Gói thầu: Mua bảo hiểm vật chất và bảo hiểm lái phụ xe và người ngồi trên xe cho phương tiện xe cơ giới Cảng hàng không quốc tế Nội Bài năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Mua bảo hiểm vật chất và bảo hiểm lái phụ xe và người ngồi trên xe cho phương tiện xe cơ giới Cảng hàng không quốc tế Nội Bài năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277622 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí dịch vụ mua ngoài của Cảng HKQTNB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 11:27:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 411,327,858 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bảo hiểm vật chất và bảo hiểm lái phụ xe và người ngồi trên xe cho phương tiện xe cơ giới Cảng hàng không quốc tế Nội Bài năm 2022 Mua bảo hiểm vật chất và bảo hiểm lái phụ xe và người ngồi trên xe cho phương tiện xe cơ giới Cảng hàng không quốc tế Nội Bài năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí dịch vụ mua ngoài của Cảng HKQTNB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Corolla Altis;- Loại xe: 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 30E-757.42;- Năm sản xuất: 2013;- Giá trị mua bảo hiểm: 384.554.335 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 2 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Camry;- Loại xe: 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 30E-757.62;- Năm sản xuất: 2013;- Giá trị mua bảo hiểm: 553.409.341 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 3 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Prado;- Loại xe: 7 chỗ;- Biển kiểm soát: 30E-756.48;- Năm sản xuất: 2014;- Giá trị mua bảo hiểm: 1.109.419.226 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 4 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Mercedes Printer;- Loại xe: 16 chỗ;- Biển kiểm soát: 29B-049.84;- Năm sản xuất: 2008;- Giá trị mua bảo hiểm: 218.700.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 5 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Deawoo;- Loại xe: 45 chỗ;- Biển kiểm soát: 29B-049.24;- Năm sản xuất: 2007;- Giá trị mua bảo hiểm: 427.901.299 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 6 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Transinco;- Loại xe: 46 chỗ;- Biển kiểm soát: 29B-048.35;- Năm sản xuất: 2004;- Giá trị mua bảo hiểm: 182.274.436 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 7 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Deawoo-BH115E;- Loại xe: 46 chỗ;- Biển kiểm soát: 29B-047.46;- Năm sản xuất: 2006;- Giá trị mua bảo hiểm: 399.116.719 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 8 | Bảo Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Deawoo;- Loại xe: 46 chỗ;- Biển kiểm soát: 29B-050.44;- Năm sản xuất: 2004;- Giá trị mua bảo hiểm: 836.363.136 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 9 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Daewoo;- Loại xe: 46 chỗ;- Biển kiểm soát: 29B-093.92;- Năm sản xuất: 2013;- Giá trị mua bảo hiểm: 1.164.894.081 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 10 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Daewoo;- Loại xe: 46 chỗ;- Biển kiểm soát: 29B-094.31;- Năm sản xuất: 2013;- Giá trị mua bảo hiểm: 1.164.894.081 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 11 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Camry;- Loại xe: 05 chỗ;- Biển kiểm soát: 30G-900.70;- Năm sản xuất: 2003;- Giá trị mua bảo hiểm: 201.076.059 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 12 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Camry;- Loại xe: 05 chỗ;- Biển kiểm soát: 80H-1006;- Năm sản xuất: 2003;- Giá trị mua bảo hiểm: 201.076.059 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 13 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Honda Civic;- Loại xe: 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 80H-1652;- Năm sản xuất: 2008;- Giá trị mua bảo hiểm: 194.886.420 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 14 | Bảohiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Transinco;- Loại xe: 46 chỗ;- Biển kiểm soát: 29B-049.29;- Năm sản xuất: 2004;- Giá trị mua bảo hiểm: 182.274.436 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 15 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Camry;- Loại xe: 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29A-481.59;- Năm sản xuất: 2011;- Giá trị mua bảo hiểm: 400.487.735 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 16 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Hiace;- Loại xe: 16 chỗ;- Biển kiểm soát: 30Z-4096;- Năm sản xuất: 2010;- Giá trị mua bảo hiểm: 248.992.766 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 17 | Bảohiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Hiace;- Loại xe: 16 chỗ;- Biển kiểm soát: 30Z-4285;- Năm sản xuất: 2010;- Giá trị mua bảo hiểm: 248.992.766 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 18 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Hiace;- Loại xe: 16 chỗ;- Biển kiểm soát: 30Z-4478;- Năm sản xuất: 2010;- Giá trị mua bảo hiểm: 289.697.162 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 19 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Corolla Altis;- Loại xe: 05 chỗ;- Biển kiểm soát: 29A-936.26;- Năm sản xuất: 2013;- Giá trị mua bảo hiểm: 384.554.335 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 20 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Hiace;- Loại xe: 16 chỗ;- Biển kiểm soát: 29LD-011.11;- Năm sản xuất: 2011;- Giá trị mua bảo hiểm: 255.150.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 21 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Hiace;- Loại xe: 16 chỗ;- Biển kiểm soát: 29LD-011.44;- Năm sản xuất: 2011;- Giá trị mua bảo hiểm: 255.150.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 22 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Corolla Altis;- Loại xe: 05 chỗ;- Biển kiểm soát: 51A-333.10;- Năm sản xuất: 2012;- Giá trị mua bảo hiểm: 282.254.220 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 23 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Hiace;- Loại xe: 16 chỗ;- Biển kiểm soát: 30Z-4764;- Năm sản xuất: 2010;- Giá trị mua bảo hiểm: 177.147.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 24 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Camry;- Loại xe: 04 chỗ;- Biển kiểm soát: 30F-496.26;- Năm sản xuất: 2018;- Giá trị mua bảo hiểm: 692.550.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 25 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Camry;- Loại xe: 04 chỗ;- Biển kiểm soát: 30F-467.57;- Năm sản xuất: 2018;- Giá trị mua bảo hiểm: 692.550.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 26 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Fortuner;- Loại xe: 07 chỗ;- Biển kiểm soát: 30F-469.35;- Năm sản xuất: 2018;- Giá trị mua bảo hiểm: 765.450.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 27 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Prado;- Loại xe: 07 chỗ;- Biển kiểm soát: 29LD-011.14;- Năm sản xuất: 2011;- Giá trị mua bảo hiểm: 486.000.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 28 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Samco;- Loại xe: 29 chỗ;- Biển kiểm soát: 29B-513.35;- Năm sản xuất: 2019;- Giá trị mua bảo hiểm: 977.051.228 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 29 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Fortuner;- Loại xe: 07 chỗ;- Biển kiểm soát: 30G-446.60;- Năm sản xuất: 2020;- Giá trị mua bảo hiểm: 919.350.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 30 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Tracomeco;- Loại xe: 29 chỗ;- Biển kiểm soát: 29B-518.64;- Năm sản xuất: 2020;- Giá trị mua bảo hiểm: 1.666.170.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 31 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Hyundai Haeco;- Loại xe: 47 chỗ;- Biển kiểm soát: 29B-518.26;- Năm sản xuất: 2018;- Giá trị mua bảo hiểm: 1.116.077.821 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 32 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Thaco;- Loại xe: 47 chỗ;- Biển kiểm soát: 29B-518.55;- Năm sản xuất: 2017;- Giá trị mua bảo hiểm: 1.116.072.421 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 33 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Thaco;- Loại xe: 47 chỗ;- Biển kiểm soát: 29B-514.47;- Năm sản xuất: 2012;- Giá trị mua bảo hiểm: 820.415.786 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 34 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Honda;- Loại xe: Ô tô con;- Biển kiểm soát: 30G-901.62;- Năm sản xuất: 2008;- Giá trị mua bảo hiểm: 194.886.420 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 35 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Nissan Navarale;- Loại xe: Bán tải 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-230.00;- Năm sản xuất: 2013;- Giá trị mua bảo hiểm: 262.881.182 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 36 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Ford;- Loại xe: Bán tải 05 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-407.08;- Năm sản xuất: 2020;- Giá trị mua bảo hiểm: 743.580.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 37 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Hino;- Loại xe: Tải cẩu 02 chỗ dưới 3 tấn;- Biển kiểm soát: 29H-205.08;- Năm sản xuất: 2018;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 38 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: ISUZU;- Loại xe: chở rác 2 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-380.36;- Năm sản xuất: 2014;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 39 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: ISUZU;- Loại xe: chở rác 02 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-400.98;- Năm sản xuất: 2019;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 40 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: ISUZU;- Loại xe: bồn vệ sinh 2 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-134.57;- Năm sản xuất: 2020;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 41 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: ISUZU;- Loại xe: bồn vệ sinh 2 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-327.70;- Năm sản xuất: 2019;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 42 | Bảohiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Ford Everest;- Loại xe: 07 chỗ;- Biển kiểm soát: 30G-901.05;- Năm sản xuất: 2007;- Giá trị mua bảo hiểm: 183.492.187 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 43 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Hyundai;- Loại xe: Cứu hộ 3 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-483.15;- Năm sản xuất: 2008;- Giá trị mua bảo hiểm: 143.631.536 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 44 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Corolla Altis;- Loại xe: 05 chỗ;- Biển kiểm soát: 30G-900.12;- Năm sản xuất: 2004;- Giá trị mua bảo hiểm: 128.875.914 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 45 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Nissan Navarale;- Loại xe: Bán tải 05 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-213.89;- Năm sản xuất: 2013;- Giá trị mua bảo hiểm: 293.265.222 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 46 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Huyndai H100;- Loại xe: Xe tải 1.25 tấn;- Biển kiểm soát: 29C-963.39;- Năm sản xuất: 2017;- Giá trị mua bảo hiểm: 222.775.773 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 47 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Hiace;- Loại xe: 15 chỗ;- Biển kiểm soát: 29B-511.81;- Năm sản xuất: 2019;- Giá trị mua bảo hiểm: 709.014.309 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 48 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Ford Ranger;- Loại xe: Bán tải 05 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-407.19;- Năm sản xuất: 2020;- Giá trị mua bảo hiểm: 743.580.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 49 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Ford Ranger;- Loại xe: Bán tải 05 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-489.39;- Năm sản xuất: 2008;- Giá trị mua bảo hiểm: 129.029.783 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 50 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Mitsubishi;- Loại xe: tải cẩu 2 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-489.92;- Năm sản xuất: 2004;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 51 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Mercedes;- Loại xe: Tẩy vệt cao su 2 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-482.54;- Năm sản xuất: 2006;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 52 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Ford Ranger;- Loại xe: Bán tải 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-556.65;- Năm sản xuất: 2007;- Giá trị mua bảo hiểm: 182.189.875 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 53 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Nissan Navarale;- Loại xe: Bán tải 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-422.19;- Năm sản xuất: 2013;- Giá trị mua bảo hiểm: 293.265.222 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 54 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Hilux;- Loại xe: Bán tải 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-935.74;- Năm sản xuất: 2016;- Giá trị mua bảo hiểm: 473.850.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 55 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Hilux;- Loại xe: Bán tải 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-934.52;- Năm sản xuất: 2016;- Giá trị mua bảo hiểm: 473.850.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 56 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Ford Ranger;- Loại xe: Bán tải 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-160.86;- Năm sản xuất: 2018;- Giá trị mua bảo hiểm: 674.325.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 57 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Ford Ranger;- Loại xe: Bán tải 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-248.65;- Năm sản xuất: 2018;- Giá trị mua bảo hiểm: 668.493.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 58 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Ford Ranger;- Loại xe: Bán tải 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-407.26;- Năm sản xuất: 2020;- Giá trị mua bảo hiểm: 743.580.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 59 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Hino;- Loại xe: xe cẩu 2 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-207.82;- Năm sản xuất: 2018;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 60 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Isuzu;- Loại xe: Quét đường 2 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-381.47;- Năm sản xuất: 2014;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 61 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Man;- Loại xe: Xi téc phun nước 2 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-405.01;- Năm sản xuất: 2012;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 62 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Nissan Navarale;- Loại xe: Bán tải 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-420.74;- Năm sản xuất: 2013;- Giá trị mua bảo hiểm: 293.265.222 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 63 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Ford;- Loại xe: Bán tải 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-249.31;- Năm sản xuất: 2018;- Giá trị mua bảo hiểm: 656.001.171 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 64 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Rosenbaur;- Loại xe: Cứu hỏa 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-52160;- Năm sản xuất: 1990;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 65 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Emergncyon Titan;- Loại xe: Cứu hỏa 4 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-48559;- Năm sản xuất: 1997;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 66 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Mercedes Ziegler;- Loại xe: Cứu hỏa 06 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-48556;- Năm sản xuất: 2004;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 67 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Mercedesbenz;- Loại xe: Chữa cháy 06 chỗ;- Biển kiểm soát: 73H-0147;- Năm sản xuất: 2009;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 68 | Bảo Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Nissan Navarale;- Loại xe: Bán tải 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-230.89;- Năm sản xuất: 2013;- Giá trị mua bảo hiểm: 182.189.875 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 69 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Rosenbaur;- Loại xe: Cứu hỏa 5 chỗ;- Biển kiểm soát: HAN1-21-9001;- Năm sản xuất: 2017;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 70 | Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Rosenbaur;- Loại xe: Cứu hỏa 5 chỗ;- Biển kiểm soát: HAN1-21-9002;- Năm sản xuất: 2020;- Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 71 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Ford Ranger;- Loại xe: Bán tải 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-966.50;- Năm sản xuất: 2017;- Giá trị mua bảo hiểm: 494.240.130 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 72 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Vios;- Loại xe: 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 30T-5971;- Năm sản xuất: 2009;- Giá trị mua bảo hiểm: 158.989.154 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 73 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Vios;- Loại xe: 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 30T-5477;- Năm sản xuất: 2009;- Giá trị mua bảo hiểm: 158.989.154 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 74 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Huyndai;- Loại xe: Cứu thương 05 chỗ;- Biển kiểm soát: 29A-988.30;- Năm sản xuất: 2013;- Giá trị mua bảo hiểm: 269.383.540 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 75 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Fortuner;- Loại xe: 7 chỗ;- Biển kiểm soát: 30Z-4762;- Năm sản xuất: 2010;- Giá trị mua bảo hiểm: 374.435.129 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 76 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Toyota Fortuner;- Loại xe: 7 chỗ;- Biển kiểm soát: 29A-686.37;- Năm sản xuất: 2013;- Giá trị mua bảo hiểm: 500.000.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 77 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Nissan Navarale;- Loại xe: Bán tải 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-442.00;- Năm sản xuất: 2014;- Giá trị mua bảo hiểm: 305.311.696 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 78 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Huyndai Starex H1;- Loại xe: xe cứu thương 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 30A-921.97;- Năm sản xuất: 2015;- Giá trị mua bảo hiểm: 428.396.448 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 79 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Ford Ranger;- Loại xe: bán tải 5 chỗ;- Biển kiểm soát: 29H-166.68;- Năm sản xuất: 2018;- Giá trị mua bảo hiểm: 710.775.000 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 80 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Huyndai Porter;- Loại xe: tải 2 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-115.35;- Năm sản xuất: 2007;- Giá trị mua bảo hiểm: 84.060.681 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 | |
| 81 | Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Nhãn hiệu xe: Huyndai Mighty HD65;- Loại xe: tải 3 chỗ;- Biển kiểm soát: 29C-557.63;- Năm sản xuất: 2015;- Giá trị mua bảo hiểm: 330.742.306 VND;- Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng;- Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; | * Bảo hiểm vật chất :- Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá.* Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe:- Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ | gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi