Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Môi Trường và Công trình Đô thị Huế |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 12:12:00 đến ngày 2022-01-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,286,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xử lý nước thải: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Các hợp đồng tương tự trong đó phải có hạng mục:Thi công xây lắp và Cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước rỉ rác bằng công nghệ RO. Và Thi công xây lắp và Cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ RO có công suất ≥200m3/ngày đêm. nước sau xử lý đạt cột A theo Quy chuẩn số QCVN 40:2011/BTNMT. Và cung cấp lắp đặt hệ thống quan trắc tự động nước thải sau xử lý. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí hoặc công nghệ môi trường. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 03 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ môi trường. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tự động hóa. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Môi Trường và Công trình Đô thị Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Cải tạo bãi chôn lấp số 2 Thủy Phương, hạng mục Nâng cấp hệ thống xử lý nước rỉ rác 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức; - Bảo hành dự thầu; Giấy ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế; số 46 đường Trần Phú, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3848242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Huế - Điện thoại: 0234.3834537; Fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: 7 Tôn Đức Thắng, Phú Nhuận, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234 3846 367 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Huế - Điện thoại: 0234.3834537; Fax: 0234.3834537 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 2 | HỆ TIỀN XỬ LÝ | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 3 | BỂ THU GOM | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 4 | Bơm thu gom | 2 | Bộ | Loại: Bơm ly tâm trục ngang;Công suất: 0.75kW, 3x380x50Hz ;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 13 m;Vật liệu: Trục, buồng bơm, cánh bơm Inox 304 trở lên | ||
| 5 | Phao báo mức nước | 2 | Bộ | Kiểu: phao mực nước dùng cho nước thải, dạng dâyNhiệt độ hoạt động: 0-500CCấp bảo vệ: IP68Vật liệu: PP | ||
| 6 | BỂ TÁCH DẦU MỠ | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 7 | Hệ thống dàn gạt dầu mỡ | 1 | Bộ | Công suất: 0.37kW, 3x380x50Hz ;Dàn gạt bùn;Vật liệu: Cánh gạt bùn Inox 304 trở lên + cao su EPDM | ||
| 8 | Máy tách rác tinh | 1 | Bộ | Công suất max: 15m3/hr;Kích thước: 600 x 950 x 1700 mm;Khe: 2 mm;Toàn bộ vật liệu Inox 304 trở lên;Diện tích sàn lọc : 500x1200 | ||
| 9 | BỂ ĐIỀU HÒA | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 10 | Bơm điều hòa | 2 | Bộ | Loại: Bơm nhúng chìm;Công suất: 0.75kW, 3x380x50Hz ;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 8 m;Vật liệu: Trục, vỏ bơm, buồng bơm Inox 304 trở lên, cánh bơm nhựa | ||
| 11 | Phao báo mức nước | 2 | Bộ | Kiểu: phao mực nước dùng cho nước thải, dạng dâyNhiệt độ hoạt động: 0-500CCấp bảo vệ: IP68Vật liệu: PP | ||
| 12 | Đĩa thổi khí thô | 12 | Cái | Loại: Bọt thô;Lưu lượng: 1.6-13m3/h;Đường kính đĩa: 127mm | ||
| 13 | THIẾT BỊ TUYỂN NỔI | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 14 | Bơm tuần hoàn | 2 | Bộ | Loại: Bơm li tâm trục ngang;Công suất: 3.0 kW, 3x380x50Hz ;Lưu lượng: 6 m3/h;Cột áp: H = 60 m;Vật liệu: Trục, Buồng bơm, cánh bơm Inox 304 trở lên | ||
| 15 | Bể keo tụ - tạo bông kết hợp lắng ngược (tuyển nổi) & và công nghệ tháp vi bọt ADR | 1 | Bộ | Kích thước: DxH = 1.6~1.9m x 1.0m;Vật liệu: Inox 304 trở lên;Motor thanh gạt bùn : P = 0,25 Kw;Gồm: Tháp ADR và phụ kiện;Tủ điện và hệ thống điện điều khiển | ||
| 16 | Bơm định lượng hóa chất (PAC, Polymer) | 4 | Cái | Lưu lượng: 320 lít/h;Công suất: 370 W;Điện áp: 380/3phase/50 Hz;Vật liệu:; - Đầu bơm: PP; - Màng bơm: Teflon; - Van bi: Pyrex | ||
| 17 | Bộ thiết bị khuấy trộn hóa chất (PAC, Polymer) | 2 | Bộ | Motor khuấy hóa chất;Công suất: 0,37kW ;Điện áp: 380V/3phase/50Hz ;Bộ cánh khuấy hóa chất Inox 304 trở lên | ||
| 18 | Bồn chứa hóa chất | 2 | Cái | Vật liệu: FRP;Dung tích: V = 2500 lít | ||
| 19 | Phao báo mức nước | 2 | Bộ | Kiểu: phao mức nước dùng cho hóa chất, lắp thân bồn; Nhiệt độ hoạt động: -65 °C … +100 °CTín hiệu kết nối: N/O hoặc N/CCấp bảo vệ: IP68; Vật liệu: PP hoặc PVDF | ||
| 20 | BỂ PHẢN ỨNG 1 | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 21 | Motor khuấy bể phản ứng | 1 | Bộ | Công suất : 0.75kw;Điện áp: 380V/3phase/50Hz;Cánh khuấy bằng inox 304 trở lên;Tốc độ vòng quay: 90 - 110 vòng/phút | ||
| 22 | Bộ điều khiển pH | 1 | Bộ | Bao gồm: ;Bộ điều khiển pH: Bộ điều khiển gắn trên bảng điều khiển;Kiểu lắp đặt: Cảm biến thông minh chìm;Cảm biến pH: Kiểu nối ren 3/4'' NPT ;Thang đo pH: 0 - 14 ;Thiết bị phải đạt tiêu chuẩn và chất lượng G7 | ||
| 23 | BỂ KEO TỤ 1 | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 24 | Motor khuấy bể keo tụ | 1 | Bộ | Công suất : 0.75kw;Điện áp: 380V/3phase/50Hz;Cánh khuấy bằng inox 304 trở lên;Tốc độ vòng quay: 50 - 70 vòng/phút | ||
| 25 | BỂ TẠO BÔNG 1 | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 26 | Motor khuấy bể tạo bông | 1 | Bộ | Công suất : 0.75kw;Điện áp: 380V/3phase/50Hz;Cánh khuấy bằng inox 304 trở lên;Tốc độ vòng quay: 20 - 30 vòng/phút | ||
| 27 | BỂ lẮNG 1 | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 28 | Thiết bị hướng dòng - ống trung tâm | 1 | Bộ | Kích thước: DxH = 0.6x2.0m ;Vật liệu: Inox 304, dày 2mm;Khung cố định ống trung tâm | ||
| 29 | Bơm bùn | 2 | Bộ | Loại: Bơm nhúng chìm;Công suất: 0.4kW, 3x380x50Hz ;Lưu lượng: 5 m3/h;Cột áp: H = 8 m;Vật liệu: Trục, vỏ bơm, buồng bơm Inox 304 trở lên; cánh bơm nhựa | ||
| 30 | BỂ CHỨA BÙN | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 31 | Bơm bùn | 2 | Bộ | Loại: Bơm nhúng chìm;Công suất: 0.4kW, 3x380x50Hz ;Lưu lượng: 5 m3/h;Cột áp: H = 8 m;Vật liệu: Trục, vỏ bơm, buồng bơm Inox 304 trở lên; cánh bơm nhựa | ||
| 32 | Đĩa thổi khí thô | 7 | Cái | Loại: Bọt thô;Lưu lượng: 1.6-13m3/h;Đường kính đĩa: 127mm | ||
| 33 | HỆ KHỬ MÙI | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 34 | Quạt thổi khí | 1 | Bộ | Điện áp: 1HP, 380V/3phase/50Hz;Lưu lượng: Q = 800-1250 m3/h;Cột áp: H = 130-90 mmH2O | ||
| 35 | Bơm tuần hoàn tháp khử mùi | 1 | Bộ | Điện áp: 0.43Kw, 380V/3phase/50Hz;Lưu lượng: Q = 1-2 m3/h;Cột áp: H = 20-15mH2O;Vật liệu: Buồng bơm, cánh bơm inox 304 trở lên | ||
| 36 | Tháp khử mùi | 1 | Cái | Kích thước : D x H = 600 x 2500mm;Vật liệu đệm: PVC, than hoạt tính;Vật liệu tháp: Inox 304 trở lên | ||
| 37 | NHÀ ĐIỀU HÀNH | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 38 | Máy thổi khí | 2 | Bộ | Điện áp: 3HP, 380V/3phase/50Hz;Lưu lượng: Q = 1.5 m3/min, ;Cột áp: H = 5m;Trọn bộ chân đế: bệ đế, cac te, dây cu-roa, puli motor;Phụ kiện đi kèm: Ống giảm thanh đầu vào, van an tòan, pu-li, đồng hồ áp | ||
| 39 | Bơm định lượng | 4 | Bộ | Điện áp: 250w, 380V/3phase/50Hz;Áp lực : 10bar;Lưu lượng : 155l/h;Vật liệu:; - Đầu bơm: PP; - Màng bơm: Teflon; - Van bi: Pyrex | ||
| 40 | Bơm định lượng | 6 | Bộ | Điện áp: 370w, 380V/3phase/50Hz;Áp lực : 6bar;Lưu lượng : 320l/h;Vật liệu:; - Đầu bơm: PP; - Màng bơm: Teflon; - Van bi: Pyrex | ||
| 41 | Bồn chứa hóa chất | 1 | Cái | Dung tích: 2500l;Vật liệu: Composite | ||
| 42 | Bồn chứa hóa chất | 4 | Cái | Dung tích: 1500l;Vật liệu: Composite | ||
| 43 | Motor khuấy bồn hóa chất | 5 | Bộ | Công suất : 0.37 kW;Điện áp: 380V/3phase/50Hz;Cánh khuấy bằng inox 304 trở lên | ||
| 44 | Phao báo mức nước | 4 | Bộ | Kiểu: phao mức nước dùng cho hóa chất, lắp thân bồn; Nhiệt độ hoạt động: -65 °C … +100 °CTín hiệu kết nối: N/O hoặc N/CCấp bảo vệ: IP68; Vật liệu: PP hoặc PVDF | ||
| 45 | Máy Ép Bùn trục vít | 1 | Bộ | Công suất: 5-7 m3/h;Độ ẩm bùn sau ép: ≤ 80%;Vật liệu:Inox 304 trỏ lên;Nguồn điện : 3phase/380V/50Hz;Motor trục: 1.5kw;Motor khuấy trộn bùn: 0.75kw;Bao gồm bồn khuấy trộn bùn | ||
| 46 | HỆ THỐNG ĐIỆN | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 47 | Tủ điện điều khiển | 1 | Bộ | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện - kt 2000x800x450x 03 tủ, bao gồm:;Cáp và dây điện điều khiển ;Bộ nguồn 24V, chống sét lan truyền, đèn báo, công tắc, nút nhấn; Bảo vệ pha, điện áp, đồng hồ, quạt hút, đèn và các vật tư phụ liên quan;PLC điều khiển tự động | ||
| 48 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG RO - PLANT A | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 49 | HỆ THỐNG LỌC THÔ | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 50 | Bơm đầu vào | 1 | Cái | Loại: Bơm ly tâm trục ngang;Công suất : 2.2 kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 30 m;Vật liệu: Trục, Buồng bơm, cánh bơm bằng Inox 304 trở lên | ||
| 51 | Bơm lọc thô | 1 | Cái | Loại: Bơm ly tâm trục đứng;Công suất : 2.2 kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 40 m;Vật liệu: Trục, Buồng bơm, cánh bơm bằng Inox 304 trở lên | ||
| 52 | Lọc cát | 1 | Bộ | Loại: Bình lọc composite;Kiểu kết nối: D60/Flange, PN10;Kích thước: 42x72'' | ||
| 53 | Lọc tinh | 1 | Bộ | Loại: Bình lọc Inox 304 trở lên;Số lượng lõi lọc: 7 | ||
| 54 | CỤM ĐIỀU KHIỂN | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 55 | Bộ điều khiển pH | 1 | Bộ | Bao gồm: ;Bộ điều khiển pH: Bộ điều khiển gắn trên bảng điều khiển;Kiểu lắp đặt: Cảm biến thông minh ;Cảm biến pH: Kiểu nối ren 3/4'' NPT ;Thang đo pH: 0 - 14 | ||
| 56 | Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu vào | 1 | Bộ | Bao gồm:;Bộ điều khiển độ dẫn điện: Bộ điều khiển gắn trên bảng điều khiển;Cảm biến độ dẫn điện: Vật liệu thân inox 316, kiểu kết nối 3/4'' NPT (M);Bộ chuyển tín hiệu độ dẫn điện;Thang đo: 100 - 100,000 µS | ||
| 57 | Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu ra | 1 | Bộ | Bao gồm:;Bộ điều khiển độ dẫn điện: Bộ điều khiển gắn trên bảng điều khiển;Cảm biến độ dẫn điện: Vật liệu thân inox 316, kiểu kết nối 3/4'' NPT (M);Bộ chuyển tín hiệu độ dẫn điện;Thang đo: 10 - 10,000 µs | ||
| 58 | Bộ điều khiển lưu lượng | 2 | Bộ | Bao gồm:;Bộ điều khiển lưu lượng: Bộ điều khiển gắn trên bảng điều khiển;Phụ kiện lắp đặt: D50;Cảm biến lưu lượng: Vật liệu: Polypropylene, Titanium, PVDF.;Phạm vi tốc độ dòng chảy: 0,1 - 6 m/s | ||
| 59 | Lưu lượng kế phao | 2 | Bộ | Bao gồm:;Lưu lượng kế kiểu phao PVC trong suốt;Công tắc giới hạn cho lưu lượng kế phao | ||
| 60 | Bộ điều khiển áp suất | 1 | Bộ | Bao gồm:;03 bộ Cảm biến đo áp suất ( 0 - 100 bar) ;06 bộ Đồng hồ đo áp suất ( D63 0 - 10 bar);03 bộ Đồng hồ đo áp suất ( D63 0 - 100 bar);03 bộ Công tắc áp suất, Phạm vi cài đặt: 0 - 7 barÁp suất làm việc tối đa: 16 barDòng điện định mức: AC 230V, 50/60 Hz, 10A | ||
| 61 | Phao báo mức nước | 7 | Bộ | Kiểu: phao mức nước dùng cho hóa chất, lắp thân bồn; Nhiệt độ hoạt động: -65 °C … +100 °CTín hiệu kết nối: N/O hoặc N/CCấp bảo vệ: IP68; Vật liệu: PP hoặc PVDF | ||
| 62 | HỆ RO | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 63 | Mô đun Hệ thống RO | 1 | Bộ | Lưu lượng: 6000 - 12000 lít/h;Diện tích bề mặt: 25 m2/ Mô đun;Kích thước: D x H= 226mm x 1160mm;Mô đun màng được thiết kế theo dạng kênh hở (open chanel);Cấu trúc lớp đệm dẫn nước theo dạng hình thang (trapezoid) | ||
| 64 | HỆ BƠM CAO ÁP | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 65 | Bơm cao áp | 2 | Bộ | Loại: Bơm pít tông;Công suất motor: 15kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 5.5 m3/h;Cột áp: H= 650 m;Vật liệu: Đầu bơm NAB; Buồng bơm ALE; Trục khuỷu FCM;Bao gồm: Motor, van an toàn, van giảm chấn, pully | ||
| 66 | Bơm tăng áp | 1 | Bộ | Loại: Bơm tăng áp đường ống ;Công suất: 18.5 kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 40 m3/h;Cột áp: H = 80 m;Vật liệu: Trục, vỏ bơm, cánh bơm bằng Inox 316 trở lên;Bao gồm 01 bộ Biến tần CUE 3x380-500V IP20 22kW | ||
| 67 | HỆ THỐNG BƠM ĐỊNH LƯỢNG VÀ TẨY RỬA HỆ THỐNG | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 68 | Bơm định lượng | 3 | Cái | Lưu lượng: 6 lít/h x 10 bar;Công suất: 22 W,1 x 220V x 50Hz;Vật liệu:;Đầu bơm: PVC;Màng bơm: PTFE;Van bi: Ceramic | ||
| 69 | Bồn chứa hóa chất | 3 | Cái | Vật liệu : PE;Kích thước: V = 300 lít | ||
| 70 | Bồn nước sạch trung gian | 1 | Cái | Vật liệu : PE;Kích thước: : V = 3000 lít | ||
| 71 | Bồn tẩy rửa | 1 | Cái | Bồn tẩy rửa gia công từ các tấm PP dày 10 mm;Vật liệu : PP;Kích thước: : 1600 x 1000 x 400mm | ||
| 72 | Bơm nước sạch | 1 | Cái | Loại: Bơm ly tâm;Công suất : 2.2 kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 30 m;Vật liệu : Trục, buồng bơm, cánh bơm bằng Inox 304 trở lên | ||
| 73 | HỆ THỐNG ĐIỆN KỸ THUẬT | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 74 | Tủ điện điều khiển | 1 | Bộ | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện - kt 2000x800x450, bao gồm:;Cáp và dây điện điều khiển ;Bộ nguồn 24V, chống sét lan truyền, đèn báo, công tắc, nút nhấn; Bảo vệ pha, điện áp, đồng hồ, quạt hút, đèn và các vật tư phụ liên quan;PLC điều khiển tự động | ||
| 75 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG RO - PLANT B | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 76 | HỆ THỐNG LỌC THÔ | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 77 | Bơm lọc thô | 1 | Cái | Loại: Bơm ly tâm trục đứng;Công suất : 2.2 kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 30 m;Vật liệu: Đế gang; trục, buồng bơm và cánh bơm Inox 304 trở lên | ||
| 78 | Lọc tinh | 1 | Bộ | Loại: Bình lọc Inox 304 trở lên;Số lượng lõi lọc: 5 | ||
| 79 | CỤM ĐIỀU KHIỂN | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 80 | Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu ra | 1 | Bộ | Bao gồm:;Bộ điều khiển độ dẫn điện: Bộ điều khiển gắn trên bảng điều khiển;Cảm biến độ dẫn điện: Vật liệu thân inox 316, kiểu kết nối 3/4'' NPT (M);Bộ chuyển tín hiệu độ dẫn điện;Thang đo: 10 - 10,000 µs | ||
| 81 | Bộ điều khiển lưu lượng | 2 | Bộ | Bao gồm:;Bộ điều khiển lưu lượng: Bộ điều khiển gắn trên bảng điều khiển;Phụ kiện lắp đặt: D50;Cảm biến lưu lượng: Vật liệu: Polypropylene, Titanium, PVDF.;Phạm vi tốc độ dòng chảy: 0,1 - 6 m/s | ||
| 82 | Lưu lượng kế phao | 1 | Bộ | Bao gồm:;Lưu lượng kế kiểu phao PVC trong suốt;Công tắc giới hạn cho lưu lượng kế phao | ||
| 83 | Bộ điều khiển áp suất | 1 | Bộ | Bao gồm:;02 bộ Cảm biến đo áp suất ( 0 - 100 bar) ;05 bộ Đồng hồ đo áp suất ( D63 0 - 10 bar);02 bộ Đồng hồ đo áp suất ( D63 0 - 100 bar);03 bộ Công tắc áp suấtPhạm vi cài đặt: 0 - 7 barÁp suất làm việc tối đa: 16 barDòng điện định mức: AC 230V, 50/60 Hz, 10A | ||
| 84 | Phao báo mức nước | 3 | Bộ | Kiểu: phao mức nước dùng cho hóa chất, lắp thân bồn; Nhiệt độ hoạt động: -65 °C … +100 °CTín hiệu kết nối: N/O hoặc N/CCấp bảo vệ: IP68; Vật liệu: PP hoặc PVDF | ||
| 85 | HỆ RO | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 86 | MÀNG SPRO | 15 | Bộ | Màng lọc RO áp cao BW 400 hoặc tương đương;Kích thước: Đường kính 8 inch | ||
| 87 | VỎ MÀNG RO | 5 | Bộ | Vật liệu: Composite ;Kích thước : Đường kính 8 inch;Loại vỏ chứa 3 màng RO 8040 | ||
| 88 | HỆ BƠM CAO ÁP | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 89 | Bơm cao áp | 1 | Bộ | Loại: Bơm tăng áp đường ống (ly tâm trục đứng);Công suất: 7.5 kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 140 m;Vật liệu: Trục, buồng bơm và cánh bơm bằng Inox 304 trở lên;Bao gồm 01 bộ Biến tần 3x380-500V IP20 7.5kW | ||
| 90 | HỆ THỐNG BƠM ĐỊNH LƯỢNG VÀ TẨY RỬA HỆ THỐNG | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 91 | Bơm định lượng | 1 | Cái | Lưu lượng: 6 lít/h x 10 bar;Công suất: 22 W,1 x 220V x 50Hz;Vật liệu:;Đầu bơm: PVC;Màng bơm: PTFE;Van bi: Ceramic | ||
| 92 | Bơm nước sạch | 1 | Cái | Loại: Bơm ly tâm trục ngang;Công suất : 2.2 kW, 3 x 380V x 50Hz;Lưu lượng: 10 m3/h;Cột áp: H = 30 m;Vật liệu: Trục, buồng bơm, cánh bơm Inox 304 trở lên | ||
| 93 | Bồn tẩy rửa | 1 | Cái | Bồn tẩy rửa gia công từ các tấm PP dày 10 mm;Vật liệu : PP;Kích thước: : 1075 x 1000 x 400mm | ||
| 94 | Tháp khử khí | 1 | Cái | Kích thước : D x H = 600 x 2500mm;Vật liệu tháp: Inox 304 trở lên | ||
| 95 | Quạt thổi khí | 1 | Bộ | Điện áp: 1HP, 380V/3phase/50Hz;Lưu lượng: Q = 500-700 m3/h;Cột áp/ Head: H = 200-150mmH2O | ||
| 96 | HỆ THỐNG ĐIỆN KỸ THUẬT | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 97 | Tủ điện điều khiển | 1 | Bộ | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện - kt 2000x800x450, bao gồm:;Cáp và dây điện điều khiển ;Bộ nguồn 24V, chống sét lan truyền, đèn báo, công tắc, nút nhấn; Bảo vệ pha, điện áp, đồng hồ, quạt hút, đèn và các vật tư phụ liên quan;PLC điều khiển tự động | ||
| 98 | THIẾT BỊ VẬN HÀNH HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 99 | Chi phí khởi động , đào tạo vận hành, lấy mẫu nghiệm thu | 1 | Trọn gói | Theo Chương V | ||
| 100 | Chi phí hóa chất vận hành khởi động | 1 | Trọn gói | Theo Chương V | ||
| 101 | Chi phí dụng cụ cho vận hành hệ thống | 1 | Trọn gói | Theo Chương V | ||
| 102 | HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 103 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG QUAN TRẮC | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 104 | HỆ THỐNG QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC CHẤT LƯỢNG NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ, GỒM CÁC CHỈ TIÊU: COD,TSS,PH, NHIỆT ĐỘ, AMONIUM VÀ LƯU LƯỢNG KÊNH HỞ ĐẦU RA | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 105 | Bộ hiển thị đa chỉ tiêu các thông số đo của trạm quan trắc | 1 | Bộ | - Thiết kế: Module hóa kết nối đa chỉ tiêu COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Ammonium, có khả năng mở rộng để kết hợp được lên tới 8 sensor đo. - Công nghệ kết nối cảm biến.- Chuẩn truyền thông: Modbus RS485, Webserver.- Chức năng chẩn đoán lỗi, tình trạng hoạt động của thiết bị đo- Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt, tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Nhật…- Nguồn cung cấp: 100-230 VAC (50/60Hz). | ||
| 106 | Đầu đo COD kỹ thuật số | 1 | Bộ | - Phương pháp đo: Hấp thụ quang học UV- Phương pháp hiệu chuẩn: Lập đường chuẩn (5 điểm)- Dãy đo: 0-375mg/l; tùy chọn: 0-1000mg/l- Độ chính xác: 2%- Chiều dài cáp: 3 m.- Chế độ vệ sinh tự động: Tích hợp đầu thổi khí và tự động thổi khí làm sạch theo chu trình- Vật liệu sensor: 316L- Cấp bảo vệ: IP68 (1 m water column, 60 days, 1 mol/l KCl) | ||
| 107 | Đầu đo TSS kỹ thuật số | 1 | Bộ | - Phương pháp đo: Tán xạ ánh sáng.- Phương pháp hiệu chuẩn: Lập đường chuẩn (5 điểm)- Dãy đo: 0-5000mg/l- Độ chính xác: | ||
| 108 | Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ | 1 | Bộ | - Phương pháp đo: điện cực thủy tinh, tích hợp đầu dò Nhiệt độ- Dãy đo pH: 0-14 pH- Dãy đo nhiệt độ: 0-110 ºC- Chiều dài cáp: 3 m.- Tự động vệ sinh: Tích hợp đầu thổi khí và tự động thổi khí làm sạch theo chu trình- Vật liệu sensor: Nhựa PPS- Cấp bảo vệ: IP68 (10 m nước tại 25 ˚C trong 45 ngày, 1 mol/l KCl) | ||
| 109 | Đầu đo Amonium | 1 | Bộ | - Phương pháp đo: Chọn lọc I-on (ISE)- Dãy đo: 0.1 -1000 mg/l- Độ chính xác: 5%- Thời gian đáp ứng: | ||
| 110 | Thiết bị đo lưu lượng kênh hở; Cảm biến đo lưu lượng kênh hở | 1 | Bộ | - Phương pháp đo: Lưu lượng kênh hở theo mức nước nước dâng và cấu hình kênhBộ hiển thị FMU90- Hiển thị: Màn hình LCD, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng- Độ chính xác: 0.2 % dải đo- Độ phân dải: 1mm- Ngõ ra tính hiệu tương tự: 4 - 20 mA HART truyền lưu lượng tức thời- Relay output: Relay xuất xung truyền lưu lượng tổng- Nguồn cung cấp: 100-230 VAC (50/60Hz)- Đường chuẩn hiệu chuẩn: 32 điểm- Phương pháp đo: Sử dụng sóng siêu âm, không tiếp xúc trực tiếp với nước- Chiều dài cáp: 10m- Vật liệu vỏ: PVDF- Dãy đo mức: 0-3 m | ||
| 111 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS/3G về Trạm trung tâm / Sở TNMT | 1 | Bộ | - Tần suất gửi dữ liệu: 1 phút, 5 phút, 10 phút, 15 phút hoặc 20 phút/lần…hoặc theo sự kiện- Bộ nhớ: Thẻ nhớ SD lên đến 32GB- Tín hiệu analog: Khả năng kết nối với 6 ngõ vào analog (4-20mA) của các thiết bị đo.- Tín hiệu ngõ ra digital: Có 12 ngõ ra số sử dụng cho mục đích điều khiển (tín hiệu 24VDC), có thể sử dụng làm ngõ vào số.- Tín hiệu ngõ vào digital; Có 16 ngõ vào số đa năng (có thể dùng đếm xung 250 Hz).- Truyền thông: Kết nối RS485/RS232 Modbus RTU master/slave Modbus TCP-IP với các thiết bị ngoại vi.- Khả năng mở rộng kết nối: Cho phép mở rộng khả năng kết nối sau này.- Truyền thông không dây: Làm việc với các tần số GSM 850/900/1800/1900 MHz. 2 Sim cards- Định dạng dữ liệu: Chức năng gửi dữ liệu qua ftp (file text / csv theo yêu cầu của chính phủ Việt Nam)- Cảnh báo: Chức năng gửi tin nhắn SMS- Tính năng dự phòng: có khả năng gắn đồng thời 2 sim 3G (1 chạy, 1 dự phòng) đảm bảo đường truyền dữ liệu không bị gián đoạn- Màn hình: Màn hình HMI OLED graphic display (128x64 pixels) hiển thị trực tiếp trên thiết bị.- Có chứng nhận hợp quy do Cơ quan thẩm quyền cấp | ||
| 112 | HỆ THỐNG LẤY MẪU TỰ ĐỘNG | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 113 | Tự động lấy lấy mẫu, điều khiển từ xa | 1 | Bộ | - Vật liêu: Plastic PS- Máy lạnh giữ chất lượng mẫu. Duy trì nhiệt độ buồng lấy mẫu 4°C- Số lượng chai x thể tích chai: 12 chai x 3 lít- Nguồn cung cấp: 100 to 240 V AC ±10 %, 50/60 Hz- Chức năng: Lấy mẫu thủ công, tự động lấy mẫu theo chu kỳ, tự động lấy mẫu bằng điều khiển từ xa | ||
| 114 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT VÀ THIẾT BỊ KÈM THEO (THÔNG TƯ 10) | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 115 | Hệ thống camera giám sát; Camera xoay giám sát trong nhà trạm và mương hở | 1 | Bộ | Bao gồm:Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 4 kênh- Đầu ghi hình IP Ultra HD 4K 4 kênh chuẩn H.265+/H.265/H.264+/H.264/MPEG4.- Xuất tín hiệu HDMI 4K (3840x2160), VGA 1920x1080.- Hỗ trợ 1 ổ cứng. Audio 1 in/1 out. 2 cổng USB- Băng thông đến: 40Mbps- Băng thông đi: 80MbpsBao gồm: Ổ cứng chuyên dụng 6TBCamera xoay giám sát trong nhà trạm và mương hở:- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Độ phân giải camera IP: 2.0 Megapixel (1920 x 1080).- Ghi hình: 1920 x 1080 25fps/30fps.- Chuẩn nén hình ảnh: H.264, H.264+, MJPEG.- Chức năng quan sát Ngày / Đêm.- Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét.- Chức năng Quay-quét : Góc quay: -90º ~ 90º, Góc quét: 0º ~ 75º- Kết nối truyền thông: 1 RJ45 10M / 100M Ethernet giao diện- Giao thức truyền: RTSP- Nguồn cấp: 12 VDC ± 25%, PoE (802.3af Class3)- Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE- Nguồn tiêu thụ Max. 5W (Max. 9W khi quay quét) | ||
| 116 | Bộ lưu điện UPS 2kVA | 1 | Bộ | - Công suất: 2KVA/1.8kW- Ngõ vào: 1P+N, 220Vac-50Hz- Ngõ ra: 1P+N, 220Vac-50Hz- Công nghệ: true-online, sin chuẩn- Bình ắc quy hỗ trợ lưu điện 30 phút | ||
| 117 | Hệ thống báo cháy, báo khói | 1 | Bộ | Bao gồm:Trung tâm báo cháyĐầu báo khói kèm đếCòi báo cháyNút nhấn khẩn cấp | ||
| 118 | TỦ ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 119 | Tủ điện và phụ kiện lắp | 1 | Bộ | - Tủ điện thép sơn tĩnh điện, kích thước 1000Wx1700Hx700D (hoặc tương đương)- Thiết bị lọc nhiễu (Biến áp cách ly 3A hoặc các thiết bị tương đương)- Thiết bị chống sét lan truyền bảo vệ tủ- Máy nén khí- Các phụ kiện khác hoàn thành hệ thống- Tủ điện được đấu nối và test hoàn chỉnh tại xưởng sản xuất | ||
| 120 | CHI PHÍ KHÁC | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 121 | Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 122 | Chi phí RA Test bởi cơ quan có chức năng | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 123 | Chi phí kết nối về Sở | 1 | Lần | Theo Chương V | ||
| 124 | *\1- Vật tư công nghệ tiền xử lý: | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 125 | Lắp đặt mặt bích D49mm | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 126 | LĐ co nhựa PVC d34mm | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 127 | Lắp đặt van bi D34mm | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 128 | Lắp đặt tê giảm D49/34mm | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 129 | LĐ nút bít PVC d49mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 130 | Lắp đặt côn giảm D49/34mm | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 131 | LĐ ống nhựa uPVC d49mm | 16 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 132 | LĐ ống nhựa uPVC d34mm | 10 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 133 | LĐ co PVC d49mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 134 | Lắp đặt máy tách rác tinh 15m3/h | 1 | bộ | Theo Chương V | ||
| 135 | LĐ ống nhựa uPVC d90mm | 4 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 136 | LĐ mặt bích nhựa d90mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 137 | Lắp đặt van bi rắc co D90mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 138 | LĐ cút nhựa d90mm | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 139 | Bu lông M14x80mm SS304 | 16 | Cái | Theo Chương V | ||
| 140 | Lắp đặt máy bơm ly tâm | 2 | 1 máy | Theo Chương V | ||
| 141 | LĐ ống nhựa PVC d60mm | 4 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 142 | LĐ ống nhựa uPVC d49mm | 12 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 143 | LĐ nối ren ngoài nhựa PVC 49mm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 144 | Lắp đặt van bi uPVC D49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 145 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC D49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 146 | Lắp đặt van Racco uPVC D49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 147 | LĐ co PVC d49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 148 | LĐ tê PVC d49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 149 | Lắp đặt Luppe uPVC D49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 150 | LĐ rắc co PVC d49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 151 | LĐ nối giảm PVC d60/49mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 152 | LĐ tê giảm PVC D60/49mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 153 | LĐ cút PVC D60mm | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 154 | Bu lông nở M8x60mm SS304 | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 155 | Bu lông M8x40mm SS304 | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 156 | Lắp đặt máy bơm chìm | 2 | 1 máy | Theo Chương V | ||
| 157 | LĐ ống nhựa PVC d60mm | 12 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 158 | LĐ rắc co PVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 159 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 160 | Lắp đặt van 2 chiều uPVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 161 | Lắp đặt van bi uPVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 162 | LĐ tê PVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 163 | LĐ cút PVC D60mm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 164 | LĐ nối ren ngoài PVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 165 | Cùm U D49 SS304 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 166 | Bu lông nở M10x80mm SS304 | 6 | Cái | Theo Chương V | ||
| 167 | GCLD khung thép V40x40x2mm SS304 | 2,7 | md | Theo Chương V | ||
| 168 | Lắp đặt máy bơm ly tâm | 2 | 1 máy | Theo Chương V | ||
| 169 | LĐ ống nhựa PVC d42mm | 12 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 170 | LĐ ống D42mm SS304 | 4 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 171 | LĐ ống D49mm SS304 | 4 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 172 | Nối ren ngoài SS304 D42mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 173 | Nối ren ngoài SS304 D49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 174 | Lắp đặt van bi D42mm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 175 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật D42mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 176 | Lắp đặt van bướm D42mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 177 | LĐ cút nhựa d42mm | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 178 | LĐ tê nhựa d42mm | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 179 | LĐ rắc co nhựa d42mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 180 | Nối giảm SS304 D49/42mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 181 | Tê SS304 D49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 182 | Co SS304 D49mm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 183 | Lắp đặt khớp nối chống rung SS304 D42mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 184 | Lắp mặt bích d42mm | 4 | Cặp bíc | Theo Chương V | ||
| 185 | Lắp mặt bích d49mm | 0,5 | Cặp bíc | Theo Chương V | ||
| 186 | Bu lông nở M8x60mm SS304 | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 187 | Bu lông M8x40mm SS304 | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 188 | GCLD khung thép V40x40x2mm SS304 | 6 | md | Theo Chương V | ||
| 189 | Lắp đặt máy bơm bùn chìm | 2 | 1 máy | Theo Chương V | ||
| 190 | LĐ ống nhựa PVC d60mm | 10 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 191 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 192 | Lắp đặt van 2 chiều uPVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 193 | Lắp đặt van bi uPVC D60mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 194 | LĐ tê PVC D60mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 195 | LĐ cút PVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 196 | LĐ nối ren ngoài PVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 197 | Cùm U D60 SS304 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 198 | Bu lông nở M10x80mm SS304 | 6 | Cái | Theo Chương V | ||
| 199 | GCLD khung thép V40x40x2mm SS304 | 2,7 | md | Theo Chương V | ||
| 200 | Lắp đặt thiết bị hướng dòng ống trung tâm | 2 | bộ | Theo Chương V | ||
| 201 | Lắp đặt máy bơm bùn chìm | 2 | 1 máy | Theo Chương V | ||
| 202 | LĐ ống nhựa PVC d60mm | 10 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 203 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 204 | Lắp đặt van 2 chiều uPVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 205 | Lắp đặt van bi uPVC D60mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 206 | LĐ tê PVC D60mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 207 | LĐ cút PVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 208 | LĐ nối ren ngoài PVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 209 | Cùm U D60 SS304 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 210 | Bu lông nở M10x80mm SS304 | 6 | Cái | Theo Chương V | ||
| 211 | GCLD khung thép V40x40x2mm SS304 | 2,7 | md | Theo Chương V | ||
| 212 | Lắp đặt chống rung cao su DN65 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 213 | Lắp đặt van 1 chiếu lá lật DN65 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 214 | Lắp đặt van bướm DN65 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 215 | LĐ cút 90độ DN65 SS304 | 6 | Cái | Theo Chương V | ||
| 216 | LĐ tê 90độ DN65 SS304 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 217 | LĐ ống thép DN65 SS304 | 4 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 218 | Lắp bích thép DN65 SS304 | 1 | Cặp bíc | Theo Chương V | ||
| 219 | Bu lông M12x80mm SS304 | 64 | Cái | Theo Chương V | ||
| 220 | Cùm U D60 SS304 | 22 | Cái | Theo Chương V | ||
| 221 | Bu lông nở M8x60mm SS304 | 44 | Cái | Theo Chương V | ||
| 222 | Đế cao su chống rung | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 223 | LĐ ống thép DN50 SS304 | 8 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 224 | Lắp bích thép DN50mm SS304 | 3 | Cặp bíc | Theo Chương V | ||
| 225 | Lắp đặt van bướm DN65 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 226 | Đĩa thổi khí thô D127 | 19 | Cái | Theo Chương V | ||
| 227 | LĐ nối ren trong uPVC d27mm | 19 | Cái | Theo Chương V | ||
| 228 | LĐ tê giảm nhựa d42/27mm | 19 | Cái | Theo Chương V | ||
| 229 | Cùm U D42 SS304 | 24 | Cái | Theo Chương V | ||
| 230 | Thanh U inox 304 100x40x80mm | 6 | m | Theo Chương V | ||
| 231 | Bu lông nở M8x60mm SS304 | 56 | Cái | Theo Chương V | ||
| 232 | LĐ ống nhựa uPVC DN50 | 12 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 233 | LĐ ống nhựa PVC d42mm | 32 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 234 | LĐ cút nhựa d42mm | 12 | Cái | Theo Chương V | ||
| 235 | LĐ tê nhựa d42mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 236 | LĐ côn giảm PVC D60/42mm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 237 | LĐ mặt bích uPVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 238 | LĐ tê PVC D60mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 239 | LĐ côn giảm SS304 DN65-50 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 240 | Thép hộp 40x40x2mm SS304 | 34 | m | Theo Chương V | ||
| 241 | LĐ ống nhựa uPVC d90mm | 92 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 242 | LĐ cút nhựa uPVC d90mm | 50 | Cái | Theo Chương V | ||
| 243 | LĐ mặt bích nhựa d90mm | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 244 | Lắp đặt van lấy mẫu SS304 D21 | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 245 | LĐ Y nhựa d90mm | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 246 | LĐ nối giảm nhựa d90/21mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 247 | Lắp đặt van 1 chiều D21mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 248 | LĐ nối ren ngoài D21mm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 249 | LĐ nối giảm nhựa d90/42mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 250 | LĐ lơi nhựa d42mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 251 | LĐ cút nhựa d42mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 252 | Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC D90mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 253 | Lắp đặt van bi rắc co uPVC D90mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 254 | Cùm U D90 SS304 | 84 | Cái | Theo Chương V | ||
| 255 | Lắp mặt bích SS304 d49mm | 0,5 | Cặp bíc | Theo Chương V | ||
| 256 | LĐ ống D49mm SS304 | 2 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 257 | Lắp đặt van điều chỉnh áp lực D49mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 258 | Co SS304 D49mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 259 | LĐ ống nhựa PVC d42mm | 4 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 260 | Cùm U D42 SS304 | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 261 | Cùm U D49 SS304 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 262 | GCLD khung thép V40x40x2mm SS304 | 15 | md | Theo Chương V | ||
| 263 | Bản mã 70x70x3mm SS304 | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 264 | LĐ mặt bích uPVC d42mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 265 | LĐ ren ngoài nhựa uPVC d42mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 266 | Lắp đặt van bi racco đôi uPVC D42mm | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 267 | LĐ cút nhựa d42mm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 268 | LĐ ống nhựa PVC d42mm | 6 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 269 | LĐ mặt bích uPVC d42mm | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 270 | LĐ mặt bích uPVC D60mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 271 | LĐ côn giảm PVC D60/42mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 272 | Lắp đặt van bi uPVC D42mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 273 | Lắp đặt khớp nối hơi | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 274 | Lắp mặt bích D90mm SS304 | 1 | Cặp bíc | Theo Chương V | ||
| 275 | GCLD khung thép V40x40x2mm SS304 | 4,5 | md | Theo Chương V | ||
| 276 | Bu lông nở M8x60mm SS304 | 16 | Cái | Theo Chương V | ||
| 277 | Tháp khử mùi 600x2500mm, 2500l | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 278 | Cánh khuấy phản ứng | 3 | cái | Theo Chương V | ||
| 279 | Tấm inox :1100x250x10mm | 3 | cái | Theo Chương V | ||
| 280 | Lắp đặt bồn chứa hóa chất 2500L | 3 | cái | Theo Chương V | ||
| 281 | Lắp đặt bồn chứa hóa chất 1500L | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 282 | GCLD khung thép V40x40x2mm SS304 | 40 | md | Theo Chương V | ||
| 283 | Bu lông nở M8x60mm SS304 | 26 | Cái | Theo Chương V | ||
| 284 | Cùm U D21 SS304 | 70 | Cái | Theo Chương V | ||
| 285 | Lắp đặt mặt bích uPVC D49mm | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 286 | Lắp đặt van bi Racco đôi uPVC D49mm | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 287 | Lắp đặt Y uPVC D49mm | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 288 | Lắp đặt nút bít uPVC D49mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 289 | LĐ ống nhựa uPVC d49mm | 12 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 290 | ống nhựa trong D12 | 12 | m | Theo Chương V | ||
| 291 | Co nối ren ngoài D12 | 14 | cái | Theo Chương V | ||
| 292 | Cánh khuấy hóa chất | 7 | cái | Theo Chương V | ||
| 293 | GCLD hộp 50x100x2mm SS304 | 30,4 | md | Theo Chương V | ||
| 294 | Bảng mã 200x150x5mm SS304 | 16 | cái | Theo Chương V | ||
| 295 | Tấm đục lỗ 300x300x5mm SS304 | 16 | cái | Theo Chương V | ||
| 296 | Bu lông nở M10x80mm SS304 | 64 | Cái | Theo Chương V | ||
| 297 | LĐ ống nhựa PVC d60mm | 105 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 298 | LĐ ống nhựa uPVC d90mm | 60 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 299 | LĐ cút PVC D60mm | 17 | Cái | Theo Chương V | ||
| 300 | LĐ cút PVC D90mm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 301 | LĐ ống thép tráng kẽm DN150mm | 8 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 302 | Đào mương bằng máy đào | 20,95 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 303 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg | 9,14 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 304 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | 10,94 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 305 | LĐ ống nhựa uPVC d49mm | 12 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 306 | LĐ ống nhựa uPVC d27mm | 2 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 307 | LĐ ống nhựa uPVC d21mm | 345 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 308 | LĐ nối ren ngoài uPVC d27mm | 28 | Cái | Theo Chương V | ||
| 309 | LĐ côn giảm uPVC d27/21mm | 28 | Cái | Theo Chương V | ||
| 310 | Lắp đặt co uPVC d21mm | 110 | Cái | Theo Chương V | ||
| 311 | Lắp đặt van bi racco đôi uPVC d21mm | 28 | Cái | Theo Chương V | ||
| 312 | Lắp đặt nút bít uPVC D49mm | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 313 | Lắp đặt tê giảm uPVC D49/21mm | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 314 | LĐ co PVC d49mm | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 315 | Lắp đặt mặt bích D49mm | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 316 | Lắp đặt tê uPVC D21mm | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 317 | GCLD khung thép V50x50x2mm | 39,2 | md | Theo Chương V | ||
| 318 | GCLD hộp 50x100x2mm mạ kẽm | 31,2 | md | Theo Chương V | ||
| 319 | Bản mã 200x150x5mm | 12 | cái | Theo Chương V | ||
| 320 | Bản mã tam giác 50x50x5mm | 48 | cái | Theo Chương V | ||
| 321 | Bu lông nở M10x80mm SS304 | 48 | Cái | Theo Chương V | ||
| 322 | GCLD khung thép V50x50x2mm | 53,4 | md | Theo Chương V | ||
| 323 | Bu lông nở M10x80mm SS304 | 22 | Cái | Theo Chương V | ||
| 324 | Cùm U D21 SS304 | 235 | Cái | Theo Chương V | ||
| 325 | Bu lông nở M8x60mm SS304 | 46 | Cái | Theo Chương V | ||
| 326 | *\2- Vật tư công nghệ RO: | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 327 | Lắp đặt bồn nước sạch trung gian 3000 lít | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 328 | LĐ co PVC d49mm | 47 | Cái | Theo Chương V | ||
| 329 | LĐ tê PVC d49mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 330 | LĐ ống nhựa uPVC d49mm | 130 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 331 | Cùm kẹp ống PE D50 | 72 | Cái | Theo Chương V | ||
| 332 | Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang | 1 | 1 máy | Theo Chương V | ||
| 333 | Lắp đặt phao báo mức nước | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 334 | Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC d25mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 335 | LĐ co PVC d49mm | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 336 | LĐ tê PVC d49mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 337 | LĐ rắc co PVC d49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 338 | LĐ nối ren ngoài PVC d49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 339 | Lắp đặt Luppe uPVC D49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 340 | Bu lông nở M10x60mm SS304 | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 341 | Bu lông nở M10x40mm SS304 | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 342 | GCLD khung thép V40x40x2mm SS304 | 1,4 | md | Theo Chương V | ||
| 343 | LĐ ống nhựa uPVC d49mm | 1,5 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 344 | Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang | 1 | 1 máy | Theo Chương V | ||
| 345 | Lắp đặt phao báo mức nước | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 346 | Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC d25mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 347 | LĐ co PVC d49mm | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 348 | LĐ tê PVC d49mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 349 | LĐ rắc co PVC d49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 350 | LĐ nối ren ngoài PVC d49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 351 | Lắp đặt Luppe uPVC D49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 352 | Bu lông nở M10x60mm SS304 | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 353 | Bu lông nở M10x40mm SS304 | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 354 | GCLD khung thép V40x40x2mm SS304 | 1,4 | md | Theo Chương V | ||
| 355 | LĐ ống nhựa uPVC d49mm | 1,5 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 356 | GCLD hộp 40x40x2mm SS304 | 22,5 | md | Theo Chương V | ||
| 357 | GCLD hộp 40x80x2mm SS304 | 2,5 | md | Theo Chương V | ||
| 358 | La đục lỗ 1080x80x10mm SS304 | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 359 | Sắt vuông đặc 50x10x10mm SS304 | 16 | cái | Theo Chương V | ||
| 360 | Đế cao su D50xH100 | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 361 | Bản mã tam giác 100x100x5mm, lỗ M14 | 8 | cái | Theo Chương V | ||
| 362 | GCLD khung thép V40x40x2mm SS304 | 3,5 | md | Theo Chương V | ||
| 363 | Lục giác M6x110mm SS304 | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 364 | Bu lông nở M12x80mm SS304 | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 365 | Cùm U D42 SS304 | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 366 | Cùm kẹp ống PE D32 | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 367 | Lục giác M6x40mm SS304 | 16 | cái | Theo Chương V | ||
| 368 | Cùm nối rãnh inox Duplex D27 | 10 | cái | Theo Chương V | ||
| 369 | Cùm nối rãnh inox Duplex D42 | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 370 | LĐ tê giảm SS316 SCH40 D42/27 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 371 | LĐ co SS316 SCH40 D42/27 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 372 | LĐ nút bít SS316 SCH40 D42/27 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 373 | LĐ co PVC d49mm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 374 | LĐ tê PVC d49mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 375 | Cùm kẹp ống PE D50 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 376 | LĐ nút bít uPVC D32 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 377 | Lắp đặt bồn hóa chất 300 lít | 3 | cái | Theo Chương V | ||
| 378 | LĐ tê giảm ren uPVC D32 | 16 | Cái | Theo Chương V | ||
| 379 | Redbush Npl PVC PN16 D20-3/8" | 16 | Cái | Theo Chương V | ||
| 380 | Đầu nối ống hơi PU D12-3/8" | 16 | Cái | Theo Chương V | ||
| 381 | LĐ bạc chuyển bậc PVC d49/32mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 382 | LĐ ống nhựa uPVC d49mm | 6 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 383 | LĐ ống nhựa uPVC d32mm | 2,25 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 384 | ống hơi PU OD12xID10mm | 16 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 385 | ống SS316 SCH40 D42 | 3 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 386 | ống SS316 SCH40 D27 | 4 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 387 | GCLD hộp 40x40x2mm SS304 | 22,5 | md | Theo Chương V | ||
| 388 | GCLD khung thép V40x40x2mm SS304 | 8,4 | md | Theo Chương V | ||
| 389 | Nắp mương FRP 4200x550x40mm | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 390 | Bản mã tam giác 100x100x5mm, lỗ M14 | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 391 | GCLD khung thép V50x50x5mm SS304 | 1,5 | md | Theo Chương V | ||
| 392 | Bu lông M12x80mm SS304 | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 393 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | 1 | 1 máy | Theo Chương V | ||
| 394 | Cùm nối rãnh inox Duplex D90 | 3 | cái | Theo Chương V | ||
| 395 | LĐ co SS316 SCH40 D90 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 396 | LĐ tê SS316 SCH40 D90 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 397 | LĐ giảm đồng tâm SS316 SCH40 D90/42 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 398 | Cùm U D90 SS304 | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 399 | Tấm cao su 100x50x5mm | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 400 | GCLD hộp 40x40x2mm SS304 | 22,5 | md | Theo Chương V | ||
| 401 | GCLD hộp 40x80x2mm SS304 | 3,2 | md | Theo Chương V | ||
| 402 | La đục lỗ 1080x80x10mm SS304 | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 403 | Sắt vuông đặc 50x10x10mm SS304 | 64 | cái | Theo Chương V | ||
| 404 | Đế cao su D50xH100 | 16 | cái | Theo Chương V | ||
| 405 | Bản mã tam giác 100x100x5mm, lỗ M14 | 8 | cái | Theo Chương V | ||
| 406 | GCLD khung thép V40x40x2mm SS304 | 3,9 | md | Theo Chương V | ||
| 407 | Lục giác M6x110mm SS304 | 16 | cái | Theo Chương V | ||
| 408 | Bu lông nở M12x80mm SS304 | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 409 | Cùm U D90 SS304 | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 410 | Cùm kẹp ống PE D32 | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 411 | Cùm nối rãnh inox Duplex D27 | 51 | cái | Theo Chương V | ||
| 412 | Cùm nối rãnh inox Duplex D90 | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 413 | LĐ tê giảm SS316 SCH40 D90/27 | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 414 | LĐ co SS316 SCH40 D90 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 415 | LĐ nút bít SS316 SCH40 D90 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 416 | LĐ co PVC d49mm | 16 | Cái | Theo Chương V | ||
| 417 | LĐ tê PVC d49mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 418 | Cùm kẹp ống PE D50 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 419 | LĐ nút bít uPVC D32 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 420 | LĐ tê SS316 SCH40 D90 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 421 | LĐ tê giảm ren uPVC D32 -3/8" | 60 | Cái | Theo Chương V | ||
| 422 | Redbush Npl PVC PN16 D20-3/8" | 60 | Cái | Theo Chương V | ||
| 423 | Đầu nối ống hơi PU D12-3/8" | 60 | Cái | Theo Chương V | ||
| 424 | LĐ giảm đồng tâm SS316 SCH40 D90/27 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 425 | ống SS316 SCH40 D27 | 1 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 426 | LĐ bạc chuyển bậc PVC d49/32mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 427 | ống thủy lực 2 đầu nối rãnh 1"x2000mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 428 | LĐ ống nhựa uPVC d49mm | 1,5 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 429 | LĐ ống nhựa uPVC d32mm | 8,5 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 430 | ống hơi PU OD12xID10mm | 60 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 431 | ống SS316 SCH40 D90 | 21 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 432 | ống SS316 SCH40 D27 | 22 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 433 | GCLD hộp 40x40x2mm SS304 | 10 | md | Theo Chương V | ||
| 434 | GCLD hộp 40x80x2mm SS304 | 12,1 | md | Theo Chương V | ||
| 435 | GCLD thép V50x50x5mm SS304 | 3,2 | md | Theo Chương V | ||
| 436 | Bản mã tam giác 100x100x5mm, lỗ M14 | 8 | cái | Theo Chương V | ||
| 437 | Nắp lưới inox | 2 | bộ | Theo Chương V | ||
| 438 | Bu lông nở M12x100mm SS304 | 16 | Cái | Theo Chương V | ||
| 439 | Pully SFB 250x6 +Taper 3020-35 | 2 | bộ | Theo Chương V | ||
| 440 | Pully SFB 250x6 +Taper 2012-48 | 2 | bộ | Theo Chương V | ||
| 441 | Dây cuaroa SPB 1800 | 12 | cái | Theo Chương V | ||
| 442 | Mặt bích vuông D27 SCH40 SS316 | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 443 | LĐ giảm đồng tâm SS316 SCH40 D42 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 444 | LĐ tê SS316 SCH40 D42 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 445 | LĐ măng sông SS316 SCH40 D42 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 446 | LĐ Y SS316 SCH40 D42 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 447 | Cùm nối rãnh inox Duplex D42 | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 448 | Giá trượt bơm Catpump 35 | 2 | bộ | Theo Chương V | ||
| 449 | LĐ nối ren ngoài PVC d49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 450 | Cổ dê D65 SS304 | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 451 | Bu lông M12x80mm SS304 | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 452 | Bu lông M14x40mm SS304 | 16 | Cái | Theo Chương V | ||
| 453 | ống cao su OD65xID50mm | 4 | m | Theo Chương V | ||
| 454 | ống thủy lực 2 đầu nối rãnh 1"x2000mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 455 | GCLD hộp 40x40x2mm SS304 | 9 | md | Theo Chương V | ||
| 456 | GCLD hộp 40x80x2mm SS304 | 24 | md | Theo Chương V | ||
| 457 | GCLD thép V40x40x2mm SS304 | 4,8 | md | Theo Chương V | ||
| 458 | Tấm 1510x510x1.5mm SS304 | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 459 | Tấm 700x510x1.5mm SS304 | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 460 | Tấm 1510x910x1.5mm SS304 | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 461 | Tấm 700x910x1.5mm SS304 | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 462 | Bản mã tam giác 100x100x5mm, lỗ M14 | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 463 | Bản mã tam giác 40x40x5mm, lỗ M8 | 25 | cái | Theo Chương V | ||
| 464 | Cùm kẹp ống PE D50 | 30 | Cái | Theo Chương V | ||
| 465 | Lục giác M6x60mm SS304 | 45 | cái | Theo Chương V | ||
| 466 | Lục giác M6x20mm SS304 | 8 | cái | Theo Chương V | ||
| 467 | Lắp đặt van bi 3 chiều uPVC D50 | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 468 | Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC D50 | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 469 | LĐ co PVC d49mm | 87 | Cái | Theo Chương V | ||
| 470 | LĐ tê PVC d49mm | 17 | Cái | Theo Chương V | ||
| 471 | LĐ kẹp thùng PVC d49mm | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 472 | Lắp đặt mặt bích D49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 473 | LĐ rắc co PVC d49mm | 35 | Cái | Theo Chương V | ||
| 474 | Cùm kẹp ống PE D50 | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 475 | Lắp đặt bồn tẩy rửa 1600x1000x400 | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 476 | Water jet suction pump | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 477 | Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC D25 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 478 | Lắp đặt co uPVC D25 | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 479 | Lắp đặt kẹp thùng uPVC D25 | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 480 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC D50mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 481 | Vaccum Breaker uPVC D25 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 482 | Lắp đặt bình lọc cát | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 483 | LĐ ống nhựa uPVC d49mm | 40 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 484 | LĐ ống nhựa uPVC d27mm | 2 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 485 | Đồng hồ đo áp suất 0-10bar | 6 | Cái | Theo Chương V | ||
| 486 | Đồng hồ đo áp suất 0-100bar | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 487 | Lắp đặt van lấy mẫu SS304 D21 | 6 | Cái | Theo Chương V | ||
| 488 | Redbush Npl PVC PN16 D12-1/4" | 12 | Cái | Theo Chương V | ||
| 489 | Đầu nối ống hơi PU D6-1/4" | 21 | Cái | Theo Chương V | ||
| 490 | LĐ măng sông SS316 SCH40 D6 | 9 | Cái | Theo Chương V | ||
| 491 | Tê nối ống hơi PU D6 | 9 | Cái | Theo Chương V | ||
| 492 | Bạc chuyển bậc PVC d49/20mm | 6 | Cái | Theo Chương V | ||
| 493 | Bạc chuyển bậc PVC d20/16mm | 6 | Cái | Theo Chương V | ||
| 494 | Bạc chuyển bậc PVC d16/12mm | 6 | Cái | Theo Chương V | ||
| 495 | Tube Union Tee SS-6M0-3 | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 496 | Female Tube Adaptor SS-4-TA-7-4RG | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 497 | Male Elbow SS-400-2-4RT | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 498 | Hydraulic Hose SS-7R4TA4TA4-1000CM | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 499 | GCLD hộp 40x40x2mm SS304 | 37 | md | Theo Chương V | ||
| 500 | GCLD hộp 40x80x2mm SS304 | 20 | md | Theo Chương V | ||
| 501 | GCLD thép V40x40x2mm SS304 | 4 | md | Theo Chương V | ||
| 502 | Tấm 995x510x1.5mm SS304 | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 503 | Tấm 700x510x1.5mm SS304 | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 504 | Tấm 990x910x1.5mm SS304 | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 505 | Tấm 700x910x1.5mm SS304 | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 506 | Bản mã tam giác 100x100x5mm, lỗ M14 | 8 | cái | Theo Chương V | ||
| 507 | Bản mã tam giác 40x40x5mm, lỗ M8 | 20 | cái | Theo Chương V | ||
| 508 | Cùm kẹp ống PE D50 | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 509 | Lục giác M6x60mm SS304 | 32 | cái | Theo Chương V | ||
| 510 | Lục giác M6x20mm SS304 | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 511 | Lắp đặt van bi 3 chiều uPVC D50 | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 512 | Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC D50 | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 513 | LĐ co PVC d49mm | 78 | Cái | Theo Chương V | ||
| 514 | LĐ tê PVC d49mm | 17 | Cái | Theo Chương V | ||
| 515 | LĐ kẹp thùng PVC d49mm | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 516 | Lắp đặt mặt bích D49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 517 | LĐ rắc co PVC d49mm | 35 | Cái | Theo Chương V | ||
| 518 | Cùm kẹp ống PE D50 | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 519 | Lắp đặt bồn tẩy rửa 1600x1000x400 | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 520 | Water jet suction pump | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 521 | Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC D25 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 522 | Lắp đặt co uPVC D25 | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 523 | Lắp đặt kẹp thùng uPVC D25 | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 524 | LĐ co inox SS316 SCH10 D76 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 525 | LĐ nối ren ngoài PVC d49mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 526 | Lắp mặt bích inox SS316 D49 | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 527 | LĐ ống nhựa uPVC d49mm | 40 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 528 | LĐ ống nhựa uPVC d27mm | 2 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 529 | Đồng hồ đo áp suất 0-10bar | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 530 | Đồng hồ đo áp suất 0-100bar | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 531 | Lắp đặt van lấy mẫu SS304 D21 | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 532 | Redbush Npl PVC PN16 D12-1/4" | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 533 | Đầu nối ống hơi PU D6-1/4" | 17 | Cái | Theo Chương V | ||
| 534 | LĐ măng sông SS316 SCH40 D6 | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 535 | Tê nối ống hơi PU D6 | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 536 | Bạc chuyển bậc PVC d49/20mm | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 537 | Bạc chuyển bậc PVC d20/16mm | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 538 | Bạc chuyển bậc PVC d16/12mm | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 539 | Tube Union Tee SS-6M0-3 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 540 | Female Tube Adaptor SS-4-TA-7-4RG | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 541 | Male Elbow SS-400-2-4RT | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 542 | Hydraulic Hose SS-7R4TA4TA4-1000CM | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 543 | Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC D25 | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 544 | LĐ co PVC d49mm | 12 | Cái | Theo Chương V | ||
| 545 | LĐ tê PVC d49mm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 546 | LĐ tê giảm inox SS316 SCH10 D76/27 | 11 | Cái | Theo Chương V | ||
| 547 | LĐ co inox SS316 SCH10 D27 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 548 | LĐ co inox SS316 SCH10 D76 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 549 | Cùm nối rãnh inox Duplex D27 | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 550 | Cùm nối rãnh inox Duplex D42 | 10 | cái | Theo Chương V | ||
| 551 | LĐ nút bít inox SS316 SCH10 D76 | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 552 | LĐ nối ren ngoài PVC d49 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 553 | LĐ nối ren ngoài PVC d32 | 11 | Cái | Theo Chương V | ||
| 554 | LĐ rắc co PVC d49mm | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 555 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC D49 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 556 | LĐ ống nhựa uPVC d49mm | 5 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 557 | LĐ ống thép SS316 SCH40 D76 | 3 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 558 | LĐ ống thép SS316 SCH40 D27 | 2 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 559 | Bạc chuyển bậc PVC d49/32 | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 560 | Bạc chuyển bậc PVC d32/25 | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 561 | GCLD khung thép V50x50x2mm | 110 | md | Theo Chương V | ||
| 562 | GCLD hộp 50x100x2mm mạ kẽm | 50 | md | Theo Chương V | ||
| 563 | Bản mã 200x150x5mm | 16 | cái | Theo Chương V | ||
| 564 | Bản mã tam giác 50x50x5mm | 64 | cái | Theo Chương V | ||
| 565 | Bu lông nở M10x80mm SS304 | 64 | Cái | Theo Chương V | ||
| 566 | Tháp thử khí D600xH2500mm | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 567 | ống Simili | 0,5 | m | Theo Chương V | ||
| 568 | Cùm U D90 SS304 | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 569 | GCLD thép V40x40x2mm SS304 | 4,5 | md | Theo Chương V | ||
| 570 | Bu lông nở M8x60mm SS304 | 16 | Cái | Theo Chương V | ||
| 571 | *\3- Vật tư cấp điện hệ TXL,RO | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 572 | Lắp đặt tủ điện tiền xử lý | 3 | 1 tủ | Theo Chương V | ||
| 573 | Thang H100xW300x1.2mm | 21 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 574 | Thang H100xW200x1.2mm | 66 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 575 | Thang H100xW100x1.2mm | 57 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 576 | Cáp điện CXV 4Cx6.0mm2 | 45 | 1m | Theo Chương V | ||
| 577 | Cáp điện CV 1x6mm2 | 45 | 1m | Theo Chương V | ||
| 578 | Cáp điện CXV 4Cx4.0mm2 | 60 | 1m | Theo Chương V | ||
| 579 | Cáp điện CXV 4Cx2.5mm2 | 240 | 1m | Theo Chương V | ||
| 580 | Cáp điện CXV 4Cx1.5mm2 | 1.425 | 1m | Theo Chương V | ||
| 581 | Cáp điện DVV 3Cx0.75mm2 | 115 | 1m | Theo Chương V | ||
| 582 | Cáp điện DVV 2Cx0.75mm2 | 535 | 1m | Theo Chương V | ||
| 583 | Cáp điện DVV SC 2Cx0.75mm2 | 55 | 1m | Theo Chương V | ||
| 584 | Lắp đặt tủ điện hệ RO A | 1 | 1 tủ | Theo Chương V | ||
| 585 | Cáp điện CXV 4Cx16mm2 | 65 | 1m | Theo Chương V | ||
| 586 | Cáp điện CXV 4Cx1.5mm2 | 90 | 1m | Theo Chương V | ||
| 587 | Cáp điện DVV 3Cx0.75mm2 | 285 | 1m | Theo Chương V | ||
| 588 | Cáp điện DVV 2Cx0.75mm2 | 285 | 1m | Theo Chương V | ||
| 589 | Cáp điện DVV SC 2Cx0.75mm2 | 300 | 1m | Theo Chương V | ||
| 590 | Lắp đặt tủ điện hệ RO B | 1 | 1 tủ | Theo Chương V | ||
| 591 | Cáp điện CXV 4Cx4.0mm2 | 30 | 1m | Theo Chương V | ||
| 592 | Cáp điện CXV 4Cx1.5mm2 | 105 | 1m | Theo Chương V | ||
| 593 | Cáp điện DVV 3Cx0.75mm2 | 210 | 1m | Theo Chương V | ||
| 594 | Cáp điện DVV 2Cx0.75mm2 | 210 | 1m | Theo Chương V | ||
| 595 | Cáp điện DVV SC 2Cx0.75mm2 | 245 | 1m | Theo Chương V | ||
| 596 | *\1- Cụm bể xử lý: | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 597 | Đào móng bằng máy đào | 375,375 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 598 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 129,72 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 599 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | 129,715 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 600 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | 14,219 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 601 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M350 | 167,8 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 602 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn bể, Cao | 733,52 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 603 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d | 1,119 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 604 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d | 15,19 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 605 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | 0,111 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 606 | Tấm cản nước thành + đáy bể | 188,7 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 607 | Quét dung dịch chống thấm= composite (kh.gọn) chống ăn mòn | 636,78 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 608 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | 137,228 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 609 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 112,08 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 610 | Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | 0,211 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 611 | Ôp tường, trụ, cột Gạch200x300m2 | 3,89 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 612 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm thép tròn D34x2mm | 0,388 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 613 | Lắp dựng lan can thép ống mạ kẽm Vữa XM cát vàng M75 | 56,313 | m2 | Theo Chương V | ||
| 614 | Gia công thang hố thăm sắt inox 304 D34mm inox D34x2.0mm: 1.676kg/m | 0,174 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 615 | Lắp dựng thang hố thăm Liên kết bằng bu lông vít nở | 0,173 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 616 | Quét nhựa bitum nóng vào tường Thành ngoài bể | 186,8 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 617 | *\2- Nhà che cụm bể xử lý | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 618 | Đào móng bằng máy đào | 47,173 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 619 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 2,618 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 620 | Bê tông móng chiều rộng R | 4,082 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 621 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 5,75 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 622 | Ván khuôn móng cột M1 | 26,7 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 623 | Ván khuôn móng dài DK1 | 46 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 624 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,137 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 625 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,657 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 626 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 34,306 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 627 | Bu lông neo móng D18x600 | 40 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 628 | Đổ sika ground chân cột dày 50 | 0,045 | m3 | Theo Chương V | ||
| 629 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | 3,056 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 630 | Gia công cột bằng thép hình | 1,747 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 631 | Gia công xà gồ bằng thép thép C150x50x18x2.0mm: | 1,561 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 632 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,561 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 633 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | 3,056 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 634 | Lắp dựng cột thép | 1,746 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 635 | Cáp D12mm | 105,6 | m | Theo Chương V | ||
| 636 | Tăng đơ D12 | 12 | cái | Theo Chương V | ||
| 637 | Lắp đặt xối tôn dày 0.45mm | 37,6 | md | Theo Chương V | ||
| 638 | LĐ ống nhựa D90mm | 50 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 639 | LĐ cút nhựa PVC D90 | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 640 | LĐ lơi nhựa PVC D90 | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 641 | Lắp cầu chắn rác d90mm | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 642 | Nẹp inox 2m/cái | 25 | Cái | Theo Chương V | ||
| 643 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm | 259,113 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 644 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 176,275 | 1m2 | Theo Chương V | ||
| 645 | Đèn led tube đôi 1.2m 2x18w+máng phản quang | 9 | 1 Bộ | Theo Chương V | ||
| 646 | Lắp đặt công tắc ba 16A-250VAC+mặt che+hộp nổi | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 647 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+m.che+đế nổi | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 648 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA+mặt che+đế nổi | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 649 | Bảng điện nhựa kt 200x300 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 650 | Lắp đặt dây đơn CV(1x1.5mm2) | 126 | 1m | Theo Chương V | ||
| 651 | Cáp điện CVV/DSTA(3x4)mm2 | 25 | 1m | Theo Chương V | ||
| 652 | LĐ ống nhựa cứng xoắn HDPE D40/30 | 25 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 653 | LĐ ống nhựa SP D20mm +PK | 60 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 654 | Đào mương cáp bằng máy đào | 4,8 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 655 | Đắp cát móng đường ống công trình = thủ công Mương cáp | 1,2 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 656 | Lát gạch thẻ KN 6x9.5x20 cm Mương cáp | 3 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 657 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công Mương cáp | 3,6 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 658 | *\3- Khu nhà xử lý | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 659 | Đào móng bằng máy đào | 100,508 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 660 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 34,306 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 661 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 5,677 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 662 | Bê tông móng chiều rộng R | 5,414 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 663 | Ván khuôn móng cột M1 | 16,69 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 664 | Bê tông cột có tiết diện | 1,74 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 665 | Ván khuôn móng cột M1 | 32,48 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 666 | Bê tông dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 15,681 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 667 | Ván khuôn kim loại dầm, giằng ĐK1 | 100,1 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 668 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,717 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 669 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 2,126 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 670 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | 28,045 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 671 | Bê tông nền dày 150mm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | 45,942 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 672 | Bê tông bệ máy Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | 9,382 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 673 | Xoa nền, sàn bằng HARDANER 4kg/m2 Nền | 289,076 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 674 | Gia công cốt thép nền nhà Đường kính cốt thép d | 4,363 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 675 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | 0,493 | 1 tấn | Theo Chương V | ||
| 676 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | 0,746 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 677 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | 4,992 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 678 | Ván khuôn kim loại lanh tô GĐT1 | 53,655 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 679 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | 0,629 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 680 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN(9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | 36,362 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 681 | Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20) Dày | 2,76 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 682 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | 109,44 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 683 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | 321,47 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 684 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Tường trong | 397,79 | 1m2 | Theo Chương V | ||
| 685 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | 109,44 | 1m2 | Theo Chương V | ||
| 686 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | 412,75 | 1m2 | Theo Chương V | ||
| 687 | Lát nền, sàn Gạch 400x400, XM cát mịn M75 | 23,1 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 688 | Ôp tường, trụ, cột Gạch 300x450m2 | 12,845 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 689 | Lắp dựng cửa cuốn DC1 | 45,6 | m2 | Theo Chương V | ||
| 690 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện CĐ2 | 41,16 | m2 | Theo Chương V | ||
| 691 | Bu lông neo D18x600 | 64 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 692 | Đổ sika ground chân cột dày 50 | 0,072 | m3 | Theo Chương V | ||
| 693 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | 4,997 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 694 | Gia công cột bằng thép hình | 3,227 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 695 | Gia công xà gồ bằng thép thép C150x50x18x2.0mm: | 4,018 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 696 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | 4,996 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 697 | Lắp dựng cột thép | 3,226 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 698 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,018 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 699 | Cáp D12mm | 408 | m | Theo Chương V | ||
| 700 | Tăng đơ D12 | 48 | cái | Theo Chương V | ||
| 701 | Lắp đặt xối tôn dày 0.45mm | 72 | md | Theo Chương V | ||
| 702 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm | 397,12 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 703 | ốp vách tôn màu dày 0.45mm Vách A,B | 306,72 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 704 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,77 | 1m2 | Theo Chương V | ||
| 705 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | 9,9 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 706 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 3,3 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 707 | Bê tông móng chiều rộng R | 1,014 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 708 | Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 2,45 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 709 | Ván khuôn hố ga | 5,04 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 710 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | 0,248 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 711 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | 1,024 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 712 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | 0,044 | 1 tấn | Theo Chương V | ||
| 713 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | 0,044 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 714 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | 4 | 1 c/kiện | Theo Chương V | ||
| 715 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | 15,638 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 716 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 3,127 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 717 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 1,274 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 718 | Bê tông móng chiều rộng R | 0,849 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 719 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 3,63 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 720 | Xây bể tự hoại Gạch đặc KN(6x9.5x20), vữa XM M75 | 3,708 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 721 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa BT đá 1x2 M200 | 0,552 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 722 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | 0,694 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 723 | Ván khuôn kim loại bể G1 | 12,49 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 724 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,168 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 725 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm lần 1 Vữa XM M75 | 18,54 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 726 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm lần 2 Vữa XM M75 | 18,54 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 727 | Láng bể tự hoại dày 2 cm, Vữa M75 | 4,26 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 728 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 729 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 730 | LĐ ống nhựa PVC d42x2.1mm | 9 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 731 | LĐ ống nhựa uPVC d90x3.0mm | 10 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 732 | LĐ ống nhựa PVC d114x3.5mm | 6 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 733 | LĐ cút nhựa PVC d114mm,135 độ | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 734 | LĐ chếch nhựa PVC d114mm,45độ | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 735 | LĐ côn giảm nhựa d90/42mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 736 | LĐ cút nhựa d90mm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 737 | LĐ côn giảm nhựa d90/42mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 738 | LĐ côn giảm nhựa d114/42mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 739 | LĐ cút nhựa PVC d114mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 740 | LĐ cút nhựa d90mm,135 độ | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 741 | LĐ cút nhựa d42mm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 742 | LĐ lơi nhựa d42mm,135 độ | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 743 | Lắp phễu thu inox d120mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 744 | LĐ nút bít nhựa d114mm | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 745 | LĐ nút bít nhựa d90mm | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 746 | LĐ Y nhựa d90mm,45 độ | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 747 | LĐ tê nhựa PVC d114mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 748 | LĐ nút bít nhựa d42mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 749 | LĐ ống nhựa uPVC d90x3.0mm | 98 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 750 | LĐ cút nhựa d90mm | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 751 | LĐ cút nhựa d90mm,135 độ | 28 | Cái | Theo Chương V | ||
| 752 | Lắp cầu chắn rác inox d150mm | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 753 | Nẹp inox 2m/cái | 49 | Cái | Theo Chương V | ||
| 754 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 2.3mm | 6 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 755 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2.8mm | 40 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 756 | LĐặt tê nhựa PPR d32/25mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 757 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR d20mm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 758 | LĐặt cút nhựa PPR d25mm | 6 | Cái | Theo Chương V | ||
| 759 | LĐặt tê nhựa PPR d25mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 760 | Lắp đặt van khóa nhiệt d25mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 761 | LĐặt cút nhựa PPR d25/20mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 762 | LĐặt tê nhựa PPR d25/20mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 763 | LĐặt nút bít nhựa PPR d25mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 764 | LĐặt nút bít ren ngoài nhựa PPR d20mm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 765 | Lắp đặt chậu Lavabo+ 1 vòi | 1 | 1 Bộ | Theo Chương V | ||
| 766 | Lắp đặt chậu xí bệt+PK | 1 | 1 Bộ | Theo Chương V | ||
| 767 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | 1 Bộ | Theo Chương V | ||
| 768 | Lắp vòi rửa vệ sinh | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 769 | Lắp gương soi+PK | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 770 | Lắp giá treo giấy vệ sinh | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 771 | LĐặt tê nhựa PPR d20mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 772 | Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 773 | LĐặt măng sông nhựa PPR d25mm | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 774 | LĐặt măng sông nhựa PPR d20mm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 775 | Lắp đặt đèn pha led 50w | 13 | 1 Bộ | Theo Chương V | ||
| 776 | Lắp đặt đèn dài 1.2m máng batten 2 bóng led 18W | 2 | 1 Bộ | Theo Chương V | ||
| 777 | Lắp đặt đèn dài 0.6m máng batten 1 bóng led 10W | 1 | 1 Bộ | Theo Chương V | ||
| 778 | Lắp đặt quạt ốp trần 360 độ, cánh 450 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 779 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=935m3/h | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 780 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=255m3/h | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 781 | Lắp đặt công tắc đôi 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 782 | Lắp đặt công tắc ba 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 783 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+m.che+đế âm | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 784 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA+mặt che+đế âm | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 785 | Lắp đặt dây đơn CV(1x1.5mm2) | 644 | 1m | Theo Chương V | ||
| 786 | Lắp đặt dây đơn CV(1x2.5mm2) | 294 | 1m | Theo Chương V | ||
| 787 | Lắp đặt dây đơn CV(1x4mm2) | 162 | 1m | Theo Chương V | ||
| 788 | Lắp đặt dây đơn CV(1x10mm2) | 30 | 1m | Theo Chương V | ||
| 789 | LĐ ống nhựa SP D20mm +PK | 275 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 790 | LĐ ống nhựa SP D32mm +PK | 9 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 791 | Lắp đặt MCCB 40P-3P-18KA | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 792 | Lắp đặt MCB 20P-2P-6KA | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 793 | Lắp đặt MCB 16A-1P-6KA | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 794 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 795 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 796 | Lđặt vỏ tủ điện kt 400x600x200 | 1 | tủ | Theo Chương V | ||
| 797 | Đóng cọc thép V63x63x6mm mạ kẽm | 12 | Cọc | Theo Chương V | ||
| 798 | Thanh nối đất thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóng | 70 | m | Theo Chương V | ||
| 799 | Lắp đặt cáp đồng 7 ruột CV(1*50)mm2 | 12 | 1m | Theo Chương V | ||
| 800 | Điểm đo điện trở | 1 | điểm | Theo Chương V | ||
| 801 | *\4- Trạm quan trắc online | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 802 | Đào móng bằng máy đào | 6,22 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 803 | Bê tông đá dăm lót móng đá 2x4 Vữa XM M75 | 0,826 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 804 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,068 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 805 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,032 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 806 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | 5,088 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 807 | Bê tông móng chiều rộng R | 0,724 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 808 | Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép | 1,824 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 809 | Bê tông dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 0,182 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 810 | Bê tông móng tường chiều rộng R | 3,757 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 811 | Ván khuôn móng dài, | 18,468 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 812 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 2,825 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 813 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 1,62 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 814 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 trục 1,2,A,B | 1,447 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 815 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,014 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 816 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,067 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 817 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | 10,72 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 818 | Bê tông cột có tiết diện | 0,536 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 819 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | 8,664 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 820 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 0,004 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 821 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 0,014 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 822 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 0,866 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 823 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | 30,7 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 824 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | 0,982 | Tấn | Theo Chương V | ||
| 825 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 2,24 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 826 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | 2,778 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 827 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 29,61 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 828 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | 29,61 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 829 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 27,78 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 830 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | 4,8 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 831 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | 7,584 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 832 | Trát trần Vữa XM M75 | 30,7 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 833 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | 57,39 | 1m2 | Theo Chương V | ||
| 834 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | 43,084 | 1m2 | Theo Chương V | ||
| 835 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | 70,864 | 1m2 | Theo Chương V | ||
| 836 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | 29,61 | 1m2 | Theo Chương V | ||
| 837 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm Nền phòng | 8,83 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 838 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granit 60x60cm | 1,56 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 839 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, Vữa M75 | 30,7 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 840 | Quét sika chống thấm mái sê nô, ô văng... | 30,7 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 841 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô Vữa XM M75 | 16,6 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 842 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm | 2,1 | m2 | Theo Chương V | ||
| 843 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm | 1,92 | m2 | Theo Chương V | ||
| 844 | Phụ kiện KK cửa đi 2 cánh Đ1 | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 845 | Phụ kiện KK cửa sổ 1 cánh S1 | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 846 | LĐ ống nhựa uPVC d90x3.5mm | 8 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 847 | Lắp cầu chắn rác inox d90mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 848 | LĐ cút nhựa d90mm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 849 | LĐ cút nhựa d90mm,45 độ | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 850 | Lắp đặt đèn dài 1.2m máng batten 2 bóng led 20W | 3 | 1 Bộ | Theo Chương V | ||
| 851 | Lắp đặt quạt ốp trần 360 độ, cánh 450 | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 852 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=180m3/h | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 853 | Lắp đặt công tắc ba 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 854 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+m.che+đế âm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 855 | Lắp đặt MCB 16A-1P-6KA+mặt che+đế âm | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 856 | Lắp đặt dây đơn CV(1x1.5mm2) | 70 | 1m | Theo Chương V | ||
| 857 | Lắp đặt dây đơn CV(1x2.5mm2) | 36 | 1m | Theo Chương V | ||
| 858 | Lắp đặt dây đơn CV(1x4mm2) | 162 | 1m | Theo Chương V | ||
| 859 | Lắp đặt dây đơn CVV(3x4mm2) | 120 | 1m | Theo Chương V | ||
| 860 | LĐ ống nhựa SP D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 27 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 861 | LĐ ống nhựa cứng xoắn HDPE D40/30 | 115 | 1 m | Theo Chương V | ||
| 862 | *\5- Sân bê tông | 0 | 0.0 | Theo Chương V | ||
| 863 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | 583 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 864 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | 583 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 865 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | 583 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 866 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 583 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 867 | Mua đất cấp phối k=0.95 (mỏ trốc voi) Sân BT | 583 | m3 | Theo Chương V | ||
| 868 | Trải bạt ni lông Sân BT | 1.166 | 1 m2 | Theo Chương V | ||
| 869 | Bê tông nền Vữa BT đổ=máy bơm đá 2x4 M300 | 233,2 | 1 m3 | Theo Chương V | ||
| 870 | Thi công khe co | 30 | 1m | Theo Chương V | ||
| 871 | Thi công khe giãn | 70 | 1m | Theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xử lý nước thải: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Các hợp đồng tương tự trong đó phải có hạng mục:Thi công xây lắp và Cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước rỉ rác bằng công nghệ RO. Và Thi công xây lắp và Cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ RO có công suất ≥200m3/ngày đêm. nước sau xử lý đạt cột A theo Quy chuẩn số QCVN 40:2011/BTNMT. Và cung cấp lắp đặt hệ thống quan trắc tự động nước thải sau xử lý. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí hoặc công nghệ môi trường. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 03 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật 1 | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật 2 | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ môi trường. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật 3 | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật 4 | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật 5 | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tự động hóa. Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 02 công trình xử lý nước thải – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế – Có tài liệu chứng minh yêu cầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi