Gói thầu: 07-2021: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 07-2021: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 13:05:00 đến ngày 2022-01-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,430,590,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = 3xV. (V=2.401.000.000 VNĐ)Tính chất hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có hạng mục đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 2,8 km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.401.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.203.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
07-2021: Xây lắp Xây dựng mới 01 xuất tuyến 22 kV từ TBA 110 kV Ngọc Hồi đến TBA Tái Định Cư Ngọc Hồi 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình công khai trên Trang thông tin điện tử do Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng. Yêu cầu cung cấp bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức được tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh dự thầu: Từng nhà thầu tham gia vào liên danh dự thầu phải có năng lực phù hợp với phần việc dự kiến thực hiện trong gói thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Nhà thầu cung cấp Bản sao Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018 đến 2020 và bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự (được quy định tại mục 3 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III). 2.2. Nhân sự chủ chốt (được quy định tại điểm a mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật – Chương III) 2.3. Máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình (được quy định tại điểm b mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật – Chương III). 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê đầy đủ vật tư, thiết bị hàng hoá cung cấp phù hợp với phạm vi của gói thầu gói thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung ứng tất cả vật tư, vật liệu chính phục vụ cho gói thầu. - Có cam kết hàng hoá phải mới 100% từ năm 2019. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục | |||
| B | Thiết bị | |||
| C | Vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót nóng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Đai ôm cáp (TL:0.88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.152 | m |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.520 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | Cái |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | kg |
| 7 | Nút bịt chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 9 | Dây thép bọc nhựa treo biển các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 10 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Nút cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Thẻ tên cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | cái |
| 14 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | kg |
| 16 | Giá đỡ cáp cao thế qua cầu loại 1 (TL:21.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp cao thế qua cầu loại 2 (TL:31.291kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp qua mương (TL:43.371kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | Nhân công | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,14 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 26 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,87 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,925 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 12 | hộp | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 9 | Làm giàn giáo rải dây | 5 | vị trí | |
| 10 | Lật tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | 1.049 | tấm | |
| 11 | Đậy tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | 1.049 | tấm | |
| 12 | Lật bó vỉa | 18 | tấm | |
| 13 | Lật tấm đan | 36 | tấm | |
| 14 | Sơn chống cháy cho cáp | 6,5 | m2 | |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 313 | bộ | |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ cáp qua mương | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ cáp qua cầu loại 1 | 7 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ cáp qua cầu loại 2 | 57 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Đai ôm cáp | 1 | bộ | |
| 22 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 4,3 | 100m2 | |
| 23 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 21,52 | 1000viên | |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 943,6 | m | |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 415 | m | |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | 1.911 | m | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | 25,17 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 10,74 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 51,15 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 128,83 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ nền gạch tezaro | 102 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 402,9 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ công | 890,93 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 108 | m2 | |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1.013,87 | m3 | |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng | 69,6 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1.329,81 | m3 | |
| 38 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 422,07 | m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | 422,07 | m3 | |
| 40 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 254 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 27,9 | 100m | |
| 42 | Xây bục bắt giá đỡ cáp | 0,51 | m3 | |
| 43 | Tấm đan bảo vệ hộp nối | 6 | tấm | |
| 44 | Lắp đặt Roxtec | 1 | cái | |
| 45 | Khoan rút lõi bê tông M100 dày 20cm, đường kính mũi khoan D=200mm | 8 | lỗ | |
| 46 | Hố ga kéo cáp | 1 | bệ | |
| 47 | Hầm nối cáp | 3 | vị trí | |
| 48 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 241,36 | m2 | |
| 49 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 217,75 | m2 | |
| 50 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 | 317,5 | m2 | |
| 51 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 868,81 | m2 | |
| 52 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 108 | m2 | |
| 53 | Hoàn trả 1md bó vỉa BTXM 18x22x100 | 9 | md | |
| 54 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 95,2 | m2 | |
| 55 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 18,25 | md | |
| 56 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 10 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = 3xV. (V=2.401.000.000 VNĐ)Tính chất hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có hạng mục đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 2,8 km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.401.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.203.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 11 | Máy cắt đường | bộ | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi