Gói thầu: Bảo trì công trình đường thủy nội địa khu vực 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Bảo trì công trình đường thủy nội địa khu vực 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102334 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu giao thông (duy tu đường thủy) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 13:34:00 đến ngày 2022-01-25 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,287,703,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là22.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng bảo trì công trình đường thủy nội địa hoặc công trình giao thông (có hạng mục báo hiệu đường thủy, kè bờ) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 15,7 tỷ đồng (VNĐ)Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:1/ Hợp đồng tương tự;2/ Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thực hiện hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 1.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình bảo trì công trình đường thủy nội địa hoặc công trình giao thông (có hạng mục báo hiệu đường thủy, kè bờ) có giá trị hợp đồng ≥ 15,7 tỷ đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình bảo trì công trình đường thủy nội địa hoặc công trình giao thông (có hạng mục báo hiệu đường thủy, kè bờ).- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã phụ Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình bảo trì công trình đường thủy nội địa hoặc công trình giao thông (có hạng mục báo hiệu thủy, kè bờ)- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán hoặc Kinh tế.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình bảo trì công trình đường thủy nội địa hoặc công trình giao thông (có hạng mục báo hiệu thủy, kè bờ)- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ/ chuyên môn: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba trở lên.- Có thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 3.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ/ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề- Có thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 3.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu ≥ 90CV có trang bị cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90 CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu kéo ≥ 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sà lan ≥ 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa đóng cọc ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,8T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, máy thi công chuyên dùng hoặc hóa đơn , chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị AIS classB lắp đặt trên phương tiện công tác. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Camera lắp đặt trên phương tiện công tác (có GPS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ảnh có tích hợp tính năng định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn công suất ≥23kw, máy cắt, máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì công trình đường thủy nội địa khu vực 2 Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (duy tu đường thủy) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu gốc để phục vụ chứng minh khi yêu cầu. - Danh sách cán bộ chủ chốt. - Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ dịch vụ. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Đường thủy;
Đ/c: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải TP.HCM Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM Điện thoại: 028 38.290.451 Fax: 028 38.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. Điện thoại: (028) 38.224009 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Tp. Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM Điện thoại: 028 38.290.451 Fax: 028 38.290.458 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng móng D219, L=1m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Móng | 646 | |
| 2 | Bảo dưỡng cột D90, L=3,2m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 66 | |
| 3 | Bảo dưỡng cột D113,5, L=6m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 588 | |
| 4 | Bảo dưỡng cột D126,8, L=5,5m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 30 | |
| 5 | Bảo dưỡng cột D141,3, L=6,5m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 33 | |
| 6 | Bảo dưỡng bảng 1,2mx2,4m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 58 | |
| 7 | Bảo dưỡng bảng 1mx2m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 113 | |
| 8 | Bảo dưỡng bảng 0,8mx1,7m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 3 | |
| 9 | Bảo dưỡng bảng 0,7mx1,4m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 9 | |
| 10 | Bảo dưỡng bảng 1,5mx1,5m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 16 | |
| 11 | Bảo dưỡng bảng 1,2mx1,2m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 444 | |
| 12 | Bảo dưỡng bảng 1,2mx0,7m (tam giác) | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 96 | |
| 13 | Bảo dưỡng bảng 1,2mx0,8m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 67 | |
| 14 | Bảo dưỡng bảng 1,2mx0,4m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 28 | |
| 15 | Bảo dưỡng bảng 0,6mx0,6m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 176 | |
| 16 | Bảo dưỡng bảng 0,6mx0,4m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 66 | |
| 17 | Bảo dưỡng bảng 0,3mx0,4m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 338 | |
| 18 | Bảo dưỡng bảng 1mx3m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 44 | |
| 19 | Bảo dưỡng trụ đèn 12m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 18 | |
| 20 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 4 | |
| 21 | Thả phao D1200 | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phao | 88 | |
| 22 | Trục phao D1200 | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phao | 88 | |
| 23 | Bảo dưỡng xích phao D20 | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m | 1.440 | |
| 24 | Bảo dưỡng phao D1200 | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phao | 88 | |
| 25 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | công/cột/lần | 370 | |
| 26 | Hành trình bảo trì | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | km | 185,2 | |
| 27 | Bảo dưỡng móng D219, L=1m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Móng | 702 | |
| 28 | Bảo dưỡng cột D90, L=3,2m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 38 | |
| 29 | Bảo dưỡng cột D113,5, L=6m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 911 | |
| 30 | Bảo dưỡng cột D126,8, L=5,5m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 24 | |
| 31 | Bảo dưỡng cột D141,3, L=6,5m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 41 | |
| 32 | Bảo dưỡng cột D168,3, L=7,5m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 12 | |
| 33 | Bảo dưỡng bảng 1,2mx2,4m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 24 | |
| 34 | Bảo dưỡng bảng 1mx2m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 286 | |
| 35 | Bảo dưỡng bảng 0,8mx1,7m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 3 | |
| 36 | Bảo dưỡng bảng 0,7mx1,4m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 4 | |
| 37 | Bảo dưỡng bảng 1,8mx1,8m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 6 | |
| 38 | Bảo dưỡng bảng 1,5mx1,5m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 20 | |
| 39 | Bảo dưỡng bảng 1,2mx1,2m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 408 | |
| 40 | Bảo dưỡng bảng 1,2mx0,7m (tam giác) | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 48 | |
| 41 | Bảo dưỡng bảng 1,2mx0,8m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 46 | |
| 42 | Bảo dưỡng bảng 1,2mx0,4m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 10 | |
| 43 | Bảo dưỡng bảng 0,6mx0,6m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 48 | |
| 44 | Bảo dưỡng bảng 0,6mx0,4m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 14 | |
| 45 | Bảo dưỡng bảng 0,3mx0,4m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 113 | |
| 46 | Bảo dưỡng bảng 1mx3m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 12 | |
| 47 | Bảo dưỡng trụ đèn 12m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 3 | |
| 48 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 35 | |
| 49 | Thả phao D1200 | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phao | 179 | |
| 50 | Trục phao D1200 | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phao | 179 | |
| 51 | Bảo dưỡng xích phao D20 | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m | 2.745 | |
| 52 | Bảo dưỡng phao D1200 | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phao | 179 | |
| 53 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | công/cột/lần | 532 | |
| 54 | Hành trình bảo trì | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA/Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | km | 324,9 | |
| 55 | Sơn màu giữa kỳ móng D219, L=1m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Móng | 646 | |
| 56 | Sơn màu giữa kỳ cột D90, L=3,2m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 66 | |
| 57 | Sơn màu giữa kỳ cột D113,5, L=6m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 588 | |
| 58 | Sơn màu giữa kỳ cột D126,8, L=5,5m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 30 | |
| 59 | Sơn màu giữa kỳ cột D141,3, L=6,5m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 33 | |
| 60 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1,2mx2,4m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 58 | |
| 61 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1mx2m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 119,45 | |
| 62 | Sơn màu giữa kỳ bảng 0,8mx1,7m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 3 | |
| 63 | Sơn màu giữa kỳ bảng 0,7mx1,4m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 9 | |
| 64 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1,5mx1,5m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 16 | |
| 65 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1,2mx1,2m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 444 | |
| 66 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1,2mx0,7m (tam giác) | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 96 | |
| 67 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1,2mx0,8m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 67 | |
| 68 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1,2mx0,4m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 28 | |
| 69 | Sơn màu giữa kỳ bảng 0,6mx0,6m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 176 | |
| 70 | Sơn màu giữa kỳ bảng 0,6mx0,4m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 66 | |
| 71 | Sơn màu giữa kỳ bảng 0,3mx0,4m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 338 | |
| 72 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1mx3m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 44 | |
| 73 | Sơn màu giữa kỳ trụ đèn 12m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 18 | |
| 74 | Sơn màu giữa kỳ trụ đèn 18m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 4 | |
| 75 | Sơn màu giữa kỳ phao D1200 | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phao | 88 | |
| 76 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | công/cột/lần | 370 | |
| 77 | Hành trình bảo trì | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | km | 185,2 | |
| 78 | Sơn màu giữa kỳ móng D219, L=1m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Móng | 702 | |
| 79 | Sơn màu giữa kỳ cột D90, L=3,2m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 38 | |
| 80 | Sơn màu giữa kỳ cột D113,5, L=6m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 911 | |
| 81 | Sơn màu giữa kỳ cột D126,8, L=5,5m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 24 | |
| 82 | Sơn màu giữa kỳ cột D141,3, L=6,5m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 41 | |
| 83 | Sơn màu giữa kỳ cột D168,3, L=7,5m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 12 | |
| 84 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1,2mx2,4m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 24 | |
| 85 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1mx2m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 286 | |
| 86 | Sơn màu giữa kỳ bảng 0,8mx1,7m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 3 | |
| 87 | Sơn màu giữa kỳ bảng 0,7mx1,4m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 4 | |
| 88 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1,8mx1,8m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 6 | |
| 89 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1,5mx1,5m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 20 | |
| 90 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1,2mx1,2m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 408 | |
| 91 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1,2mx0,7m (tam giác) | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 48 | |
| 92 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1,2mx0,8m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 46 | |
| 93 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1,2mx0,4m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 10 | |
| 94 | Sơn màu giữa kỳ bảng 0,6mx0,6m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 48 | |
| 95 | Sơn màu giữa kỳ bảng 0,6mx0,4m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 14 | |
| 96 | Sơn màu giữa kỳ bảng 0,3mx0,4m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 113 | |
| 97 | Sơn màu giữa kỳ bảng 1mx3m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 12 | |
| 98 | Sơn màu giữa kỳ trụ đèn 12m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 3 | |
| 99 | Sơn màu giữa kỳ trụ đèn 18m | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 35 | |
| 100 | Sơn màu giữa kỳ phao D1200 | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Phao | 179 | |
| 101 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | công/cột/lần | 532 | |
| 102 | Hành trình bảo trì | HẠNG MỤC: SƠN MÀU GIỮA KỲ, PHÁT QUANG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | km | 324,9 | |
| 103 | Vệ sinh đèn trên cầu, cột | HẠNG MỤC: VỆ SINH ĐÈN NĂNG LƯỢNG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 3.996 | |
| 104 | Vệ sinh đèn trên trụ đèn H=12m | HẠNG MỤC: VỆ SINH ĐÈN NĂNG LƯỢNG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 216 | |
| 105 | Vệ sinh đèn trên trụ đèn H=18m | HẠNG MỤC: VỆ SINH ĐÈN NĂNG LƯỢNG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 48 | |
| 106 | Vệ sinh đèn NLMT trên phao | HẠNG MỤC: VỆ SINH ĐÈN NĂNG LƯỢNG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 1.092 | |
| 107 | Hành trình vệ sinh đèn | HẠNG MỤC: VỆ SINH ĐÈN NĂNG LƯỢNG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.222,4 | |
| 108 | Vệ sinh đèn trên cầu, cột | HẠNG MỤC: VỆ SINH ĐÈN NĂNG LƯỢNG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 1.404 | |
| 109 | Vệ sinh đèn trên trụ đèn H=12m | HẠNG MỤC: VỆ SINH ĐÈN NĂNG LƯỢNG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 36 | |
| 110 | Vệ sinh đèn trên trụ đèn H=18m | HẠNG MỤC: VỆ SINH ĐÈN NĂNG LƯỢNG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 432 | |
| 111 | Vệ sinh đèn NLMT trên phao | HẠNG MỤC: VỆ SINH ĐÈN NĂNG LƯỢNG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 2.148 | |
| 112 | Hành trình vệ sinh đèn | HẠNG MỤC: VỆ SINH ĐÈN NĂNG LƯỢNG HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | km | 3.898,8 | |
| 113 | Chống bồi rùa phao D1200 | HẠNG MỤC: CHỐNG BỒI RÙA HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | phao | 528 | |
| 114 | Chống bồi rùa phao D1200 | HẠNG MỤC: CHỐNG BỒI RÙA HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | phao | 1.074 | |
| 115 | Móng trụ đèn N3 bằng thép | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Móng | 3 | |
| 116 | Móng báo hiệu bằng thép - móng đôi | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Móng | 14 | |
| 117 | Móng báo hiệu bằng thép - móng đơn | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Móng | 25 | |
| 118 | Móng báo hiệu sạt lở bằng bê tông | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Móng | 2 | |
| 119 | Cột báo hiệu D113,5 dày 4mm, L=6m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 20 | |
| 120 | Cột báo hiệu D90 dày 2,9mm, L=4m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | |
| 121 | Cột báo hiệu D126,8mm, L=5,5m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | |
| 122 | Cột báo hiệu D141,3mm, L=6,5m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | |
| 123 | Cột báo hiệu D168,3mm, L=7,5m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | |
| 124 | Bảng báo hiệu 1,2m*2,4m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 2 | |
| 125 | Bảng báo hiệu 1m*2m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 10 | |
| 126 | Bảng báo hiệu 1,2m*1,2m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 16 | |
| 127 | Bảng báo hiệu tam giác 1,2m*0,7m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 2 | |
| 128 | Bảng báo hiệu 1,2m*0,8m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 2 | |
| 129 | Bảng báo hiệu 1,2m*0,4m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 2 | |
| 130 | Bảng báo hiệu VCN | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 2 | |
| 131 | Bảng phụ 0,4m*0,3m (cho trụ đèn N3) | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 2 | |
| 132 | Bảng báo hiệu 1,5m*1,5m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 2 | |
| 133 | Bảng báo hiệu 1,8m*1,8m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 2 | |
| 134 | Bảng báo hiệu 0,7m*1,4m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 2 | |
| 135 | Bảng báo hiệu 0,8m*1,7m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 2 | |
| 136 | Bảng báo hiệu tam giác 1,5m*0,8m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 2 | |
| 137 | Bảng báo hiệu tam giác 1,8m*1,0m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 2 | |
| 138 | Thay màn phản quang bảng báo hiệu | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 130 | |
| 139 | Chỉnh nghiêng báo hiệu | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Báo hiệu | 15 | |
| 140 | Di dời báo hiệu - móng đơn | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Báo hiệu | 7 | |
| 141 | Di dời báo hiệu - móng đôi | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Báo hiệu | 7 | |
| 142 | Lắp đặt, thay đèn trên trụ đèn 12m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 5 | |
| 143 | Lắp đặt, thay đèn trên trụ đèn 18m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 5 | |
| 144 | Trụ đèn ngã ba 18m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 2 | |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt phao D1200 | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 23 | |
| 146 | Thả lại phao bị đứt xích | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 15 | |
| 147 | Sửa chữa khung, chóp phao | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 2 | |
| 148 | Sửa chữa tiêu thị phao | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | |
| 149 | Sửa chữa vành chống va phao | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | |
| 150 | Sửa chữa phao bị vô nước | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | |
| 151 | Lắp đặt, thay đèn trên phao | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 26 | |
| 152 | Thay xích phao | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m | 150 | |
| 153 | Thay ma ní phao | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 154 | Thay con xoay phao | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 155 | Thay rùa cho phao | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Con | 10 | |
| 156 | Bảng báo hiệu trên cầu 1,2m*1,2m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 12 | |
| 157 | Bảng báo hiệu trên cầu C1.1.3-C1.1.4 | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 16 | |
| 158 | Bảng thước nước ngược (C5.2.1) | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 10 | |
| 159 | Bảng phụ 0,4m*0,3m (cho B5.1, C2.1, C2.3, C5.2.1) | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 5 | |
| 160 | Bảng phụ 0,4m*0,3m (cho C1.1.3, C1.1.4) | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 4 | |
| 161 | Thay màn phản quang báo hiệu trên cầu | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 90 | |
| 162 | Lắp đặt, thay đèn trên cầu bị mất, hư | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 80 | |
| 163 | Hành trình bảo trì báo hiệu | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Km | 500 | |
| 164 | Tháo dỡ mặt kè | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60 | |
| 165 | Đào phong hóa | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 100 | |
| 166 | Rải vải địa kỹ thuật (lớp dưới) | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 4 | |
| 167 | Đắp cát nền móng công trình (bù cát) | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 80 | |
| 168 | Rải vải địa kỹ thuật (lớp trên) | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 4 | |
| 169 | Làm tầng lọc đá 1x2 | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 55 | |
| 170 | SXLD ván khuôn viên bê tông | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 5 | |
| 171 | Sản xuất viên bê tông đá 1x2 M200 | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 21 | |
| 172 | Xếp viên bê tông mặt kè | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | viên | 3.500 | |
| 173 | Tháo dỡ kè cũ | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 200 | |
| 174 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 5 | |
| 175 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 58 | |
| 176 | Xếp đá khan, có chít mạch vữa M75 | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 200 | |
| 177 | Đóng cừ tràm móng cột | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 12 | |
| 178 | Làm và thả rọ đá KT(1x1x0,5)m chân mái | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Rọ | 12 | |
| 179 | Tháo dỡ lan can | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 400 | |
| 180 | Sản xuất kết cấu thép ống mạ kẽm lan can | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 7 | |
| 181 | Sản xuất kết cấu thép tấm mạ kẽm lan can | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 6 | |
| 182 | Bu long M20, L=300mm | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.200 | |
| 183 | Khoan lỗ D24, L=650mm | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | lỗ khoan | 1.200 | |
| 184 | Sika 731 (liên kết bulong) | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | |
| 185 | Lắp dựng lan can | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 400 | |
| 186 | Móng báo hiệu bằng thép | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Móng | 40 | |
| 187 | Cột báo hiệu D113,5 dày 4mm, L=6m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 40 | |
| 188 | Bảng báo hiệu 1,2m*2,4m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 6 | |
| 189 | Bảng báo hiệu 1,2m*1,2m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 21 | |
| 190 | Bảng báo hiệu tam giác 1,2m*0,7m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 20 | |
| 191 | Bảng báo hiệu 1,2m*0,4m | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 9 | |
| 192 | Lắp đặt đèn BH trên bờ | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 2 | |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt phao D1200 | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 2 | |
| 194 | Bảng báo hiệu B5.1 | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 14 | |
| 195 | Bảng báo hiệu C1.1.3-C1.1.4 | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 43 | |
| 196 | Bảng báo hiệu C5.2.1 (thước nước ngược) | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 16 | |
| 197 | Hành trình lắp đặt báo hiệu | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÁO HIỆU, KÈ BỜ; SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO HIỆU, LAN CAN HỆ THỐNG KÈ BỜ /Xem chương V yêu cầu về kỹ thuật | km | 230 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.23E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là22.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng bảo trì công trình đường thủy nội địa hoặc công trình giao thông (có hạng mục báo hiệu đường thủy, kè bờ) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 15,7 tỷ đồng (VNĐ)Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:1/ Hợp đồng tương tự;2/ Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thực hiện hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 1.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình bảo trì công trình đường thủy nội địa hoặc công trình giao thông (có hạng mục báo hiệu đường thủy, kè bờ) có giá trị hợp đồng ≥ 15,7 tỷ đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình bảo trì công trình đường thủy nội địa hoặc công trình giao thông (có hạng mục báo hiệu đường thủy, kè bờ).- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã phụ Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình bảo trì công trình đường thủy nội địa hoặc công trình giao thông (có hạng mục báo hiệu thủy, kè bờ)- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán hoặc Kinh tế.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình bảo trì công trình đường thủy nội địa hoặc công trình giao thông (có hạng mục báo hiệu thủy, kè bờ)- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 1 |
| 5 | Thuyền trưởng | 3 | - Trình độ/ chuyên môn: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba trở lên.- Có thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 3.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân có tay nghề | 10 | - Trình độ/ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề- Có thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 3.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu ≥ 90CV có trang bị cần trục | Công suất ≥ 90 CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Tàu kéo ≥ 150CV | Công suất ≥ 150CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Sà lan ≥ 400 tấn | Tải trọng ≥ 400T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Búa đóng cọc ≥ 1,8T | Công suất ≥ 1,8T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 16T | Công suất ≥16T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, máy thi công chuyên dùng hoặc hóa đơn , chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 6 | Thiết bị AIS classB lắp đặt trên phương tiện công tác. | - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê | 3 |
| 7 | Camera lắp đặt trên phương tiện công tác (có GPS) | - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê | 3 |
| 8 | Máy ảnh có tích hợp tính năng định vị GPS | - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy hàn công suất ≥23kw, máy cắt, máy khoan | - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi