Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104544-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Môi Trường và Công trình Đô thị Huế
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220104499
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 12:12:00 đến ngày 2022-01-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,286,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xử lý nước thải: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Các hợp đồng tương tự trong đó phải có hạng mục:Thi công xây lắp và Cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước rỉ rác bằng công nghệ RO. Và Thi công xây lắp và Cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ RO có công suất ≥200m3/ngày đêm. nước sau xử lý đạt cột A theo Quy chuẩn số QCVN 40:2011/BTNMT. Và cung cấp lắp đặt hệ thống quan trắc tự động nước thải sau xử lý.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí hoặc công nghệ môi trường. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 03 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ môi trường. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tự động hóa. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Môi Trường và Công trình Đô thị Huế
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Cải tạo bãi chôn lấp số 2 Thủy Phương, hạng mục Nâng cấp hệ thống xử lý nước rỉ rác
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Môi Trường và Công trình Đô thị Huế , địa chỉ: 46 Trần Phú , phường Phước Vĩnh , Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế; số 46 đường Trần Phú, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3848242
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn thiết kế:Liên danh: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Thừa Thiên Huế; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng hạ tầng SHD; Công ty Cổ phần đầu tư Tư vấn và thi công xây dựng Việt Nam; Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế, địa chỉ số 28 Lý Thường Kiệt, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế, địa chỉ Lô 45, Khu Vỹ Dạ 7, Phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, Thừa Thiên Huế; -Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế, địa chỉ số 28 Lý Thường Kiệt, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế, địa chỉ Lô 45, Khu Vỹ Dạ 7, Phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Môi Trường và Công trình Đô thị Huế , địa chỉ: 46 Trần Phú , phường Phước Vĩnh , Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế; số 46 đường Trần Phú, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3848242


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức; - Bảo hành dự thầu; Giấy ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế; số 46 đường Trần Phú, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3848242
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Huế - Điện thoại: 0234.3834537; Fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: 7 Tôn Đức Thắng, Phú Nhuận, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234 3846 367
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Huế - Điện thoại: 0234.3834537; Fax: 0234.3834537
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI00.0Theo Chương V
2HỆ TIỀN XỬ LÝ00.0Theo Chương V
3BỂ THU GOM00.0Theo Chương V
4Bơm thu gom2BộLoại: Bơm ly tâm trục ngang;Công suất: 0.75kW, 3x380x50Hz ;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 13 m;Vật liệu: Trục, buồng bơm, cánh bơm Inox 304 trở lên
5Phao báo mức nước2BộKiểu: phao mực nước dùng cho nước thải, dạng dâyNhiệt độ hoạt động: 0-500CCấp bảo vệ: IP68Vật liệu: PP
6BỂ TÁCH DẦU MỠ00.0Theo Chương V
7Hệ thống dàn gạt dầu mỡ1BộCông suất: 0.37kW, 3x380x50Hz ;Dàn gạt bùn;Vật liệu: Cánh gạt bùn Inox 304 trở lên + cao su EPDM
8Máy tách rác tinh1BộCông suất max: 15m3/hr;Kích thước: 600 x 950 x 1700 mm;Khe: 2 mm;Toàn bộ vật liệu Inox 304 trở lên;Diện tích sàn lọc : 500x1200
9BỂ ĐIỀU HÒA00.0Theo Chương V
10Bơm điều hòa2BộLoại: Bơm nhúng chìm;Công suất: 0.75kW, 3x380x50Hz ;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 8 m;Vật liệu: Trục, vỏ bơm, buồng bơm Inox 304 trở lên, cánh bơm nhựa
11Phao báo mức nước2BộKiểu: phao mực nước dùng cho nước thải, dạng dâyNhiệt độ hoạt động: 0-500CCấp bảo vệ: IP68Vật liệu: PP
12Đĩa thổi khí thô12CáiLoại: Bọt thô;Lưu lượng: 1.6-13m3/h;Đường kính đĩa: 127mm
13THIẾT BỊ TUYỂN NỔI00.0Theo Chương V
14Bơm tuần hoàn2BộLoại: Bơm li tâm trục ngang;Công suất: 3.0 kW, 3x380x50Hz ;Lưu lượng: 6 m3/h;Cột áp: H = 60 m;Vật liệu: Trục, Buồng bơm, cánh bơm Inox 304 trở lên
15Bể keo tụ - tạo bông kết hợp lắng ngược (tuyển nổi) & và công nghệ tháp vi bọt ADR1BộKích thước: DxH = 1.6~1.9m x 1.0m;Vật liệu: Inox 304 trở lên;Motor thanh gạt bùn : P = 0,25 Kw;Gồm: Tháp ADR và phụ kiện;Tủ điện và hệ thống điện điều khiển
16Bơm định lượng hóa chất (PAC, Polymer)4CáiLưu lượng: 320 lít/h;Công suất: 370 W;Điện áp: 380/3phase/50 Hz;Vật liệu:; - Đầu bơm: PP; - Màng bơm: Teflon; - Van bi: Pyrex
17Bộ thiết bị khuấy trộn hóa chất (PAC, Polymer)2BộMotor khuấy hóa chất;Công suất: 0,37kW ;Điện áp: 380V/3phase/50Hz ;Bộ cánh khuấy hóa chất Inox 304 trở lên
18Bồn chứa hóa chất2CáiVật liệu: FRP;Dung tích: V = 2500 lít
19Phao báo mức nước2BộKiểu: phao mức nước dùng cho hóa chất, lắp thân bồn; Nhiệt độ hoạt động: -65 °C … +100 °CTín hiệu kết nối: N/O hoặc N/CCấp bảo vệ: IP68; Vật liệu: PP hoặc PVDF
20BỂ PHẢN ỨNG 100.0Theo Chương V
21Motor khuấy bể phản ứng1BộCông suất : 0.75kw;Điện áp: 380V/3phase/50Hz;Cánh khuấy bằng inox 304 trở lên;Tốc độ vòng quay: 90 - 110 vòng/phút
22Bộ điều khiển pH1BộBao gồm: ;Bộ điều khiển pH: Bộ điều khiển gắn trên bảng điều khiển;Kiểu lắp đặt: Cảm biến thông minh chìm;Cảm biến pH: Kiểu nối ren 3/4'' NPT ;Thang đo pH: 0 - 14 ;Thiết bị phải đạt tiêu chuẩn và chất lượng G7
23BỂ KEO TỤ 100.0Theo Chương V
24Motor khuấy bể keo tụ1BộCông suất : 0.75kw;Điện áp: 380V/3phase/50Hz;Cánh khuấy bằng inox 304 trở lên;Tốc độ vòng quay: 50 - 70 vòng/phút
25BỂ TẠO BÔNG 100.0Theo Chương V
26Motor khuấy bể tạo bông1BộCông suất : 0.75kw;Điện áp: 380V/3phase/50Hz;Cánh khuấy bằng inox 304 trở lên;Tốc độ vòng quay: 20 - 30 vòng/phút
27BỂ lẮNG 100.0Theo Chương V
28Thiết bị hướng dòng - ống trung tâm1BộKích thước: DxH = 0.6x2.0m ;Vật liệu: Inox 304, dày 2mm;Khung cố định ống trung tâm
29Bơm bùn2BộLoại: Bơm nhúng chìm;Công suất: 0.4kW, 3x380x50Hz ;Lưu lượng: 5 m3/h;Cột áp: H = 8 m;Vật liệu: Trục, vỏ bơm, buồng bơm Inox 304 trở lên; cánh bơm nhựa
30BỂ CHỨA BÙN00.0Theo Chương V
31Bơm bùn2BộLoại: Bơm nhúng chìm;Công suất: 0.4kW, 3x380x50Hz ;Lưu lượng: 5 m3/h;Cột áp: H = 8 m;Vật liệu: Trục, vỏ bơm, buồng bơm Inox 304 trở lên; cánh bơm nhựa
32Đĩa thổi khí thô 7CáiLoại: Bọt thô;Lưu lượng: 1.6-13m3/h;Đường kính đĩa: 127mm
33HỆ KHỬ MÙI00.0Theo Chương V
34Quạt thổi khí1BộĐiện áp: 1HP, 380V/3phase/50Hz;Lưu lượng: Q = 800-1250 m3/h;Cột áp: H = 130-90 mmH2O
35Bơm tuần hoàn tháp khử mùi1BộĐiện áp: 0.43Kw, 380V/3phase/50Hz;Lưu lượng: Q = 1-2 m3/h;Cột áp: H = 20-15mH2O;Vật liệu: Buồng bơm, cánh bơm inox 304 trở lên
36Tháp khử mùi1CáiKích thước : D x H = 600 x 2500mm;Vật liệu đệm: PVC, than hoạt tính;Vật liệu tháp: Inox 304 trở lên
37NHÀ ĐIỀU HÀNH00.0Theo Chương V
38Máy thổi khí2BộĐiện áp: 3HP, 380V/3phase/50Hz;Lưu lượng: Q = 1.5 m3/min, ;Cột áp: H = 5m;Trọn bộ chân đế: bệ đế, cac te, dây cu-roa, puli motor;Phụ kiện đi kèm: Ống giảm thanh đầu vào, van an tòan, pu-li, đồng hồ áp
39Bơm định lượng4BộĐiện áp: 250w, 380V/3phase/50Hz;Áp lực : 10bar;Lưu lượng : 155l/h;Vật liệu:; - Đầu bơm: PP; - Màng bơm: Teflon; - Van bi: Pyrex
40Bơm định lượng6BộĐiện áp: 370w, 380V/3phase/50Hz;Áp lực : 6bar;Lưu lượng : 320l/h;Vật liệu:; - Đầu bơm: PP; - Màng bơm: Teflon; - Van bi: Pyrex
41Bồn chứa hóa chất1CáiDung tích: 2500l;Vật liệu: Composite
42Bồn chứa hóa chất4CáiDung tích: 1500l;Vật liệu: Composite
43Motor khuấy bồn hóa chất5BộCông suất : 0.37 kW;Điện áp: 380V/3phase/50Hz;Cánh khuấy bằng inox 304 trở lên
44Phao báo mức nước4BộKiểu: phao mức nước dùng cho hóa chất, lắp thân bồn; Nhiệt độ hoạt động: -65 °C … +100 °CTín hiệu kết nối: N/O hoặc N/CCấp bảo vệ: IP68; Vật liệu: PP hoặc PVDF
45Máy Ép Bùn trục vít1BộCông suất: 5-7 m3/h;Độ ẩm bùn sau ép: ≤ 80%;Vật liệu:Inox 304 trỏ lên;Nguồn điện : 3phase/380V/50Hz;Motor trục: 1.5kw;Motor khuấy trộn bùn: 0.75kw;Bao gồm bồn khuấy trộn bùn
46HỆ THỐNG ĐIỆN00.0Theo Chương V
47Tủ điện điều khiển1BộVỏ tủ điện sơn tĩnh điện - kt 2000x800x450x 03 tủ, bao gồm:;Cáp và dây điện điều khiển ;Bộ nguồn 24V, chống sét lan truyền, đèn báo, công tắc, nút nhấn; Bảo vệ pha, điện áp, đồng hồ, quạt hút, đèn và các vật tư phụ liên quan;PLC điều khiển tự động
48THIẾT BỊ HỆ THỐNG RO - PLANT A00.0Theo Chương V
49HỆ THỐNG LỌC THÔ00.0Theo Chương V
50Bơm đầu vào1CáiLoại: Bơm ly tâm trục ngang;Công suất : 2.2 kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 30 m;Vật liệu: Trục, Buồng bơm, cánh bơm bằng Inox 304 trở lên
51Bơm lọc thô1CáiLoại: Bơm ly tâm trục đứng;Công suất : 2.2 kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 40 m;Vật liệu: Trục, Buồng bơm, cánh bơm bằng Inox 304 trở lên
52Lọc cát1BộLoại: Bình lọc composite;Kiểu kết nối: D60/Flange, PN10;Kích thước: 42x72''
53Lọc tinh1BộLoại: Bình lọc Inox 304 trở lên;Số lượng lõi lọc: 7
54CỤM ĐIỀU KHIỂN00.0Theo Chương V
55Bộ điều khiển pH1BộBao gồm: ;Bộ điều khiển pH: Bộ điều khiển gắn trên bảng điều khiển;Kiểu lắp đặt: Cảm biến thông minh ;Cảm biến pH: Kiểu nối ren 3/4'' NPT ;Thang đo pH: 0 - 14
56Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu vào1BộBao gồm:;Bộ điều khiển độ dẫn điện: Bộ điều khiển gắn trên bảng điều khiển;Cảm biến độ dẫn điện: Vật liệu thân inox 316, kiểu kết nối 3/4'' NPT (M);Bộ chuyển tín hiệu độ dẫn điện;Thang đo: 100 - 100,000 µS
57Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu ra1BộBao gồm:;Bộ điều khiển độ dẫn điện: Bộ điều khiển gắn trên bảng điều khiển;Cảm biến độ dẫn điện: Vật liệu thân inox 316, kiểu kết nối 3/4'' NPT (M);Bộ chuyển tín hiệu độ dẫn điện;Thang đo: 10 - 10,000 µs
58Bộ điều khiển lưu lượng2BộBao gồm:;Bộ điều khiển lưu lượng: Bộ điều khiển gắn trên bảng điều khiển;Phụ kiện lắp đặt: D50;Cảm biến lưu lượng: Vật liệu: Polypropylene, Titanium, PVDF.;Phạm vi tốc độ dòng chảy: 0,1 - 6 m/s
59Lưu lượng kế phao2BộBao gồm:;Lưu lượng kế kiểu phao PVC trong suốt;Công tắc giới hạn cho lưu lượng kế phao
60Bộ điều khiển áp suất1BộBao gồm:;03 bộ Cảm biến đo áp suất ( 0 - 100 bar) ;06 bộ Đồng hồ đo áp suất ( D63 0 - 10 bar);03 bộ Đồng hồ đo áp suất ( D63 0 - 100 bar);03 bộ Công tắc áp suất, Phạm vi cài đặt: 0 - 7 barÁp suất làm việc tối đa: 16 barDòng điện định mức: AC 230V, 50/60 Hz, 10A
61Phao báo mức nước7BộKiểu: phao mức nước dùng cho hóa chất, lắp thân bồn; Nhiệt độ hoạt động: -65 °C … +100 °CTín hiệu kết nối: N/O hoặc N/CCấp bảo vệ: IP68; Vật liệu: PP hoặc PVDF
62HỆ RO00.0Theo Chương V
63Mô đun Hệ thống RO1BộLưu lượng: 6000 - 12000 lít/h;Diện tích bề mặt: 25 m2/ Mô đun;Kích thước: D x H= 226mm x 1160mm;Mô đun màng được thiết kế theo dạng kênh hở (open chanel);Cấu trúc lớp đệm dẫn nước theo dạng hình thang (trapezoid)
64HỆ BƠM CAO ÁP00.0Theo Chương V
65Bơm cao áp2BộLoại: Bơm pít tông;Công suất motor: 15kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 5.5 m3/h;Cột áp: H= 650 m;Vật liệu: Đầu bơm NAB; Buồng bơm ALE; Trục khuỷu FCM;Bao gồm: Motor, van an toàn, van giảm chấn, pully
66Bơm tăng áp1BộLoại: Bơm tăng áp đường ống ;Công suất: 18.5 kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 40 m3/h;Cột áp: H = 80 m;Vật liệu: Trục, vỏ bơm, cánh bơm bằng Inox 316 trở lên;Bao gồm 01 bộ Biến tần CUE 3x380-500V IP20 22kW
67HỆ THỐNG BƠM ĐỊNH LƯỢNG VÀ TẨY RỬA HỆ THỐNG00.0Theo Chương V
68Bơm định lượng3CáiLưu lượng: 6 lít/h x 10 bar;Công suất: 22 W,1 x 220V x 50Hz;Vật liệu:;Đầu bơm: PVC;Màng bơm: PTFE;Van bi: Ceramic
69Bồn chứa hóa chất3CáiVật liệu : PE;Kích thước: V = 300 lít
70Bồn nước sạch trung gian1CáiVật liệu : PE;Kích thước: : V = 3000 lít
71Bồn tẩy rửa1CáiBồn tẩy rửa gia công từ các tấm PP dày 10 mm;Vật liệu : PP;Kích thước: : 1600 x 1000 x 400mm
72Bơm nước sạch1CáiLoại: Bơm ly tâm;Công suất : 2.2 kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 30 m;Vật liệu : Trục, buồng bơm, cánh bơm bằng Inox 304 trở lên
73HỆ THỐNG ĐIỆN KỸ THUẬT00.0Theo Chương V
74Tủ điện điều khiển1BộVỏ tủ điện sơn tĩnh điện - kt 2000x800x450, bao gồm:;Cáp và dây điện điều khiển ;Bộ nguồn 24V, chống sét lan truyền, đèn báo, công tắc, nút nhấn; Bảo vệ pha, điện áp, đồng hồ, quạt hút, đèn và các vật tư phụ liên quan;PLC điều khiển tự động
75THIẾT BỊ HỆ THỐNG RO - PLANT B00.0Theo Chương V
76HỆ THỐNG LỌC THÔ00.0Theo Chương V
77Bơm lọc thô1CáiLoại: Bơm ly tâm trục đứng;Công suất : 2.2 kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 30 m;Vật liệu: Đế gang; trục, buồng bơm và cánh bơm Inox 304 trở lên
78Lọc tinh1BộLoại: Bình lọc Inox 304 trở lên;Số lượng lõi lọc: 5
79CỤM ĐIỀU KHIỂN00.0Theo Chương V
80Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu ra1BộBao gồm:;Bộ điều khiển độ dẫn điện: Bộ điều khiển gắn trên bảng điều khiển;Cảm biến độ dẫn điện: Vật liệu thân inox 316, kiểu kết nối 3/4'' NPT (M);Bộ chuyển tín hiệu độ dẫn điện;Thang đo: 10 - 10,000 µs
81Bộ điều khiển lưu lượng2BộBao gồm:;Bộ điều khiển lưu lượng: Bộ điều khiển gắn trên bảng điều khiển;Phụ kiện lắp đặt: D50;Cảm biến lưu lượng: Vật liệu: Polypropylene, Titanium, PVDF.;Phạm vi tốc độ dòng chảy: 0,1 - 6 m/s
82Lưu lượng kế phao1BộBao gồm:;Lưu lượng kế kiểu phao PVC trong suốt;Công tắc giới hạn cho lưu lượng kế phao
83Bộ điều khiển áp suất1BộBao gồm:;02 bộ Cảm biến đo áp suất ( 0 - 100 bar) ;05 bộ Đồng hồ đo áp suất ( D63 0 - 10 bar);02 bộ Đồng hồ đo áp suất ( D63 0 - 100 bar);03 bộ Công tắc áp suấtPhạm vi cài đặt: 0 - 7 barÁp suất làm việc tối đa: 16 barDòng điện định mức: AC 230V, 50/60 Hz, 10A
84Phao báo mức nước3BộKiểu: phao mức nước dùng cho hóa chất, lắp thân bồn; Nhiệt độ hoạt động: -65 °C … +100 °CTín hiệu kết nối: N/O hoặc N/CCấp bảo vệ: IP68; Vật liệu: PP hoặc PVDF
85HỆ RO00.0Theo Chương V
86MÀNG SPRO15BộMàng lọc RO áp cao BW 400 hoặc tương đương;Kích thước: Đường kính 8 inch
87VỎ MÀNG RO5BộVật liệu: Composite ;Kích thước : Đường kính 8 inch;Loại vỏ chứa 3 màng RO 8040
88HỆ BƠM CAO ÁP00.0Theo Chương V
89Bơm cao áp1BộLoại: Bơm tăng áp đường ống (ly tâm trục đứng);Công suất: 7.5 kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 140 m;Vật liệu: Trục, buồng bơm và cánh bơm bằng Inox 304 trở lên;Bao gồm 01 bộ Biến tần 3x380-500V IP20 7.5kW
90HỆ THỐNG BƠM ĐỊNH LƯỢNG VÀ TẨY RỬA HỆ THỐNG00.0Theo Chương V
91Bơm định lượng1CáiLưu lượng: 6 lít/h x 10 bar;Công suất: 22 W,1 x 220V x 50Hz;Vật liệu:;Đầu bơm: PVC;Màng bơm: PTFE;Van bi: Ceramic
92Bơm nước sạch1CáiLoại: Bơm ly tâm trục ngang;Công suất : 2.2 kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 30 m;Vật liệu: Trục, buồng bơm, cánh bơm Inox 304 trở lên
93Bồn tẩy rửa1CáiBồn tẩy rửa gia công từ các tấm PP dày 10 mm;Vật liệu : PP;Kích thước: : 1075 x 1000 x 400mm
94Tháp khử khí1CáiKích thước : D x H = 600 x 2500mm;Vật liệu tháp: Inox 304 trở lên
95Quạt thổi khí1BộĐiện áp: 1HP, 380V/3phase/50Hz;Lưu lượng: Q = 500-700 m3/h;Cột áp/ Head: H = 200-150mmH2O
96HỆ THỐNG ĐIỆN KỸ THUẬT00.0Theo Chương V
97Tủ điện điều khiển1BộVỏ tủ điện sơn tĩnh điện - kt 2000x800x450, bao gồm:;Cáp và dây điện điều khiển ;Bộ nguồn 24V, chống sét lan truyền, đèn báo, công tắc, nút nhấn; Bảo vệ pha, điện áp, đồng hồ, quạt hút, đèn và các vật tư phụ liên quan;PLC điều khiển tự động
98THIẾT BỊ VẬN HÀNH HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ00.0Theo Chương V
99Chi phí khởi động , đào tạo vận hành, lấy mẫu nghiệm thu1Trọn góiTheo Chương V
100Chi phí hóa chất vận hành khởi động1Trọn góiTheo Chương V
101Chi phí dụng cụ cho vận hành hệ thống1Trọn góiTheo Chương V
102HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG00.0Theo Chương V
103THIẾT BỊ HỆ THỐNG QUAN TRẮC00.0Theo Chương V
104HỆ THỐNG QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC CHẤT LƯỢNG NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ, GỒM CÁC CHỈ TIÊU: COD,TSS,PH, NHIỆT ĐỘ, AMONIUM VÀ LƯU LƯỢNG KÊNH HỞ ĐẦU RA00.0Theo Chương V
105Bộ hiển thị đa chỉ tiêu các thông số đo của trạm quan trắc1Bộ - Thiết kế: Module hóa kết nối đa chỉ tiêu COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Ammonium, có khả năng mở rộng để kết hợp được lên tới 8 sensor đo. - Công nghệ kết nối cảm biến.- Chuẩn truyền thông: Modbus RS485, Webserver.- Chức năng chẩn đoán lỗi, tình trạng hoạt động của thiết bị đo- Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt, tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Nhật…- Nguồn cung cấp: 100-230 VAC (50/60Hz).
106Đầu đo COD kỹ thuật số1Bộ- Phương pháp đo: Hấp thụ quang học UV- Phương pháp hiệu chuẩn: Lập đường chuẩn (5 điểm)- Dãy đo: 0-375mg/l; tùy chọn: 0-1000mg/l- Độ chính xác: 2%- Chiều dài cáp: 3 m.- Chế độ vệ sinh tự động: Tích hợp đầu thổi khí và tự động thổi khí làm sạch theo chu trình- Vật liệu sensor: 316L- Cấp bảo vệ: IP68 (1 m water column, 60 days, 1 mol/l KCl)
107Đầu đo TSS kỹ thuật số1Bộ- Phương pháp đo: Tán xạ ánh sáng.- Phương pháp hiệu chuẩn: Lập đường chuẩn (5 điểm)- Dãy đo: 0-5000mg/l- Độ chính xác:
108Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ1Bộ- Phương pháp đo: điện cực thủy tinh, tích hợp đầu dò Nhiệt độ- Dãy đo pH: 0-14 pH- Dãy đo nhiệt độ: 0-110 ºC- Chiều dài cáp: 3 m.- Tự động vệ sinh: Tích hợp đầu thổi khí và tự động thổi khí làm sạch theo chu trình- Vật liệu sensor: Nhựa PPS- Cấp bảo vệ: IP68 (10 m nước tại 25 ˚C trong 45 ngày, 1 mol/l KCl)
109Đầu đo Amonium1Bộ- Phương pháp đo: Chọn lọc I-on (ISE)- Dãy đo: 0.1 -1000 mg/l- Độ chính xác: 5%- Thời gian đáp ứng:
110Thiết bị đo lưu lượng kênh hở; Cảm biến đo lưu lượng kênh hở1Bộ- Phương pháp đo: Lưu lượng kênh hở theo mức nước nước dâng và cấu hình kênhBộ hiển thị FMU90- Hiển thị: Màn hình LCD, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng- Độ chính xác: 0.2 % dải đo- Độ phân dải: 1mm- Ngõ ra tính hiệu tương tự: 4 - 20 mA HART truyền lưu lượng tức thời- Relay output: Relay xuất xung truyền lưu lượng tổng- Nguồn cung cấp: 100-230 VAC (50/60Hz)- Đường chuẩn hiệu chuẩn: 32 điểm- Phương pháp đo: Sử dụng sóng siêu âm, không tiếp xúc trực tiếp với nước- Chiều dài cáp: 10m- Vật liệu vỏ: PVDF- Dãy đo mức: 0-3 m
111Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS/3G về Trạm trung tâm / Sở TNMT1Bộ - Tần suất gửi dữ liệu: 1 phút, 5 phút, 10 phút, 15 phút hoặc 20 phút/lần…hoặc theo sự kiện- Bộ nhớ: Thẻ nhớ SD lên đến 32GB- Tín hiệu analog: Khả năng kết nối với 6 ngõ vào analog (4-20mA) của các thiết bị đo.- Tín hiệu ngõ ra digital: Có 12 ngõ ra số sử dụng cho mục đích điều khiển (tín hiệu 24VDC), có thể sử dụng làm ngõ vào số.- Tín hiệu ngõ vào digital; Có 16 ngõ vào số đa năng (có thể dùng đếm xung 250 Hz).- Truyền thông: Kết nối RS485/RS232 Modbus RTU master/slave Modbus TCP-IP với các thiết bị ngoại vi.- Khả năng mở rộng kết nối: Cho phép mở rộng khả năng kết nối sau này.- Truyền thông không dây: Làm việc với các tần số GSM 850/900/1800/1900 MHz. 2 Sim cards- Định dạng dữ liệu: Chức năng gửi dữ liệu qua ftp (file text / csv theo yêu cầu của chính phủ Việt Nam)- Cảnh báo: Chức năng gửi tin nhắn SMS- Tính năng dự phòng: có khả năng gắn đồng thời 2 sim 3G (1 chạy, 1 dự phòng) đảm bảo đường truyền dữ liệu không bị gián đoạn- Màn hình: Màn hình HMI OLED graphic display (128x64 pixels) hiển thị trực tiếp trên thiết bị.- Có chứng nhận hợp quy do Cơ quan thẩm quyền cấp
112HỆ THỐNG LẤY MẪU TỰ ĐỘNG00.0Theo Chương V
113Tự động lấy lấy mẫu, điều khiển từ xa1Bộ- Vật liêu: Plastic PS- Máy lạnh giữ chất lượng mẫu. Duy trì nhiệt độ buồng lấy mẫu 4°C- Số lượng chai x thể tích chai: 12 chai x 3 lít- Nguồn cung cấp: 100 to 240 V AC ±10 %, 50/60 Hz- Chức năng: Lấy mẫu thủ công, tự động lấy mẫu theo chu kỳ, tự động lấy mẫu bằng điều khiển từ xa
114HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT VÀ THIẾT BỊ KÈM THEO (THÔNG TƯ 10)00.0Theo Chương V
115Hệ thống camera giám sát; Camera xoay giám sát trong nhà trạm và mương hở1BộBao gồm:Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 4 kênh- Đầu ghi hình IP Ultra HD 4K 4 kênh chuẩn H.265+/H.265/H.264+/H.264/MPEG4.- Xuất tín hiệu HDMI 4K (3840x2160), VGA 1920x1080.- Hỗ trợ 1 ổ cứng. Audio 1 in/1 out. 2 cổng USB- Băng thông đến: 40Mbps- Băng thông đi: 80MbpsBao gồm: Ổ cứng chuyên dụng 6TBCamera xoay giám sát trong nhà trạm và mương hở:- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Độ phân giải camera IP: 2.0 Megapixel (1920 x 1080).- Ghi hình: 1920 x 1080 25fps/30fps.- Chuẩn nén hình ảnh: H.264, H.264+, MJPEG.- Chức năng quan sát Ngày / Đêm.- Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét.- Chức năng Quay-quét : Góc quay: -90º ~ 90º, Góc quét: 0º ~ 75º- Kết nối truyền thông: 1 RJ45 10M / 100M Ethernet giao diện- Giao thức truyền: RTSP- Nguồn cấp: 12 VDC ± 25%, PoE (802.3af Class3)- Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE- Nguồn tiêu thụ Max. 5W (Max. 9W khi quay quét)
116Bộ lưu điện UPS 2kVA1Bộ- Công suất: 2KVA/1.8kW- Ngõ vào: 1P+N, 220Vac-50Hz- Ngõ ra: 1P+N, 220Vac-50Hz- Công nghệ: true-online, sin chuẩn- Bình ắc quy hỗ trợ lưu điện 30 phút
117Hệ thống báo cháy, báo khói1BộBao gồm:Trung tâm báo cháyĐầu báo khói kèm đếCòi báo cháyNút nhấn khẩn cấp
118TỦ ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT00.0Theo Chương V
119Tủ điện và phụ kiện lắp1Bộ- Tủ điện thép sơn tĩnh điện, kích thước 1000Wx1700Hx700D (hoặc tương đương)- Thiết bị lọc nhiễu (Biến áp cách ly 3A hoặc các thiết bị tương đương)- Thiết bị chống sét lan truyền bảo vệ tủ- Máy nén khí- Các phụ kiện khác hoàn thành hệ thống- Tủ điện được đấu nối và test hoàn chỉnh tại xưởng sản xuất
120CHI PHÍ KHÁC00.0Theo Chương V
121Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng1BộTheo Chương V
122Chi phí RA Test bởi cơ quan có chức năng1BộTheo Chương V
123Chi phí kết nối về Sở1LầnTheo Chương V
124*\1- Vật tư công nghệ tiền xử lý:00.0Theo Chương V
125Lắp đặt mặt bích D49mm7CáiTheo Chương V
126LĐ co nhựa PVC d34mm7CáiTheo Chương V
127Lắp đặt van bi D34mm7CáiTheo Chương V
128Lắp đặt tê giảm D49/34mm7CáiTheo Chương V
129LĐ nút bít PVC d49mm1CáiTheo Chương V
130Lắp đặt côn giảm D49/34mm7CáiTheo Chương V
131LĐ ống nhựa uPVC d49mm161 mTheo Chương V
132LĐ ống nhựa uPVC d34mm101 mTheo Chương V
133LĐ co PVC d49mm1CáiTheo Chương V
134Lắp đặt máy tách rác tinh 15m3/h1bộTheo Chương V
135LĐ ống nhựa uPVC d90mm41 mTheo Chương V
136LĐ mặt bích nhựa d90mm2CáiTheo Chương V
137Lắp đặt van bi rắc co D90mm2CáiTheo Chương V
138LĐ cút nhựa d90mm5CáiTheo Chương V
139Bu lông M14x80mm SS30416CáiTheo Chương V
140Lắp đặt máy bơm ly tâm21 máyTheo Chương V
141LĐ ống nhựa PVC d60mm41 mTheo Chương V
142LĐ ống nhựa uPVC d49mm121 mTheo Chương V
143LĐ nối ren ngoài nhựa PVC 49mm4CáiTheo Chương V
144Lắp đặt van bi uPVC D49mm2CáiTheo Chương V
145Lắp đặt van 1 chiều uPVC D49mm2CáiTheo Chương V
146Lắp đặt van Racco uPVC D49mm2CáiTheo Chương V
147LĐ co PVC d49mm2CáiTheo Chương V
148LĐ tê PVC d49mm2CáiTheo Chương V
149Lắp đặt Luppe uPVC D49mm2CáiTheo Chương V
150LĐ rắc co PVC d49mm2CáiTheo Chương V
151LĐ nối giảm PVC d60/49mm1CáiTheo Chương V
152LĐ tê giảm PVC D60/49mm1CáiTheo Chương V
153LĐ cút PVC D60mm3CáiTheo Chương V
154Bu lông nở M8x60mm SS3044CáiTheo Chương V
155Bu lông M8x40mm SS3048CáiTheo Chương V
156Lắp đặt máy bơm chìm21 máyTheo Chương V
157LĐ ống nhựa PVC d60mm121 mTheo Chương V
158LĐ rắc co PVC D60mm2CáiTheo Chương V
159Lắp đặt van 1 chiều uPVC D60mm2CáiTheo Chương V
160Lắp đặt van 2 chiều uPVC D60mm2CáiTheo Chương V
161Lắp đặt van bi uPVC D60mm2CáiTheo Chương V
162LĐ tê PVC D60mm2CáiTheo Chương V
163LĐ cút PVC D60mm4CáiTheo Chương V
164LĐ nối ren ngoài PVC D60mm2CáiTheo Chương V
165Cùm U D49 SS3042CáiTheo Chương V
166Bu lông nở M10x80mm SS3046CáiTheo Chương V
167GCLD khung thép V40x40x2mm SS3042,7mdTheo Chương V
168Lắp đặt máy bơm ly tâm21 máyTheo Chương V
169LĐ ống nhựa PVC d42mm121 mTheo Chương V
170LĐ ống D42mm SS30441 mTheo Chương V
171LĐ ống D49mm SS30441 mTheo Chương V
172Nối ren ngoài SS304 D42mm2CáiTheo Chương V
173Nối ren ngoài SS304 D49mm2CáiTheo Chương V
174Lắp đặt van bi D42mm4CáiTheo Chương V
175Lắp đặt van 1 chiều lá lật D42mm2CáiTheo Chương V
176Lắp đặt van bướm D42mm2CáiTheo Chương V
177LĐ cút nhựa d42mm5CáiTheo Chương V
178LĐ tê nhựa d42mm3CáiTheo Chương V
179LĐ rắc co nhựa d42mm2CáiTheo Chương V
180Nối giảm SS304 D49/42mm2CáiTheo Chương V
181Tê SS304 D49mm2CáiTheo Chương V
182Co SS304 D49mm4CáiTheo Chương V
183Lắp đặt khớp nối chống rung SS304 D42mm2CáiTheo Chương V
184Lắp mặt bích d42mm4Cặp bícTheo Chương V
185Lắp mặt bích d49mm0,5Cặp bícTheo Chương V
186Bu lông nở M8x60mm SS3044CáiTheo Chương V
187Bu lông M8x40mm SS3048CáiTheo Chương V
188GCLD khung thép V40x40x2mm SS3046mdTheo Chương V
189Lắp đặt máy bơm bùn chìm21 máyTheo Chương V
190LĐ ống nhựa PVC d60mm101 mTheo Chương V
191Lắp đặt van 1 chiều uPVC D60mm2CáiTheo Chương V
192Lắp đặt van 2 chiều uPVC D60mm2CáiTheo Chương V
193Lắp đặt van bi uPVC D60mm1CáiTheo Chương V
194LĐ tê PVC D60mm1CáiTheo Chương V
195LĐ cút PVC D60mm2CáiTheo Chương V
196LĐ nối ren ngoài PVC D60mm2CáiTheo Chương V
197Cùm U D60 SS3042CáiTheo Chương V
198Bu lông nở M10x80mm SS3046CáiTheo Chương V
199GCLD khung thép V40x40x2mm SS3042,7mdTheo Chương V
200Lắp đặt thiết bị hướng dòng ống trung tâm2bộTheo Chương V
201Lắp đặt máy bơm bùn chìm21 máyTheo Chương V
202LĐ ống nhựa PVC d60mm101 mTheo Chương V
203Lắp đặt van 1 chiều uPVC D60mm2CáiTheo Chương V
204Lắp đặt van 2 chiều uPVC D60mm2CáiTheo Chương V
205Lắp đặt van bi uPVC D60mm1CáiTheo Chương V
206LĐ tê PVC D60mm1CáiTheo Chương V
207LĐ cút PVC D60mm2CáiTheo Chương V
208LĐ nối ren ngoài PVC D60mm2CáiTheo Chương V
209Cùm U D60 SS3042CáiTheo Chương V
210Bu lông nở M10x80mm SS3046CáiTheo Chương V
211GCLD khung thép V40x40x2mm SS3042,7mdTheo Chương V
212Lắp đặt chống rung cao su DN652CáiTheo Chương V
213Lắp đặt van 1 chiếu lá lật DN652CáiTheo Chương V
214Lắp đặt van bướm DN652CáiTheo Chương V
215LĐ cút 90độ DN65 SS3046CáiTheo Chương V
216LĐ tê 90độ DN65 SS3042CáiTheo Chương V
217LĐ ống thép DN65 SS30441 mTheo Chương V
218Lắp bích thép DN65 SS3041Cặp bícTheo Chương V
219Bu lông M12x80mm SS30464CáiTheo Chương V
220Cùm U D60 SS30422CáiTheo Chương V
221Bu lông nở M8x60mm SS30444CáiTheo Chương V
222Đế cao su chống rung8CáiTheo Chương V
223LĐ ống thép DN50 SS30481 mTheo Chương V
224Lắp bích thép DN50mm SS3043Cặp bícTheo Chương V
225Lắp đặt van bướm DN652CáiTheo Chương V
226Đĩa thổi khí thô D12719CáiTheo Chương V
227LĐ nối ren trong uPVC d27mm19CáiTheo Chương V
228LĐ tê giảm nhựa d42/27mm19CáiTheo Chương V
229Cùm U D42 SS30424CáiTheo Chương V
230Thanh U inox 304 100x40x80mm6mTheo Chương V
231Bu lông nở M8x60mm SS30456CáiTheo Chương V
232LĐ ống nhựa uPVC DN50121 mTheo Chương V
233LĐ ống nhựa PVC d42mm321 mTheo Chương V
234LĐ cút nhựa d42mm12CáiTheo Chương V
235LĐ tê nhựa d42mm1CáiTheo Chương V
236LĐ côn giảm PVC D60/42mm4CáiTheo Chương V
237LĐ mặt bích uPVC D60mm2CáiTheo Chương V
238LĐ tê PVC D60mm2CáiTheo Chương V
239LĐ côn giảm SS304 DN65-502CáiTheo Chương V
240Thép hộp 40x40x2mm SS30434mTheo Chương V
241LĐ ống nhựa uPVC d90mm921 mTheo Chương V
242LĐ cút nhựa uPVC d90mm50CáiTheo Chương V
243LĐ mặt bích nhựa d90mm5CáiTheo Chương V
244Lắp đặt van lấy mẫu SS304 D213CáiTheo Chương V
245LĐ Y nhựa d90mm3CáiTheo Chương V
246LĐ nối giảm nhựa d90/21mm2CáiTheo Chương V
247Lắp đặt van 1 chiều D21mm2CáiTheo Chương V
248LĐ nối ren ngoài D21mm4CáiTheo Chương V
249LĐ nối giảm nhựa d90/42mm1CáiTheo Chương V
250LĐ lơi nhựa d42mm1CáiTheo Chương V
251LĐ cút nhựa d42mm1CáiTheo Chương V
252Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC D90mm1CáiTheo Chương V
253Lắp đặt van bi rắc co uPVC D90mm1CáiTheo Chương V
254Cùm U D90 SS30484CáiTheo Chương V
255Lắp mặt bích SS304 d49mm0,5Cặp bícTheo Chương V
256LĐ ống D49mm SS30421 mTheo Chương V
257Lắp đặt van điều chỉnh áp lực D49mm1CáiTheo Chương V
258Co SS304 D49mm1CáiTheo Chương V
259LĐ ống nhựa PVC d42mm41 mTheo Chương V
260Cùm U D42 SS3043CáiTheo Chương V
261Cùm U D49 SS3042CáiTheo Chương V
262GCLD khung thép V40x40x2mm SS30415mdTheo Chương V
263Bản mã 70x70x3mm SS3048CáiTheo Chương V
264LĐ mặt bích uPVC d42mm1CáiTheo Chương V
265LĐ ren ngoài nhựa uPVC d42mm2CáiTheo Chương V
266Lắp đặt van bi racco đôi uPVC D42mm3CáiTheo Chương V
267LĐ cút nhựa d42mm4CáiTheo Chương V
268LĐ ống nhựa PVC d42mm61 mTheo Chương V
269LĐ mặt bích uPVC d42mm3CáiTheo Chương V
270LĐ mặt bích uPVC D60mm1CáiTheo Chương V
271LĐ côn giảm PVC D60/42mm1CáiTheo Chương V
272Lắp đặt van bi uPVC D42mm1CáiTheo Chương V
273Lắp đặt khớp nối hơi1CáiTheo Chương V
274Lắp mặt bích D90mm SS3041Cặp bícTheo Chương V
275GCLD khung thép V40x40x2mm SS3044,5mdTheo Chương V
276Bu lông nở M8x60mm SS30416CáiTheo Chương V
277Tháp khử mùi 600x2500mm, 2500l1cáiTheo Chương V
278Cánh khuấy phản ứng3cáiTheo Chương V
279Tấm inox :1100x250x10mm3cáiTheo Chương V
280Lắp đặt bồn chứa hóa chất 2500L3cáiTheo Chương V
281Lắp đặt bồn chứa hóa chất 1500L4cáiTheo Chương V
282GCLD khung thép V40x40x2mm SS30440mdTheo Chương V
283Bu lông nở M8x60mm SS30426CáiTheo Chương V
284Cùm U D21 SS30470CáiTheo Chương V
285Lắp đặt mặt bích uPVC D49mm7CáiTheo Chương V
286Lắp đặt van bi Racco đôi uPVC D49mm7CáiTheo Chương V
287Lắp đặt Y uPVC D49mm7CáiTheo Chương V
288Lắp đặt nút bít uPVC D49mm1CáiTheo Chương V
289LĐ ống nhựa uPVC d49mm121 mTheo Chương V
290ống nhựa trong D1212mTheo Chương V
291Co nối ren ngoài D1214cáiTheo Chương V
292Cánh khuấy hóa chất7cáiTheo Chương V
293GCLD hộp 50x100x2mm SS30430,4mdTheo Chương V
294Bảng mã 200x150x5mm SS30416cáiTheo Chương V
295Tấm đục lỗ 300x300x5mm SS30416cáiTheo Chương V
296Bu lông nở M10x80mm SS30464CáiTheo Chương V
297LĐ ống nhựa PVC d60mm1051 mTheo Chương V
298LĐ ống nhựa uPVC d90mm601 mTheo Chương V
299LĐ cút PVC D60mm17CáiTheo Chương V
300LĐ cút PVC D90mm4CáiTheo Chương V
301LĐ ống thép tráng kẽm DN150mm81 mTheo Chương V
302Đào mương bằng máy đào 20,951 m3Theo Chương V
303Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg9,141 m3Theo Chương V
304Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg10,941 m3Theo Chương V
305LĐ ống nhựa uPVC d49mm121 mTheo Chương V
306LĐ ống nhựa uPVC d27mm21 mTheo Chương V
307LĐ ống nhựa uPVC d21mm3451 mTheo Chương V
308LĐ nối ren ngoài uPVC d27mm28CáiTheo Chương V
309LĐ côn giảm uPVC d27/21mm28CáiTheo Chương V
310Lắp đặt co uPVC d21mm110CáiTheo Chương V
311Lắp đặt van bi racco đôi uPVC d21mm28CáiTheo Chương V
312Lắp đặt nút bít uPVC D49mm7CáiTheo Chương V
313Lắp đặt tê giảm uPVC D49/21mm14CáiTheo Chương V
314LĐ co PVC d49mm7CáiTheo Chương V
315Lắp đặt mặt bích D49mm7CáiTheo Chương V
316Lắp đặt tê uPVC D21mm7CáiTheo Chương V
317GCLD khung thép V50x50x2mm39,2mdTheo Chương V
318GCLD hộp 50x100x2mm mạ kẽm31,2mdTheo Chương V
319Bản mã 200x150x5mm12cáiTheo Chương V
320Bản mã tam giác 50x50x5mm48cáiTheo Chương V
321Bu lông nở M10x80mm SS30448CáiTheo Chương V
322GCLD khung thép V50x50x2mm53,4mdTheo Chương V
323Bu lông nở M10x80mm SS30422CáiTheo Chương V
324Cùm U D21 SS304235CáiTheo Chương V
325Bu lông nở M8x60mm SS30446CáiTheo Chương V
326*\2- Vật tư công nghệ RO:00.0Theo Chương V
327Lắp đặt bồn nước sạch trung gian 3000 lít1cáiTheo Chương V
328LĐ co PVC d49mm47CáiTheo Chương V
329LĐ tê PVC d49mm1CáiTheo Chương V
330LĐ ống nhựa uPVC d49mm1301 mTheo Chương V
331Cùm kẹp ống PE D5072CáiTheo Chương V
332Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang11 máyTheo Chương V
333Lắp đặt phao báo mức nước1CáiTheo Chương V
334Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC d25mm1CáiTheo Chương V
335LĐ co PVC d49mm5CáiTheo Chương V
336LĐ tê PVC d49mm1CáiTheo Chương V
337LĐ rắc co PVC d49mm2CáiTheo Chương V
338LĐ nối ren ngoài PVC d49mm2CáiTheo Chương V
339Lắp đặt Luppe uPVC D49mm2CáiTheo Chương V
340Bu lông nở M10x60mm SS3044CáiTheo Chương V
341Bu lông nở M10x40mm SS3044CáiTheo Chương V
342GCLD khung thép V40x40x2mm SS3041,4mdTheo Chương V
343LĐ ống nhựa uPVC d49mm1,51 mTheo Chương V
344Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang11 máyTheo Chương V
345Lắp đặt phao báo mức nước2CáiTheo Chương V
346Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC d25mm1CáiTheo Chương V
347LĐ co PVC d49mm5CáiTheo Chương V
348LĐ tê PVC d49mm1CáiTheo Chương V
349LĐ rắc co PVC d49mm2CáiTheo Chương V
350LĐ nối ren ngoài PVC d49mm2CáiTheo Chương V
351Lắp đặt Luppe uPVC D49mm2CáiTheo Chương V
352Bu lông nở M10x60mm SS3044CáiTheo Chương V
353Bu lông nở M10x40mm SS3044CáiTheo Chương V
354GCLD khung thép V40x40x2mm SS3041,4mdTheo Chương V
355LĐ ống nhựa uPVC d49mm1,51 mTheo Chương V
356GCLD hộp 40x40x2mm SS30422,5mdTheo Chương V
357GCLD hộp 40x80x2mm SS3042,5mdTheo Chương V
358La đục lỗ 1080x80x10mm SS3042cáiTheo Chương V
359Sắt vuông đặc 50x10x10mm SS30416cáiTheo Chương V
360Đế cao su D50xH1004cáiTheo Chương V
361Bản mã tam giác 100x100x5mm, lỗ M148cáiTheo Chương V
362GCLD khung thép V40x40x2mm SS3043,5mdTheo Chương V
363Lục giác M6x110mm SS3044cáiTheo Chương V
364Bu lông nở M12x80mm SS3048CáiTheo Chương V
365Cùm U D42 SS3044CáiTheo Chương V
366Cùm kẹp ống PE D324CáiTheo Chương V
367Lục giác M6x40mm SS30416cáiTheo Chương V
368Cùm nối rãnh inox Duplex D2710cáiTheo Chương V
369Cùm nối rãnh inox Duplex D422cáiTheo Chương V
370LĐ tê giảm SS316 SCH40 D42/271CáiTheo Chương V
371LĐ co SS316 SCH40 D42/271CáiTheo Chương V
372LĐ nút bít SS316 SCH40 D42/272CáiTheo Chương V
373LĐ co PVC d49mm4CáiTheo Chương V
374LĐ tê PVC d49mm1CáiTheo Chương V
375Cùm kẹp ống PE D502CáiTheo Chương V
376LĐ nút bít uPVC D322CáiTheo Chương V
377Lắp đặt bồn hóa chất 300 lít3cáiTheo Chương V
378LĐ tê giảm ren uPVC D3216CáiTheo Chương V
379Redbush Npl PVC PN16 D20-3/8"16CáiTheo Chương V
380Đầu nối ống hơi PU D12-3/8"16CáiTheo Chương V
381LĐ bạc chuyển bậc PVC d49/32mm2CáiTheo Chương V
382LĐ ống nhựa uPVC d49mm61 mTheo Chương V
383LĐ ống nhựa uPVC d32mm2,251 mTheo Chương V
384ống hơi PU OD12xID10mm161 mTheo Chương V
385ống SS316 SCH40 D4231 mTheo Chương V
386ống SS316 SCH40 D2741 mTheo Chương V
387GCLD hộp 40x40x2mm SS30422,5mdTheo Chương V
388GCLD khung thép V40x40x2mm SS3048,4mdTheo Chương V
389Nắp mương FRP 4200x550x40mm1cáiTheo Chương V
390Bản mã tam giác 100x100x5mm, lỗ M144cáiTheo Chương V
391GCLD khung thép V50x50x5mm SS3041,5mdTheo Chương V
392Bu lông M12x80mm SS3044CáiTheo Chương V
393Lắp đặt máy bơm tăng áp11 máyTheo Chương V
394Cùm nối rãnh inox Duplex D903cáiTheo Chương V
395LĐ co SS316 SCH40 D901CáiTheo Chương V
396LĐ tê SS316 SCH40 D901CáiTheo Chương V
397LĐ giảm đồng tâm SS316 SCH40 D90/421CáiTheo Chương V
398Cùm U D90 SS3043CáiTheo Chương V
399Tấm cao su 100x50x5mm3CáiTheo Chương V
400GCLD hộp 40x40x2mm SS30422,5mdTheo Chương V
401GCLD hộp 40x80x2mm SS3043,2mdTheo Chương V
402La đục lỗ 1080x80x10mm SS3042cáiTheo Chương V
403Sắt vuông đặc 50x10x10mm SS30464cáiTheo Chương V
404Đế cao su D50xH10016cáiTheo Chương V
405Bản mã tam giác 100x100x5mm, lỗ M148cáiTheo Chương V
406GCLD khung thép V40x40x2mm SS3043,9mdTheo Chương V
407Lục giác M6x110mm SS30416cáiTheo Chương V
408Bu lông nở M12x80mm SS3048CáiTheo Chương V
409Cùm U D90 SS3048CáiTheo Chương V
410Cùm kẹp ống PE D3210CáiTheo Chương V
411Cùm nối rãnh inox Duplex D2751cáiTheo Chương V
412Cùm nối rãnh inox Duplex D901cáiTheo Chương V
413LĐ tê giảm SS316 SCH40 D90/2710CáiTheo Chương V
414LĐ co SS316 SCH40 D901CáiTheo Chương V
415LĐ nút bít SS316 SCH40 D902CáiTheo Chương V
416LĐ co PVC d49mm16CáiTheo Chương V
417LĐ tê PVC d49mm1CáiTheo Chương V
418Cùm kẹp ống PE D502CáiTheo Chương V
419LĐ nút bít uPVC D322CáiTheo Chương V
420LĐ tê SS316 SCH40 D901CáiTheo Chương V
421LĐ tê giảm ren uPVC D32 -3/8"60CáiTheo Chương V
422Redbush Npl PVC PN16 D20-3/8"60CáiTheo Chương V
423Đầu nối ống hơi PU D12-3/8"60CáiTheo Chương V
424LĐ giảm đồng tâm SS316 SCH40 D90/271CáiTheo Chương V
425ống SS316 SCH40 D2711 mTheo Chương V
426LĐ bạc chuyển bậc PVC d49/32mm2CáiTheo Chương V
427ống thủy lực 2 đầu nối rãnh 1"x2000mm1CáiTheo Chương V
428LĐ ống nhựa uPVC d49mm1,51 mTheo Chương V
429LĐ ống nhựa uPVC d32mm8,51 mTheo Chương V
430ống hơi PU OD12xID10mm601 mTheo Chương V
431ống SS316 SCH40 D90211 mTheo Chương V
432ống SS316 SCH40 D27221 mTheo Chương V
433GCLD hộp 40x40x2mm SS30410mdTheo Chương V
434GCLD hộp 40x80x2mm SS30412,1mdTheo Chương V
435GCLD thép V50x50x5mm SS3043,2mdTheo Chương V
436Bản mã tam giác 100x100x5mm, lỗ M148cáiTheo Chương V
437Nắp lưới inox2bộTheo Chương V
438Bu lông nở M12x100mm SS30416CáiTheo Chương V
439Pully SFB 250x6 +Taper 3020-352bộTheo Chương V
440Pully SFB 250x6 +Taper 2012-482bộTheo Chương V
441Dây cuaroa SPB 180012cáiTheo Chương V
442Mặt bích vuông D27 SCH40 SS3162cáiTheo Chương V
443LĐ giảm đồng tâm SS316 SCH40 D422CáiTheo Chương V
444LĐ tê SS316 SCH40 D422CáiTheo Chương V
445LĐ măng sông SS316 SCH40 D422CáiTheo Chương V
446LĐ Y SS316 SCH40 D422CáiTheo Chương V
447Cùm nối rãnh inox Duplex D424cáiTheo Chương V
448Giá trượt bơm Catpump 352bộTheo Chương V
449LĐ nối ren ngoài PVC d49mm2CáiTheo Chương V
450Cổ dê D65 SS3048CáiTheo Chương V
451Bu lông M12x80mm SS3048CáiTheo Chương V
452Bu lông M14x40mm SS30416CáiTheo Chương V
453ống cao su OD65xID50mm4mTheo Chương V
454ống thủy lực 2 đầu nối rãnh 1"x2000mm2CáiTheo Chương V
455GCLD hộp 40x40x2mm SS3049mdTheo Chương V
456GCLD hộp 40x80x2mm SS30424mdTheo Chương V
457GCLD thép V40x40x2mm SS3044,8mdTheo Chương V
458Tấm 1510x510x1.5mm SS3041cáiTheo Chương V
459Tấm 700x510x1.5mm SS3041cáiTheo Chương V
460Tấm 1510x910x1.5mm SS3041cáiTheo Chương V
461Tấm 700x910x1.5mm SS3041cáiTheo Chương V
462Bản mã tam giác 100x100x5mm, lỗ M144cáiTheo Chương V
463Bản mã tam giác 40x40x5mm, lỗ M825cáiTheo Chương V
464Cùm kẹp ống PE D5030CáiTheo Chương V
465Lục giác M6x60mm SS30445cáiTheo Chương V
466Lục giác M6x20mm SS3048cáiTheo Chương V
467Lắp đặt van bi 3 chiều uPVC D504CáiTheo Chương V
468Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC D504CáiTheo Chương V
469LĐ co PVC d49mm87CáiTheo Chương V
470LĐ tê PVC d49mm17CáiTheo Chương V
471LĐ kẹp thùng PVC d49mm5CáiTheo Chương V
472Lắp đặt mặt bích D49mm2CáiTheo Chương V
473LĐ rắc co PVC d49mm35CáiTheo Chương V
474Cùm kẹp ống PE D504CáiTheo Chương V
475Lắp đặt bồn tẩy rửa 1600x1000x4001cáiTheo Chương V
476Water jet suction pump1cáiTheo Chương V
477Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC D251CáiTheo Chương V
478Lắp đặt co uPVC D253CáiTheo Chương V
479Lắp đặt kẹp thùng uPVC D253CáiTheo Chương V
480Lắp đặt van 1 chiều uPVC D50mm2CáiTheo Chương V
481Vaccum Breaker uPVC D251CáiTheo Chương V
482Lắp đặt bình lọc cát1CáiTheo Chương V
483LĐ ống nhựa uPVC d49mm401 mTheo Chương V
484LĐ ống nhựa uPVC d27mm21 mTheo Chương V
485Đồng hồ đo áp suất 0-10bar6CáiTheo Chương V
486Đồng hồ đo áp suất 0-100bar3CáiTheo Chương V
487Lắp đặt van lấy mẫu SS304 D216CáiTheo Chương V
488Redbush Npl PVC PN16 D12-1/4"12CáiTheo Chương V
489Đầu nối ống hơi PU D6-1/4"21CáiTheo Chương V
490LĐ măng sông SS316 SCH40 D69CáiTheo Chương V
491Tê nối ống hơi PU D69CáiTheo Chương V
492Bạc chuyển bậc PVC d49/20mm6CáiTheo Chương V
493Bạc chuyển bậc PVC d20/16mm6CáiTheo Chương V
494Bạc chuyển bậc PVC d16/12mm6CáiTheo Chương V
495Tube Union Tee SS-6M0-33CáiTheo Chương V
496Female Tube Adaptor SS-4-TA-7-4RG3CáiTheo Chương V
497Male Elbow SS-400-2-4RT3CáiTheo Chương V
498Hydraulic Hose SS-7R4TA4TA4-1000CM3CáiTheo Chương V
499GCLD hộp 40x40x2mm SS30437mdTheo Chương V
500GCLD hộp 40x80x2mm SS30420mdTheo Chương V
501GCLD thép V40x40x2mm SS3044mdTheo Chương V
502Tấm 995x510x1.5mm SS3041cáiTheo Chương V
503Tấm 700x510x1.5mm SS3041cáiTheo Chương V
504Tấm 990x910x1.5mm SS3041cáiTheo Chương V
505Tấm 700x910x1.5mm SS3041cáiTheo Chương V
506Bản mã tam giác 100x100x5mm, lỗ M148cáiTheo Chương V
507Bản mã tam giác 40x40x5mm, lỗ M820cáiTheo Chương V
508Cùm kẹp ống PE D5014CáiTheo Chương V
509Lục giác M6x60mm SS30432cáiTheo Chương V
510Lục giác M6x20mm SS3042cáiTheo Chương V
511Lắp đặt van bi 3 chiều uPVC D503CáiTheo Chương V
512Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC D503CáiTheo Chương V
513LĐ co PVC d49mm78CáiTheo Chương V
514LĐ tê PVC d49mm17CáiTheo Chương V
515LĐ kẹp thùng PVC d49mm5CáiTheo Chương V
516Lắp đặt mặt bích D49mm2CáiTheo Chương V
517LĐ rắc co PVC d49mm35CáiTheo Chương V
518Cùm kẹp ống PE D504CáiTheo Chương V
519Lắp đặt bồn tẩy rửa 1600x1000x4001cáiTheo Chương V
520Water jet suction pump1cáiTheo Chương V
521Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC D251CáiTheo Chương V
522Lắp đặt co uPVC D253CáiTheo Chương V
523Lắp đặt kẹp thùng uPVC D253CáiTheo Chương V
524LĐ co inox SS316 SCH10 D761CáiTheo Chương V
525LĐ nối ren ngoài PVC d49mm2CáiTheo Chương V
526Lắp mặt bích inox SS316 D491cáiTheo Chương V
527LĐ ống nhựa uPVC d49mm401 mTheo Chương V
528LĐ ống nhựa uPVC d27mm21 mTheo Chương V
529Đồng hồ đo áp suất 0-10bar5CáiTheo Chương V
530Đồng hồ đo áp suất 0-100bar2CáiTheo Chương V
531Lắp đặt van lấy mẫu SS304 D215CáiTheo Chương V
532Redbush Npl PVC PN16 D12-1/4"10CáiTheo Chương V
533Đầu nối ống hơi PU D6-1/4"17CáiTheo Chương V
534LĐ măng sông SS316 SCH40 D67CáiTheo Chương V
535Tê nối ống hơi PU D68CáiTheo Chương V
536Bạc chuyển bậc PVC d49/20mm5CáiTheo Chương V
537Bạc chuyển bậc PVC d20/16mm5CáiTheo Chương V
538Bạc chuyển bậc PVC d16/12mm5CáiTheo Chương V
539Tube Union Tee SS-6M0-32CáiTheo Chương V
540Female Tube Adaptor SS-4-TA-7-4RG2CáiTheo Chương V
541Male Elbow SS-400-2-4RT2CáiTheo Chương V
542Hydraulic Hose SS-7R4TA4TA4-1000CM2CáiTheo Chương V
543Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC D255CáiTheo Chương V
544LĐ co PVC d49mm12CáiTheo Chương V
545LĐ tê PVC d49mm4CáiTheo Chương V
546LĐ tê giảm inox SS316 SCH10 D76/2711CáiTheo Chương V
547LĐ co inox SS316 SCH10 D272CáiTheo Chương V
548LĐ co inox SS316 SCH10 D761CáiTheo Chương V
549Cùm nối rãnh inox Duplex D271cáiTheo Chương V
550Cùm nối rãnh inox Duplex D4210cáiTheo Chương V
551LĐ nút bít inox SS316 SCH10 D765CáiTheo Chương V
552LĐ nối ren ngoài PVC d492CáiTheo Chương V
553LĐ nối ren ngoài PVC d3211CáiTheo Chương V
554LĐ rắc co PVC d49mm7CáiTheo Chương V
555Lắp đặt van 1 chiều uPVC D491CáiTheo Chương V
556LĐ ống nhựa uPVC d49mm51 mTheo Chương V
557LĐ ống thép SS316 SCH40 D7631 mTheo Chương V
558LĐ ống thép SS316 SCH40 D2721 mTheo Chương V
559Bạc chuyển bậc PVC d49/325CáiTheo Chương V
560Bạc chuyển bậc PVC d32/255CáiTheo Chương V
561GCLD khung thép V50x50x2mm110mdTheo Chương V
562GCLD hộp 50x100x2mm mạ kẽm50mdTheo Chương V
563Bản mã 200x150x5mm16cáiTheo Chương V
564Bản mã tam giác 50x50x5mm64cáiTheo Chương V
565Bu lông nở M10x80mm SS30464CáiTheo Chương V
566Tháp thử khí D600xH2500mm1cáiTheo Chương V
567ống Simili0,5mTheo Chương V
568Cùm U D90 SS3042CáiTheo Chương V
569GCLD thép V40x40x2mm SS3044,5mdTheo Chương V
570Bu lông nở M8x60mm SS30416CáiTheo Chương V
571*\3- Vật tư cấp điện hệ TXL,RO00.0Theo Chương V
572Lắp đặt tủ điện tiền xử lý31 tủTheo Chương V
573Thang H100xW300x1.2mm211 mTheo Chương V
574Thang H100xW200x1.2mm661 mTheo Chương V
575Thang H100xW100x1.2mm571 mTheo Chương V
576Cáp điện CXV 4Cx6.0mm2451mTheo Chương V
577Cáp điện CV 1x6mm2451mTheo Chương V
578Cáp điện CXV 4Cx4.0mm2601mTheo Chương V
579Cáp điện CXV 4Cx2.5mm22401mTheo Chương V
580Cáp điện CXV 4Cx1.5mm21.4251mTheo Chương V
581Cáp điện DVV 3Cx0.75mm21151mTheo Chương V
582Cáp điện DVV 2Cx0.75mm25351mTheo Chương V
583Cáp điện DVV SC 2Cx0.75mm2551mTheo Chương V
584Lắp đặt tủ điện hệ RO A11 tủTheo Chương V
585Cáp điện CXV 4Cx16mm2651mTheo Chương V
586Cáp điện CXV 4Cx1.5mm2901mTheo Chương V
587Cáp điện DVV 3Cx0.75mm22851mTheo Chương V
588Cáp điện DVV 2Cx0.75mm22851mTheo Chương V
589Cáp điện DVV SC 2Cx0.75mm23001mTheo Chương V
590Lắp đặt tủ điện hệ RO B11 tủTheo Chương V
591Cáp điện CXV 4Cx4.0mm2301mTheo Chương V
592Cáp điện CXV 4Cx1.5mm21051mTheo Chương V
593Cáp điện DVV 3Cx0.75mm22101mTheo Chương V
594Cáp điện DVV 2Cx0.75mm22101mTheo Chương V
595Cáp điện DVV SC 2Cx0.75mm22451mTheo Chương V
596*\1- Cụm bể xử lý:00.0Theo Chương V
597Đào móng bằng máy đào 375,3751 m3Theo Chương V
598Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95129,721 m3Theo Chương V
599Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 129,7151 m3Theo Chương V
600Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M15014,2191 m3Theo Chương V
601Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M350167,81 m3Theo Chương V
602Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn bể, Cao 733,521 m2Theo Chương V
603Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d1,119TấnTheo Chương V
604Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d15,19TấnTheo Chương V
605Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao0,111TấnTheo Chương V
606Tấm cản nước thành + đáy bể188,71 mTheo Chương V
607Quét dung dịch chống thấm= composite (kh.gọn) chống ăn mòn636,781 m2Theo Chương V
608Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75137,2281 m2Theo Chương V
609Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75112,081 m2Theo Chương V
610Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao 0,2111 m3Theo Chương V
611Ôp tường, trụ, cột Gạch200x300m23,891 m2Theo Chương V
612Gia công lan can thép ống mạ kẽm thép tròn D34x2mm0,388TấnTheo Chương V
613Lắp dựng lan can thép ống mạ kẽm Vữa XM cát vàng M7556,313m2Theo Chương V
614Gia công thang hố thăm sắt inox 304 D34mm inox D34x2.0mm: 1.676kg/m0,174TấnTheo Chương V
615Lắp dựng thang hố thăm Liên kết bằng bu lông vít nở0,173TấnTheo Chương V
616Quét nhựa bitum nóng vào tường Thành ngoài bể186,81 m2Theo Chương V
617*\2- Nhà che cụm bể xử lý00.0Theo Chương V
618Đào móng bằng máy đào 47,1731 m3Theo Chương V
619Bê tông đá dăm lót móng, R 2,6181 m3Theo Chương V
620Bê tông móng chiều rộng R4,0821 m3Theo Chương V
621Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M2505,751 m3Theo Chương V
622Ván khuôn móng cột M126,71 m2Theo Chương V
623Ván khuôn móng dài DK1461 m2Theo Chương V
624Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,137TấnTheo Chương V
625Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,657TấnTheo Chương V
626Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.9034,3061 m3Theo Chương V
627Bu lông neo móng D18x60040BộTheo Chương V
628Đổ sika ground chân cột dày 500,045m3Theo Chương V
629Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ 3,056TấnTheo Chương V
630Gia công cột bằng thép hình1,747TấnTheo Chương V
631Gia công xà gồ bằng thép thép C150x50x18x2.0mm:1,561TấnTheo Chương V
632Lắp dựng xà gồ thép1,561TấnTheo Chương V
633Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ 3,056TấnTheo Chương V
634Lắp dựng cột thép1,746TấnTheo Chương V
635Cáp D12mm105,6mTheo Chương V
636Tăng đơ D1212cáiTheo Chương V
637Lắp đặt xối tôn dày 0.45mm37,6mdTheo Chương V
638LĐ ống nhựa D90mm501 mTheo Chương V
639LĐ cút nhựa PVC D9010CáiTheo Chương V
640LĐ lơi nhựa PVC D9020CáiTheo Chương V
641Lắp cầu chắn rác d90mm10CáiTheo Chương V
642Nẹp inox 2m/cái25CáiTheo Chương V
643Lợp mái tôn màu dày 0.45mm259,1131 m2Theo Chương V
644Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ176,2751m2Theo Chương V
645Đèn led tube đôi 1.2m 2x18w+máng phản quang91 BộTheo Chương V
646Lắp đặt công tắc ba 16A-250VAC+mặt che+hộp nổi1CáiTheo Chương V
647Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+m.che+đế nổi1CáiTheo Chương V
648Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA+mặt che+đế nổi1CáiTheo Chương V
649Bảng điện nhựa kt 200x3001CáiTheo Chương V
650Lắp đặt dây đơn CV(1x1.5mm2)1261mTheo Chương V
651Cáp điện CVV/DSTA(3x4)mm2251mTheo Chương V
652LĐ ống nhựa cứng xoắn HDPE D40/30251 mTheo Chương V
653LĐ ống nhựa SP D20mm +PK601 mTheo Chương V
654Đào mương cáp bằng máy đào 4,81 m3Theo Chương V
655Đắp cát móng đường ống công trình = thủ công Mương cáp1,21 m3Theo Chương V
656Lát gạch thẻ KN 6x9.5x20 cm Mương cáp31 m2Theo Chương V
657Đắp đất mương cáp bằng thủ công Mương cáp3,61 m3Theo Chương V
658*\3- Khu nhà xử lý00.0Theo Chương V
659Đào móng bằng máy đào 100,5081 m3Theo Chương V
660Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.8534,3061 m3Theo Chương V
661Bê tông đá dăm lót móng, R 5,6771 m3Theo Chương V
662Bê tông móng chiều rộng R5,4141 m3Theo Chương V
663Ván khuôn móng cột M116,691 m2Theo Chương V
664Bê tông cột có tiết diện 1,741 m3Theo Chương V
665Ván khuôn móng cột M132,481 m2Theo Chương V
666Bê tông dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M25015,6811 m3Theo Chương V
667Ván khuôn kim loại dầm, giằng ĐK1100,11 m2Theo Chương V
668Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,717TấnTheo Chương V
669Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d2,126TấnTheo Chương V
670Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M15028,0451 m3Theo Chương V
671Bê tông nền dày 150mm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M25045,9421 m3Theo Chương V
672Bê tông bệ máy Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M2509,3821 m3Theo Chương V
673Xoa nền, sàn bằng HARDANER 4kg/m2 Nền289,0761 m2Theo Chương V
674Gia công cốt thép nền nhà Đường kính cốt thép d4,363TấnTheo Chương V
675Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện 0,4931 tấnTheo Chương V
676Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện 0,746TấnTheo Chương V
677Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM2504,9921 m3Theo Chương V
678Ván khuôn kim loại lanh tô GĐT153,6551 m2Theo Chương V
679Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d0,629TấnTheo Chương V
680Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN(9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao 36,3621 m3Theo Chương V
681Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20) Dày 2,761 m3Theo Chương V
682Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75109,441 m2Theo Chương V
683Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75321,471 m2Theo Chương V
684Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Tường trong397,791m2Theo Chương V
685Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ109,441m2Theo Chương V
686Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ412,751m2Theo Chương V
687Lát nền, sàn Gạch 400x400, XM cát mịn M7523,11 m2Theo Chương V
688Ôp tường, trụ, cột Gạch 300x450m212,8451 m2Theo Chương V
689Lắp dựng cửa cuốn DC145,6m2Theo Chương V
690Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện CĐ241,16m2Theo Chương V
691Bu lông neo D18x60064BộTheo Chương V
692Đổ sika ground chân cột dày 500,072m3Theo Chương V
693Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ 4,997TấnTheo Chương V
694Gia công cột bằng thép hình3,227TấnTheo Chương V
695Gia công xà gồ bằng thép thép C150x50x18x2.0mm:4,018TấnTheo Chương V
696Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ 4,996TấnTheo Chương V
697Lắp dựng cột thép3,226TấnTheo Chương V
698Lắp dựng xà gồ thép4,018TấnTheo Chương V
699Cáp D12mm408mTheo Chương V
700Tăng đơ D1248cáiTheo Chương V
701Lắp đặt xối tôn dày 0.45mm72mdTheo Chương V
702Lợp mái tôn màu dày 0.45mm397,121 m2Theo Chương V
703ốp vách tôn màu dày 0.45mm Vách A,B306,721 m2Theo Chương V
704Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ222,771m2Theo Chương V
705Đào móng cột, hố kiểm tra rộng9,91 m3Theo Chương V
706Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.853,31 m3Theo Chương V
707Bê tông móng chiều rộng R1,0141 m3Theo Chương V
708Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M2002,451 m3Theo Chương V
709Ván khuôn hố ga5,041 m2Theo Chương V
710Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M2000,2481 m3Theo Chương V
711Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan,1,0241 m2Theo Chương V
712Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện 0,0441 tấnTheo Chương V
713Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện 0,044TấnTheo Chương V
714LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg41 c/kiệnTheo Chương V
715Đào móng cột, hố kiểm tra rộng15,6381 m3Theo Chương V
716Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.853,1271 m3Theo Chương V
717Bê tông đá dăm lót móng, R1,2741 m3Theo Chương V
718Bê tông móng chiều rộng R0,8491 m3Theo Chương V
719Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật3,631 m2Theo Chương V
720Xây bể tự hoại Gạch đặc KN(6x9.5x20), vữa XM M753,7081 m3Theo Chương V
721Bê tông xà, dầm, giằng Vữa BT đá 1x2 M2000,5521 m3Theo Chương V
722Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M2000,6941 m3Theo Chương V
723Ván khuôn kim loại bể G112,491 m2Theo Chương V
724Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,168TấnTheo Chương V
725Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm lần 1 Vữa XM M7518,541 m2Theo Chương V
726Trát tường ngoài, bề dày 1 cm lần 2 Vữa XM M7518,541 m2Theo Chương V
727Láng bể tự hoại dày 2 cm, Vữa M754,261 m2Theo Chương V
728Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck5CáiTheo Chương V
729Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck3CáiTheo Chương V
730LĐ ống nhựa PVC d42x2.1mm91 mTheo Chương V
731LĐ ống nhựa uPVC d90x3.0mm101 mTheo Chương V
732LĐ ống nhựa PVC d114x3.5mm61 mTheo Chương V
733LĐ cút nhựa PVC d114mm,135 độ2CáiTheo Chương V
734LĐ chếch nhựa PVC d114mm,45độ4CáiTheo Chương V
735LĐ côn giảm nhựa d90/42mm1CáiTheo Chương V
736LĐ cút nhựa d90mm4CáiTheo Chương V
737LĐ côn giảm nhựa d90/42mm1CáiTheo Chương V
738LĐ côn giảm nhựa d114/42mm1CáiTheo Chương V
739LĐ cút nhựa PVC d114mm1CáiTheo Chương V
740LĐ cút nhựa d90mm,135 độ3CáiTheo Chương V
741LĐ cút nhựa d42mm4CáiTheo Chương V
742LĐ lơi nhựa d42mm,135 độ2CáiTheo Chương V
743Lắp phễu thu inox d120mm1CáiTheo Chương V
744LĐ nút bít nhựa d114mm3CáiTheo Chương V
745LĐ nút bít nhựa d90mm3CáiTheo Chương V
746LĐ Y nhựa d90mm,45 độ2CáiTheo Chương V
747LĐ tê nhựa PVC d114mm2CáiTheo Chương V
748LĐ nút bít nhựa d42mm2CáiTheo Chương V
749LĐ ống nhựa uPVC d90x3.0mm981 mTheo Chương V
750LĐ cút nhựa d90mm14CáiTheo Chương V
751LĐ cút nhựa d90mm,135 độ28CáiTheo Chương V
752Lắp cầu chắn rác inox d150mm14CáiTheo Chương V
753Nẹp inox 2m/cái49CáiTheo Chương V
754Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 2.3mm61 mTheo Chương V
755Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2.8mm401 mTheo Chương V
756LĐặt tê nhựa PPR d32/25mm1CáiTheo Chương V
757LĐặt cút ren trong nhựa PPR d20mm4CáiTheo Chương V
758LĐặt cút nhựa PPR d25mm6CáiTheo Chương V
759LĐặt tê nhựa PPR d25mm1CáiTheo Chương V
760Lắp đặt van khóa nhiệt d25mm1CáiTheo Chương V
761LĐặt cút nhựa PPR d25/20mm1CáiTheo Chương V
762LĐặt tê nhựa PPR d25/20mm2CáiTheo Chương V
763LĐặt nút bít nhựa PPR d25mm2CáiTheo Chương V
764LĐặt nút bít ren ngoài nhựa PPR d20mm4CáiTheo Chương V
765Lắp đặt chậu Lavabo+ 1 vòi11 BộTheo Chương V
766Lắp đặt chậu xí bệt+PK11 BộTheo Chương V
767Lắp đặt chậu rửa 2 vòi11 BộTheo Chương V
768Lắp vòi rửa vệ sinh1CáiTheo Chương V
769Lắp gương soi+PK1CáiTheo Chương V
770Lắp giá treo giấy vệ sinh1CáiTheo Chương V
771LĐặt tê nhựa PPR d20mm1CáiTheo Chương V
772Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mm1CáiTheo Chương V
773LĐặt măng sông nhựa PPR d25mm10CáiTheo Chương V
774LĐặt măng sông nhựa PPR d20mm1CáiTheo Chương V
775Lắp đặt đèn pha led 50w131 BộTheo Chương V
776Lắp đặt đèn dài 1.2m máng batten 2 bóng led 18W21 BộTheo Chương V
777Lắp đặt đèn dài 0.6m máng batten 1 bóng led 10W11 BộTheo Chương V
778Lắp đặt quạt ốp trần 360 độ, cánh 4501CáiTheo Chương V
779Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=935m3/h10CáiTheo Chương V
780Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=255m3/h1CáiTheo Chương V
781Lắp đặt công tắc đôi 16A-250VAC+mặt che+hộp âm3CáiTheo Chương V
782Lắp đặt công tắc ba 16A-250VAC+mặt che+hộp âm5CáiTheo Chương V
783Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+m.che+đế âm14CáiTheo Chương V
784Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA+mặt che+đế âm7CáiTheo Chương V
785Lắp đặt dây đơn CV(1x1.5mm2)6441mTheo Chương V
786Lắp đặt dây đơn CV(1x2.5mm2)2941mTheo Chương V
787Lắp đặt dây đơn CV(1x4mm2)1621mTheo Chương V
788Lắp đặt dây đơn CV(1x10mm2)301mTheo Chương V
789LĐ ống nhựa SP D20mm +PK2751 mTheo Chương V
790LĐ ống nhựa SP D32mm +PK91 mTheo Chương V
791Lắp đặt MCCB 40P-3P-18KA1CáiTheo Chương V
792Lắp đặt MCB 20P-2P-6KA4CáiTheo Chương V
793Lắp đặt MCB 16A-1P-6KA1CáiTheo Chương V
794Lắp đặt đèn báo pha3CáiTheo Chương V
795Lắp đặt cầu chì 2A3CáiTheo Chương V
796Lđặt vỏ tủ điện kt 400x600x2001tủTheo Chương V
797Đóng cọc thép V63x63x6mm mạ kẽm12CọcTheo Chương V
798Thanh nối đất thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóng70mTheo Chương V
799Lắp đặt cáp đồng 7 ruột CV(1*50)mm2121mTheo Chương V
800Điểm đo điện trở1điểmTheo Chương V
801*\4- Trạm quan trắc online00.0Theo Chương V
802Đào móng bằng máy đào 6,221 m3Theo Chương V
803Bê tông đá dăm lót móng đá 2x4 Vữa XM M750,8261 m3Theo Chương V
804Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,068TấnTheo Chương V
805Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,032TấnTheo Chương V
806Ván khuôn móng cột ván khuôn thép5,0881 m2Theo Chương V
807Bê tông móng chiều rộng R0,7241 m3Theo Chương V
808Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép1,8241 m2Theo Chương V
809Bê tông dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M3000,1821 m3Theo Chương V
810Bê tông móng tường chiều rộng R3,7571 m3Theo Chương V
811Ván khuôn móng dài,18,4681 m2Theo Chương V
812Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.852,8251 m3Theo Chương V
813Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.901,621 m3Theo Chương V
814Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 trục 1,2,A,B1,4471 m3Theo Chương V
815Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,014TấnTheo Chương V
816Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,067TấnTheo Chương V
817Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao10,721 m2Theo Chương V
818Bê tông cột có tiết diện 0,5361 m3Theo Chương V
819Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao 8,6641 m2Theo Chương V
820Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,004TấnTheo Chương V
821Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,014TấnTheo Chương V
822Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M3000,8661 m3Theo Chương V
823Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao 30,71 m2Theo Chương V
824Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d0,982TấnTheo Chương V
825Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M3002,241 m3Theo Chương V
826Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao 2,7781 m3Theo Chương V
827Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M7529,611 m2Theo Chương V
828Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M7529,611 m2Theo Chương V
829Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M7527,781 m2Theo Chương V
830Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M754,81 m2Theo Chương V
831Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M757,5841 m2Theo Chương V
832Trát trần Vữa XM M7530,71 m2Theo Chương V
833Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường57,391m2Theo Chương V
834Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần43,0841m2Theo Chương V
835Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ70,8641m2Theo Chương V
836Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ29,611m2Theo Chương V
837Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm Nền phòng8,831 m2Theo Chương V
838Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granit 60x60cm1,561 m2Theo Chương V
839Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, Vữa M7530,71 m2Theo Chương V
840Quét sika chống thấm mái sê nô, ô văng...30,71 m2Theo Chương V
841Trát gờ chỉ móc nước sê nô Vữa XM M7516,61 mTheo Chương V
842Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm2,1m2Theo Chương V
843Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm1,92m2Theo Chương V
844Phụ kiện KK cửa đi 2 cánh Đ11BộTheo Chương V
845Phụ kiện KK cửa sổ 1 cánh S12BộTheo Chương V
846LĐ ống nhựa uPVC d90x3.5mm81 mTheo Chương V
847Lắp cầu chắn rác inox d90mm2CáiTheo Chương V
848LĐ cút nhựa d90mm2CáiTheo Chương V
849LĐ cút nhựa d90mm,45 độ2CáiTheo Chương V
850Lắp đặt đèn dài 1.2m máng batten 2 bóng led 20W31 BộTheo Chương V
851Lắp đặt quạt ốp trần 360 độ, cánh 4501CáiTheo Chương V
852Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=180m3/h1CáiTheo Chương V
853Lắp đặt công tắc ba 16A-250VAC+mặt che+hộp âm1CáiTheo Chương V
854Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+m.che+đế âm4CáiTheo Chương V
855Lắp đặt MCB 16A-1P-6KA+mặt che+đế âm1CáiTheo Chương V
856Lắp đặt dây đơn CV(1x1.5mm2)701mTheo Chương V
857Lắp đặt dây đơn CV(1x2.5mm2)361mTheo Chương V
858Lắp đặt dây đơn CV(1x4mm2)1621mTheo Chương V
859Lắp đặt dây đơn CVV(3x4mm2)1201mTheo Chương V
860LĐ ống nhựa SP D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn271 mTheo Chương V
861LĐ ống nhựa cứng xoắn HDPE D40/301151 mTheo Chương V
862*\5- Sân bê tông00.0Theo Chương V
863Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào 5831 m3Theo Chương V
864Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 5831 m3Theo Chương V
865Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly 5831 m3Theo Chương V
866San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.955831 m3Theo Chương V
867Mua đất cấp phối k=0.95 (mỏ trốc voi) Sân BT583m3Theo Chương V
868Trải bạt ni lông Sân BT1.1661 m2Theo Chương V
869Bê tông nền Vữa BT đổ=máy bơm đá 2x4 M300233,21 m3Theo Chương V
870Thi công khe co301mTheo Chương V
871Thi công khe giãn701mTheo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xử lý nước thải: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Các hợp đồng tương tự trong đó phải có hạng mục:Thi công xây lắp và Cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước rỉ rác bằng công nghệ RO. Và Thi công xây lắp và Cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ RO có công suất ≥200m3/ngày đêm. nước sau xử lý đạt cột A theo Quy chuẩn số QCVN 40:2011/BTNMT. Và cung cấp lắp đặt hệ thống quan trắc tự động nước thải sau xử lý.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí hoặc công nghệ môi trường. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 03 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).73
2 Kỹ thuật 1 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).53
3 Kỹ thuật 2 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ môi trường. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).53
4 Kỹ thuật 3 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).53
5 Kỹ thuật 4 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).53
6 Kỹ thuật 5 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tự động hóa. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).53
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->