Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên (Đoạn từ nhà Hải Lệ đến nhà ông Tuân)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên (Đoạn từ nhà Hải Lệ đến nhà ông Tuân) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Quảng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 14:39:00 đến ngày 2022-01-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,774,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên (Đoạn từ nhà Hải Lệ đến nhà ông Tuân) Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên (Đoạn từ nhà Hải Lệ đến nhà ông Tuân) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Quảng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018; 2019; 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Châu (Địa chỉ: Xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Châu (Địa chỉ: Xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Quảng Châu (Địa chỉ: Xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quảng Châu (Địa chỉ: Xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V- E-HSMT | 1,173 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 3 | Đào xúc bê tông phá dỡ - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,1081 | 100m3 |
| 4 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường | Chương V- E-HSMT | 931,48 | m3 |
| 5 | Đào đánh cấp nền đường - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 7,25 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1.143,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường, taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 5,7735 | 100m3 |
| 8 | Đất mua ngoài | Chương V- E-HSMT | 777,83 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,6 | 100m |
| 10 | Phên nứa B=0,6m | Chương V- E-HSMT | 46 | m |
| 11 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 2,9398 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 10,2417 | 100m3 |
| 13 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 6,1109 | 100m3 |
| 14 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V- E-HSMT | 4,3886 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 27,9932 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 27,9932 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V- E-HSMT | 2.521,78 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 2.521,78 | m3 |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V- E-HSMT | 2.521,78 | m3 |
| 20 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V- E-HSMT | 780,7988 | m3 |
| 21 | Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 780,7988 | m3 |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V- E-HSMT | 780,7988 | m3 |
| 23 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V- E-HSMT | 1.143,4649 | m3 |
| 24 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 1.143,4649 | m3 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V- E-HSMT | 1.143,4649 | m3 |
| B | Vậm chuyển vật liệu đi đổ: | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải đi đổ, phạm vi ≤ 4km-đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 9,3873 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải đi đổ, phạm vi ≤ 4km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 15,8305 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ, phạm vi ≤ 4km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,1081 | 100m3 |
| C | II. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng biển báo, cọc tiêu, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,95 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chương V- E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu | Chương V- E-HSMT | 0,1755 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 41 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn đỏ cọc tiêu | Chương V- E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 8 | Sơn trắng cọc tiêu | Chương V- E-HSMT | 34,44 | m2 |
| D | III. THOÁT NƯỚC, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Tát nước phục vụ thi công | Chương V- E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng cống, rãnh, tường chắn - đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 608,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ vây, lấp hố móng rãnh, tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 6,2414 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 254,6 | 100m |
| 5 | Phên nứa B=0,6m | Chương V- E-HSMT | 435,4 | m |
| 6 | Đắp cát lấp hố móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1701 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn | Chương V- E-HSMT | 58,91 | m3 |
| 8 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 229,59 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 237,02 | m3 |
| 10 | Làm khe nún bằng bao tảo tẩm nhựa 3 lớp | Chương V- E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông móng cống | Chương V- E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông tường đầu cống | Chương V- E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu cống M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông thân cống, hèm phai | Chương V- E-HSMT | 1,0095 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thân cống, hèm phai M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 8,98 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 19,6252 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thân rãnh, hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 87,32 | m3 |
| 22 | Cốt thép tường thân cống, rãnh ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 7,938 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường thân cống, rãnh ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 1,0702 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 5,7192 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan cống, rãnh đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 34,38 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan cống, rãnh, lưới chắn rác ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 4,1576 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan cống, rãnh, lưới chắn rác ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 2,0953 | tấn |
| 28 | Gia công lưới chắn rác | Chương V- E-HSMT | 0,9492 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V- E-HSMT | 0,9492 | tấn |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, TT tiêu chuẩn tương đương HL93, đoạn ống dài 1m, ĐK D600mm | Chương V- E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt thân rãnh, tấm đan cống, rãnh | Chương V- E-HSMT | 1.280 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào thanh thải bờ vây phục vụ thi công tường chắn, cống - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,8315 | 100m3 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V- E-HSMT | 90,02 | tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V- E-HSMT | 90,02 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V- E-HSMT | 416 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Chương V- E-HSMT | 416 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V- E-HSMT | 29,802 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V- E-HSMT | 29,802 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V- E-HSMT | 186,1774 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 186,1774 | tấn |
| 41 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V- E-HSMT | 186,1774 | tấn |
| 42 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V- E-HSMT | 186,1774 | tấn |
| 43 | Vận chuyển đá hộc, 10m khởi điểm | Chương V- E-HSMT | 559,932 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đá hộc, 10m tiếp theo | Chương V- E-HSMT | 559,932 | m3 |
| 45 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đá hộc | Chương V- E-HSMT | 559,932 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi