Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy của Khoa Ngôn ngữ - Văn hóa - Nghệ thuật Khmer Nam Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy của Khoa Ngôn ngữ - Văn hóa - Nghệ thuật Khmer Nam Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104626 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 15:00:00 đến ngày 2022-01-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 483,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2465E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 338.170.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 676.340.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 338.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 676.340.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà thầu ngoài địa bàn tỉnh Trà Vinh: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc có ký hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị chuyên nghiệp tại địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm minh chứng) nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, đảm bảo thuận lợi cho Chủ đầu tư, nhà thầu lẫn đơn vị sử dụng. - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 02 nhân sự Lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng tin học, điện tử hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 02 nhân sự Vận hành, hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành tin học, điện tử hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy của Khoa Ngôn ngữ - Văn hóa - Nghệ thuật Khmer Nam Bộ Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy của Khoa Ngôn ngữ - Văn hóa - Nghệ thuật Khmer Nam Bộ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả thiết bị phải có catalogue kèm theo hồ sơ dự thầu. - Bản scan Bảng giá dự thầu chi tiết của hàng hóa dự thầu theo đúng hàng hóa của catalogue đính kèm. - Các văn bản khác theo yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các văn bản Bên mời thầu đã yêu cầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bao bì đóng gói đầy đủ thông tin: Tên hàng hóa, hãng sản xuất, nước sản xuất, ngày sản xuất, ngày hết hạn sử dụng (nếu hàng có ngày hết hạn sử dụng). - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu và các chứng từ liên quan khác (nếu có) khi bàn giao hàng hóa. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa là mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy ủy quyền/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ghi âm (cho phòng lab) | 1 | cái | Dòng sản phẩm Zoom H6 hoặc tương đương. Hỗ trợ thẻ nhớ đến 128Gb.- Màn hình hiển thị 2.0-inch full color LCD (320 x 240 pixels).- Nhiều Input để ghi âm, hỗ trợ gắn mic.- Tích hợp loa ngoài 400mw 8Ω.- Thời gian sử dụng khoảng 20 giờ.- Ghi trực tiếp vào thẻ nhớ SD,SDHC,SDXC.- Pin sử dụng: 02 AA.- Bảo hành: 12 tháng | - Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. - Đối với một số hàng hóa chuyên dụng cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng nên trong hồ sơ mời thầu có yêu cầu các minh chứng hỗ trợ của Nhà sản xuất. | |
| 2 | Máy ghi âm chuyên dụng (cho phòng lab và điền dã) | 6 | cái | Dòng sản phẩm Sony ICD-UX570F hoặc tương đương. Thiết kế gọn nhẹ.- Lưu âm thanh Nhiều định dạng chuẩn.- Tính năng sạc 3 phút sử dụng 1 tiếng.- Ghi âm liên tục 27 giờ. - Có cổng USB kết nối laptop.- Dung lượng: 04GB.- Loại Pin: Lithium.- Thời gian Pin/Ghi âm tối đa: 23 giờ.- Định dạng ghi âm: Linear PCM, MP3,- Kích thước tối đa: 102,8mm x 36,6mm x 12,2mm,- Trọng lượng: 50g.- Phụ kiệm kèm theo: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.- Bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 3 | Máy vi tính (cho phòng học chuyên sâu) | 13 | bộ | Dòng sản phẩm HP Pavilion TP01-2006d hoặc tương đương. - Mainboard: Chipset Intel H570. - Memory: 8 GB DDR4-2933 MHz RAM (1 x 8 GB). - Internal Storage: 256 GB SSD. - Processor: Intel® Core™ i5-11400 (2.6 GHz base frequency, up to 4.4 GHz with Intel® Turbo Boost Technology, 12 MB L3 cache, 6 cores). - Graphics Card: Intel® Iris® Xᵉ Graphics. - Ports: 1 SuperSpeed USB Type-C® 5Gbps signaling rate; 4 SuperSpeed USB Type-A 5Gbps signaling rate; 1 headphone/microphone combo. - Expansion Slots: 2 M.2; 1 PCIe x16; 1 PCIe x1. - Network Interface: Integrated 10/100/1000 GbE LAN. - Wireless: Realtek RTL8822CE 802.11a/b/g/n/ac (2x2) Wi-Fi® and Bluetooth® 5 combo. - Optical Drive: DVD-Writer. - Memory Card Device: HP 3-in-1 memory card reader. - Dimensions: 15.54 x 30.3 x 33.74 cm. - Weight: 5.96 kg. - Power Supply Type: 180 W Gold efficiency power supply. - Keyboard: USB black keyboard and mouse combo. - Hệ điều hành: Win 10 Home 64. - Màn hình: Màn hình 19.5 inch HP P204v. - Bảo hành: 12 tháng. | nt | |
| 4 | Bộ lưu điện -UPS (cho phòng học chuyên sâu) | 1 | cái | Dòng sản phẩm APC BX1100LI-MS hoặc tương đương. - Điện đầu ra (Output): Công suất điện đầu ra: 550 Watts / 1100 VA - Điện áp đầu ra và Tần số ra: 230 V / 50/60 Hz +/- 1Hz.- Điện đầu vào (Input): 230V / 50/60 Hz +/- 3Hz - Dải điện áp: 150 – 280 V - Kết nối đầu vào: IEC-320 C14, NEMA 5-15P.- Pin và Thời gian dự phòng:- Loại Pin: Axit chì kín khí không cần bảo dưỡng.- Thời gian nạp lại pin: 6 tiếng.- Pin thay thế: RBC17.- Hiệt suất hoạt động (full tải): 95,9%.- Chi tiết thân máy và Bảo hành.- Khối lượng tịnh: 9,2kg.- Khối lượng vận chuyển: 10,6 kg.- Bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 5 | Micro có dây | 2 | cái | Dòng sản phẩm Shure PGA-58-QTR hoặc tương đương. - Bộ chuyển đổi: Dynamic.- Mẫu cực: Cardioid.- Dải tần số: 50 Hz - 16 kHz.- Trở kháng: 150 ohms.- Độ nhạy: -55 dBV, re: 1 V/Pa.- Kết nối đầu ra: 3-Pin XLR.- Độ ẩm tương đối: 0 - 95%.- Nhiệt độ hoạt động: -20-165°F (-28.89 - 73.89°C).- Bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 6 | Mic không dây Wireless Microphone (cho phòng lab) Micro không dây | 1 | cái | Dòng sản phẩm TEV TR-9100 hoặc tương đương. - Dải tần số: UHF kỹ thuật số PLL (bao gồm 2 micro không dây cầm tay) 100 kênh lựa chọn (510-950Hz tùy theo khu vực lãnh thổ).- Băng thông tần số - Frequency Bandwidth: 30 MHz.- Độ ổn định của tần số - Frequency Stabilization: >±50KHz.- Tần số đáp ứng: 40Hz - 15kHz ±3dB.- Dải động âm thanh -Dynanic Range: >90dB.- Tỷ số tín hiệu cực đại trên nhiễu - Signal to Noise Ratio: >107dB(A).- Khoảng cách mic: 200M.- Tổng méo hài hòa - Overall System T.H.D: | nt | |
| 7 | Webcam (cho phòng lab) | 1 | cái | Dòng sản phẩm LOGITECH Brio hoặc tương đương. - Gọi video Ultra HD 4K (lên tới 4096 x 2160 pixel ở tốc độ 30 khung hình/giây).- Gọi video Full HD 1080p (lên tới 1920 x 1080 pixel ở tốc độ 30 hoặc 60 khung hình/giây).- Gọi video HD 720p (lên tới 1280 x 720 pixel ở tốc độ 30, 60 hoặc 90 khung hình/giây).- Khả năng kết nối USB để sử dụng ngay sau khi cắm.- Tầm quan sát (FOV) 90độ với hai cài đặt bổ sung (65độ và 78độ) có sẵn với phần mềm tải xuống tùy chọn.- Thu phóng kỹ thuật số 5 lần với chất lượng Full HD.- Lấy nét tự động.- RightLight™ 3 với HDR cho hình ảnh rõ ràng ở nhiều môi trường chiếu sáng khác nhau, từ ánh sáng yếu cho tới ánh sáng mặt trời trực tiếp.- Mic mọi hướng kép tích hợp với tính năng loại bỏ tiếng ồn.- Công nghệ cảm biến hồng ngoại.- Nhiều tùy chọn gắn, bao gồm kẹp, chân máy tripod.- Hỗ trợ nhiều loại kết nối, bao gồm kết nối USB 2.0 loại A và USB 3.0 loại A và C.- Thay thế hậu cảnh, một dự án phòng thí nghiệm của Logitech được hỗ trợ bởi Personif.- Bảo hành 12 tháng | nt | |
| 8 | Tai nghe có Mic (cho phòng học chuyên sâu) | 13 | cái | Dòng sản phẩm USB Headset Stereo H570e LOGITECH hoặc tương đương. - Tai nghe là loại tai nghe call center ECM định hướng.- Khử tiếng ồn và tiếng vọng.- Kết nối cổng USB.- Nút điều khiển dễ cảm nhận trên dây.- Kiểm soát cuộc gọi với các nút trả lời/kết thúc cuộc gọi, tăng/giảm âm lượng và tắt tiếng.- Được tối ưu hóa để nghe giọng nói và âm nhạc.- Quai đeo bọc đệm được gia cố.- Chức năng Bảo vệ Âm thanh của tai nghe là loại có thể bảo vệ bạn khỏi các âm thanh trên 115 dBA.- Tai nghe yêu cầu hệ thống: Windows® 7 trở lên, macOS 10.7 trở lên, Linux®.- H570E tương thích với hầu hết các dịch vụ hàng đầu như Zoom, BlueJeans, Google Hangouts Pro, Cisco và nhiều hơn nữa.- Bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 9 | Máy in màu (cho phòng lab) | 1 | cái | Dòng sản phẩm Canon imageCLASS MF746Cx hoặc tương đương. - Màn hình điều khiển: Màn hình Cảm ứng màu WVGA LCD 5 inch.- Bộ nhớ: 01GB.- Kích thước: 471 x 469 x 460mm.- Trọng lượng: 24,5kg.- Yêu cầu về công suất:- Tối đa: 1.370W hoặc ít hơn.- Trung bình (Trong lúc Sao chụp): Xấp xỉ 530W.- Trung bình (ở chế độ Chờ): Xấp xỉ 18,0W.- Trung bình (ở chế độ Ngủ): Xấp xỉ 0,7W (USB/ LAN / Wi-Fi).- Nguồn điện chuẩn: AC 220-240 V (±10%), 50/60 Hz (±2Hz).- Cartridge mực: Tiêu chuẩn: Cartridge 055 BK: 2.300 trang (đi kèm máy: 2.300 trang) / Cartridge 055 C/M/Y: 2.100 trang (đi kèm máy: 1.200 trang) - Cao: Cartridge 055H BK: 7.600 trang / Cartridge 055H C/M/Y: 5.900 trang.- Chu trình nhiệm vụ hàng tháng: 50.000 trang.- Bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 10 | Ổ cứng di động, SSD (cho phòng lab và điền dã) | 2 | cái | Dòng sản phẩm Samsung SSD T7 Touch - 1TB Black (MU-PC1T0K/WW) hoặc tương đương. - Dung lượng: 01TB.- Tốc độ đọc: up to 1,050MB/s.- Tốc độ ghi: 1,000 MB/s.- Đèn LED báo trạng thái hoạt động.- Chống sốc, chống va đập.- Loại ổ cứng: SSD.- Bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 11 | Máy chiếu (phòng học chuyên sâu) | 1 | cái | Dòng sản phẩm Epson EB-2255U hoặc tương đương. - Công nghệ sử dụng: 3LCD Technology, RGB liquid crystal shutter - 0.76 inch with D10.- Cường độ chiếu sáng: 5000 Ansi lumens.- Độ phân giải thực: WUXGA, 1920 x 1200, 16:10.- Độ tương phản : 15,000 : 1.- Công suất bóng đèn và tuổi thọ bóng đèn 300W, 10,000 h durability (economy mode).- Keystone Correction: Auto vertical: ± 30°, Auto horizontal ± 20°.- Colour Reproduction: Upto 1.07 billion colours Màn hình chiếu: 50 inches - 300 inches.- Các cổng kết nối: USB 2.0 Type A, USB 2.0 Type B, RS-232C, Wired Network, Gigabit ethernet interface, Wireless LAN IEEE 802.11b/g/n, VGA in (2x), VGA out, HDMI in (2x), Composite in, RGB in (2x), RGB out, MHL, Stereo mini jack audio out, Stereo mini jack audio in (2x), Miracast, Intel® WiDi.- Công suất tiêu thụ: 405 Watt, 323 Watt (economy), 0.5 Watt (standby).- Nguồn điện đầu vào: AC 220 V - 240 V, 50 Hz - 60 Hz.- Kích thước: 377 x 291 x 110 mm (Width x Depth x Height).- Trọng lượng máy chiếu: 4.7 kg.- Độ ồn : Normal: Normal:39 dB (A) - Economy: 29 dB (A).- Loa: 16 Watt.- Bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 12 | Loa máy vi tính (phòng học chuyên sâu) | 1 | bộ | Dòng sản phẩm Loa 2.1 RHM RM281 BT-60W hoặc tương đương. Công suất liên tục: 30W+15Wx2(RMS)-Tổng 60W.- Kích thước loa : 01 Loa Sub 6inch+ và 02 loa Vệ Tinh 3inch.- Độ nhậy S/N Ratio: ≥78dB.- Dải tần Sub: subwoofer: 55Hz~150Hz.- Dải tần loa vệ tinh: satellite: 40Hz~20KHz.- Các chức năng kết nối : AUX, Bluetooth 5.0, USB, SD card, FM.- Bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 13 | Máy cơ | 1 | Cái | Dòng sản phẩm CANON EOS 200D Mark II KIT LENS 18-55MM hoặc tương đương. Cảm biến CMOS 24,1mpx. Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 8. ISO 100 – 25600, mở rộng lên 51200. Dual Pixel CMOS AF với tối đa 3975 vị trí AF trên màn hình. Ống ngắm quang học, hệ AF 9 điểm. Tốc độ chụp liên tiếp tối đa tới 5 hình/giây. Màn hình xoay lật cảm ứng 3 inch. 29 ngôn ngữ, trong đó có tiếng Việt. Khung thân hợp kim nhôm và chất dẻo. Kết nối wifi, bluetooth. 1 khe thẻ SD, hỗ trợ SD/SDHC/SDXC. Pin: LP-E17, tối đa tới 1070 tấm khi sạc đầy. Kích thước: 122 x 93 x 70 mm. Khối lượng: 449g | nt | |
| 14 | Micro hội nghị cổ ngỗng (trong cabin) | 2 | cái | Dòng sản phẩm Sennheiser DL 338 hoặc tương đương. - Đèn Led đỏ: báo khi hoạt động, có nút ấn Power.- Khuếch đại âm thanh mạnh đối với giọng yếu.- Bán kính hút âm quanh micro từ 40 – 50cm.- Cổ ngỗng micro dài 65cm ( dài nhất trong các dòng micro hội nghị).- Công nghệ Condenser ứng dụng cho phát biểu.- Không pin, sử dụng được nguồn dời 48V Phantom trên Mixer.- Dây dài 10m, Jack 6 ly.- Bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 15 | Thẻ nhớ (cho điền dã) | 6 | cái | Dòng sản phẩm MicroSDXC SanDisk hoặc tương đương. SanDisk Ultra A1 128GB 120MB/s SDSQUA4-128G-GN6MN.- Bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 16 | Đầu thu (phòng học lab và cabin) | 2 | cái | Dòng sản phẩm Sound card Audient iD14 MKII hoặc tương đương. - Màn chiếu tự cuốn có Remote 200 inchs.- Màn chiếu điện 200" 200 inch (160"x120") 4070 x 3050.- Kích thước: 200 inch (160"x120"), 4070 x 3050mm.- Loại màn chiếu: Màn điện tử treo tường.- Bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 17 | Màn chiếu tự cuốn có Remote 200 inchs | 1 | bộ | - Mainboard: Chipset Intel H470. - Memory: 4 GB DDR4-2666 SDRAM (1 x 4 GB). - Internal Storage: 512 GB SSD. - Processor: Intel® Core™ i3-10105 (3.7 GHz base frequency, up to 4.4 GHz with Intel® Turbo Boost Technology, 6 MB L3 cache, 4 cores). - Graphics Card: Intel® UHD Graphics 630. - Ports: 1 SuperSpeed USB Type-C® 5Gbps signaling rate; 4 SuperSpeed USB Type-A 5Gbps signaling rate; 1 headphone /microphone combo. - Expansion Slots: 2 M.2; 1 PCIe x16; 1 PCIe x1. - Network Interface: Integrated 10/100/1000 GbE LAN. - Wireless: Realtek 802.11a/b/g/n/ac (1x1) Wi-Fi® and Bluetooth® 4.2 combo. - Optical Drive: DVD-Writer. - Memory Card Device: HP 3-in-1 memory card reader. - Dimensions: 15.54 x 30.3 x 33.74 cm. - Weight: 5.96 kg. - Power Supply Type: 180 W Gold efficiency power supply. - Keyboard: USB black keyboard and mouse combo. - Hệ điều hành: Win 10 Home 64. - Màn hình: HP P19b 18.5-inch Monitor. - Bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 18 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Dòng sản phẩm HP Pavilion TP01-1003d hoặc tương đương. Công suất hoạt động: 1800W.- Công suất hút bụi: 350W.- Khoang chứa bụi: Hộp chứa.- Bộ lọc: Bộ lọc EPA 10.- Tiện ích: Công nghệ hút xoáy Cyclonic xử lý và nén bụi hiệu quả.- Dây điện tự thu gọn.- Bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 19 | Máy hút bụi (cho phòng học chuyên sâu và phòng lab) | 1 | cái | Dòng sản phẩm Philips FC9350 hoặc tương đương. Công suất hoạt động: 1800W. Công suất hút bụi: 350W. Khoang chứa bụi: Hộp chứa. Bộ lọc: Bộ lọc EPA 10. Tiện ích: Công nghệ hút xoáy Cyclonic xử lý và nén bụi hiệu quảDây điện tự thu gọn | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2465E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 338.170.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 676.340.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 338.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 676.340.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà thầu ngoài địa bàn tỉnh Trà Vinh: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc có ký hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị chuyên nghiệp tại địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm minh chứng) nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, đảm bảo thuận lợi cho Chủ đầu tư, nhà thầu lẫn đơn vị sử dụng. - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 02 nhân sự Lắp đặt | 2 | Cao đẳng tin học, điện tử hoặc tương đương. | 2 | 2 |
| 2 | 02 nhân sự Vận hành, hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Đại học chuyên ngành tin học, điện tử hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi