Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105291-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211291077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn đối ứng ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 14:59:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,267,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và dịch chuyển đường điện - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,287 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2,287 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Trụ sở Công an xã Lục Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn đối ứng ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Thiết kế và xây dựng Thành Hưng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh An + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam; + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,277100m3
2Mua đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT470,47m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1208100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,16100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3037100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,511m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3951tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1729tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2889tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4304tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0663100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1733100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,5033m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43,1973m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6403100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2116100m3
17Mua đất cấp 3 đến chân công trình (đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT85,12m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,102m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2865tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1869tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7477100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,5125m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT91,1842m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5316m3
25Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,7873m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0214tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1364tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2728100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7072m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0051100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5112tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,7627tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,932m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4537100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,8689tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,9972m3
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2263tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18-20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1179tấn
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,263100m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4946m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7128m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,5859m3
43Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9043m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2347100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1683tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,105m3
47Mua Thép U80x40x2 (hệ số hao hụt 1,025)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT509,8773kg
48Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4974tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,497tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT63,36831m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8346100m2
52Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT35,6m
53Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, Nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT71,85m2
54Vách nhôm kính/ ô fix, Nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,81m2
55Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
56Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18bộ
57Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25bộ
58Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,52m2
59Sản xuất tôn bịt thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
60Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
61Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,2md
62Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
63Thép hộp 20x20x1,4mm và 40x80x1,4mm, 40x20x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT483,02kg
64Thép bản dày 5mm, 3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT49,17kg
65Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5322tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48,83281m2
67Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT49,6652m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT489,8436m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT532,608m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT228,1006m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT326,355m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT68,988m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT155,92m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT108,66m
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT329,5m
76Đắp chữTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
77Huy hiệu công an bằng đồng 70 x 80cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
78Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT71,264m2
79Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 100x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,629m2
80Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT75,1132m2
81Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT159,45m
82Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT283,5686m2
83Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,0496m2
84Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,6314m2
85Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,6674m2
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43,7825m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT927,943m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT717,941m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,8069100m2
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,084100m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,084100m3
92Mua thép V63x63x6, L=2,5m làm cọc tiếp địa, (14.3kg/cọc)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT57,2kg
93Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cọc
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41m
95Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21m
96Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
97Bầu sứTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
98Mũ tôn chống dộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
99Đệm lá chìTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4m
100Hộp kiểm tra điện trở đất hộp nhựa 15x15cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
101Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
102Sắt đỡ chân bật D8Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5kg
103Mua Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
104Gia công, đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cọc
105Mua Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16m
106Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất - Dây tiếp địa an toàn đồng dẹt 25x3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16m
107Kéo rải dây đồng chống sét Cáp đồng trần M70Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8m
108Mua đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
109Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
110Hộp kiểm tra điện trở đất hộp nhựa 15x15cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
111Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 300x400x150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
112Lắp đặt tủ điện nhỏ trong phòng 200x150x110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19bộ
120Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19bộ
121Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
122Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
123Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
124Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39cái
126Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT35m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT250m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT420m
132Con sơn sắt đón điện L60x6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT560m
135Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7hộp
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1578100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7m3
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0098tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0868tấn
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0499tấn
141Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0339100m2
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,096m3
143Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,2806m3
144Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4772m3
145Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,0103m2
146Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,6391m2
147Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,594m3
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0282100m2
149Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0108tấn
150Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0259tấn
151Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
152Cút sành D110 lắp trong bểTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,035100m3
154Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bể
155Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
158Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
159Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
160Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
161Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
162Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
163Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
164Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
165Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
166Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
167Dây mềm cấp nước A-701-7Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
168Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7100 m
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm (PN10)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,01100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (PN10)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN10)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,24100m
173Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
174Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
176Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
177Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
178Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
179Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
181Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cái
183Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
184Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
188Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
189Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
190Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
191Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
192Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm PN3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,05100m
197Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
198Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
199Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
200Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
201Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
202Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm PN12,5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
203Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
204Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
205Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
206Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm PN12,5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
207Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
208Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
209Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
210Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm PN12,5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
211Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
212Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
213Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
214Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm PN10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
215Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
216Lắp đặt Tê kiểm tra thông tắc (gồm Y D110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
217Lắp đặt Tê kiểm tra thông tắc (gồm Y D90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) PN10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
218Si phông D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m
220Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
221Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
222Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
223Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm PN3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,32100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,06100m
225Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
226Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
227Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
228Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
229Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
230Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm PN5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
231Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
B NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2874100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0932100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0629m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0393tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2782tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1466100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3659m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,3361m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,7776m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0883100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1531100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,3719m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,4088m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6553m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0432tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0015tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1284tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1623100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5231m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1559100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,036tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0215tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1798tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5482m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1561tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,121100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5534m3
28Thép hình U80x40x2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT203,3715kg
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2034tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2034tấn
31Thép hình LDC 50x5 làm vì kèoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT70,13kg
32Thép L63x63x6 treo quạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,5515kg
33Thép bản dày 6mm làm vì kèoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,41kg
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1121tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1121tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30,58481m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3702100m2
38Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,66m
39Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, Nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9m2
40Vách nhôm kính/ ô fix, Nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,16m2
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
42Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
43Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,68m2
44Thép hộp 100x50x1,8 làm cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30,5208kg
45Tôn huỳnh dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,7384kg
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0543tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,271m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,98m2
49Bản lề 100 NO- No1Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
50Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT125,6373m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT128,0382m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,238m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,6308m2
55Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43,4824m2
56Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0478m2
57Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,161m2
58Ốp Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên mặt bệ bếpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,4021m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT150,907m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT125,637m2
61Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT80m
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7hộp
69Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
70Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 240x180x110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
76Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
78Van bi đồng tay gạt MBV-PN10 DN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
79Chậu 2 hố - 0 bàn KT: 710x460x180mm Inox Rossi ECO (bao gồm xi phông)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
80Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
83Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5100m
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
87Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
91Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35Kv và TBA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,704100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0922tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4833tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3848100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,814m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,114m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,76m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2712100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,588100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,588100m3
D DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35kV
1Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cột
2Mua cột bê tông ly tâm Cột nối - LT 18: NPC - 13 (D)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cột
3Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81 mối nối
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,610 cọc
5Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT199,4kg
6Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
7Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
8Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
9Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7bộ
10Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5bộ
11Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.676,013kg
12Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25Quả
13Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,510 sứ
14Mua Sứ thủy tinh IIC 70 (Nga)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT144Bát
15Phụ kiện chuỗi 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
16Phụ kiện chuỗi kép 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cápTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
17Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT49bộ
18Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT121 chuỗi sứ
19Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT121 chuỗi sứ
20Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3151km/1 dây
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,459km/dây
22Mua dây nhôm lõi thép bọc cách điện loại Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm; AsXE/S 95/16-4.3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT504,18m
23Ghíp nhôm loại 3BL 50-240Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81bộ
24Kim thu sét D16 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
25Mỏ phóng sétTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
26Thay chống sét van ≤ 35KvTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13 pha
27Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 bộ (3 pha)
28Thay máy cắt dùng khí; điện áp ≤ 35KvTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 máy ( 3 pha)
29Thay tủ điện hạ thế; loại tủ đấu dây, tủ điêu khiển máy cắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 tủ
30Thay máy biến điện áp; 3 pha độc lập; công suất ≤ 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ (3 pha)
31Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 95mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45100m
32Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm- AsXE/S 95/16-4.3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45m
33Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7741 km cáp
34Mua bổ sung cáp quang ADSS 24 sợi quangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT80m
35Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FOTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ MX
36Bộ néo cáp quang ADSS KV100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
37Giá treo cáp quang dự phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
38Gông treo cáp quang G0Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
39Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25cái
40Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT144bát
41Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1sợi
42Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
43Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 vị trí
E THÁO DỠ THU HỒI DZ 35KV
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 cột
3Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7351km/1 dây
4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7351km cáp
5Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT191 chuỗi cách điện
6Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,510 cách điện
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 bộ
8Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: NéoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 bộ
9Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: NéoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 bộ
10Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51 bộ
11Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 bộ
12Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1công/bộ
F DỊCH CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cột
2Mua cột bê tông ly tâm Cột - LT12 : NPC - 7,2 (BTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,810 cọc
4Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3710m
5Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT245,19kg
6Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4042tấn
7Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2269tấn
8Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3718tấn
9Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT935,7898kg
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,910 sứ
11Mua Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19Quả
12Ghíp nhôm loại 3BL 50-240Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27bộ
13Mua Sứ thủy tinh IIC 70 (Nga)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24Bát
14Phụ kiện chuỗi đơn 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
15Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất ≤ 320KVATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 máy ( 3 pha)
16Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 tủ
17Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 tủ
18Thay cầu chì 35 (22) kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 bộ (3pha)
19Thay chống sét van ≤ 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 bộ (3 pha)
20Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 95mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45100m
21Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm- AsXE/S 95/16-4.3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45m
22Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp ≤ 1 kg/mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,48100m
23Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5m
24Mua Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x95mm2 ( đấu tiếp đất MBA)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5m
25Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10m
26Mua dây đồng CU/XLPE/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10m
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,210 đầu cốt
28Mua đầu cốt đồng M95 loại 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
29Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT210 đầu cốt
30Mua đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21cái
31Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,410 đầu cốt
32Mua đầu cốt đồng M50 loại 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
33Biển báo tên trạmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
34Biển cấm trèoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
35Biển cầu chìTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
36Biển cầu daoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
37Chụp Silicol cho FCO đầu trênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
38Chụp Silicol cho FCO đầu dướiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
39Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
40Chụp Silicol chống sét van trung thếTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
41Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 70Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13cái
42Khóa đồng Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
43Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1máy
44Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1mẫu
45Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1mẫu
46Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
47Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1sợi
49Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19cái
G DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT199,68m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1997km/dây
3Móc treo cáp MT-20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
4Đai thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
5Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cái
6Mua kẹp hãm néo cáp các loại KH-95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
7Ghíp phập 2 bu lông GN2 đấu dây rẽ nhánhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT80cái
8Mua đầu cos đồng nhôm AM95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT210 đầu cốt
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11sợi, 1ruột
11Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 cột
12Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0721km/ 1dây (4 sợi)
13Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1141km/ 1dây (4 sợi)
H MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly DS 1P 35KV - 630A- cách điện Polymer (chém đứng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
2Cầu chì FCO 35 KV rơi tự do- PolymerTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và dịch chuyển đường điện - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,287 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2,287 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng31
6 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
9 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->