Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 14:24:00 đến ngày 2022-01-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,925,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.800.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc UBND xã Đắk Plao; hạng mục: Hội trường, cổng, tường rào 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk GLong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk GLong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7418 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 82,731 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,4348 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,9233 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1064 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8469 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1252 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 94,2816 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,2754 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,7002 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,002 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1661 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2898 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,2287 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,8729 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3353 | 100m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5751 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,5196 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1954 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1015 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,294 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3324 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,7958 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3936 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,9152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,076 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,6604 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 34,0536 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0972 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0652 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0699 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5448 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7183 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1016 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,3084 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0231 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,6006 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1313 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 116,4936 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,1116 | m3 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 217,88 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 522,57 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 660,825 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 51,5699 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 304,08 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 238,0796 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 355,65 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 520,57 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 690,5 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 816,93 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,66 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,26 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng vách ngăn + cửa đi Composite (đã bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50,8 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 49,66 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,44 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,32 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 825,37 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 742,07 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250,56 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250,56 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,3043 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,3043 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,2003 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,2003 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 228,3718 | 1m2 |
| 26 | Cửa đi Mở quay 1 cánh nhựa lõi thép + PKKK khóa đơn điểm + kính 8mm cường lực | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,08 | m2 |
| 27 | Cửa đi Mở quay 2 cánh nhựa lõi thép + PKKK khóa đa điểm + kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,92 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhựa lõi thép Mở quay 4 cánh + PKKK khóa đa điểm + kính 8mm cường lực | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,68 | m2 |
| 29 | Cửa sổ Mở trượt nhựa lõi thép 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt + kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,08 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3274 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 44,6148 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,68 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | m2 |
| 35 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,1072 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hệ xà treo thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,4866 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hệ xà treo thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,4866 | tấn |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 381,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,0892 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,7736 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,7736 | 100m2 |
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần không có chụp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - đèn dây rọi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 630 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cáp tín hiệu - Cáp UTP CAT 6.4PAIR | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,5 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0301 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D27 (ống uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | m |
| F | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 90 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72 | cái |
| 7 | Lắp cầu chắn rác inox | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28 | cái |
| G | Cấp nước, vệ sinh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1728 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| H | Hầm tự hoại, giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1296 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,486 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2408 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,6175 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1444 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,0476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1048 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0098 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0194 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0143 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9075 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0288 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0153 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,056 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6552 | m3 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,46 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,72 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,72 | m2 |
| I | Phần Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | hộp |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 3 | Bình khí CO2 5kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 4 | Bình bột cứu hỏa 5kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| J | Phần chống mối | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2535 | 100m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,345 | m3 |
| K | Phần san lấp | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 94,11 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,94 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1607 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,393 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,1803 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5813 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6271 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 126,3277 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7387 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7387 | 100m3 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4573 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,7058 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,7058 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,7058 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,1631 | 100m3 |
| L | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,82 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,735 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,2241 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7752 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0653 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,205 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4738 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 105,3902 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2733 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,2432 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6702 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0602 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3602 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2621 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9468 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0119 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0388 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0236 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3157 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,7033 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9518 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6336 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0458 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0521 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27 | m |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 233,3348 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,605 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 207,3348 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 207,3348 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 270,08 | m |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,925 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cổng sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,844 | m2 |
| 37 | SX&Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 89,44 | m2 |
| 38 | Hàng rào thép B40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80,1 | m2 |
| M | Sân bê tông | |||
| 1 | Ni long lót nền chống thấm LDPE | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,3528 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,764 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,55 | 100m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,944 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2096 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,152 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.800.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền ) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 11 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi