điện | Công suất ≥23 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 18 | Máy vận thăng | Công suất ≥0,8T; Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 19 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Phạm vi đo gốc: (0o÷360o)Độ chính xác đo gốc: 5”Độ chính xác đo cạnh: (1,5+2ppm.D)mmPhải có hóa đơn mua bán hàng hóa, giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hiệu lực, (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 20 | Mãy thủy bình | Độ chính xác >1km đo đi về: 2,5mmĐộ nhạy bọt thủy: 10’/2mmKhoảng bù nghiêng: ±0,5”/16’Phải có hóa đơn mua bán hàng hóa, giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hiệu lực, (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi