Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104806-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220104760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 14:12:00 đến ngày 2022-01-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,365,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09628E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng (được xác nhận bởi chủ đầu tư).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ phụ trách về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa khu phố Cao Lâm phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng , địa chỉ: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Bắc Hà; + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Thuận Phong. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn (Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Số 106 đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang (Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng , địa chỉ: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Thành phố từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa - phần xây dựng
1Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT35,924m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képChương V - E HSMT49,22m
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT13,64m
4Cửa inox 50x30x1,8mmChương V - E HSMT274,746kg
5Phụ kiên cửa D1Chương V - E HSMT1bộ
6Phụ kiên cửa S1Chương V - E HSMT20.0
7Cửa đi 2 cánh kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT7,56m2
8Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - E HSMT2bộ
9Cửa đi 1 cánh kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT4,08m2
10Phụ kiện cửa 1 cánhChương V - E HSMT2bộ
11Cửa sổ 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT6,48m2
12Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V - E HSMT3bộ
13Cửa sổ WCChương V - E HSMT0,36m2
14Phụ kiện cửa sổ WCChương V - E HSMT1bộ
15Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - E HSMT1,14m2
16Gia công, sản xuất inox làm khung cửa sổChương V - E HSMT74,2546kg
17Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoChương V - E HSMT47,38m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT38,5408m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT38,54081m2
20Tháo dỡ thiết bị, thu dọn vào khoChương V - E HSMT10Công
21Di chuyển đồ đạcChương V - E HSMT10Công
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT222,706m2
23Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT222,706m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT222,706m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT114,88m2
26Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT114,88m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT114,88m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT150,3956m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT39,0528m2
30Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT150,3956m2
31Trát trần, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - E HSMT39,0528m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT189,4484m2
33Trần nhôm, hệ khung xương trần nhôm, độ dày 0.65mm, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT59,99640.0
34Nẹp phào gỗ nam phi 10*90Chương V - E HSMT17,92m
35Công tác thông hút bể phốt 3m3Chương V - E HSMT1Trọn gói
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT17,4326m2
37Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT11,28m2
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT4,8348m2
39Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT4,8348m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4,8348m2
41Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT1,407m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1,407m2
43Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT10,5408m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT10,5408m2
45Xây tường ngăn vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,3168m3
46Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT18,096m2
47Lát gạch Ceramic chống trơn KT: 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,8568m2
48Tấm ngăn vệ sinh Compac HPLChương V - E HSMT5,34m3
49Chân Inox 1 chânChương V - E HSMT3cái
50Bản lề cửa Inox 304Chương V - E HSMT6bộ
51Khóa cửaChương V - E HSMT2bộ
52Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT217,6m2
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT32,64m3
54Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1088100m3
55Rải bạt nilong đổ bê tôngChương V - E HSMT217,6m2
56Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT32,64m3
57Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT6,88410m
58Mài mặt bê tôngChương V - E HSMT217,6m2
59Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,15m3
60Lát gạch gốm đỏ KT 500x500 cho sân sau nhà, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT15m2
61Phá dỡ tường bồn hoaChương V - E HSMT0,1525m3
62Đào móng bồn hoa, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,15151m3
63Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT0,459m3
64Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT11,772m2
65Lát đá bậc tam cấp (đá granite màu đen), vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT13,797m2
66Phá dỡ nền gạch ceramic trong nhà văn hóaChương V - E HSMT88,8304m2
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - E HSMT8,883m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V - E HSMT8,883m3
69Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT8,883m3
70Mua BT thương phẩm M200#Chương V - E HSMT9,0162m3
71Lát nền bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT88,8304m2
72Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT612,9074m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0,45mm, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT1,2329100m2
74Lợp mái che tường dạng vòm trên cao bằng tôn 11 sóng dày 0.45mm (tôn cách nhiệt)Chương V - E HSMT3,3166100m2
75Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mmChương V - E HSMT1,5018100m2
76Tôn úp nóc B400, dày 0.45mmChương V - E HSMT24,8m
77Mua inox 304 dày 0.45mm làm máng thu nướcChương V - E HSMT107,0136kg
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m(cao 6.7m)Chương V - E HSMT0,9396100m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm( 6.7-3.6)/1.2 = 2)Chương V - E HSMT1,8792100m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT10,3m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT10,31m2
82Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - E HSMT48,871m2
83Chống thấm bằng màng tự dính dày 1.5mmChương V - E HSMT48,871m2
84Mua vữa tự chảy không coChương V - E HSMT534,52kg
85Đổ vữa, xử lý chống thấmChương V - E HSMT48,871m2
86Đục bê tông quanh ống thoát nước mái để chống thấmChương V - E HSMT2công 3/7
87Xử lý chống thấm cổ ống bằng Băng Trương Nở Chống ThấmChương V - E HSMT0,22615m
88Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,126100m3
89Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,126100m3/1km
90Chữ inox mạ đồng dày 0.8mm, chữ nổi 3cm - CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂMChương V - E HSMT0,9m2
91Thép mạ kẽm 40x60x1.5 làm khung đỡ chữChương V - E HSMT31,0944kg
92Tấm nhôm hợp kim dày 0.5mm màu đỏ bọc khungChương V - E HSMT3,29m2
93Lắp dựng khung thépChương V - E HSMT0,0303tấn
94Phông rèm sân khấu, KT: 11x45 = 9m2Chất liệu: Vải nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore độ chun 2.5 lần(phụ kiện và lắp đặt)Chương V - E HSMT29,8m2
95Chữ inox mạ đồng dày 0.8mm, chữ nổi 3cm - NHÀ VĂN HÓA CAO LÂMChương V - E HSMT1,855m2
B Cấp thoát nước trong nhà
1Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT1bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - E HSMT1bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuChương V - E HSMT2bộ
4Vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ ra khỏi công trườngChương V - E HSMT4công
5Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT1bộ
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E HSMT1cái
7Chậu + Vòi chậu + SyphongChương V - E HSMT1bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam+Van xảChương V - E HSMT1bộ
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT1cái
10Phễu thu sàn (kèm si phông) D75Chương V - E HSMT2cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT1bể
12Van PhaoChương V - E HSMT2bộ
13Lắp đặt gương soi+phụ kiệnChương V - E HSMT1cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - E HSMT0,05100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - E HSMT0,05100m
18Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 25mmChương V - E HSMT1cái
19Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 32mmChương V - E HSMT1cái
20Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 40mmChương V - E HSMT1cái
21Tê inox đặc chủng xí bệt DN15Chương V - E HSMT1cái
22Lắp đặt tê inox đặc chủng xí bệt DN15Chương V - E HSMT1cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mmChương V - E HSMT1cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmChương V - E HSMT1cái
25Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmChương V - E HSMT1cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
27Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmChương V - E HSMT5cái
28Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmChương V - E HSMT10cái
29Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mmChương V - E HSMT10cái
30Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20mmChương V - E HSMT3cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmChương V - E HSMT1cái
32Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V - E HSMT5cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmChương V - E HSMT0,6100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm PN6 Class 2Chương V - E HSMT0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm PN6 Class 2Chương V - E HSMT0,5100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm PN6 Class 2Chương V - E HSMT0,1100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Class 2Chương V - E HSMT0,2100m
38Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x90mmChương V - E HSMT7cái
39Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT2cái
40Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT2cái
41Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmChương V - E HSMT1cái
42Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmChương V - E HSMT1cái
43Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmChương V - E HSMT1cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT10cái
45Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT4cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT6cái
47Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT3cái
48Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT20cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT10cái
50Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmChương V - E HSMT15cái
51Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT10cái
52Cầu chán rắc inox 304 DN80Chương V - E HSMT8cái
C Điện trong nhà
1Lắp đặt vỏ tủ điện 300x400x150Chương V - E HSMT1hộp
2Lắp đặt vỏ tủ điện 8 moduleChương V - E HSMT1hộp
3Lắp đặt các aptomat 2 pha 50AChương V - E HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha 32AChương V - E HSMT2cái
5Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AChương V - E HSMT6cái
6Lắp đặt các aptomat 1 pha 10AChương V - E HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT3cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
9Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT14cái
11Lắp đặt đèn LED Panel KT 600*600-48wChương V - E HSMT8bộ
12Lắp đặt đèn máng led tuyp gắn tường KT: 1233x48x68mm 1x18WChương V - E HSMT1bộ
13Lắp đặt đèn pha gắn tường 100WChương V - E HSMT8bộ
14Lắp đặt đèn ốp trần 18W-D220mm-1500LMChương V - E HSMT5bộ
15Lắp đặt đèn high bay 70w - D350Chương V - E HSMT8bộ
16Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V - E HSMT15m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT38m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT38m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT38m
20Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT410m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT136m
22Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V - E HSMT508m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT132m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmChương V - E HSMT122m
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT2máy
26Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V - E HSMT0,18100m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V - E HSMT14m
D Hệ thống âm thanh, mạng internet
1Lắp đặt bộ phát wifiChương V - E HSMT1Thiết bị
2Ổ cắm mạng đơnChương V - E HSMT1bộ
3Lắp đặt ổ cắm chìmChương V - E HSMT1Ổ cắm
4Cáp mạng cat6Chương V - E HSMT3m
5Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V - E HSMT0,310 m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT350m
7Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2Chương V - E HSMT341m
8Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w)Chương V - E HSMT6thiết bị
9Lắp đặt, hiệu chỉnh âm lyChương V - E HSMT1thiết bị
E Chi phí thiết bị
1Bộ điều khiển kết hợp bộ khuếch đại hệ thống âm thanh 240WChương V - E HSMT1cái
2Loa hộp treo tường 6WChương V - E HSMT6cái
3Micro phát thanh để bànChương V - E HSMT1cái
4Bộ phát wifi truy cập đồng thời 40 UserChương V - E HSMT1bộ
5Ghế gấp inox, đệm tựa mút KT: 456x450x830 mmChương V - E HSMT100chiếc
6Bàn hội trường, chất liệu gỗ Gụ, KT:D1750xR520xC720 mm, có hoa văn tinh xảo, đã qua xử lý, chống mối mọt, sơn PU màu nâu, có hộc để tài liệuChương V - E HSMT3chiếc
7Ghế hội trường 4 chân gỗ Gụ, KT: C1250xR650xS520 mmChương V - E HSMT12chiếc
8Bục tượng bác R900xS600xC1450 mm, chất liệu gỗ GụChương V - E HSMT1chiếc
9Tượng bác hồ bằng đồng 800x580mmChương V - E HSMT1bộ
10Bục phát biểu, KT: R900xS600xC1400 mm, chất liệu gỗ GụChương V - E HSMT1chiếc
11Kệ ti vi gỗ Gụ, chạm hoa văn tinh xảo KT: 1970x450x750 mmChương V - E HSMT1Cái
12Biển quốc hiệu Inox mạ vàngChương V - E HSMT1Chiếc
13Bộ sao vàng, búa liềm đường kính 40cm chất liệu micaChương V - E HSMT1bộ
14Rèm cửa chắn nắng. KT: 2x1.8x2.5 mChương V - E HSMT26m2
15Cây nước nóng lạnhChương V - E HSMT1Chiếc
16Máy lọc nước ROChương V - E HSMT1Chiếc
17Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều InverterChương V - E HSMT2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09628E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng (được xác nhận bởi chủ đầu tư).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư xây dựng+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ phụ trách về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy nén khí diezel Đang hoạt động bình thường1
3 Búa căn khí nén Đang hoạt động bình thường1
4 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường1
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường1
6 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường1
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đang hoạt động bình thường1
8 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->