Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104780-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220104729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 14:19:00 đến ngày 2022-01-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,525,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.287557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu đã hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 2.467.527.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao Hợp đồng Thi công xây dựng công trình; Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ Đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu cung cấp để đối chứng khi có yêu cầu từ Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.467.527.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường hạng IV trở lên. Có kinh và đã hoàn thành với vai trò chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác hạ tầng kỹ thuật.01 kỹ sư Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường. Có trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.-01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác điện chiếu sáng.01 kỹ sư Chuyên ngành điện. Có trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình chiếu sáng tương tự.(kèm theo là các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường hoặc điện đã từng làm Quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông hoặc điện, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng làm Cán bộ an toàn lao đông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đặc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tự đổ >7T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu rung ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo Ao làng Là thôn, xã Định Long, huyện Yên Định
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh , địa chỉ: 02 LK 17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Định Long. Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Định Long. (Đăng tải thông tin mời thầu TVLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh , địa chỉ: 02 LK 17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Định Long. Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Định Long. (Đăng tải thông tin mời thầu TVLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND xã Định Long; + Bên mời thầu: UBND xã Định Long. Đăng tải thông tin mời thầu TVLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh; Thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh; thẩm định và phê duyệt E-HSMT: UBND xã Định Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Tư vấn LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Định Long. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Định Long;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Định Long. Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Định Long. (Đăng tải thông tin mời thầu TVLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: của Chủ đầu tư: UBND xã Định Long. Địa chỉ: xã Định Long, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Long. Địa chỉ: xã Định Long, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ tịch UBND xã Định Long: Địa chỉ: xã Định Long, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. SĐT: 0913.293.191 - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HẠ TẦNG
1Thu dọn cỏ rác quanh bờ ao và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhTheo phê duyệt tại chương V5công
2Nạo vét bùn ao (trừ phạm vi trồng sen)Theo phê duyệt tại chương V24,1034100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phê duyệt tại chương V24,103100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phê duyệt tại chương V24,103100m3/1km
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phê duyệt tại chương V72,7302100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phê duyệt tại chương V72,7302100m3
7Mua đất tại mỏ đất, cự ly vận chuyển 22.5kmTheo phê duyệt tại chương V8.000,3m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo phê duyệt tại chương V960,03610m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo phê duyệt tại chương V960,03610m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo phê duyệt tại chương V960,03610m3/1km
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch lát Terrazzo (KT 30x30x3)Theo phê duyệt tại chương V2.039,16m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo phê duyệt tại chương V2.039,16m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dầy 10cm)Theo phê duyệt tại chương V203,916m3
14Nilon lót đáy đổ bê tôngTheo phê duyệt tại chương V2.039,16m2
15Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo phê duyệt tại chương V3,2178m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phê duyệt tại chương V35,6252m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phê duyệt tại chương V1,7238m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phê duyệt tại chương V1,2915100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,0576tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,6515tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phê duyệt tại chương V5,1196m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt tại chương V1,9351100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,1441tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,9198tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo phê duyệt tại chương V10,1363m3
26Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo phê duyệt tại chương V3,3788m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phê duyệt tại chương V387,1144m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V387,114m2
29Mua và lắp đặt quả cầu trên trụTheo phê duyệt tại chương V86quả
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo phê duyệt tại chương V24,6675m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phê duyệt tại chương V1,035100m2
32Nilon lót đáy móngTheo phê duyệt tại chương V113,85m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo phê duyệt tại chương V4,025m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo phê duyệt tại chương V0,4032100m2
35Nilon lót đáy móngTheo phê duyệt tại chương V26,46m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phê duyệt tại chương V35,882m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt tại chương V2,7401100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo phê duyệt tại chương V0,2903tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V1.631cấu kiện
40Láng vữa chèn XM mác 100 (dầy 6cm mối nối)Theo phê duyệt tại chương V31,9676m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo phê duyệt tại chương V58,716m3
42Lót nilon bãi đúc cấu kiệnTheo phê duyệt tại chương V587,16m2
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phê duyệt tại chương V69,6981m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo phê duyệt tại chương V10,4027m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phê duyệt tại chương V0,3567100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phê duyệt tại chương V0,104100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo phê duyệt tại chương V1,405m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phê duyệt tại chương V0,0115100m2
49Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo phê duyệt tại chương V0,869m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phê duyệt tại chương V11,824m2
51Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo phê duyệt tại chương V2,268m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phê duyệt tại chương V19,761m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo phê duyệt tại chương V19,761m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V1,134m3
55Đất màu trồng câyTheo phê duyệt tại chương V6,72m3
56Mua và trồng cây bóng mát, Dgốc = 20-25cmTheo phê duyệt tại chương V21cây
57Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo phê duyệt tại chương V211cây/năm
58Hút nước trong ao bằng máy bơm nước động cơ diezel công xuất 75cvTheo phê duyệt tại chương V6ca
59Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất Theo phê duyệt tại chương V6,8792100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phê duyệt tại chương V6,879100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phê duyệt tại chương V6,879100m3/1km
62San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phê duyệt tại chương V6,879100m3
63Mua và trồng sen trong ao (bao gồm chăm sóc 1 năm) mật độ trông 2500 cây/haTheo phê duyệt tại chương V343,9575m2
64Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo phê duyệt tại chương V46,3782m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phê duyệt tại chương V345,7284m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phê duyệt tại chương V26,5621m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phê duyệt tại chương V0,6324100m2
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo phê duyệt tại chương V19,8161m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phê duyệt tại chương V1,6738100m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phê duyệt tại chương V55,8647m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phê duyệt tại chương V23,685m3
72Nilon lót đáy đổ bê tôngTheo phê duyệt tại chương V236,85m2
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo phê duyệt tại chương V23,685m3
B PHẦN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sáng M-1Theo phê duyệt tại chương V9móng
2Tiếp địa RC1 móng cột đènTheo phê duyệt tại chương V9bộ
3Cột tròn côn cao 8,5m, dày 4mm, DN 80/168, liền cần đơn dài 1,5m, bao gồm giá đỡ lắp 2 tấm pin NLMT và giá đỡ tủ điện thông minhTheo phê duyệt tại chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 80W-24V/DCTheo phê duyệt tại chương V9bóng
5Tấm pin NLMT Sola Panel SP 120-120WpTheo phê duyệt tại chương V18tấm
6Ác quy 12V/DC-120AhTheo phê duyệt tại chương V18bình
7Tủ điện chiếu sáng thông minhTheo phê duyệt tại chương V9tủ
8Vận chuyển đường dài cột đèn, bóng đèn và phụ kiện đường điện chiếu sángTheo phê duyệt tại chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.287557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu đã hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 2.467.527.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao Hợp đồng Thi công xây dựng công trình; Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ Đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu cung cấp để đối chứng khi có yêu cầu từ Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.467.527.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường hạng IV trở lên. Có kinh và đã hoàn thành với vai trò chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 -01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác hạ tầng kỹ thuật.01 kỹ sư Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường. Có trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.-01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác điện chiếu sáng.01 kỹ sư Chuyên ngành điện. Có trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình chiếu sáng tương tự.(kèm theo là các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường hoặc điện đã từng làm Quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).31
4 Cán bộ quản lý ATLĐ vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông hoặc điện, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng làm Cán bộ an toàn lao đông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông (đầm bàn) hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥250l hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn sắt thép hoạt động tốt1
5 Máy thủy bình hoạt động tốt1
6 Máy toàn đặc điện tử hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc hoạt động tốt2
8 Máy phát điện hoạt động tốt1
9 Máy đầm bê tông (đầm dùi) hoạt động tốt4
10 Ô tô tự đổ >7T hoạt động tốt2
11 Máy đào hoạt động tốt1
12 Máy ủi hoạt động tốt1
13 Lu rung ≥ 9 T hoạt động tốt1
14 Máy cắt gạch đá hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->