Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104210-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220104153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 11:38:00 đến ngày 2022-01-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,055,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm hạng mục: Đường dây trung thế, trạm biến áp, hệ thống điện chiếu sáng, trồng cây xanh.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: - 01 kỹ sư chuyên ngành điện: kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, điện tử hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trồng cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông học, kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật (hạng mục trồng cây xanh) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Trường hợp là kỹ sư điện hoặc kỹ thuật công trình phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=(7-10)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe bồn 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >=250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy dầm dùi >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Điện chiếu sáng, giải phân cách giữa và trồng cây xanh tuyến QL1A đi ngã tư Gòng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại THN Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết Quý III năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kVTheo hồ sơ BCKTKT45m
2Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT11 đầu cáp
3Đầu cáp Elbow 3x70 chụp đầu cực máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT31 đầu cáp
4Đầu cáp T-Plug 3x70 đấu nối tủ RMUTheo hồ sơ BCKTKT61 đầu cáp
5Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125Theo hồ sơ BCKTKT10m
6Ống thép D150 bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT6m
7Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
8Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
9Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT12cái
10Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐCTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Ghế thao tác GTTTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Thang trèo 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Xà phụ XP-1Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
15Xà phụ XP-2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
16Xà phụ XP-3Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
17Xà đỡ đầu cáp & chống sét van loại 1 cáp XĐC&CSV1Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
18Lắp đặt cách điện đứngTheo hồ sơ BCKTKT10quả
19Tiếp địa RC4Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
20Dây dòng tiếp địa và dây nối đất chống sét vanTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Mốc sứ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT8mốc
22Thít báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT39cái
23Trụ đỡ MBA chụp MBA,Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
24Lắp đặt tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
25Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 1x70sqmm 24kV từ tủ RMU sang máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT30m
26Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x50sqmmTheo hồ sơ BCKTKT18m
27Biển báoTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
28Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ BCKTKT180.0
29Tủ chia cáp chờ đèn trang trí ( Cầu 60A)Theo hồ sơ BCKTKT16tủ
30Thân cột thép bát giác cao 9m, dày 4mm; Thân cột bát giác cao 7m H78-3mm, Cần đèn kiểu 2 nhánh CK-B01Theo hồ sơ BCKTKT71cột
31Cột thép đa giác cao 14m 4 bóng (6 cái), 8 bóng (1 cái) dày 5mm BG14-133Theo hồ sơ BCKTKT7cột
32Bộ đèn LED SMD 150w IP66Theo hồ sơ BCKTKT142đèn
33Bộ đèn LED SMD 200w IP66Theo hồ sơ BCKTKT32đèn
34Bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT78bộ
35Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x50+1x35 sqmmTheo hồ sơ BCKTKT21m
36Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10 sqmmTheo hồ sơ BCKTKT2.709,5m
37Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6 sqmmTheo hồ sơ BCKTKT823m
38Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.309m
39Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ BCKTKT3.551m
40Hộp nối cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV -4x10Theo hồ sơ BCKTKT1hộp
41Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ BCKTKT380cái
42Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ BCKTKT350cái
43Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ BCKTKT8cái
44Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ BCKTKT2cái
45Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ BCKTKT6cái
46Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo hồ sơ BCKTKT2.386m
47Ống thép mạ kẽm D=90 dày 2,9lyTheo hồ sơ BCKTKT679m
48Tiếp địa an toàn cho cột đèn RC-1Theo hồ sơ BCKTKT78Bộ
49Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng RC-3Theo hồ sơ BCKTKT16Bộ
50Hố ga kỹ thuậtTheo hồ sơ BCKTKT1cái
51Móng cột thép bát giác cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT71móng
52Móng cột thép bát giác cao 14mTheo hồ sơ BCKTKT7móng
53Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
B PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Kéo rải cáp ngầm- cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kVTheo hồ sơ BCKTKT45m
2Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Đầu cáp Elbow 3x70 chụp đầu cực máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT31 đầu cáp
4Đầu cáp T-Plug 3x70 đấu nối tủ RMUTheo hồ sơ BCKTKT61 đầu cáp
5Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT6m
6Ống thép F168 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT35m
7Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo hồ sơ BCKTKT10m
8Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
9Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
10Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐCTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Ghế thao tác GTTTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Thang trèo 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Xà phụ XP-1Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
15Xà phụ XP-2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
16Xà phụ XP-3Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
17Xà đỡ đầu cáp & chống sét van loại 1 cáp XĐC&CSV1Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
18Lắp đặt cách điện đứngTheo hồ sơ BCKTKT10quả
19RC Loại 1: Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới hè gạch BlockTheo hồ sơ BCKTKT10m
20Tiếp địa RC4Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
21Dây dòng tiếp địa và dây nối đất chống sét vanTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1RC Loại 1: Rãnh 1 sợi 22kV đi dưới hè gạch BlockTheo hồ sơ BCKTKT10m
2Tiếp địa RC4Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
3Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT8mốc
D PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ MBA chụp MBA,Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
2Móng bệ trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Lắp đặt tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 1x70sqmm 24kV từ tủ RMU sang máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT30m
5Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x50sqmmTheo hồ sơ BCKTKT18m
6Biển báoTheo hồ sơ BCKTKT2biển
7Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ BCKTKT18cái
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
2Tủ chia cáp chờ đèn trang trí ( Cầu 60A)Theo hồ sơ BCKTKT16tủ
3Thân cột thép bát giác cao 9m, dày 4mm; Thân cột bát giác cao 7m dầy 4mm, Cần đèn kiểu 2 nhánh CK-B01Theo hồ sơ BCKTKT71cột
4Cột thép đa giác cao 14m 4 bóng, dày 5mm BG14-133Theo hồ sơ BCKTKT7cột
5Cần đèn kiểu 2 nhánh CK-B01Theo hồ sơ BCKTKT71cột
6Bộ đèn LED SMD 150w IP66Theo hồ sơ BCKTKT142đèn
7Bộ đèn LED SMD 200w IP66Theo hồ sơ BCKTKT32đèn
8Lọng 4 bóngTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
9Lọng 8 bóngTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT71bộ
11Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x50+1x35 sqmmTheo hồ sơ BCKTKT21m
12Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10 sqmmTheo hồ sơ BCKTKT2.709,5m
13Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6 sqmmTheo hồ sơ BCKTKT823m
14Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.309m
15Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ BCKTKT3.551m
16Hộp nối cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV -4x10Theo hồ sơ BCKTKT1hộp
17Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ BCKTKT380cái
18Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ BCKTKT350cái
19Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ BCKTKT6cái
20Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ BCKTKT2cái
21Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ BCKTKT6cái
22Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo hồ sơ BCKTKT2.386m
23Ống thép mạ kẽm D=90 dày 2,9lyTheo hồ sơ BCKTKT679m
24Hào cáp 0,4kV đi dưới hè đất, đường đấtTheo hồ sơ BCKTKT2.435m
25Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới hè gạch BlockTheo hồ sơ BCKTKT10m
26Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựaTheo hồ sơ BCKTKT432m
27Tiếp địa an toàn cho cột đèn RC-1Theo hồ sơ BCKTKT78Bộ
28Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng RC-3Theo hồ sơ BCKTKT15Bộ
F PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Hào cáp 0,4kV đi dưới hè đất, đường đấtTheo hồ sơ BCKTKT2.435m
2Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới hè gạch BlockTheo hồ sơ BCKTKT10m
3Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựaTheo hồ sơ BCKTKT432m
4Tiếp địa an toàn cho cột đèn RC-1Theo hồ sơ BCKTKT77Bộ
5Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng RC-3Theo hồ sơ BCKTKT15Bộ
6Hố ga kỹ thuậtTheo hồ sơ BCKTKT1cái
7Móng cột thép bát giác cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT71móng
8Móng cột thép bát giác cao 14mTheo hồ sơ BCKTKT7móng
9Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ BCKTKT11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ BCKTKT13 pha
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ BCKTKT11 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
5Lắp tủ RMUTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
6Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo hồ sơ BCKTKT1máy
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT4phân đoạn
9Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ BCKTKT3cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ BCKTKT1cái
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
12Thí nghiệm dao cách lyTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Thí nghiệm chống sétTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT1,6bộ
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT11 vị trí
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ BCKTKT8sợi
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo hồ sơ BCKTKT11 vị trí
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ BCKTKT2sợi
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo hồ sơ BCKTKT211 vị trí
H GIÀN HOA, CÂY XANH
1Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT20,2248tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT20,2248tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT144,80981m2
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT540cọc
5Cây hoa giấy cao 1,2-1,5m; ĐK đo tại gốc 2-2,5cm ( bao gồm công đào, chồng, chăm sóc, bảo hành trong 03 tháng)Theo hồ sơ BCKTKT180cây
6Cây Hồng Lộc cao 60-80cm ( bao gồm công đào, chồng, chăm sóc, bảo hành trong 03 tháng)Theo hồ sơ BCKTKT398cây
7Cỏ lạc (bao gồm công đào, chồng, chăm sóc, bảo hành trong 03 tháng)Theo hồ sơ BCKTKT2.207m2
8Cây Mắt Ngọc (bao gồm công đào, chồng, chăm sóc, bảo hành trong 03 tháng)Theo hồ sơ BCKTKT1.128m2
I CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 630A-24kVTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Máy biến áp 75 kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
3Tủ điện hạ thế 3 pha 100A 2 lộ raTheo hồ sơ BCKTKT1cái
4Tủ máy trung thế RMU-3 ngăn -24kV mở rộng đượcTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
5Chống sét van đường dây 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,05Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm hạng mục: Đường dây trung thế, trạm biến áp, hệ thống điện chiếu sáng, trồng cây xanh.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: - 01 kỹ sư chuyên ngành điện: kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, điện tử hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên .32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trồng cây xanh 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông học, kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật (hạng mục trồng cây xanh) cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Trường hợp là kỹ sư điện hoặc kỹ thuật công trình phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=(7-10)T Hoạt động tốt1
2 Xe bồn 5m3 Hoạt động tốt1
3 Cần trục ô tô >=10T Hoạt động tốt1
4 Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW Hoạt động tốt2
5 Máy đào >= 0,4m3 Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông >=250,0 lít Hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg Hoạt động tốt1
9 Máy dầm dùi >= 1,5 kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->