Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 11:38:00 đến ngày 2022-01-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,055,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm hạng mục: Đường dây trung thế, trạm biến áp, hệ thống điện chiếu sáng, trồng cây xanh.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: - 01 kỹ sư chuyên ngành điện: kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, điện tử hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trồng cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông học, kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật (hạng mục trồng cây xanh) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Trường hợp là kỹ sư điện hoặc kỹ thuật công trình phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=(7-10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dầm dùi >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Điện chiếu sáng, giải phân cách giữa và trồng cây xanh tuyến QL1A đi ngã tư Gòng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết Quý III năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 đầu cáp |
| 3 | Đầu cáp Elbow 3x70 chụp đầu cực máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 đầu cáp |
| 4 | Đầu cáp T-Plug 3x70 đấu nối tủ RMU | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1 đầu cáp |
| 5 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 6 | Ống thép D150 bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 10 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác GTT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ XP-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ XP-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 16 | Xà phụ XP-3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét van loại 1 cáp XĐC&CSV1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện đứng | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | quả |
| 19 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Dây dòng tiếp địa và dây nối đất chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 21 | Mốc sứ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | mốc |
| 22 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | cái |
| 23 | Trụ đỡ MBA chụp MBA, | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 1x70sqmm 24kV từ tủ RMU sang máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 26 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x50sqmm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | m |
| 27 | Biển báo | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | 0.0 |
| 29 | Tủ chia cáp chờ đèn trang trí ( Cầu 60A) | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | tủ |
| 30 | Thân cột thép bát giác cao 9m, dày 4mm; Thân cột bát giác cao 7m H78-3mm, Cần đèn kiểu 2 nhánh CK-B01 | Theo hồ sơ BCKTKT | 71 | cột |
| 31 | Cột thép đa giác cao 14m 4 bóng (6 cái), 8 bóng (1 cái) dày 5mm BG14-133 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cột |
| 32 | Bộ đèn LED SMD 150w IP66 | Theo hồ sơ BCKTKT | 142 | đèn |
| 33 | Bộ đèn LED SMD 200w IP66 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | đèn |
| 34 | Bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 78 | bộ |
| 35 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x50+1x35 sqmm | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 36 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10 sqmm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.709,5 | m |
| 37 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6 sqmm | Theo hồ sơ BCKTKT | 823 | m |
| 38 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.309 | m |
| 39 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.551 | m |
| 40 | Hộp nối cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV -4x10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 41 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 380 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 350 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 46 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.386 | m |
| 47 | Ống thép mạ kẽm D=90 dày 2,9ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 679 | m |
| 48 | Tiếp địa an toàn cho cột đèn RC-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 78 | Bộ |
| 49 | Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng RC-3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | Bộ |
| 50 | Hố ga kỹ thuật | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 51 | Móng cột thép bát giác cao 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 71 | móng |
| 52 | Móng cột thép bát giác cao 14m | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | móng |
| 53 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| B | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm- cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp Elbow 3x70 chụp đầu cực máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 đầu cáp |
| 4 | Đầu cáp T-Plug 3x70 đấu nối tủ RMU | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1 đầu cáp |
| 5 | Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 6 | Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 10 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác GTT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ XP-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ XP-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 16 | Xà phụ XP-3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét van loại 1 cáp XĐC&CSV1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện đứng | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | quả |
| 19 | RC Loại 1: Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới hè gạch Block | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 20 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Dây dòng tiếp địa và dây nối đất chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | RC Loại 1: Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới hè gạch Block | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 2 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | mốc |
| D | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA chụp MBA, | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Móng bệ trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 1x70sqmm 24kV từ tủ RMU sang máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 5 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x50sqmm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | m |
| 6 | Biển báo | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | biển |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ chia cáp chờ đèn trang trí ( Cầu 60A) | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | tủ |
| 3 | Thân cột thép bát giác cao 9m, dày 4mm; Thân cột bát giác cao 7m dầy 4mm, Cần đèn kiểu 2 nhánh CK-B01 | Theo hồ sơ BCKTKT | 71 | cột |
| 4 | Cột thép đa giác cao 14m 4 bóng, dày 5mm BG14-133 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cột |
| 5 | Cần đèn kiểu 2 nhánh CK-B01 | Theo hồ sơ BCKTKT | 71 | cột |
| 6 | Bộ đèn LED SMD 150w IP66 | Theo hồ sơ BCKTKT | 142 | đèn |
| 7 | Bộ đèn LED SMD 200w IP66 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | đèn |
| 8 | Lọng 4 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 9 | Lọng 8 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 71 | bộ |
| 11 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x50+1x35 sqmm | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 12 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10 sqmm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.709,5 | m |
| 13 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6 sqmm | Theo hồ sơ BCKTKT | 823 | m |
| 14 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.309 | m |
| 15 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.551 | m |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV -4x10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 380 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 350 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.386 | m |
| 23 | Ống thép mạ kẽm D=90 dày 2,9ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 679 | m |
| 24 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè đất, đường đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.435 | m |
| 25 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới hè gạch Block | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 26 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 432 | m |
| 27 | Tiếp địa an toàn cho cột đèn RC-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 78 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng RC-3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | Bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè đất, đường đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.435 | m |
| 2 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới hè gạch Block | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 3 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 432 | m |
| 4 | Tiếp địa an toàn cho cột đèn RC-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 77 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng RC-3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | Bộ |
| 6 | Hố ga kỹ thuật | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Móng cột thép bát giác cao 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 71 | móng |
| 8 | Móng cột thép bát giác cao 14m | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | móng |
| 9 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp tủ RMU | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | phân đoạn |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm dao cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 vị trí |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 vị trí |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | 1 vị trí |
| H | GIÀN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,2248 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,2248 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 144,8098 | 1m2 |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 540 | cọc |
| 5 | Cây hoa giấy cao 1,2-1,5m; ĐK đo tại gốc 2-2,5cm ( bao gồm công đào, chồng, chăm sóc, bảo hành trong 03 tháng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | cây |
| 6 | Cây Hồng Lộc cao 60-80cm ( bao gồm công đào, chồng, chăm sóc, bảo hành trong 03 tháng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 398 | cây |
| 7 | Cỏ lạc (bao gồm công đào, chồng, chăm sóc, bảo hành trong 03 tháng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.207 | m2 |
| 8 | Cây Mắt Ngọc (bao gồm công đào, chồng, chăm sóc, bảo hành trong 03 tháng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.128 | m2 |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 630A-24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp 75 kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 3 pha 100A 2 lộ ra | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 4 | Tủ máy trung thế RMU-3 ngăn -24kV mở rộng được | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van đường dây 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm hạng mục: Đường dây trung thế, trạm biến áp, hệ thống điện chiếu sáng, trồng cây xanh.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: - 01 kỹ sư chuyên ngành điện: kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, điện tử hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên . | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trồng cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông học, kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật (hạng mục trồng cây xanh) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Trường hợp là kỹ sư điện hoặc kỹ thuật công trình phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=(7-10)T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe bồn 5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô >=10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào >= 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >=250,0 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy dầm dùi >= 1,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi