Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104908-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211284605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 14:24:00 đến ngày 2022-01-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,925,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.800.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền )
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc UBND xã Đắk Plao; hạng mục: Hội trường, cổng, tường rào
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk GLong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường An Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk GLong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk GLong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk GLong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7418100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán82,731m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,4348100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,9233m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1064tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8469tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1252tấn
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán94,2816m3
9Xây móng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,2754m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,7002100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,002m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1661tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2898tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,2287tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,8729100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3353100m3
B Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5751100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,5196m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1954tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1015tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,294tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3324tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,7958100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3936100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,9152100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,076m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,6604m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán34,0536m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0972tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0652tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0699tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5448tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7183tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1016tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,3084tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0231tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,6006tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1313tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán116,4936m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,1116m3
C Phần hoàn thiện
1Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán217,88m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán522,57m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán660,825m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51,5699m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán304,08m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán238,0796m
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán355,65m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán520,57m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán690,5m2
10Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán816,93m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,66m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,26m2
13Gia công, lắp dựng vách ngăn + cửa đi Composite (đã bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50,8m2
14Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán49,66m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,44m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,32m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán825,37m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán742,07m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250,56m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250,56m2
21Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,3043tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,3043tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,2003tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,2003tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán228,37181m2
26Cửa đi Mở quay 1 cánh nhựa lõi thép + PKKK khóa đơn điểm + kính 8mm cường lựcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,08m2
27Cửa đi Mở quay 2 cánh nhựa lõi thép + PKKK khóa đa điểm + kính cường lực 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,92m2
28Cửa đi nhựa lõi thép Mở quay 4 cánh + PKKK khóa đa điểm + kính 8mm cường lựcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,68m2
29Cửa sổ Mở trượt nhựa lõi thép 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt + kính cường lực 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33,2m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,08m2
31Gia công lan canTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3274tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán44,61481m2
33Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,68m2
34Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14m2
35Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,1072100m2
36Gia công xà gồ thép hệ xà treo thạch caoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,4866tấn
37Lắp dựng xà gồ thép hệ xà treo thạch caoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,4866tấn
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán381,8m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,0892100m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,7736100m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,7736100m2
D Cấp điện
1Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
2Lắp đặt đèn sát trần không có chụpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5bộ
6Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - đèn dây rọiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
15Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5m
16Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán650m
17Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán630m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán300m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán350m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
23Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
24Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
26Lắp đặt cáp tín hiệu - Cáp UTP CAT 6.4PAIRTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
E Chống sét
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,51m3
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
5Kéo rải dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0301tấn
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D27 (ống uPVC)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1m
F Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,44100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán90cái
4Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán72cái
7Lắp cầu chắn rác inoxTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28cái
G Cấp nước, vệ sinh
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1728100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1728100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,72100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
6Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,15100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
H Hầm tự hoại, giếng thấm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1296100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,4861m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,864m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2408m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,6175m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1444m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0476m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1048100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0098tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0194tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0143tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9075m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0288100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0153tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,056tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51 cấu kiện
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6552m3
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,46m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,72m2
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,72m2
I Phần Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2hộp
2Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
3Bình khí CO2 5kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
4Bình bột cứu hỏa 5kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
J Phần chống mối
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2535100m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25,345m3
K Phần san lấp
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9gốc
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán94,11m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,94m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1607100m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,393100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,1803m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5813100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6271100m3
10Phá dỡ hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán126,3277m2
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7387100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7387100m3
13Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4573100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,7058100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,7058100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,7058100m3/1km
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,1631100m3
L Hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,82100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7351m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,2241m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,212m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7752100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0653tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,205tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4738tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán105,3902m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2733100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,2432m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6702m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0602tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3602tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2621100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9468m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0119tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0388tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0236tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,036100m2
21Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3157tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,7033m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9518m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6336m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0458100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0521tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán471 cấu kiện
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán151 cấu kiện
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27m
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán233,3348m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,605m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán207,3348m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán207,3348m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán270,08m
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,925m2
36Lắp dựng cổng sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,844m2
37SX&Lắp dựng hàng rào song sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán89,44m2
38Hàng rào thép B40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80,1m2
M Sân bê tông
1Ni long lót nền chống thấm LDPETheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,3528100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,764m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,55100m
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,944m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2096m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,152m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,84m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.800.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
2 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền )1
4 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
11 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->