Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị quận Ninh Kiều năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc, thiết bị quận Ninh Kiều năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910093 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận, ngân sách phường và kinh phí hoạt động của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 16:08:00 đến ngày 2020-09-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính để bàn (Máy đồng bộ, nguyên chiếc) | 18 | Bộ | - Bộ xử lý (CPU): IntelCore® i5-9400 (2.9Ghz up to 4.10Ghz/9Mb/b6 nhân, 6 luồng) hoặc tương đương. - Ram (DDR4): 4GB (2666Mhz). - HDD: 1Tb-7200rpm Sata (Hỗ trợ 1 khe cắm M2). - DVD RW. - CardWireless. - Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit. - Keyboard + Mouse quang đồng bộ và tương thích. - Wifi+ Bluetooth. - Màn hình 18.5” Dell. - Thời gian bảo hành >= 12 tháng. | ||
| 2 | Laptop | 3 | cái | - CPU: Intel®CoreTM i5-10210U (1.60 Ghz upto 4.10 Ghz, Cache 6Mb) hoặc tương đương. - Ram: 4Gb. - HDD: 1Tb; DVDRW. - Màn hình Led 15.6 inch độ phân giải FHD. - Bluetooth/USB (3.1,2.0)/HDMi/L, Wifi chuẩn. - Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit. - Thời gian bảo hành >=12 tháng. | ||
| 3 | Máy in 1 | 5 | cái | - Loại in laser trắng đen đơn năng, khổ giấy A4. - Độ phân giải: (1.200 x 1.200) dpi. - Tốc độ in (A4): 1 mặt > 38 trang/phút và 2 mặt > 31trang/phút. - Tính năng: in 02 mặt tự động. - Giao tiếp, in ấn từ điện thoại di động với các ứng dụng Apple AirPrint, Mopria-certified, Google Cloud Print 2.0; kết nối USB 2.0 tốc độ cao, 1 host USB, 1 mạng Giagabit Ethernet 10/100/111T. - Màn hình 2L-LCD. - Bộ nhớ chuẩn 256 Mb, bộ xử lý CPU 1200 Mhz. - Khay giấy: 250 tờ tiêu chuẩn, 100 tờ đa năng, 150 tờ giấy ra. - Thời gian bảo hành >= 12 tháng. | ||
| 4 | Máy in 2 | 1 | cái | - Khổ giấy: A3, A4 - Tốc độ in: 25 trang/ phút (A4 & letter), 15 trang / phút A3. - Chíp xử lý: 460MHz. - Bộ nhớ: 32MB có thể mở rộng lên 128MB. - Độ phân giải: 1200dpi-effective output (600x600dpi - FastRes 1200). - Công suất in/Tháng: 50,000 tờ/tháng. - Khay đựng giấy: 250 tờ và 100 tờ. - Cổng giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0 & parallel. - Ngôn ngữ in: PCL 5e, 6, & HP PS L3 emulation. - Khối lượng: 20.2Kg - Thời gian bảo hành: >= 12 tháng. | ||
| 5 | Máy in 3 | 8 | cái | - Loại máy in Laser A4 trắng đen. - Công suất 1.000 trang/tháng, tốc độ 8 trang/phút. - Bộ nhớ 8Mb, độ phân giải in 600×600 dpi. - Máy in nóng sẽ tạm ngừng, kích hoạt chế độ Cooling down. - Thời gian bảo hành: >= 12 tháng. | ||
| 6 | Máy in 4 | 5 | cái | - In giấy A4 trắng đen. - Tốc độ in: 12-15 trang/phút. - Độ phân giải: 2400 x 600 dpi. - Bộ nhớ trong: 02 Mb. - Khay giấy tự động: 150 tờ A4. - Thời gian bảo hành >= 12 tháng. | ||
| 7 | Máy scan | 4 | cái | - Tốc độ scan 1 mặt 25 tờ/phút, 2 mặt 50 tờ/phút, khay nạp tài liệu 30 tờ A4, Card, quét gấp A3, quét tài liệu dài 3 mét, tương thích HĐH Mac. - Tính năng scan và quét di động, cảm biến hình ảnh CIS, scan 2 mặt tự động. - Độ phân giải: 600 x 600 dpi. - Công nghệ quét: CMOS CIS; LED (R,G,B). - Kích thước 300x217x156 mm; trọng lượng 2,7Kg. - Cổng giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed. - Khay nạp giấy 30 tờ. - Công suất 1.500 bản/ngày. - Thời gian bảo hành: >= 12 tháng. | ||
| 8 | Máy photocopy | 1 | cái | - Tốc độ 28 tờ A4/ phút (bao gồm bộ nạp và đảo). - Khổ giấy: A3/A4/A5R. - Khay đựng giấy: 500 tờ x 2 khay. - Khay nạp tay: 100 tờ. - Phóng to, thu nhỏ: 25% - 400%. - Số bản chụp liên tục: 01-9.999 bản/lần - Có sẵn: bộ nạp và kéo bản gốc, đảo mặt bản sao tự động. - Thời gian khởi động 20 giây. - Bản chụp đầu tiên 7 giây. - Độ phân giải: 1200 x 600; 2400x6000 dpi (tăng cường) - Chia bộ điện tử tự động, lưu trữ tài liệu copy ra không cần bản gốc - Có sẵn chức năng in mạng, scan mạng màu, Internet, Fax. - Dung lượng bộ nhớ: 2Gb. - Màn hình LCD cảm ứng chuẩn màu điều khiển 7 inch. - Kèm theo 01 chân đế. - Thời gian bảo hành: >= 12 tháng. | ||
| 9 | Máy điều hòa 01 | 5 | bộ | Sản phẩm phù hợp đặc tính, kỹ thuật, công nghệ như sau: - Công suất lạnh 2 HP - 18.000 Btu/h. - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh). - Phạm vi làm lạnh: từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3). - Công nghệ inverter (tiết kiệm điện). - Công suất tiêu thụ điện trung bình = 12 tháng. | ||
| 10 | Máy điều hòa 02 | 1 | bộ | Sản phẩm phù hợp đặc tính, kỹ thuật, công nghệ như sau: - Công suất lạnh 1,5 HP - 12.000 Btu/h. - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh). - Phạm vi làm lạnh: từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3). - Công nghệ inverter (tiết kiệm điện). - Công suất tiêu thụ điện trung bình = 12 tháng. | ||
| 11 | Tủ đựng tài liệu | 8 | cái | - Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi, thiết kế 08 ngăn hộc; 8 cánh cửa hoặc 4 cánh cửa (mỗi cánh cửa đóng 2 ngăn hộc), mỗi cửa có ổ khóa liền tay nắm. - Kích thước: C1.830 x R1.000 x S450. - Mục đích sử dụng: chứa tài liệu, hồ sơ - Chịu đựng lực va đập, không ảnh hưởng thời tiết xấu, mối mọt, cong vênh, ẩm mốc. - Bảo hành: >= 03 năm. | ||
| 12 | Bàn ghế làm việc | 6 | bộ | - Loại trang bị đơn vị cấp quận. - Bàn: Loại gỗ cao su, gỗ tự nhiên, bàn được sơn phủ PU 06 lớp chống thấm nước, chống trầy xước.Mặt bàn có viền nẹp đố. Bàn gồm 02 hộc kéo và 01 cánh mở. Quy cách: 60x120x75 cm; - Ghế đai gỗ tự nhiên. Kích thước: 450x450x900mm. | ||
| 13 | Bộ bàn ghế họp | 1 | bộ | - Bàn họp 20 chỗ ngồi hình chữ nhật. Loại gỗ cao su. Quy cách: 60x120x75 cm - Loại ghế đai, gồm 20 cái/bộ. Loại gỗ cao su. Quy cách: 450x450x900 mm | ||
| 14 | Bàn hội trường | 56 | cái | - Khung sắt mẫu bàn hình chữ nhật, mặt bàn gỗ melamine, ngăn bàn khungnan ống thép, khung thép sơn tĩnh điện. - Chân bàn có thể gập, xếp lại, đế chân bàn nút nhựa. - Quy cách: R1.200 x S450 x C750 | ||
| 15 | Ghế hội trường | 112 | cái | - Thiết kế khung thép sơn màu, chân tĩnh. Đệm ngồi và tựa lưng được bọc vải. - Kích thước: Ống thép 20×20: R450 x S570 x C1.010 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi