Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh chạy thử Thiết bị bơm phần hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh chạy thử Thiết bị bơm phần hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126496 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu + Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 14:02:00 đến ngày 2022-01-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,303,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44045495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8809099E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu 02 hợp đồng như sau: + Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp. + Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị cho phần công việc tương tự tối thiểu là 672.213.310 đồng. - Trong trường hợp nhà thầu không có 01 hợp đồng hỗn hợp (bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp ) như nêu trên, nhà thầu có thể cung cấp 01 hợp đồng cung cấp Thiết bị bơm có giá trị tối thiểu là 537.769.848 đồng và 01 hợp đồng lắp đặt/sửa chữa, nâng cấp, cải tạo thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp có giá trị tối thiểu là 134.442.462 thì đồng được tính là 01 hợp đồng tương tự. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.313.310 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.344.626.620 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ngay sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về vấn đề bảo hành sản phẩm hoặc dịch vụ, trường hợp sản phẩm được cung cấp chính hãng thì sản phẩm, dịch vụ bảo hành phải có xác nhận của hãng sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (hoặc chủ nhiệm dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Điện, Cơ khí;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Có tài liệu chứng minh kèm theo).- Đã từng đảm nhiệm vị trí trực tiếp chỉ đạo thực hiện gói thầu (hoặc chủ nhiệm gói thầu) ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt Thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Điện, Cơ khí;- Đã được huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn, giám sát thi công thực hiện gói thầu ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt Thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề chuyên ngành điện, cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh chạy thử Thiết bị bơm phần hóa Đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 - NMNĐ Sơn Động 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu + Vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết và tài liệu theo các yêu cầu trong E-HSMT, catalog của nhà sản xuất kèm theo hàng hóa (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa nhà thầu đề xuất phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, Catalog của nhà sản xuất (nếu có), tài liệu chứng minh tương đương nếu chào hàng hóa tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá được vận chuyển đến chân công trình, chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và giá này đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Sơn Động – TKV
+ Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang
+ Điện thoại: 0204 3588 026 Fax: 0204 3588 211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng công ty Điện lực – TKV + Tầng 2 – tòa nhà San Nam, đường Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kế hoạch đầu tư vật tư – Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV + Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 0204 3588 026 Fax: 0204 3588 211 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch đầu tư vật tư – Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV + Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 0204 3588 026 Fax: 0204 3588 211 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm số 1 Đập nước số 1 (bơm + động cơ) | 1 | Bộ | Đáp ứng đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Hợp bộ van thủy lực đầu đẩy bơm 2 đập 2 | 1 | Bộ | Đáp ứng đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bơm nước sản xuất số 1 (bơm + động cơ) | 1 | Bộ | Đáp ứng đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bơm nước sinh hoạt số 1 (bơm + động cơ) | 1 | Bộ | Đáp ứng đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bơm nước lọc số 1 (bơm + động cơ) | 1 | Bộ | Đáp ứng đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bơm nước rửa ngược (bơm + động cơ) | 1 | Bộ | Đáp ứng đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bơm nước trung gian B dãy khử khoáng B (bơm + động cơ) | 1 | Bộ | Đáp ứng đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt Thiết bị bơm phần hóa | 1 | Hệ thống | Đáp ứng đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44045495E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8809099E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu 02 hợp đồng như sau: + Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp. + Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị cho phần công việc tương tự tối thiểu là 672.213.310 đồng. - Trong trường hợp nhà thầu không có 01 hợp đồng hỗn hợp (bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp ) như nêu trên, nhà thầu có thể cung cấp 01 hợp đồng cung cấp Thiết bị bơm có giá trị tối thiểu là 537.769.848 đồng và 01 hợp đồng lắp đặt/sửa chữa, nâng cấp, cải tạo thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp có giá trị tối thiểu là 134.442.462 thì đồng được tính là 01 hợp đồng tương tự. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.313.310 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.344.626.620 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ngay sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về vấn đề bảo hành sản phẩm hoặc dịch vụ, trường hợp sản phẩm được cung cấp chính hãng thì sản phẩm, dịch vụ bảo hành phải có xác nhận của hãng sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (hoặc chủ nhiệm dự án) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Điện, Cơ khí;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Có tài liệu chứng minh kèm theo).- Đã từng đảm nhiệm vị trí trực tiếp chỉ đạo thực hiện gói thầu (hoặc chủ nhiệm gói thầu) ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt Thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách an toàn, giám sát thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Điện, Cơ khí;- Đã được huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn, giám sát thi công thực hiện gói thầu ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt Thiết bị bơm trong hệ thống xử lý nước của nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công, lắp đặt | 10 | - Có chứng chỉ nghề chuyên ngành điện, cơ khí. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi