Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104438-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH LAI CHÂU
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211249523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tài chính công đoàn tích lũy của của Liên đoàn Lao động tỉnh Lai Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 15:08:00 đến ngày 2022-01-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,755,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26583E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng: 02. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4 tỷ .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian (Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tựlý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chính
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đào tạo nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy chuẩn (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận tải 5 tấn có thùng tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải 5 tấn có thùng tự đổ (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng 3T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cốp pha định hình, ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha định hình, ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 1500
12-Giáo, cột chống đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Giáo, cột chống đồng bộ (bộ)
- Số lượng tối thiểu 300
13-Thiết bị thi công cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công cầm tay (bộ)
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH LAI CHÂU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây lắp công trình
Đầu tư xây dựng một số hạng mục ngoài Nhà thi đấu Thể dục - Thể thao Liên đoàn Lao động tỉnh Lai Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Tài chính công đoàn tích lũy của của Liên đoàn Lao động tỉnh Lai Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH LAI CHÂU , địa chỉ: Đại Lộ Lê Lợi – phường Tân Phong – TP Lai Châu – tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Liên đoàn lao động tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Tổ 16, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty CP Kiến trúc Viễn Đông; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Kiến trúc Viễn Đông; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Long Bình;


- Bên mời thầu: LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH LAI CHÂU , địa chỉ: Đại Lộ Lê Lợi – phường Tân Phong – TP Lai Châu – tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Liên đoàn lao động tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Tổ 16, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng kí doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết quý II/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Liên đoàn lao động tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Tổ 16, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Liên đoàn lao động tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Tổ 16, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Liên đoàn lao động tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Tổ 16, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Liên đoàn lao động tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Tổ 16, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TALUY CHỐNG SẠT LỞ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo Chương V E-HSMT4,1883100m2
2Đắp đất sét máy taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT2,0941100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT55,5945m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT11,7604m3
5Rải nilon chống mất nước - Đáy các dầm ko đổ lótTheo Chương V E-HSMT1,4852100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,392100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT74,1914m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT4,3258100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,8197tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,2917tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0647100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,5468100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,5468100m3
14Cung cấp cỏ trồng mái taluyTheo Chương V E-HSMT340,9764m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT234,12m2
16Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo Chương V E-HSMT3,4098100m2
17Cung cấp đất trồng câyTheo Chương V E-HSMT85,2441m3
18Đắp đất trồng cỏTheo Chương V E-HSMT85,2441m3
B SÂN BÓNG ĐÁ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo Chương V E-HSMT49,816100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT3,9879100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT6,7794100m3
4Thi công lớp đá mạt tạo phẳngTheo Chương V E-HSMT1,1964100m3
5Cỏ nhân tạo - Thông số KT TC28-13U (100% polyethylene; chiều cao cỏ 5cm; khoảng cách luống 3/8inch; mật độ sợi 109.200 sợi cỏ/m2; 3 lớp đế; Tuổi thọ trung bình 5 năm)Theo Chương V E-HSMT3.987,9m2
6Keo rán, bạt rán để phục vụ trồng cỏ Chú ý khối lượng nghiệm thu thực tếTheo Chương V E-HSMT1.993,95m2
7Lớp cát phủ chân cỏTheo Chương V E-HSMT119,637m3
8Lớp hạt cao su mặt sân (kích thước hạt 1-3mm; màu đen; tuổi thọ trung bình 5 năm)Theo Chương V E-HSMT3.987,9m2
9Tạo vạch sân bóng (cả 2 sân)Theo Chương V E-HSMT1tb
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT62,3229m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT18,3303m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,4471100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT19,6715m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT89,416m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT178,832m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,2943100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,5159100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,5159100m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT11,0876m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT1,0084tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,5789100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT223cấu kiện
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V E-HSMT11,6596m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,1898m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,0458100m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,6109m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,96m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT17,76m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,035100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1166100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1166100m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,9518m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0814tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0366100m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Chương V E-HSMT11cấu kiện
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT33,124m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,548m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT22,464m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,8216100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0059tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0821tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,0163tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,0163tấn
44Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông ly tâm chiều cao cột Theo Chương V E-HSMT13cột
45Lưới chắn bóng 13,5x13,5, tiết diện sợi 3,0mmTheo Chương V E-HSMT1.145,2m2
46Lưới chắn bóng 13,5x13,5, tiết diện sợi 2.7mmTheo Chương V E-HSMT1.150,8m2
47Cáp bọc nhựa D6Theo Chương V E-HSMT863,1m
48Tăng đơ D8Theo Chương V E-HSMT36cái
49Khung thành bóng đá 5 người + lướiTheo Chương V E-HSMT2bộ
50Khung thành bóng đá 5 người + lướiTheo Chương V E-HSMT2bộ
51Tủ điện 250x200x150Theo Chương V E-HSMT1tủ
52Khung dàn đỡ đèn LEDTheo Chương V E-HSMT10bộ
53Đèn LED công suất 150W chiếu sáng sânTheo Chương V E-HSMT20bộ
54Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo Chương V E-HSMT0,5100m
55Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Theo Chương V E-HSMT3100m
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT3,5100m
57Cáp XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT85m
58Aptomat 3P 45ATheo Chương V E-HSMT1cái
59Gia công cửa lưới thépTheo Chương V E-HSMT5,6m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT5,6m2
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,7997100m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT53,312m3
C NHÀ ĐỂ XE
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo Chương V E-HSMT2,646100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,252100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT6,336m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,792m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,888m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,2502100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0356100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0468100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0468100m3
10Rải nilon chống mất nướcTheo Chương V E-HSMT2,646100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT25,344m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT265,272m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,7132tấn
14Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,725tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT0,9154tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,7132tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,725tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT0,9154tấn
19Lợp mái tôn dày 0,42 lyTheo Chương V E-HSMT3,1585100m2
20Máng tôn thu nước 200x250x0,42Theo Chương V E-HSMT57m
21Tôn úp sườn dày 0,42lyTheo Chương V E-HSMT69,106m
22ống PVD D90Theo Chương V E-HSMT0,248100m
23Côn PVC D90Theo Chương V E-HSMT8cái
24Phễu thu nước PVC D90Theo Chương V E-HSMT8cái
25Đai thép giữ ống D8Theo Chương V E-HSMT24cái
26Bình chữa cháy 4kgTheo Chương V E-HSMT8bình
27Bảng tiêu lệnh PCCCTheo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26583E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng: 02. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4 tỷ .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian (Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tựlý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
7 Công nhân kỹ thuật chính 10 Có bằng tốt nghiệp đào tạo nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa (cái)3
2 Máy hàn điện Máy hàn điện (cái)3
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép (cái)3
4 Máy nén khí Máy nén khí (cái)2
5 Máy bơm nước Máy bơm nước (cái)2
6 Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA (cái)1
7 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử (cái)1
8 Máy thủy chuẩn Máy thủy chuẩn (cái)2
9 Ô tô vận tải 5 tấn có thùng tự đổ Ô tô vận tải 5 tấn có thùng tự đổ (cái)3
10 Vận thăng lồng 3T Vận thăng lồng 3T (cái)1
11 Cốp pha định hình, ván khuôn Cốp pha định hình, ván khuôn (m2)1500
12 Giáo, cột chống đồng bộ Giáo, cột chống đồng bộ (bộ)300
13 Thiết bị thi công cầm tay Thiết bị thi công cầm tay (bộ)30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->