Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 14:12:00 đến ngày 2022-01-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,365,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09628E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng (được xác nhận bởi chủ đầu tư).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ phụ trách về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa khu phố Cao Lâm phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Thành phố từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa - phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 35,924 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - E HSMT | 49,22 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 13,64 | m |
| 4 | Cửa inox 50x30x1,8mm | Chương V - E HSMT | 274,746 | kg |
| 5 | Phụ kiên cửa D1 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phụ kiên cửa S1 | Chương V - E HSMT | 2 | 0.0 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 7,56 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cửa đi 1 cánh kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 4,08 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa 1 cánh | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 6,48 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Cửa sổ WC | Chương V - E HSMT | 0,36 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ WC | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 1,14 | m2 |
| 16 | Gia công, sản xuất inox làm khung cửa sổ | Chương V - E HSMT | 74,2546 | kg |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Chương V - E HSMT | 47,38 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 38,5408 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 38,5408 | 1m2 |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị, thu dọn vào kho | Chương V - E HSMT | 10 | Công |
| 21 | Di chuyển đồ đạc | Chương V - E HSMT | 10 | Công |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 222,706 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 222,706 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 222,706 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 114,88 | m2 |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 114,88 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 114,88 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 150,3956 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 39,0528 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 150,3956 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 39,0528 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 189,4484 | m2 |
| 33 | Trần nhôm, hệ khung xương trần nhôm, độ dày 0.65mm, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 59,9964 | 0.0 |
| 34 | Nẹp phào gỗ nam phi 10*90 | Chương V - E HSMT | 17,92 | m |
| 35 | Công tác thông hút bể phốt 3m3 | Chương V - E HSMT | 1 | Trọn gói |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 17,4326 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 11,28 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 4,8348 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8348 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,8348 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,407 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1,407 | m2 |
| 43 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,5408 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 10,5408 | m2 |
| 45 | Xây tường ngăn vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3168 | m3 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,096 | m2 |
| 47 | Lát gạch Ceramic chống trơn KT: 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8568 | m2 |
| 48 | Tấm ngăn vệ sinh Compac HPL | Chương V - E HSMT | 5,34 | m3 |
| 49 | Chân Inox 1 chân | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 50 | Bản lề cửa Inox 304 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Khóa cửa | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 217,6 | m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 32,64 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1088 | 100m3 |
| 55 | Rải bạt nilong đổ bê tông | Chương V - E HSMT | 217,6 | m2 |
| 56 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,64 | m3 |
| 57 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 6,884 | 10m |
| 58 | Mài mặt bê tông | Chương V - E HSMT | 217,6 | m2 |
| 59 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,15 | m3 |
| 60 | Lát gạch gốm đỏ KT 500x500 cho sân sau nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15 | m2 |
| 61 | Phá dỡ tường bồn hoa | Chương V - E HSMT | 0,1525 | m3 |
| 62 | Đào móng bồn hoa, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,1515 | 1m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,459 | m3 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 11,772 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp (đá granite màu đen), vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,797 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch ceramic trong nhà văn hóa | Chương V - E HSMT | 88,8304 | m2 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - E HSMT | 8,883 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V - E HSMT | 8,883 | m3 |
| 69 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,883 | m3 |
| 70 | Mua BT thương phẩm M200# | Chương V - E HSMT | 9,0162 | m3 |
| 71 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 88,8304 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 612,9074 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 1,2329 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái che tường dạng vòm trên cao bằng tôn 11 sóng dày 0.45mm (tôn cách nhiệt) | Chương V - E HSMT | 3,3166 | 100m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 1,5018 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc B400, dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 24,8 | m |
| 77 | Mua inox 304 dày 0.45mm làm máng thu nước | Chương V - E HSMT | 107,0136 | kg |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m(cao 6.7m) | Chương V - E HSMT | 0,9396 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm( 6.7-3.6)/1.2 = 2) | Chương V - E HSMT | 1,8792 | 100m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 10,3 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 10,3 | 1m2 |
| 82 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - E HSMT | 48,871 | m2 |
| 83 | Chống thấm bằng màng tự dính dày 1.5mm | Chương V - E HSMT | 48,871 | m2 |
| 84 | Mua vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 534,52 | kg |
| 85 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Chương V - E HSMT | 48,871 | m2 |
| 86 | Đục bê tông quanh ống thoát nước mái để chống thấm | Chương V - E HSMT | 2 | công 3/7 |
| 87 | Xử lý chống thấm cổ ống bằng Băng Trương Nở Chống Thấm | Chương V - E HSMT | 0,2261 | 5m |
| 88 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,126 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,126 | 100m3/1km |
| 90 | Chữ inox mạ đồng dày 0.8mm, chữ nổi 3cm - CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM | Chương V - E HSMT | 0,9 | m2 |
| 91 | Thép mạ kẽm 40x60x1.5 làm khung đỡ chữ | Chương V - E HSMT | 31,0944 | kg |
| 92 | Tấm nhôm hợp kim dày 0.5mm màu đỏ bọc khung | Chương V - E HSMT | 3,29 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung thép | Chương V - E HSMT | 0,0303 | tấn |
| 94 | Phông rèm sân khấu, KT: 11x45 = 9m2Chất liệu: Vải nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore độ chun 2.5 lần(phụ kiện và lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 29,8 | m2 |
| 95 | Chữ inox mạ đồng dày 0.8mm, chữ nổi 3cm - NHÀ VĂN HÓA CAO LÂM | Chương V - E HSMT | 1,855 | m2 |
| B | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ ra khỏi công trường | Chương V - E HSMT | 4 | công |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chậu + Vòi chậu + Syphong | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam+Van xả | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phễu thu sàn (kèm si phông) D75 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 12 | Van Phao | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi+phụ kiện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê inox đặc chủng xí bệt DN15 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê inox đặc chủng xí bệt DN15 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm PN6 Class 2 | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm PN6 Class 2 | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm PN6 Class 2 | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Class 2 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x90mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 52 | Cầu chán rắc inox 304 DN80 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| C | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 300x400x150 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện 8 module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 32A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn LED Panel KT 600*600-48w | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn máng led tuyp gắn tường KT: 1233x48x68mm 1x18W | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn pha gắn tường 100W | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W-D220mm-1500LM | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn high bay 70w - D350 | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 38 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 38 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 38 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 410 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 136 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 508 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 132 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V - E HSMT | 122 | m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 2 | máy |
| 26 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 14 | m |
| D | Hệ thống âm thanh, mạng internet | |||
| 1 | Lắp đặt bộ phát wifi | Chương V - E HSMT | 1 | Thiết bị |
| 2 | Ổ cắm mạng đơn | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V - E HSMT | 1 | Ổ cắm |
| 4 | Cáp mạng cat6 | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V - E HSMT | 0,3 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 341 | m |
| 8 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Chương V - E HSMT | 6 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt, hiệu chỉnh âm ly | Chương V - E HSMT | 1 | thiết bị |
| E | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bộ điều khiển kết hợp bộ khuếch đại hệ thống âm thanh 240W | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Loa hộp treo tường 6W | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 3 | Micro phát thanh để bàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ phát wifi truy cập đồng thời 40 User | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế gấp inox, đệm tựa mút KT: 456x450x830 mm | Chương V - E HSMT | 100 | chiếc |
| 6 | Bàn hội trường, chất liệu gỗ Gụ, KT:D1750xR520xC720 mm, có hoa văn tinh xảo, đã qua xử lý, chống mối mọt, sơn PU màu nâu, có hộc để tài liệu | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| 7 | Ghế hội trường 4 chân gỗ Gụ, KT: C1250xR650xS520 mm | Chương V - E HSMT | 12 | chiếc |
| 8 | Bục tượng bác R900xS600xC1450 mm, chất liệu gỗ Gụ | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Tượng bác hồ bằng đồng 800x580mm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bục phát biểu, KT: R900xS600xC1400 mm, chất liệu gỗ Gụ | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Kệ ti vi gỗ Gụ, chạm hoa văn tinh xảo KT: 1970x450x750 mm | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Biển quốc hiệu Inox mạ vàng | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Bộ sao vàng, búa liềm đường kính 40cm chất liệu mica | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Rèm cửa chắn nắng. KT: 2x1.8x2.5 m | Chương V - E HSMT | 26 | m2 |
| 15 | Cây nước nóng lạnh | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 16 | Máy lọc nước RO | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều Inverter | Chương V - E HSMT | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09628E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng (được xác nhận bởi chủ đầu tư).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư xây dựng+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ phụ trách về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy nén khí diezel | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi