Gói thầu: Cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa các hệ thống kỹ thuật tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa các hệ thống kỹ thuật tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177445 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm CCDC của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 15:03:00 đến ngày 2022-01-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,179,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa các hệ thống kỹ thuật tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Mua công cụ, dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa các hệ thống kỹ thuật tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm CCDC của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampe kìm | 1 | Cái | Ampe kìm có mã hiệu CM4373 của hãng HIOKI hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau: AC/DC 2000A; True RMS.Nhà thầu phải cam kết bảo hành 12 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 2 | Bộ hoa thị (từ 9 đến 40) | 3 | Bộ | Bộ lục giác sao hoa khế gồm 8 cây TX9-TX40 có mã hiệu 162S-TXKU của hãng ELORA hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- Chi tiết bao gồm: 8 cây từ TX9, 10, 15, 20, 25, 27, 30, 40. Nhà thầu phải cam kết bảo hành 12 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 3 | Bộ khẩu 37 chi tiết | 1 | Bộ | Bộ khẩu 1/4 inch & 3/8 inch gồm 37 chi tiết có mã hiệu 89-518 của hãng Stanley hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết bảo hành 12 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 4 | Bộ khẩu đa năng 26 chi tiết từ 8mm đến 32mm | 1 | Bộ | Bộ khẩu đa năng 26 chi tiết từ 8mm đến 32mm có mã hiệu 16-26 của hãng ELOFORT hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết bảo hành 12 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 5 | Bộ khoét lỗ kim loại Ø16 - Ø 30 | 1 | Bộ | Bộ 5 mũi khoét kim loại HSS 16-30mm | ||
| 6 | Bộ lục giác đầu bi 9 cây | 3 | Bộ | Bộ lục giác đầu bi 9 cây có mã hiệu 159SKU của hãng ELORA hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- Chi tiết bao gồm: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10mmNhà thầu phải cam kết bảo hành 12 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 7 | Bộ lục giác mini (9 cây) | 2 | Bộ | Bộ lục giác mini (9 cây) có mã hiệu 69-256 của hãng Stanley hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- Bộ gồm 9 cây hệ mm: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10mmNhà thầu phải cam kết bảo hành 12 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 8 | Bộ Ta rô ( Loại 40 chi tiết tạo ren trong và ren ngoài) | 1 | Bộ | Bộ Ta rô loại 40 chi tiết tạo ren trong và ren ngoài của hãng SKC hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- 1 dưỡng đo ren- 1 vít dẹp- 1 tay quay tarô- 2 tay quay chữ T- 34 mũi tarô ren trong và ngoàiM 3 x 0.6,M 8 x 1.25,M 5 x 0.8,M 12 x 1.5, M 4 x 0.75, M 10 x 1.5, M 7 x 0.75, 1/8M 5 x 0.9, M 12 x 1.75, M 7 x 0.75, M 6 x 1.0, M 3 x 0.5, M 8 x 1.0M 7 x 1.0, M 4 x 0.7, M 10 x 1.25Nhà thầu phải cam kết hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 9 | Bộ tô vít và kìm cách điện | 3 | Bộ | Bộ Tô vít và kìm cách điện 1000V có mã hiệu 9-40618GP của hãng KINGTONY hoặc tương đương bao gồm tối thiểu: 01 kìm cắt, 01 kìm điện, 01 kìm mỏ nhọn, 02 tô vít +, 02 tô vít -, 01 bút thử điện.Nhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 10 | Dây thông tắc (Loại 5m) | 2 | Sợi | Dây thông tắc loại 5m | ||
| 11 | Đèn pin đội đầu 3 bóng T6 LED | 3 | Cái | Đèn pin đội đầu 3 bóng T6- Loại bóng: 3 bóng LED CREE XML-T6 tuổi thọ 100.000h- Công suất bóng: 30W (mỗi bóng 10W)- Độ sáng: 3000L- Chế độ sáng: 4 chế độ sáng (1 bóng chính, 2 bóng phụ, cả 3 bóng, nhấp nháy SOS- Loại pin: 2 pin sạc18650 3.7V dung lượng 6000mAh - Chất liệu vỏ: hợp kim nhôm +ABS- Dây đeo, kẹp: có- Sạc: AC 220VNhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 12 | Đèn pin LED loại sạc | 6 | Cái | Đèn pin có mã hiệu XML-005/ TS-689 của hãng ULTRAFIRE XML/ Tiross hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau: Công suất 3W; nguồn sạc 220V; thời gian sạc: 9-12h; số lượng bóng đèn 19 bóng led; khả năng chiếu xa >= 200 mét.Nhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 13 | Đục bê tông đầu nhọn dài 250 | 1 | Cái | Kích thước: Dài 250mm | ||
| 14 | Gạt đẩy sàn bằng inox | 3 | Chiếc | Gạt đẩy sàn bằng inox- Chất liệu: Thân bằng INOX 304; lưỡi cạo bằng cao su.- Kích thước tay cầm: Chiều cao 80cm, chiều dài 85cm.- Kích thước lưỡi gạt rộng 1,2m | ||
| 15 | Kìm cá sấu 12" | 1 | Cái | Kìm nước 12" có mã hiệu 87-623 của hãng STANLEY hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 16 | Kìm cá sấu 14" | 1 | Cái | Kìm nước (Mỏ lết răng) 14"/350mm có mã hiệu 87-624 của hãng STANLEY hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 17 | Kìm cá sấu 24" | 1 | Cái | Mỏ lết răng 24 inch có mã hiệu 87-626 của hãng STANLEY hoặc tương đương Nhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 18 | Kìm cắt | 1 | Cái | Kìm cắt 130mm có mã hiệu 32-160 của hãng ELOFORT hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 19 | Kìm chết ( Dài 250mm) | 4 | Cái | Kìm chết 250mm có mã hiệu 84-371 (84-371-1-S) của hãng Stanley hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 20 | Kìm mỏ nhọn ( Dài 150mm) | 4 | Cái | Kìm mũi nhọn 150mm có mã hiệu 350-150 của hãng Fujiya hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 21 | Kìm mở phanh | 3 | Bộ | Kìm mở phanh 7 inch có mã hiệu SCP-172LL của hãng KTC hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 22 | Kìm mỏ quạ 250mm | 2 | Cái | Kìm mỏ quạ 250 mm có mã hiệu 134-250 của hãng ELORA hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 23 | Kìm rút đinh tán | 1 | Cái | Kìm bấm rivet, kềm bấm đinh tán 280mm, rút đinh tán nhôm có mã hiệu 462 của hãng ELORA hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- Chiều dài tổng kìm bấm Rivet: 280 mm.- Bấm được 4 đầu Rivet có đường kính như sau: 2.4, 3.2, 4.0 and 4.8mmNhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 24 | Máy phun rửa áp lực | 2 | Cái | Máy phun xịt rửa mini có mã hiệu V9 của hãng TONYSON hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- Công suất: 1,8 Kw- Điện áp: 220 V- Tốc độ: 2850 V/p- Áp lực: 90 Bar- Lưu lượng: 8 L/p- Chiều dài dây xịt: 10mPhụ kiện- Đầu kết nối ống nước với máy/ Đầu nối dây/ Núm lọc nước vào/ Dây nước ra/ Đầu lọc nước/ Bán súng/ Dây nước vàoNhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 25 | Máy sấy | 1 | Cái | Máy sấy tóc có mã hiệu HDB-1861 của hãng Bluestone hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- Hiệu điện thế: 220-240V/50-60Hz- Công suất: 2200WNhà thầu phải cam kết bảo hành 12 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 26 | Máy thổi bụi | 1 | Cái | Máy thổi có mã hiệu GBL 620 của hãng Bosch hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- Công suất: 620W- Tốc độ không tải: 16000 v/p- Lưu lượng khí: 3.5 m3/phútNhà thầu phải cam kết bảo hành 12 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 27 | Mỏ hàn xung | 1 | Cái | Mỏ hàn xung có mã hiệu AK-400W của hãng AK hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- Công suất: 400w- Hiệu suất: hàn dây điện 6li trở xuống- Thời gian gia nhiệt: 0,5 giây chảy thiếc- Nhiệt độ tối đa đầu mũi hàn: 900°C- Kích thước dây đồng cuộn sơ cấp: 0,5mmNhà thầu phải cam kết bảo hành 12 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 28 | Mỏ lết 4 inch | 2 | Cái | Mỏ lếch 4 inch, 100mm có mã hiệu MW-HD10 của hãng MCC hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- Chiều dài tổng hệ mét: 100mm.- Hệ inch: 4 inch.- Độ mở ngàm: Ø13mm.- Độ mở ngàm hệ inch: 1/2 inch.- Vật liệu: Chrome VanadiumNhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 29 | Mỏ lết 150mm | 3 | Cái | Mỏ lết 6"/150mm có mã hiệu 87-431của hãng Stanley hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 30 | Mỏ lết 10 inch | 2 | Cái | Mỏ lết 10 inch, dài 250mm, độ mở ngàm Ø29mm có mã hiệu MW-HD25 của hãng MCC hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- Chiều dài tổng hệ mét: 250mm.- Chiều dài tổng hệ inch: 10 inch.- Độ mở ngàm: Ø29mm.- Độ mở ngàm hệ inch: 1.1/8 inch.Nhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 31 | Mỏ lết 12 inch | 2 | Cái | Mỏ lết 12 inch, dài 300mm, độ mở ngàm Ø20mm có mã hiệu MW-HD30 của hãng MCC hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- Chiều dài tổng hệ mét: 300mm.- Chiều dài tổng hệ inch: 12 inch.- Độ mở ngàm: 34mm.- Độ mở ngàm hệ inch: 1.5/26 inch.Nhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 32 | Súng bắn silicol | 1 | Cái | Súng bắn silicon có mã hiệu THT21509 của hãng Total hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 33 | Thang kỹ thuật | 6 | Bộ | Thang kỹ thuật (phục vụ cho việc vận hành và bảo trì bảo dưỡng tại các vị trí chute và sorter của hệ thống xử lý hành lý nhà ga T2). Trong đó:- Thang kỹ thuật tại vị trí sorter:+ KT: 1750 x 1500 x 760 mm+ Vật liệu: Thép hộp dầy 3 mm, kích thước 50 x 50 mm.+ Số lượng: 03 bộ- Thang kỹ thuật tại vị trí infeed CD:+ KT: 1900 x 1800 x 760 mm+ Vật liệu: Thép hộp dầy 3 mm, kích thước 50 x 50 mm.+ Số lượng: 01 bộ- Thang kỹ thuật tại vị trí đảo đi 1-2 và đảo đi 3-4+ KT thang: 4000 x 1200 mm+ KT sàn: 1400 x 1150 mm+ Số lượng: 02 bộNhà thầu phải cam kết bảo hành 12 tháng, hàng hóa mới 100%, | ||
| 34 | Thang nhôm chữ A cao 3m | 1 | Cái | Thang nhôm chữ A cao 3m- Kích thước: 03 mét- Chất liệu: NhômNhà thầu phải cam kết bảo hành 12 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 35 | Thước sắt ( Loại 5m) | 1 | Cái | Thước cuốn thép 5m có mã hiệu STHT36194 của hãng STANLEY hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 36 | Thụt cao su | 1 | Cái | Thụt cao su | ||
| 37 | Tô vít 2 cạnh (Loại 2 x 100mm) | 3 | Cái | Tô vít hai cạnh 2x100 mm có mã hiệu STMT60809-8 của hãng Stanley hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 38 | Tô vít 4 cạnh (Loại 2 x 100 mm) | 3 | Cái | Tô vít bốn cạnh 2x100 mm có mã hiệu STHT65167-8 của hãng Stanley hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 39 | Tô vít 2 cạnh (Loại 3*100mm) | 4 | Cái | Tô vít 2 cạnh, 3x100mm đầu có từ có mã hiệu STMT60818-8 của hãng Stanley hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 40 | Tô vít 4 cạnh (Loại 3*100mm) | 3 | Cái | Tô vít 4 cạnh 3x100mm đầu có từ có mã hiệu 65-158 của hãng Stanley hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 41 | Tô vít 2 cạnh (Loại 4*150mm) | 1 | Cái | Tô vít 2 cạnh loại 4x150mm có mã hiệu STMT60828-8 của hãng Stanley hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 42 | Tô vít 4 cạnh (Loại 4*150mm) | 4 | Cái | Tô vít 4x150mm có mã hiệu 46-336 của hãng Crosman hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 43 | Tô vít 2 cạnh (Loại 5*250mm) | 4 | Cái | Tô vít 2 cạnh loại 6.5 x 150mm có mã hiệu STMT60828-8 của hãng Stanley hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 44 | Tô vít 4 cạnh (Loại 5*250mm) | 4 | Cái | Tô vít 5x250mm có mã hiệu AK-7132 của hãng Asaki hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 45 | Tô vít 2 cạnh (Loại 8 x 250mm) | 3 | Cái | Tô vít hai cạnh 8 x 250 mm có mã hiệu 65-174 của hãng Stanley hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 46 | Tô vít 4 cạnh (Loại 8 x 250mm) | 3 | Cái | Tô vít bốn cạnh 8 x 250 mm có mã hiệu 65-174 của hãng Stanley hoặc tương đươngNhà thầu phải cam kết bảo hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 47 | Tô vít đóng | 1 | Cái | Bộ tô vít đóng đảo chiều cao cấp 7 chi tiết của hãng IMPACT DRIVER hoặc tương đương | ||
| 48 | Vam 3 càng 6 inch | 1 | Cái | Vam 3 càng 6 inch GE983-006 GESTAR 51-007 có mã hiệu 51-007 của hãng GESTAR hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- Kích thước: 6 inchNhà thầu phải cam kết hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 49 | Vam tháo vòng bi (ZYL20) | 1 | Cái | Vam thủy lực có mã hiệu ZYL-20 của hãng DALUSAN hoặc tương đương, thông số kỹ thuật chính như sau:- Gia lực: 20T- Tầm với ngang: 300mm- Tầm với dọc: 200mm- Hành trình: 62mmNhà thầu phải cam kết bảo hành 06 tháng, hàng hóa mới 100%, xuất xứ rõ ràng | ||
| 50 | Xà beng (Loại 30mmx1200mm) | 1 | Cái | - Chất liệu: Thép- Kích thước: đường kính 30mm; dài 1200mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi